Gói thầu: Gói thầu số 07: Phần thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626853-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Phần thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200611580
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 09:09:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 619,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 434.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Bản cam kết). Có tài liệu để chứng minh

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gường bệnh3CáiToàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ, Kích thước: DxRxC= 1900 x 900 x 550mm, Khung giường hộp inox 60 x 30mm x 0,8mm, Khung nâng phần đầu giường inox 25 x 25mm x 0,7mm, Dát giường bằng inox hộp 10 x 40mm x 0,8mm, Thang giường hộp inox 25 x 25 x 1mm và 20 x 20 x 1mm, Đầu giường ống phi 32x1mm, 01 Song ngang đầu giuờng phi 22 x 1mm, 05 song đứng phi 16 x 0.8mm, Cọc màn chữ U inox phi 15.9 x0,8mm để treo khăn mặt có 4 móc màn, Thanh răng bằng inox dày 2mm được dập gân tăng cứng, Thanh chống inox phi 12.8 x 1mm, Tải trọng tối đa 400kg
2Tủ đầu Gường3CáiToàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ, Kích thước: DxRxC=400x360x900mm, Khung tủ hộp 25x25x0,6mm, Cánh lá dày 0,6mm, được gấp hộp 15x15mm, Nóc, đợt và đáy bằng inox lá dày 0,5mm, Lưng và hồi bằng inox lá dày 0,5mm, thành chắn theo khung chân, cao từ mặt nóc tủ 50mm, Tủ được chia làm 3 phần chia làm 3 phần chính, Ngăn kéo cao 110mm, được chạy trên ray bi trơn nhẹ, Ô trống giữa cao 130mm, có thể để các vật dụng đơn giản của bệnh nhân, Ngăn để đồ cao 430mm, có cánh cửa đóng bằng từ hít, tay nắm bằng núm nhựa hoặc inox, Các chân tủ đều được bọc bằng nút cao su, trong đó có một chân có vít tăng chỉnh chống cập kênh, Tải trọng tĩnh: ≥ 20kg, Toàn bộ tủ được làm sạch các vết hàn và không có via.
3Bàn khám bệnh2CáiToàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ, Kích thước: DxRxC= 1900x600x700mm, Gồm 2 phần: Mặt bàn và phần chân bàn, Mặt bàn có phần đầu nâng và phần đỡ lưng, Khung mặt bàn bằng inox 30x30mm dày 1mm, Chân bàn bằng inox Ø32x1mm, Mặt bàn và phần đầu nâng bằng inox dày 0,8mm, Phần đỡ đầu nâng hạ được 0o đến +60o, Bàn khám được đánh bóng sáng, Có nệm mút dày 50mm phù hợp với bàn
4Đèn khám bệnh3Cái01 Đèn và dây nguồn, 01 Bóng đèn 25W, Nguồn điện: 220V – 50Hz, Công suất bóng đèn: 25 W, Độ chiếu sáng > 12000 Lux
5Máy đo huyết áp4Cái01 Bao đo huyết áp Người lớn kèm quả bóp và đồng hồ, 01 Túi đựng máy. Thông số kỹ thuật: Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg, Độ chính xác ±3mmHg, Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hóa, Đồng hồ áp lực hiển thị áp suất chuẩn (Không bị lệch điểm 0)
6Ống nghe4CáiTai nghe có độ khuếch đại lớn nghe êm không đau tai, Ống dẫn bằng chất liệu cao su chống oxy hóa, Bộ khuếch đại âm thanh làm bằng chất liệu Aluminum
7Máy điện tim 3 kênh1Cái01 Thân máy chính kèm màn hình hiển thị, 01 Cáp điện tim, 06 Điện cực hút ngực, 04 Điện cực kẹp chi, 01 Dây điện nguồn, 01 Giấy in, 01 Pin sạc, 01 Lọ gel, 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, Việt: Thông số kỹ thuật: - Sử dụng công nghệ kỹ thuật số, hiển thị bằng LCD 5 inch, phím bấm điều khiển là loại phím mềm, Pin sạc tự động có thể làm việc trong 2,5 giờ, Có thể truyền dữ liệu và lưu dữ liệu qua thẻ nhớ SD hoặc cổng USB, Có thể hiển thị cùng 1 lúc 12 đạo trình trên màn hình hiển thị, Bộ chuyển đổi A/D: 12 bit, Tỷ lệ mẫu: 1000Hz, Đầu vào CIR: 0.1μA, Trở kháng đầu vào: 50M, Hằng số thời gian: 3.2s, Tần số đáp ứng khoảng: 0.05 ~ 150 Hz, Mức độ ồn: 15μVp-p, Độ nhạy: (2,5, 5, 10, 20) mm / mV, Điện áp hiệu chuẩn: 1mV ±3%, CMRR: 100dB, Phân cực điện áp: ± 500mV, Tối thiểu có các chức năng lọc: lọc AC, ADS, EMG, Chế độ ghi: Tự động, bằng tay hoặc kéo dài, Tốc độ in tối thiểu có (6.25, 12.5, 25, 50)mm/s ±5%, Nguồn cấp: 220VAC/50Hz.
8Máy điện châm1Cái01 Máy chính, 01 Bộ phụ kiện tiêu chuẩn đi kèmCó 6 giắc cắm và 12 kim, Giải tần số xung:0.5Hz-60Hz, Biên độ xung: Vpp=0-140V±10%
9Máy siêu âm trắng đen xách tay 02 đầu dò1Cái01 Máy chính, 01 Đầu dò convex đa tần, 01 Đầu dò Linear đa tần, 01 Máy in nhiệt trắng đen, 01 Giấy in nhiệt trắng đen, 01 Gel siêu âm, 01 Cáp nguồn, 01 Xe để máy, 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng: Thông số kỹ thuật: Máy chính với màn hình LCD 12.1”, Số cổng cắm đầu dò: 02 cổng, Cách thức quét: Đầu dò điện tử convex, Đầu đò điện tử micro-convex, Đầu dò điện tử Linear. Dải quét: Đầu dò convex: Độ sâu >300mm, Đầu dò Linear: Độ sâu 120mm, rộng 65mm, Đầu dò micro-convex: Góc tối đa 1800 Độ sâu tối đa 320mm. Chế độ hình ảnh: B-mode, B+M-mode, M-mode, 2 hình B-mode, PW- mode, B+PW – mode. Dải tần số: 2-10Mhz, Dải động: 158dB. Tham số quét: B-mode Công suất: Có thể thay đổi từ 0% -100%, Tần số: 3 bước, Tiêu cự: Lên tới 4, khẩu độ tiêu cự điều chỉnh được, Mật độ dòng: Mức thấp và cao, Khu vực hiển thị: điều chỉnh được, Biểu đồ TGC: 8 bước, điều chỉnh được, Điều chỉnh Gain: 0-255 điều chỉnh được, Hệ số phóng đại: Tối đa 16.0, Đường sinh thiết: Bật, tắt. Vị trí/góc điều chỉnh được. M-Mode Tốc độ quét: 0/1/2/3, Độ lưu sáng: 8 bước, Enhance-Tăng cường: 8 bước, Smoothness- Độ mịn: 8 bước, Thay đổi âm lượng: 1~7 bước, Chuyển dòng: 0/1/2, Dải rộng: 30~150, B+PW Mode, Điều khiển Gain tương ứng với B-mode và PW-mode Cine và lưu trữ, Cine: 256 khung hình [B-mode], hiển thị bởi số, Ký tự đầu vào: như ID, tên, tuổi, giới tính. Tham số hình ảnh: Như tốc độ khung hình, tần số, GSC…Đánh dấu cơ thể: 130 loại. Cổng kết nối đầu dò, Cồng kết nối hoạt động: 2 cổng, Màn hình hiển thị, Màn hình LCD 12.1inch.
10Máy phát điện1CáiTần số: 50Hz, Công suất liên tục: 6.3KVA, Công suất dự phòng: 7.3KVA, Điện áp ra: 220-380V, Dòng điện ra: 11.1A, Ổ cắm đầu ra: 2x16A, Màn hình hiển thị: LED4, Bình Nhiên Liệu: 15L, Thời gian chạy liên tục 50% tải: 16h, Kích thước (dài x rộng x cao) 920x520x740 mm, Trọng lượng: 156 kg, Nhiên Liệu: Diesel, Công suất động cơ: 11HP, Kiểu Khởi động: khởi động điện, Công suất đầu phát: 7.5KVA, Hệ số công suất cos$: 1, Điều chỉnh điện áp: AVR, Hệ thống bảo vệ: Bảo vệ dầu bôi trơn thấp, Bảo vệ quá tải, Bảo vệ dòng rò tắt máy, Bảo vệ tần số cao/thấp tắt máy, Hệ thống hiện thị: Hệ thống hiển thị LED4, Hiển thị điện áp ra, Hiển thị dòng điện, Hiển thị công suất
11Bàn tiểu phẩu2CáiKích thước: Dài: 1900mm, Rộng: 500mm, Cao: 700mm Gồm 2 phần: Mặt bàn và phần chân bàn, Khung mặt bàn bằng inox 30x30mm, dày, 0,8mm, Chân bàn bằng inox Ф32mm dày 0,8mm, Mặt bàn inox có độ bóng BA dày 0,8mm, Thanh đỡ ngang inox Ф22mm dày 0,8mm, Có nệm mút dày 50mm phù hợp với bàn
12Cân sức khỏe có thước đo chiều cao1Cái­Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao, Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min 0,5kg, Đo chiều cao: Phạm vi đo: 700-1900mm, Min: 0,5cm, Dung sai ± 0,5cm, Kích thước của bục: Dài: 280mm, Rộng 380mm, Kích thước: ZxRxC=950x300x290mm, Trọng lượng: ≈14Kg
13Xe đẩy cấp phát thuốc2CáiXe đạt được các yêu cầu dễ vệ sinh, khử trùng, thuận tiện cho việc để vận chuyển các dụng cụ và phát thuốc, Kích thước: DxRxC=600x400x800mm, Toàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ, Khung chính xe bằng inox Ф25mm dày 1,0mm, Khay xe bằng inox tấm liền hình chữ nhật được gấp sâu 2cm chắc chắn, Có 1 hộc kéo chia làm 2 ngăn, Có 2 tầng khay, Mỗi tầng khay có lan can ở 4 phía bằng inox, Có 4 bánh xe Ф10mm, 2 bánh có khóa phanh chắc chắn
14Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt2CáiToàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ Quy cách: Dài: 1900mm, Rộng: 600mm, Cao: 650mm, Cấu tạo: Chân bàn ống inox Ф32x1,2mm, Mặt bàn bằng inox dày 1mm, Khung mặt bàn bằng hộp 30x30mm dày 0,8mm, Giằng chân bàn bằng ống Ф22 dày 1mm, Có nệm bọc simily
15Bếp điện từ đôi2cáiSố bếp: 2 bếp từ - loại bếp dương có 4 chân cao su, Công suất : 4.000 W, Nguồn điện 220V/50Hz
16Ghế răng đơn giản1CáiToàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ, Ðộ cao của đệm ghế so với mặt đất: 500 - 600mm, Phạm vi điều chỉnh lưng ghế: 1100 -1800mm, Khoảng cách dao động của phần đỡ đầu: >80mm, Góc quay của bộ phận đỡ đầu: >250mm, Cụm khay đựng dụng cụ có thể điều chỉnh xoay quanh trục để chọn vị trí khay thuận tiện, Một bên tay ghế có thể xoay mở ra được làm cho bệnh nhân ra vào dễ dàng, Tựa đầu có thể tháo lắp được, có khả năng điều chỉnh cao thấp và quay cho phù hợp với vị trí đầu bệnh nhân, Toàn bộ khung ghế bằng inox
17Bàn khám phụ khoa1cáiToàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ, Kích thước: Dài: 1350mm, Rộng: 650mm, Cao: 800mm, Kết cấu gồm 2 phần đỡ lưng và mặt bàn khám, có chỗ đỡ chân dễ dàng lên xuống, Mỗi phần đều có nệm dày khoảng 5cm, có thể dễ dàng làm sạch, Khung bàn được làm bằng inox có đường kính 25x25mm, dày 0,8mm, Mặt bàn được làm bằng inox dày 0,8mm, Bộ phận đỡ lưng có thể điều chỉnh được từ -200 đến +600, Giá đỡ đùi được làm bằng nhôm, có thể điều chỉnh được độ cao
18Máy nghe tim thai cầm tay1Cái01 Máy chính, 01 Đầu dò 2MHz, 01 Pin, 01 Gel siêu âm, 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Việt, Anh: mThông số kỹ thuật: Máy chính Kích thước: 168mm x 31mm x 67mm Trọng lượng:
19cân trẻ em 20kg có máng1CáiPhạm vi cân từ 500g – 20Kg, Phân độ nhỏ nhất là 50g, Sai số tối đa cho phép là ± 75 g, Sai số tối thiểu là ± 25 g, trọng lượng tinh(N.W) cân 3,7 kg, Kích thước đóng gói đĩa cân cho trẻ nằm là (545x305x305) mm, Container 20":600PCS/600CTNS (+600ctns đĩa cân để rời), Đĩa cân để rời: Khối lượng tịnh (N.W) : 600 g, Dùng để cân trẻ sơ sinh hoặc cân em bé có trọng lượng dưới 20kg, có thể cân nằm hoặc ngồi tiện lợi, Vỏ hộp cân và giá đỡ đĩa cân được sơn tĩnh điện chống trầy sướt cao, Vỏ sắt sơn tĩnh điện chống gỉ sét cao, tuổi thọ cao, chụi sự tác động của môi trường cao, Đĩa nhựa (nhựa PP) an toàn cho sức khỏe: (564x266x80) mm, màu trắng đục, Mặt kính nhựa PC trong suốt bền bỉ theo thời gian, Mặt số nhựa (ABS trắng tuyết) : in lụa , đường kính ngoài ø200.5 mm, đường kính vùng in ø189 mm, chiều cao h=13 mm độ dày nhựa e=1.8 mm.
20Máy đo huyết áp tự động3Cái01 Máy chính, 01 Vòng bít, 01 Túi đựng máy, 01 Bộ sách hướng dẫ sử dụng: Thông số kỹ thuật: Loại: Máy đo huyết áp bắp tay, Phương pháp đo: Đo dao động, Giới hạn đo: Huyết áp: 0 tới 299 mm Hg, Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút, Độ chính xác:Huyết áp: ±3 mm Hg, Nhịp tim: ±5%/phút, Tính năng: Tự bơm và xả, Pin 4AA hoặc dùng Adapter
21Máy đo huyết áp trẻ em3cái01 Bao đo huyết áp Trẻ em kèm quả bóp và đồng hồ, 01 Túi đựng máy: Thông số kỹ thuật: Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg, Độ chính xác ± 3mmHg, Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hóa, Đồng hồ áp lực hiển thị áp suất chuẩn (Không bị lệch điểm 0)
22Ghế chờ Inox2dãyGhế tựa bằng inox, Chân bằng sắt sơn tĩnh điện, Bộ 05 ghế, Kích thước: Dài: 2900mm, Rộng: 520mm, Cao: 800 mm
23Máy vi tính1Bộ"Bo mạch chủ (Mainboard)": Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, Intel® OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC. integrated CSM_Coporate Stable Model software Tích hợp tính năng bảo mật (Security):Bộ vi xử lý (CPU): Intel® Celeron® Processor G5900 (3.40Ghz /2MB Intel® SmartCache/2C/2T)Bộ nhớ (RAM): DDR4 4GB bus 2666Ổ cứng (SSD): SSD 120GB SATA3 Màn hình (Monitor): LED 21.5" Widescreen (Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: VGA; Độ tương phản động (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) (đồng bộ thương hiệu)"Thùng máy và nguồn (Case & PSU): mATX front USB & Audio With PSU 550W (đồng bộ thương hiệu)Chuột (Mouse): Optical Scroll (đồng bộ thương hiệu)Bàn phím (Keyboard): Standard (đồng bộ thương hiệu)
24Máy in1BộLoại máy in: In Laser trắng đen, Chức năng: Máy không đa chức năng, In 2 mặt tự động: Không, Độ phân giải: 2400 x 600 dpi, Tốc độ in trắng đen: 12 trang/phút, Khổ giấy: A4
25Tủ đựng hồ sơ4CáiVật liệu: Bằng thép chống rỉ, sơn tĩnh điện, 02 Cửa bằng kính, 02 cửa bằng thép, Kích thước: Cao: 1830mm, Rộng: 1000mm, Sâu: 450mm
26Tủ lạnh1CáiChức năng diệt khuẩn khử mùi Nano Fresh Ag+, Đèn LED chiếu sáng, bền, tiết kiệm điện, Luồng lạnh đa chiều, Khay trong suốt, dễ chùi rửaThông số kỹ thuật: Dung tích (lít) (Tổng/Sử dụng): 180/165, Số lượng cửa: 02 cánh, Công nghệ làm lạnh: Không đóng tuyết, Dung tích thực ngăn đông (Lít): 46, Dung tích thực ngăn lạnh (Lít):119
27Loa phóng thanh cầm tay1CáiCó chức năng còi hú thu hút đám đông, ghi âm lại giọng nói và phát ra khi cần. Công suất 25W tối đa, Sử dụng Pin đại, 4 cục hoặc Pin sạc có sẵn, Sử dụng tối đa liên tục 6 tiếng, Sạc trong thời gian 4 tiếng, Nguồn cung cấp 220V - 50/60Hz , Trọng lượng: 01kg, Kích thước: 158 x 158 x 260mm
28Bộ khám ngủ quan3Bộ-01 Đầu đèn khám tai-01 Đầu đèn khám mắt-01 Van mở mũi02 Gương soi thanh quản số 3 và 4: 01 Bộ loa soi tai các cỡ số 2, 3, 4: 01 Gọng dẫn quang cong, 01 Bộ phận kẹp giữ đè lưỡi, 01 Cán pin trung, 01 Bóng đèn dự phòng 2,7V, 01 Hộp đựng bằng nhựa cứng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 434.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Bản cam kết). Có tài liệu để chứng minh

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->