Gói thầu: Đường sỏi đỏ năm 2021 - NT Trà Thanh, Quản Lợi, Xa Cam, Bình Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783987-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV cao su Bình Long
Tên gói thầu Đường sỏi đỏ năm 2021 - NT Trà Thanh, Quản Lợi, Xa Cam, Bình Minh
Số hiệu KHLCNT 20210776608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay tín dụng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 09:15:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,684,756,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.028E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Cầu đường) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm và đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trở lên Hoặc tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông – Hạng III trở lên);+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Có xác nhận từ đơn vị quản lý các công trình đã từng là Chỉ huy trưởng công trình tương tự (Giao thông – tối thiểu 01 côngtrình xây dựng cấp III trở lên Hoặc tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên);+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn vệ sinh lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành kinh tế (Kinh tế xây dựng) có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự), hoặc Cao đẳng ngành kinh tế (Kinh tế xây dựng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự). Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp Đại học, ngành kinh tế xây dựng, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Giao thông, cầu, đường bộ) có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự), hoặc Cao đẳng ngành xây dựng (Giao thông, cầu, đường bộ) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự). Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông – Hạng III trở lên) hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân có bằng lái xe ô tô tải - Hạng C trở lên: ≥ 02 nhân sự;+ Công nhân Vận hành máy xây dựng: ≥ 02 nhân sự;+ Nghề Hàn/Sắt/Thép/Cơ khí: ≥ 01 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/các ngành nghề khác: ≥ 03 nhân sự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên.* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÔNG TRƯỜNG TRÀ THANH
B PHẦN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V48,26100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7861100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7861100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0072100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8075100m3
6Cung cấp đất C3 (kể cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.861,96m3
C NÔNG TRƯỜNG QUẢN LỢI
D PHẦN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V74,8100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V44,3525100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V44,3525100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5956100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V25,611100m3
6Cung cấp đất C3 (kể cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.306,13m3
E PHẦN CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2865100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,588m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0867100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6211m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4523100m2
7Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
F NÔNG TRƯỜNG XA CAM
G PHẦN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V85,6100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,8347100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,8347100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6931100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V27,12100m3
6Cung cấp đất C3 (kể cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.594,65m3
H NÔNG TRƯỜNG BÌNH MINH
I PHẦN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V79100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,505100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,505100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4676100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V29,625100m3
6Cung cấp đất C2 (kể cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.688,25m3
J PHẦN CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2837100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,968m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0944100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4202100m2
7Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2527tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
K PHẦN MƯƠNG XÂY
1Xây móng bằng đá hộc - chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V81,575m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc - chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V107,93m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,04m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.028E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Cầu đường) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm và đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trở lên Hoặc tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông – Hạng III trở lên);+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Có xác nhận từ đơn vị quản lý các công trình đã từng là Chỉ huy trưởng công trình tương tự (Giao thông – tối thiểu 01 côngtrình xây dựng cấp III trở lên Hoặc tối thiểu 02 công trình xây dựng cấp IV trở lên);+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này.54
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn vệ sinh lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;53
3 Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành kinh tế (Kinh tế xây dựng) có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự), hoặc Cao đẳng ngành kinh tế (Kinh tế xây dựng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự). Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp Đại học, ngành kinh tế xây dựng, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này.32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành xây dựng (Giao thông, cầu, đường bộ) có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự), hoặc Cao đẳng ngành xây dựng (Giao thông, cầu, đường bộ) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự). Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông – Hạng III trở lên) hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động Hoặc Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có đính kèm bảng kê khai Năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của Nhà thầu;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của gói thầu đang mời thầu này.32
5 Công nhân có tay nghề 8 - Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân có bằng lái xe ô tô tải - Hạng C trở lên: ≥ 02 nhân sự;+ Công nhân Vận hành máy xây dựng: ≥ 02 nhân sự;+ Nghề Hàn/Sắt/Thép/Cơ khí: ≥ 01 nhân sự;+ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/các ngành nghề khác: ≥ 03 nhân sự.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên.* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≤ 0,8 m3 Máy đào gầu ≤ 0,8 m31
2 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
3 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép2
4 Máy lu bánh lốp 16T Máy lu bánh lốp 16T1
5 Ô tô tải 10T Ô tô tải 10T2
6 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
8 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
10 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW1
11 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->