Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đoạn 1 (Km0+00 đến Km7+119,54) + Cầu Ba Dồn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775621-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Đoạn 1 (Km0+00 đến Km7+119,54) + Cầu Ba Dồn
Số hiệu KHLCNT 20210421557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh + Quân khu 7 tài trợ + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 09:06:00 đến ngày 2021-08-18 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,488,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,064,600,000 VNĐ ((Một tỷ sáu mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,005 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,011 100m3
3 Ban gạt, lu lèn 30cm đất nền đường trên cùng đạt độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,51 100m3
4 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.863,859 m3
5 Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,008 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,253 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,253 100m3
8 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,033 100m2
9 Láng mặt đường, láng nhựa tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,033 100m2
10 Đắp sỏi đỏ đường dân sinh, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 100m3
11 Đóng cừ tràm gia cố mái taluy (đóng ngập đất 4,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,058 100m
12 Đóng cừ tràm gia cố mái taluy (đóng không ngập đất 0,3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,718 100m
13 Cừ tràm cặp cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.946,6 m
14 Thép Þ6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,193 kg
B PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
2 Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,202 m3
3 Trồng biển báo các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Trụ đỡ biển báo L=2,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
5 Trụ đỡ biển báo L=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 trụ
6 Trụ đỡ biển báo L=3,69m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
7 Biển báo hình chử nhật 1,35mx0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
9 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Gương cầu lồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,833 m3
12 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,159 m3
13 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 tấn
14 Ván khuôn thép cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BTCT cọc tiêu đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m3
16 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 cọc
17 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,935 m2
18 Đào móng trụ hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
19 Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
20 Trụ hộ lan U160x68, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 trụ
21 Bản đệm hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bản
22 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
23 Lắp đặt tôn lượn sóng (nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,32 m
24 Tấm tôn lượn sóng L=3,32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 tấm
25 Tấm đầu cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
26 Bu lông D16, L=35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cái
C PHẦN PHÁ DỞ CẦU HIỆN HỮU
1 Phá dỡ lan can sắt loại đơn giản, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m2
2 Phá dỡ kết cấu bản mặt cầu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,934 m3
3 Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,889 tấn
4 Phá dỡ kết cấu mố, trụ, cọc bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,024 m3
D PHẦN CẦU CHÍNH
1 Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,268 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,633 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,662 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,014 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,238 100m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M300, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,5 m3
9 Sản xuất các kết cấu thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,022 tấn
10 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa 24m, KT 35x35cm, đất C1 - Cọc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 100m
11 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa 24m, KT 35x35cm, đất C1-xiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 100m
12 Nối cọc vuông, KT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 mối nối
13 Chờ đóng cọc thử (vỗ lại), mỗi cọc chờ 6 ngày (50% ca máy đóng cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
14 Đập đầu cọc kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 m3
15 Đào móng thi công mố, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
17 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
18 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 tấn
19 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,672 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 100m2
21 Bê tông móng mố cầu trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,48 m3
22 Bê tông mũ mố cầu trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
23 Đắp cát lấp hố móng mố, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
24 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 100m
25 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, đất C1 -không ngập đất (HS 0.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m
26 Hao phí vật liệu cọc thép hình I400 (khấu hao 1.17%x2tháng + 3.5%x2lần LDTD =9,34% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
27 Hao phí thép hình hệ khung giằng (khấu hao 1.5%x 2 tháng + 5%x2 lần LDTD=13%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,801 tấn
28 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,801 tấn
29 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,801 tấn
30 Nhổ cọc thép hình I400, làm sàn thao tác ở dưới nước (chỉ tính khối lượng phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 100m
31 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 35x35cm-Cọc xiên(HS= 1,22)- Phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,767 100m
32 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 35x35cm-Cọc xiên(HS= 1,22)- Phần không ngập đất(HS= 0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 100m
33 Nối cọc vuông, KT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 mối nối
34 Đập đầu cọc kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
36 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 tấn
37 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
38 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 tấn
39 Bê tông móng trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,09 m3
40 Bê tông mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
41 Cung cấp và Lắp đặt gối cầu cao su (200x300x50mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
42 Cung cấp dầm BTCT DƯL I22m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm, dài 22m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 dầm
44 Ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,91 m2
45 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 tấn
46 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 tấn
47 Sikadur 752 lấp lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
48 Sikadur 731 dán kín lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 m2
49 Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m3
50 Ván khuôn thép bản mặt cầu và gờ lan can, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,991 100m2
51 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,458 tấn
52 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,761 tấn
53 Bê tông bản mặt cầu, bù gân dầm chủ và gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,3 m3
54 Bê tông lớp phủ bản mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,854 m3
55 Quét lớp phòng nước bản mặt cầu Radcon7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 m2
56 Sơn gờ lan can bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,86 1m2
57 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,88 m2
58 Ván khuôn khe liên tục nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
59 Lắp dựng cốt thép khe LTN, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
60 Lắp dựng cốt thép khe LTN, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,717 tấn
61 Bê tông khe liên tục nhiệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 m3
62 Sikagrout 214-11 tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
63 Thép tấm làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
64 Thép hình khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 tấn
65 Thép tròn D16 làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
66 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
67 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m
68 Sản xuất các kết cấu thép giá đỡ ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
69 Sản xuất lưới chắn rác mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
70 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
E PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
2 Sản xuất và lắp dựng bê tông chân đế, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
3 Sản xuất thép hộp 25x25hàng rào (khấu hao: 2%x3tháng+7%=13%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
4 Tôn sóng vuông (khấu hao: 2%x3tháng+7%=13%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,907 100m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ rào chắn thi công (h/s:1.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,74 m2
6 Cung cấp đèn chớp nháy ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
F PHẦN LẮP DỰNG LAN CAN THÉP BẰNG BU LÔNG
1 Sản xuất kết cấu thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,064 tấn
2 Mạ kẽm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,064 tấn
3 Gia công kết cấu thép ống mạ kẽm D59,9 mm dày 3mm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 tấn
4 Gia công kết cấu thép ống mạ kẽm D75,6 mm dày 3mm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
5 Gia công kết cấu thép ống mạ kẽm D108mm dày 3mm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 tấn
6 Gia công kết cấu thép ống mạ kẽm D126,8mm dày 3mm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
7 Gia công kết cấu thép ống mạ kẽm D59.9mm dày 3mm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
8 Lắp dựng lan can thép bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,473 tấn
9 Cung cấp bulong U, M22, L=630mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
10 Cung cấp bulong M10, L=30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
G PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0732 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0487 100m3
3 Đắp sỏi đỏ nền đường K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7197 100m3
4 Bù vênh cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2054 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5529 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5529 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0602 100m2
8 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0602 100m2
9 Cung cấp đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2485 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7718 100m3
11 Đóng cừ tràm gia cố taluy, đường kính 8-10cm dài 4,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2005 100m
12 Lắp dựng cốt thép neo đầu cừ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
13 Đào chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m3
14 Đóng cừ tràm gia cố taluy, đường kính 8-10cm dài 4,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,217 100m
15 Đắp cát lót chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2624 m3
16 Bê tông lót chân khay đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2624 m3
17 Bê tông chân khay đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6152 m3
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 100m3
19 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
20 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m
21 Đóng cừ tràm gia cố taluy, đường kính 8-10cm dài 4,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9932 100m
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
23 Trải ni long làm đê vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7301 100m2
24 Đào xúc đất bỏ vào đê vây cừ tràm bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3114 100m3
25 Làm lớp đá đệm, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 m3
26 Ván khuôn thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1274 100m2
27 Bê tông lót bản quá độ mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3092 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5734 tấn
31 Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m3
32 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,68 m2
33 cung cấp biển báo phản quang 45cmx90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 cung cấp biển báo phản quang tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Trụ biển báo D90 dài 3.1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Trụ biển báo D90 dài 3.77m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
39 Bu lông D12mm, L = 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
40 Sản xuất biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
41 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Cung cấp tấm đầu cong R2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Cung cấp tôn lượn sóng 3320x310mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
44 Cung cấp trụ U160, dày 5mm dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
45 Cung cấp hộp đệm 160x64x3.6mmx5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
46 Cung cấp bu lông D16, L=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
47 Cung cấp bu lông D16, L=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 cái
48 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
49 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 m
50 Bê tông đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
H PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Cung cấp đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7347 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7347 100m3
3 Thi công cấp phối đá dăm đường dân sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0941 100m3
4 Trải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9409 100m2
5 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,409 m3
I PHẦN HOÀN TRẢ CẦU DÂN SINH
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4179 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3528 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
6 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,348 100m
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,852 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5375 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3121 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2381 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m3
14 Lắp dựng lan can bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1004 tấn
15 Sơn lan can bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m2
16 Sơn kết cấu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m2
J PHẦN TẤM ĐAN GIA CỐ TALUY
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch BT tấm đan, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3896 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0607 m3
4 Vữa XM mác 100, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8543 m2
5 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 468 cái
6 Bê tông xi măng chèn lỗ, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 14%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 20%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3233E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0646E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2021. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh). + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2017 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->