Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đoạn 1 (Km0+00 đến Km7+119,54) + Cầu Ba Dồn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Đoạn 1 (Km0+00 đến Km7+119,54) + Cầu Ba Dồn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh + Quân khu 7 tài trợ + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 09:06:00 đến ngày 2021-08-18 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,488,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,064,600,000 VNĐ ((Một tỷ sáu mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,005 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,011 | 100m3 |
| 3 | Ban gạt, lu lèn 30cm đất nền đường trên cùng đạt độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,51 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.863,859 | m3 |
| 5 | Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,008 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,253 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,253 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,033 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,033 | 100m2 |
| 10 | Đắp sỏi đỏ đường dân sinh, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố mái taluy (đóng ngập đất 4,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,058 | 100m |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố mái taluy (đóng không ngập đất 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,718 | 100m |
| 13 | Cừ tràm cặp cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.946,6 | m |
| 14 | Thép Þ6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,193 | kg |
| B | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | m3 |
| 3 | Trồng biển báo các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo L=2,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ biển báo L=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | trụ |
| 6 | Trụ đỡ biển báo L=3,69m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 7 | Biển báo hình chử nhật 1,35mx0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 9 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Gương cầu lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,833 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,159 | m3 |
| 13 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BTCT cọc tiêu đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cọc |
| 17 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,935 | m2 |
| 18 | Đào móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 19 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 20 | Trụ hộ lan U160x68, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | trụ |
| 21 | Bản đệm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bản |
| 22 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt tôn lượn sóng (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,32 | m |
| 24 | Tấm tôn lượn sóng L=3,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | tấm |
| 25 | Tấm đầu cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 26 | Bu lông D16, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| C | PHẦN PHÁ DỞ CẦU HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ lan can sắt loại đơn giản, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bản mặt cầu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,934 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,889 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mố, trụ, cọc bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,024 | m3 |
| D | PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,268 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,662 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,238 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M300, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,5 | m3 |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,022 | tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa 24m, KT 35x35cm, đất C1 - Cọc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa 24m, KT 35x35cm, đất C1-xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 mối nối |
| 13 | Chờ đóng cọc thử (vỗ lại), mỗi cọc chờ 6 ngày (50% ca máy đóng cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 14 | Đập đầu cọc kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m3 |
| 15 | Đào móng thi công mố, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng mố cầu trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m3 |
| 22 | Bê tông mũ mố cầu trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 23 | Đắp cát lấp hố móng mố, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100m |
| 25 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, đất C1 -không ngập đất (HS 0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m |
| 26 | Hao phí vật liệu cọc thép hình I400 (khấu hao 1.17%x2tháng + 3.5%x2lần LDTD =9,34% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 27 | Hao phí thép hình hệ khung giằng (khấu hao 1.5%x 2 tháng + 5%x2 lần LDTD=13%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,801 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,801 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,801 | tấn |
| 30 | Nhổ cọc thép hình I400, làm sàn thao tác ở dưới nước (chỉ tính khối lượng phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100m |
| 31 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 35x35cm-Cọc xiên(HS= 1,22)- Phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,767 | 100m |
| 32 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 35x35cm-Cọc xiên(HS= 1,22)- Phần không ngập đất(HS= 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m |
| 33 | Nối cọc vuông, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 mối nối |
| 34 | Đập đầu cọc kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | tấn |
| 39 | Bê tông móng trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m3 |
| 40 | Bê tông mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt gối cầu cao su (200x300x50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I22m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm, dài 22m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dầm |
| 44 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,91 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 47 | Sikadur 752 lấp lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 48 | Sikadur 731 dán kín lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | m2 |
| 49 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép bản mặt cầu và gờ lan can, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,991 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,458 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,761 | tấn |
| 53 | Bê tông bản mặt cầu, bù gân dầm chủ và gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,3 | m3 |
| 54 | Bê tông lớp phủ bản mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,854 | m3 |
| 55 | Quét lớp phòng nước bản mặt cầu Radcon7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m2 |
| 56 | Sơn gờ lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,86 | 1m2 |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,88 | m2 |
| 58 | Ván khuôn khe liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép khe LTN, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép khe LTN, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,717 | tấn |
| 61 | Bê tông khe liên tục nhiệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 62 | Sikagrout 214-11 tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 63 | Thép tấm làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 64 | Thép hình khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | tấn |
| 65 | Thép tròn D16 làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 66 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 67 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m |
| 68 | Sản xuất các kết cấu thép giá đỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 69 | Sản xuất lưới chắn rác mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 70 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| E | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông chân đế, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 3 | Sản xuất thép hộp 25x25hàng rào (khấu hao: 2%x3tháng+7%=13%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 4 | Tôn sóng vuông (khấu hao: 2%x3tháng+7%=13%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,907 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ rào chắn thi công (h/s:1.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,74 | m2 |
| 6 | Cung cấp đèn chớp nháy ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| F | PHẦN LẮP DỰNG LAN CAN THÉP BẰNG BU LÔNG | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép ống mạ kẽm D59,9 mm dày 3mm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | tấn |
| 4 | Gia công kết cấu thép ống mạ kẽm D75,6 mm dày 3mm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 5 | Gia công kết cấu thép ống mạ kẽm D108mm dày 3mm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 6 | Gia công kết cấu thép ống mạ kẽm D126,8mm dày 3mm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 7 | Gia công kết cấu thép ống mạ kẽm D59.9mm dày 3mm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can thép bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,473 | tấn |
| 9 | Cung cấp bulong U, M22, L=630mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 10 | Cung cấp bulong M10, L=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| G | PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0732 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0487 | 100m3 |
| 3 | Đắp sỏi đỏ nền đường K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7197 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5529 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5529 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0602 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0602 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2485 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7718 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố taluy, đường kính 8-10cm dài 4,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2005 | 100m |
| 12 | Lắp dựng cốt thép neo đầu cừ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 13 | Đào chân khay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm gia cố taluy, đường kính 8-10cm dài 4,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,217 | 100m |
| 15 | Đắp cát lót chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2624 | m3 |
| 16 | Bê tông lót chân khay đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2624 | m3 |
| 17 | Bê tông chân khay đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6152 | m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 21 | Đóng cừ tràm gia cố taluy, đường kính 8-10cm dài 4,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9932 | 100m |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 23 | Trải ni long làm đê vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7301 | 100m2 |
| 24 | Đào xúc đất bỏ vào đê vây cừ tràm bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3114 | 100m3 |
| 25 | Làm lớp đá đệm, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót bản quá độ mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3092 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5734 | tấn |
| 31 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m3 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | m2 |
| 33 | cung cấp biển báo phản quang 45cmx90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | cung cấp biển báo phản quang tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Trụ biển báo D90 dài 3.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Trụ biển báo D90 dài 3.77m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 39 | Bu lông D12mm, L = 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 40 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Cung cấp tấm đầu cong R2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Cung cấp tôn lượn sóng 3320x310mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 44 | Cung cấp trụ U160, dày 5mm dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 45 | Cung cấp hộp đệm 160x64x3.6mmx5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 46 | Cung cấp bu lông D16, L=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 47 | Cung cấp bu lông D16, L=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | cái |
| 48 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 49 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 50 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Cung cấp đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7347 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7347 | 100m3 |
| 3 | Thi công cấp phối đá dăm đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 4 | Trải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9409 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,409 | m3 |
| I | PHẦN HOÀN TRẢ CẦU DÂN SINH | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4179 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,348 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,852 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5375 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3121 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 14 | Lắp dựng lan can bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | tấn |
| 15 | Sơn lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m2 |
| J | PHẦN TẤM ĐAN GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch BT tấm đan, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3896 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0607 | m3 |
| 4 | Vữa XM mác 100, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8543 | m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | cái |
| 6 | Bê tông xi măng chèn lỗ, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 14% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 20% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3233E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0646E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2021. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh). + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2017 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
49.684.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi