Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ tồn đọng tại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng nội vụ huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ tồn đọng tại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766033 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 3289/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND huyện Phù Yên về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 09:10:00 đến ngày 2021-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 271,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là271.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.300.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu: - Có ít nhất 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ liên quan đến tài liệu của các sở, ban, ngành cấp tỉnh hoặc cấp huyện trong vòng 03 năm trở lại đây;- Tài liệu chứng minh tính: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu (Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đủ thời gian để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đủ thời gian để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đủ thời gian để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính cá nhân (máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Soạn thảo được văn bản; Tài liệu chứng minh: Có hóa đơn mua máy móc, thiết bị có tên nhà thầu là chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị có hiệu lực 60 ngày kèm theo hóa đơn mua máy móc, thiết bị của bên cho thuê (Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khổ giấy in tối đa: A4;- Loại: đen/trắng; Tài liệu chứng minh: Có hóa đơn mua máy móc, thiết bị có tên nhà thầu là chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị có hiệu lực 60 ngày kèm theo hóa đơn mua máy móc, thiết bị của bên cho thuê (Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy scan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khổ giấy in tối đa: A4;- Loại: màu/đen trắng; Tài liệu chứng minh: Có hóa đơn mua máy móc, thiết bị có tên nhà thầu là chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị có hiệu lực 60 ngày kèm theo hóa đơn mua máy móc, thiết bị của bên cho thuê (Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu | Theo yêu cầu của mục 2.2 chương V | Mét | 47,75 | |
| 2 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu tồn đọng | Theo yêu cầu của mục 2.4 chương V | Mét | 47,75 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.71E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.300.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là271.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.300.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu: - Có ít nhất 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ liên quan đến tài liệu của các sở, ban, ngành cấp tỉnh hoặc cấp huyện trong vòng 03 năm trở lại đây;- Tài liệu chứng minh tính: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu (Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đủ thời gian để thực hiện gói thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Trưởng nhóm | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đủ thời gian để thực hiện gói thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên chỉnh lý | 3 | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đủ thời gian để thực hiện gói thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính cá nhân (máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay) | Soạn thảo được văn bản; Tài liệu chứng minh: Có hóa đơn mua máy móc, thiết bị có tên nhà thầu là chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị có hiệu lực 60 ngày kèm theo hóa đơn mua máy móc, thiết bị của bên cho thuê (Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết | 5 |
| 2 | Máy in | Khổ giấy in tối đa: A4;- Loại: đen/trắng; Tài liệu chứng minh: Có hóa đơn mua máy móc, thiết bị có tên nhà thầu là chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị có hiệu lực 60 ngày kèm theo hóa đơn mua máy móc, thiết bị của bên cho thuê (Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết | 2 |
| 3 | Máy scan | Khổ giấy in tối đa: A4;- Loại: màu/đen trắng; Tài liệu chứng minh: Có hóa đơn mua máy móc, thiết bị có tên nhà thầu là chủ sở hữu hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị có hiệu lực 60 ngày kèm theo hóa đơn mua máy móc, thiết bị của bên cho thuê (Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi