Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Trạm Thản |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 09:29:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,944,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 20(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.200.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên; có nền đường, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhiệm- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV trở lên với vị trí đảm nhiệm là chỉ huy trưởng.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng (nếu có), chứng chỉ hành nghề TVGS hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Có xác nhận của Chủ đầu tư), các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học + hợp đồng (nếu có) + tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động; (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học + chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực + hợp đồng (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1,0 kW(có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 1,25m3(có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung 25T (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 8,5T – 10T (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 kW(có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông >=250l (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-10 tấn (có đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn (có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc (Có hóa đơn mua máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc nếu không có thì phải có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 99,357 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 95,3945 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (Đào MĐBT cũ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1348 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,8712 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,3268 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đất hữu cơ+ đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,2058 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp trả mương) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,598 | 100m3 |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 49,338 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (taanh dụng đất đào VC đắp) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 90,5267 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (đất khai thác) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,3447 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,3447 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,3447 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (đất hữu cơ+ đánh cấp) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 42,2261 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 42,2261 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (đất bùn) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,3268 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,3268 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (đất đào nền 30% không dùng được) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,6183 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,6183 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (BTMĐ cũ) | 0,1348 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1348 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,8794 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.725,21 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,2686 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,7091 | 100m2 |
| C | NÚT GIAO+LỐI RẼ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,76 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0608 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,05 | 100m2 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,6142 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,261 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3643 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 45,33 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, thân cống, hố thu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 35,94 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố sân cống ,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,07 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,22 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,4706 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,65 | m3 |
| 10 | Bê tông bảo vệ tấm bản, sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,87 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,67 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3927 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,1144 | 100kg |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0302 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,17 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3811 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,1354 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 117,14 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông ống cống bằng máy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 51 | cái |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (đất thừa đổ đi) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,0871 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (đất thừa đổ đi) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,0871 | 100m3/1km |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (đất khai thác) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,2523 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,2523 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,2523 | 100m3/1km |
| E | CỐNG BẢN 2X(3X4) | |||
| 1 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm sắt bằng máy khoan Fi 42mm, (cấp bê tông) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,573 | 100m |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 36,78 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3585 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,3596 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,2205 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép thân cống chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9002 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,77 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3116 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2337 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép thân cống chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3786 | 100m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (móng chân khay) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,57 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0541 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,29 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,59 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0108 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2359 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,39 | m3 |
| 18 | Bê tông chân khay + Saan cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,74 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,72 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,72 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,29 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép sân, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9305 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,7404 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 40,85 | m2 |
| 25 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,19 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1631 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,02 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1575 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0126 | tấn |
| 30 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1575 | tấn |
| 31 | Gia công kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0012 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,02 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1032 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt lan can và các loại kết cấu khác | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1575 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,3 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8117 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,091 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,1 | m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,063 | 100m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2158 | 100m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,428 | 1m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8485 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3526 | 100m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,43 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 33,12 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | 100m3 |
| 48 | Bơm nước thi công cầu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | ca |
| 49 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,697 | 100m |
| 50 | Nẹp tre | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 80 | m |
| 51 | Phên tre | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 80 | m2 |
| 52 | Thép d6 neo đầu cọc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,5 | kg |
| 53 | Phá dỡ bờ vây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7986 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7986 | 100m3/1km |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển, loại trụ đỡ sắt ống phi 80 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 52 x 70cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bảng |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển, loại trụ đỡ sắt ống phi 80 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,5 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,2 | 1m3 |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GT THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công cảnh giới (hướng dẫn, điều hành xe tham gia giao thông trên công trường hai đầu) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 180 | Công |
| 2 | Đèn cảnh báo giao thông (đền soay ban đêm) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 3 | Cuôn rào chắn (CRBV-VN-01) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cuộn |
| 4 | Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 50 | Cọc |
| 5 | Áo phản quang | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 6 | Cờ hiệu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 7 | Còi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 20(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.200.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên; có nền đường, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhiệm- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV trở lên với vị trí đảm nhiệm là chỉ huy trưởng.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng (nếu có), chứng chỉ hành nghề TVGS hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Có xác nhận của Chủ đầu tư), các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm khác. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 2 | Có trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học + hợp đồng (nếu có) + tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm khác. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động; (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học + chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực + hợp đồng (nếu có) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1,0 kW(có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. | 2 |
| 4 | Máy đào 1,25m3(có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. | 2 |
| 5 | Máy lu rung 25T (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 8,5T – 10T (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 7 | Máy san | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 kW(có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông >=250l (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-10 tấn (có đăng ký) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. | 3 |
| 11 | Máy hàn (có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc (Có hóa đơn mua máy) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc nếu không có thì phải có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi