Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783979-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Trạm Thản
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210782580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 09:29:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,944,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 20(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.200.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên; có nền đường, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhiệm- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV trở lên với vị trí đảm nhiệm là chỉ huy trưởng.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng (nếu có), chứng chỉ hành nghề TVGS hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Có xác nhận của Chủ đầu tư), các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học + hợp đồng (nếu có) + tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động; (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học + chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực + hợp đồng (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1,0 kW(có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 1,25m3(có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung 25T (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 8,5T – 10T (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 kW(có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông >=250l (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 7-10 tấn (có đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc (Có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc nếu không có thì phải có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm99,357100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm95,3945100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (Đào MĐBT cũ)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1348100m3
4Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,8712100m3
5Đào bùn đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm13,3268100m3
6Đào nền đường đất hữu cơ+ đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm14,2058100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp trả mương)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,598100m3
8Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm49,338100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (taanh dụng đất đào VC đắp)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm90,5267100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (đất khai thác)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm22,3447100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm22,3447100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm22,3447100m3/1km
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (đất hữu cơ+ đánh cấp)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm42,2261100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm42,2261100m3/1km
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (đất bùn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm13,3268100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm13,3268100m3/1km
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (đất đào nền 30% không dùng được)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm28,6183100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm28,6183100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (BTMĐ cũ)0,1348100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1348100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm18,8794100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.725,21m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm15,2686100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,7091100m2
C NÚT GIAO+LỐI RẼ
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,76m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0608100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,05100m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,61421m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,261100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,3643100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm45,33m3
5Bê tông tường đầu, thân cống, hố thu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm35,94m3
6Bê tông gia cố sân cống ,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm12,07m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm14,22m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,4706100m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,65m3
10Bê tông bảo vệ tấm bản, sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,87m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,67m3
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,3927100kg
13Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,1144100kg
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0302100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm171cấu kiện
16Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm16,17m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,3811tấn
18Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,1354100m2
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm117,14m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông ống cống bằng máyXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm51cái
21Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (đất thừa đổ đi)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,0871100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (đất thừa đổ đi)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,0871100m3/1km
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (đất khai thác)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,2523100m3
24Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,2523100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,2523100m3/1km
E CỐNG BẢN 2X(3X4)
1Khoan lỗ Fi 42mm để cắm sắt bằng máy khoan Fi 42mm, (cấp bê tông)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,573100m
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm36,78m3
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,3585tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,3596tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,2205tấn
6Ván khuôn thép thân cống chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,9002100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm9,77m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,3116tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2337tấn
10Ván khuôn thép thân cống chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,3786100m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (móng chân khay)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,571m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0541100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,29m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,59m3
15Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0108tấn
16Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2359100m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm30,39m3
18Bê tông chân khay + Saan cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm15,74m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,72m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,72m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,29m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép sân, ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,9305tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,7404100m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm40,85m2
25Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,19m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1631100m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,02m3
28Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1575tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0126tấn
30Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1575tấn
31Gia công kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhậtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0012tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,02m3
33Ván khuônXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1032100m2
34Lắp đặt lan can và các loại kết cấu khácXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1575tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,3m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,8117tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,091100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,1m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,063100m3
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
41Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2158100m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm9,4281m3
43Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,8485100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,3526100m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm13,43m3
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm33,12m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1100m3
48Bơm nước thi công cầuXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10ca
49Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,697100m
50Nẹp treXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm80m
51Phên treXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm80m2
52Thép d6 neo đầu cọcXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,5kg
53Phá dỡ bờ vây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,7986100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,7986100m3/1km
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển, loại trụ đỡ sắt ống phi 80Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 52 x 70cmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1bảng
4Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển, loại trụ đỡ sắt ống phi 80Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
5Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10cái
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,03100m2
7Sơn cọc tiêu, cọc MLGXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,5m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,21m3
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GT THI CÔNG
1Nhân công cảnh giới (hướng dẫn, điều hành xe tham gia giao thông trên công trường hai đầu)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm180Công
2Đèn cảnh báo giao thông (đền soay ban đêm)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
3Cuôn rào chắn (CRBV-VN-01)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6Cuộn
4Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm50Cọc
5Áo phản quangXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
6Cờ hiệuXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
7CòiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 20(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.200.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên; có nền đường, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhiệm- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV trở lên với vị trí đảm nhiệm là chỉ huy trưởng.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng (nếu có), chứng chỉ hành nghề TVGS hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Có xác nhận của Chủ đầu tư), các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm khác.32
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 2 Có trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học + hợp đồng (nếu có) + tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm khác.32
3 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động; (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng bằng đại học + chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực + hợp đồng (nếu có)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.1
2 Máy cắt uốn thép (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.1
3 Máy đầm bàn 1,0 kW(có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.2
4 Máy đào 1,25m3(có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.2
5 Máy lu rung 25T (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.1
6 Máy lu bánh thép 8,5T – 10T (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.1
7 Máy san Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.1
8 Máy đầm dùi 1,5 kW(có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.2
9 Máy trộn bê tông >=250l (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.2
10 Ô tô tự đổ 7-10 tấn (có đăng ký) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.3
11 Máy hàn (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.1
12 Máy đầm cóc (Có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.1
13 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc nếu không có thì phải có hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->