Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783884-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210783863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 09:26:00 đến ngày 2021-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,806,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.241E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực.Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực.Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành điện;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành cấp thoát nước;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Thang tải 150kgMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
2Điều hòa 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Máy điều hoà 1 chiều 9000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Máy điều hoà 1 chiều 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bàn ăn gỗ tự nhiên 6 nghế (có mặt kính bàn ăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
B HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1461m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,63961m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8344m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7758m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,819m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1032m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2922m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0642m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2323m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2063m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6738m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7589m3
25Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,971m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,96m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,76m
29Ốp chân tường đá đồng vănMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
31Khác biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
32Cổng INOX tự động ( bao gồm công lắp đặt + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4248m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,6408100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5795tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0605tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4025tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2805tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,005100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1151 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V65,86261m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V119,77741m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9194m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9743m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3373100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4038tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6867tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,231tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9189m3
21ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0074100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8321tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4259tấn
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,085m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0148m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0006100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8558100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8558100m3/1km
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,1615m3
31Đánh bóng nền bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V474,6044m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4633m2
33Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,805m2
34Ốp tường trụ, cột - gạch ốp 600x1200, mem bóng bề mặt nhẵn, xương granit ( nguyên liệu cao cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7761m2
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3665m3
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0417tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6551m3
39Lát đá bậc cầu thang bằng tấm đá xanh Thanh Hoá băm mặt, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,675m2
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7727m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5848100m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,768m3
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,876100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,673tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8451m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1168100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3075tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,234tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,0341tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,3451m3
52Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8924100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,6532tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,3228m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4772m3
56Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 190x190x65mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V559,4778m2
58Quét dung dịch chống thấm tường (sika latex)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,053m2
59Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1828100m2
60Tấm nhựa thoát nước 330x330x38 ( bao gồm công vận chuyển +lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,0277m2
61Tôn đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V22,9714m3
62Ốp bồn hoa gạch ốp 600x1200, mem bóng bề mặt nhẵn, xương granit ( nguyên liệu cao cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3185m2
63Lát nền đá xanh Thanh Hoá băm mặt 300x600x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V503,4501m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,284m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,988m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V291,109m2
67Ốp gạch gạch ốp 600x1200, mem bóng bề mặt nhẵn, xương granit ( nguyên liệu cao cấp) vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V61,1783m2
68Ốp đá granit cao cấp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,0899m2
69Ốp chân tường bằng đá Đồng VănMô tả kỹ thuật theo chương V16,7589m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,9714m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,275m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V520,4794m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,3442m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,4347m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V698,0986m2
76Cửa Kính cường lực dày 12 mm, khung nhôm hệ (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
77Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ kính mờ 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,05m2
78Sản xuất cửa đi một cánh mở trượt khung nhôm hệ kính mờ 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,435m2
79Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
80Sản xuất cửa sổ một cánh mở hất khung nhôm hệ kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
81Sản xuất vách khung nhôm hệ kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,0725m2
82Sàn xuất lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V63,7191kg
83Sơn tính điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V63,7191kg
84Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,30731m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
87Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m2
88sán xuất giá đỡ chậu rửa bằng INOX, lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V6,3205kg
89Đóng tủ chân bàn chậu rửa bằng tấm gỗ công nghiệp lõi xanh chống ẩm phủ melaminMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,09m2
91Lô gô + chữ mi ca gắn led nổi 5 cm, chữ cao 130 ( bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
92Tùng La Hán đường kính gốc 10-15cm, chiều cao cây 1,2-2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
93Cây Cọ Lùn đường kính gốc 10-15cm, chiều cao cây 1,2-2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
94Cụn cây cau vàng (3-4 cây) đường kính 10-12cm, chiều cao cây 12,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
95Hoa Ngũ Sắc, chiều cao cây 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V38m2
96Cỏ Nhung NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
97Lắp đặt đèn sát trần LED PANEL 600x600, 40wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
98Lắp đặt đèn sát trần LED PANEL 300x300, 18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250W,(600x600x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
101Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
103Tủ điện 500x350x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
104Tủ điện 3-5 mudulMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
105Lắp đặt các automat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/ XLPE 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
112Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
113đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 9000BTU- Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
115Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 12000BTU- Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
116Phụ kiện lắp điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,30671m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3994m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3604m3
120Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m2
121Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3933m3
122Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m2
123Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,798m2
124Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V12,798m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6036m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3604m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555100m2
128Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
130Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3218m3
131Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
134Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
135Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
136Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
138Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
140Tê nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Cút góc fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Chếch nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Rắc co nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Măng sông nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt van khóa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt côn nhựa fi 50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Cút góc nhựa 1 đầu ren fi50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
149Tê nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Cút góc fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Cút góc nhựa 1 đầu ren fi25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Măng sông nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đầu bịt fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt van khoá- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156kép đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
161Tê PVC 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Tê PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
174Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
175Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
176Hộp đựng bình chữ cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
177Bình chữa cháy ABCMô tả kỹ thuật theo chương V33bình
178Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
D HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN VƯỜN + RÃNH THOÁT NƯỚC + TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V42,3705m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50,8446m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V50,8446m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V50,8446m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,076100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,076100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,076100m3/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m3
9Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V11,13m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,845m3
11Lát đá xanh Thanh Hoá băm mặtMô tả kỹ thuật theo chương V92,3m2
12Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1567100m3
13Lớp cát lótMô tả kỹ thuật theo chương V57,045m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V228,18m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,409100m2
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,3828100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3828100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3828100tấn
19Lớp cát lótMô tả kỹ thuật theo chương V5,92m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,84m3
21Lát gạch xi măng TERRAZZO 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,4m2
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,45781m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0727m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3056m3
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3558m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,546m2
28ốp đá Đồng VănMô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
29Ốp gạch ốp 600x1200, mem bóng bề mặt nhẵn, xương granit ( nguyên liệu cao cấp) vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,78m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,806m2
31Cây Bàng Đài Loan đường kính gốc 12-18cm; cao 2,5-3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
32Cây Chuỗi NgọcMô tả kỹ thuật theo chương V11,91m2
33Cỏ nhung NhậtMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,06m2
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V88,39171m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,93851m3
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0416m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8044m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
40Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8344m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,112m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6865m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2366100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,736tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V411cấu kiện
47Tấm đan rãnh thoát nước thép mạ kẽm (KT: 100x72)Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8718m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3346100m3
50Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3346100m3/1km
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,37141m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9102m3
53Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,681m3
54Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5574m3
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2936m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9292m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1944100m3
60Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1944100m3/1km
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6595m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8298m3
63Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4313m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,538m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,1425m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,6805m2
67hàng rào Nan bê tông ( bao gồm nhân công hoàn thiện + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,45m
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,82171m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,009m3
70Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4259m3
71Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,54m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,70571m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8778m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6551m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5431m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8791m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1694m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8269m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0903100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,223m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2275100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1181tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7027m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0245m3
21Gia công xà gồ thép C60x30x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2568100m2
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6624m2
26Ốp chân tường đá Đồng VănMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,36m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0312m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,346m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,36m
31đắp đầu + chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,12m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,3772m2
34Sản xuất cửa đi một cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
35Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,728m2
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Tủ điện 3-5 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,81m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3/1km
6Lắp đặt bu lông móng M24 L1200 ( 1 bộ 8 bu lông + khung móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao 14mMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 14m (BG1220)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
9Lắp đặt lọng đèn bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Lắp đèn led 200w HG04Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
12Thay dây đồng một ruột bằng thủ công, loại dây M10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32540m
13Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V40đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
15Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cửa
16Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 cột
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,81m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
19Chèn gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
22lưới ni lon báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V110m
23Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x10mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
24Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 2x4mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
27Lắp đặt đèn chiếu sáng sân vườn L=08mMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
31Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
34Đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 chỉ tiêu
G HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,58m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,1004100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6258tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3226tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,732tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,732tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,591100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V421 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6048m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,6048m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,6048m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4441100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V61,8021m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,73591m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4306m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2865m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7302100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4036tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6963m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1088100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2419tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,27tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8169tấn
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3313100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9782100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9782100m3/1km
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6639m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2694m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4253100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1866tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6309m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0647100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8377tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5127tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1638tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9092m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9077100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7801tấn
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2364m3
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1218100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2724tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1872tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8634m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1033100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1616tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,0538m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0802m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6426m3
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5503tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5503tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,2938100m2
61Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6822m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7408m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V462,2869m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8369m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V325,892m2
67Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V14,872m2
68Ốp tường trụ, cột - Đá rối, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,692m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V553,323m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V443,093m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40- Trát trongMô tả kỹ thuật theo chương V72,4826m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40- Trát trongMô tả kỹ thuật theo chương V70,2343m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40- Trát ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,304m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,028m2
75Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,696m2
76Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,914m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,4526m2
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V392,3835m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V415,8361m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V415,8361m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V559,627m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V598,8379m2
83Trụ gỗ sơn màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
84Sản xuất Lan can Inox Fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4699kg
85Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,39m2
86Làm vách ngăn bằng tấm Compac 12mm ( bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8335m2
87Làm khung bàn đá chậu rửa ( Bao gồm khung Inox + bàn đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
88Biển chỉ dẫn in UV trực tiếp lên INOX bạc xướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Gia công kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V16,44m2
90bản lề sàn Austdoor ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91kẹp vuông trênMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Kẹp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Kẹp LMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Kẹp tyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Cửa thép hộp, tôn dập nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
98Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,66m2
99Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
100Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
101Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V84,34m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V47,74m2
103Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V56,76m2
104Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V27,58m2
105Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6136tấn
106Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,08m2
107Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V613,5183Kg
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1387100m2
109Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100 m
110Cút góc + cút nối HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Tê nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Rắc co HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
117Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
118Tê nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
119Cút nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
120Chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Y nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
125Tê nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
126Cút nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
127Chếch nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Y nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
132Cút nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
134Cút góc nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
138Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
140Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
141Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
144Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
147Tê nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Cút góc PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Chếch nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Rắc co PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Măng sông PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt van khóa PPR, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
156Cút góc nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
157Tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
158Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
159Măng sông PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Van gạt PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt van khóa PPR, ĐK=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
163Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15bình
164Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
165Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,26331m3
166Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9321m3
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7285m3
168Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812100m2
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547tấn
170Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
171Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3
172Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
173Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
174Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
175Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7388m3
176Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328m2
177Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,096m2
178Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V30,096m2
179Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5568m2
180Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6144m3
181Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
182Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
183Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
184Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,7082m3
185Lắp đặt đèn LED Vuông 600x600, 34wMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
186Lắp đặt đèn LED Vuông 300x300, 18wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
187Lắp đặt đèn compac 20wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
188Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
189Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
190Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt KM40SIMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
193Phụ kiện điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V6
194Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
195Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
196Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
198Tủ điện 500*400*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
200Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Lắp đặt các automat 2P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt các automat 2P-60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt các automat 2P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt các automat 2P -25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
205Lắp đặt các automat 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V465m
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
210Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
211Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
212Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V610m
H HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Di dời cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
4Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V51cây
5Giải toả cành cây gẫy, cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V61cây
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,33m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V22,952m2
8Tháo dỡ tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V17,32m
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V393,7459m2
10Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V1,8316100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,9301tấn
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
13Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5007tấn
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V23,5152m3
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,6292m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V29,6292m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V29,6292m3
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V96,118m2
19Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V0,8462100m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,7152tấn
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
22Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2336tấn
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,4394m3
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,6736m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V15,6736m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V15,6736m3
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V21,321m3
28Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,8645m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,8645m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,8645m3
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,716m2
32Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V69,3292m2
33Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2498tấn
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,4792m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V24,8455m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,1621m3
37Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50,9842m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V50,9842m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V50,9842m3
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1875m2
41Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V36,698m2
42Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949tấn
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,9561m3
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,9243m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,4038m3
46Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,341m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V30,341m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V30,341m3
49Tháo rỡ hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V136,312m2
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V38,859m3
51Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V46,6308m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V46,6308m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V46,6308m3
54Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,145m3
55Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,174m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,174m3
57Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,174m3
58Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V120,198m2
59Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,2689tấn
60Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V50,6369m2
61Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,4959tấn
62Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,335m2
63Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V145,2552m2
64Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
65Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,4397m3
66Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,7276m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,7276m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,7276m3
69Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,8005m3
70Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,9606m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,9606m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,9606m3
I HẠNG MỤC NÉN TĨNH
1Chi phí nén tĩnhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.241E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực.Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật công trình;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực.Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành điện;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia31
4 Cán bộ cấp thoát nước 1 - Có bằng Đại học trở lên về chuyên nghành cấp thoát nước;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã tham gia 01 công trình cấp III cùng loại;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp bằng cấp chứng chỉ được chứng thực. Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã tham gia31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1kW có tài liệu chứng minh1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW có tài liệu chứng minh2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW có tài liệu chứng minh1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 có tài liệu chứng minh1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW có tài liệu chứng minh2
6 Máy đầm cóc ≥ 70 kg có tài liệu chứng minh1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW có tài liệu chứng minh1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L có tài liệu chứng minh1
9 Máy trộn vữa ≥ 150L có tài liệu chứng minh1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T có tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->