Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784045-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210753026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi thường xuyên giao cho ngành y tế để xây dựng, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất các đơn vị trực thuộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 09:25:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,221,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.747.957.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.495.914.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng4,762% x Gxd1Khoản
B TRẠM Y TẾ XÃ NGŨ THÁI
1Tháo dỡ cửa25,815m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn5m
3Tháo dỡ khuôn cửa kép42,4m
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại14,8978m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép lan can cầu thang, lan can tầng 20,956m3
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can cầu thang, lan can hành lang,vì kèo sân phơi0,2294tấn
7Tháo dỡ mái tôn sân phơi, cầu nối 2 nhà A-B78,99m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép vì kèo sân phơi, cầu nối 2 nhà A-B0,7164tấn
9Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang không cốt thép0,4528m3
10Phá dỡ kết cấu gạch xây tam cấp1,2206m3
11Phá lớp vữa trát sảnh, seno mái86,3723m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà431,9382m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà648,645m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần202,6798m2
15Vận chuyển phế thải các km tiếp theo0,8637100m2
16Vận chuyển phế thải0,0263100m3
17Láng nền tạo phẳng seno mái không đánh màu86,3723m2
18Chống thấm bằng màng dán màng tự dính139,1963m2
19Láng nền seno mái tạo dốc thoát nước không đánh màu86,3723m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn52,824m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái seno, dài 6m - Đường kính 110mm0,144100m
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát thoát mái - Đường kính 110mm4cái
23Cầu chắn rác inox -D1102cái
24Ốp chân tường ngoài nhà đá chẻ thô KT 100x20016,7869m2
25Mua thép hộp mạ kẽm vì kèo230,895kg
26Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ mái161,07kg
27Gia công xà gồ thép0,1534tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,1534tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,7754100m2
30Lợp mái che tường bằng tấm nhựa0,1182100m2
31Tôn úp nóc khổ 400, dày ≥ 0,42 mm14,32m
32Mua inox làm lan can vị trí bổ sung52,2287kg
33Mua inox làm lan can cầu thang, lan can thay mới323,8409kg
34Xây tường thẳng0,6801m3
35Trát tường ngoài6,183m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài3,145100m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ851,3248m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ438,1212m2
39Xây bậc tam cấp3,4511m3
40Lát đá bậc tam cấp Kim Sa Bắc3,9116m2
41Sơn hoa sắt cửa sổ S1 bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,89781m2
42Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,2715m2
43Lắp dựng khuôn cửa kép78,451m
44Lắp dựng khuôn cửa đơn5,21m
45Lắp dựng cửa vào khuôn24,98631m2
46Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm1,89m2
47Phụ kiện cửa đi hệ: bản lề + khóa tay bẻ1bộ
48Tháo dỡ chậu rửa2bộ
49Tháo dỡ chậu tiểu1bộ
50Tháo dỡ bệ xí3bộ
51Tháo dỡ cửa9,785m2
52Phá dỡ tường xây gạch1,1289m3
53Vận chuyển phế thải0,0113100m3
54Phá dỡ nền gạch lá nem12,956m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ52,666m2
56Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần12,956m2
57Vận chuyển phế thải tiếp các km tiếp theo0,7858100m2
58Trát tường trong1,69m2
59Trát trần12,956m2
60Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic46,656m2
61Chống thấm bằng màng dán màng tự dính16,052m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn12,956m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,646m2
64Lắp đặt xí bệt3bộ
65Lắp đặt hộp đựng giấy3cái
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
67Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả cơ1bộ
68Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu2bộ
69Lắp đặt gương soi2cái
70Lắp đặt Bình nước nóng2bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
72Lắp đặt vòi tắm sen2bộ
73Lắp đặt thoát sàn2cái
74Vách ngăn vệ sinh Compac dày ≥ 12mm12,4815m2
75Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm3,78m2
76Phụ kiện cửa đi hệ: bản lề + khóa tay bẻ2bộ
77Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm0,9m2
78Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm0,56m2
79Phụ kiện cửa sổ hệ: bản lề chữ A + tay cài2bộ
80Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm18,4m
81Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm218,4m
82Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
84Lắp đặt Bộ đèn LED5bộ
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm0,34100m
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mm27cái
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày ≥ 2,9mm0,167100m
88Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày ≥ 2,9mm13cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm0,052100m
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60mm8cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm0,025100m
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm4cái
93Lắp đặt Van ren đồng D322cái
94Phá lớp vữa trát cũ seno mái188,872m2
95Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trong nhà - tường, trụ, cột phòng làm việc số 3 - tầng 181,2444m2
96Phá dỡ nền gạch lá nem - phòng số 5 tầng 221,5644m2
97Vận chuyển phế thải các km tiếp theo2,1044100m2
98Láng nền sàn tạo phẳng seno mái không đánh mầu188,872m2
99Chống thấm bằng màng dán màng tự dính188,872m2
100Láng nền, sàn tạo dốc không đánh màu188,872m2
101Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ thô20,3981m2
102Lắp đặt chậu rửa + Vòi chậu phòng số 3,tầng 11bộ
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm0,16100m
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mm8cái
105Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600 phòng 3,tầng 138,568m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà phòng làm việc số 3,không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ42,6764m2
107Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 phòng số 5, tầng 221,5644m2
108Bộ nội quy tiêu lệnh2bộ
109Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 ( hoặc tương đương)6bình
110Kệ để 3 bình chữa cháy2cái
111Tháo dỡ tấm đan cũ , trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn8cấu kiện
112Xây cơi nới rãnh thoát nước0,6864m3
113Song chắn rác composite8cấu kiện
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg8cái
115Láng nền bù vênh sân, không đánh màu412,3m2
116Lát sân bằng gạch terazzo 400x400 x30412,3m2
117Mua thép hộp làm hoa sắt,cánh cửa bảo vệ xe275,6304kg
118Mua bản lề,khóa,chốt cổng1bộ
119Gia công cửa sắt, hoa sắt0,2702tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ21,32161m2
121Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm22,126m2
C TRẠM Y TẾ XÃ NGHĨA ĐẠO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà703,2907m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trong nhà1.240,3576m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần713,2824m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang bộ139,2338m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ3,6714m2
6Phá dỡ kết cấu gạch xây tam cấp3,915m3
7Tháo dỡ gạch ốp tường39,228m2
8Phá dỡ nền gạch lá nem40,8128m2
9Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng cũ1công
10Phá lớp vữa trát seno mái, seno tầng 2166,9146m2
11Vận chuyển đất0,0391100m3
12Vận chuyển phế thải các km tiếp theo2,4696100m2
13Láng nền tạo phẳng seno mái không đánh màu166,915m2
14Chống thấm bằng màng dán màng tự dínhBitumex dày ≥ 1,5mm166,915m2
15Láng nền seno mái tạo dốc thoát nước không đánh màu166,915m2
16Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái - Đường kính 110mm0,45100m
17Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm6cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm6cái
19Cầu chắn rác inox -D1106cái
20Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ thô67,5561m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài8,5764100m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.953,64m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ703,2907m2
24Chống thấm bằng màng dán màng tự dínhBitumex dày ≥ 1,5mm48,4608m2
25Lát nền gạch Granite 600x60040,8128m2
26Ốp gạch chân tường Ceramic 150x6005,496m2
27Ốp tường trụ, cột39,228m2
28Lắp đặt chậu rửa + Vòi chậu1bộ
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 21mm0,03100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 48mm0,04100m
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 21mm3cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 48mm6cái
33Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ139,23381m2
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,6714m2
35Xây bậc tam cấp4,0914m3
36Lát đá bậc tam cấp, ram dốc18,67m2
37Lắp đặt đèn sát trần có chụp16bộ
38Bộ nội quy tiêu lệnh2bộ
39Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 hoặc tương đương6bình
40Kệ để 3 bình chữa cháy2cái
41Tháo dỡ chậu rửa8bộ
42Tháo dỡ chậu tiểu6bộ
43Tháo dỡ bệ xí10bộ
44Phá dỡ tường xây gạch2,0925m3
45Tháo dỡ cửa17,64m2
46Tháo dỡ trần43,6208
47Tháo dỡ gạch ốp tường204,24m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ115,24m2
49Phá dỡ nền gạch lá nem42,1996m2
50Vận chuyển đất0,0209100m3
51Vận chuyển phế thải tiếp các km tiếp theo3,6144100m2
52Trát tường trong115m2
53Ốp tường trụ, cột2,0424m2
54Chống thấm bằng màng dán màng tự dính54,3516m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn42,2m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,96m2
57Trần thạch cao thả tấm chịu nước42,2m2
58Lắp đặt xí bệt8bộ
59Lắp đặt hộp đựng giấy8cái
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8cái
61Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả cơ6bộ
62Lắp đặt chậu rửa + Vòi chậu8bộ
63Lắp đặt gương soi8cái
64Lắp đặt bình nóng lạnh2bộ
65Lắp đặt vòi tắm sen2bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
67Lắp đặt thoát sàn12cái
68Vách ngăn vệ sinh Compac dày ≥ 12mm22,2666m2
69Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm13,2m2
70Phụ kiện cửa đi hệ: bản lề + khóa tay bẻ8bộ
71Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm3m2
72Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm1,44m2
73Phụ kiện cửa sổ4bộ
74Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm232m
75Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
77Lắp đặt đèn tube LED 18w8bộ
78Lắp đặt Bộ đèn LED CSLH 120/36w trắng LED4bộ
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm35m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 20mm0,4100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày ≥ 2,8mm0,25100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 48mm0,38100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm0,3100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 20mm60cái
85Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày ≥ 2,8mm22cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 48mm55cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm45cái
88Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, tường rào560,2754m2
89Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt tường rào63,296m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ560,2754m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,2961m2
92Tháo dỡ tấm đan cũ trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn14cấu kiện
93Xây tường thẳng0,4004m3
94Trát tường ngoài3,64m2
95Song chắn rác14cấu kiện
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg14cái
97Láng nền bù vênh sân, không đánh màu840m2
98Lát sân bằng gạch terazzo840m2
99Đào móng0,0403100m3
100Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1504100m2
101Bê tông lót móng0,48m3
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1055tấn
103Bê tông móng6,32m3
104Mua bu lông M18,L=40032bộ
105Mua thép tấm làm bản mã chân cột51,45kg
106Thép ống làm cột166,11kg
107Gia công cột bằng thép hình0,2072tấn
108Lắp cột thép các loại0,2072tấn
109Mua thép hình mạ kẽm làm vì kèo, xà gồ619,92kg
110Gia công vì kèo thép0,1501tấn
111Lắp dựng vì kèo0,15011 cột
112Gia công xà gồ thép0,4547tấn
113Lắp dựng xà gồ thép0,4547tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,94721m2
115Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,457100m2
116Diềm tôn khổ 400 dày ≥ 0,45mm12,33m
117Máng nước khổ 300mm, dày ≥ 0,45mm12,915m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm0,09100m
119Cầu chắn rác inox - D1103cái
120Mua thép làm cánh cổng43,1279kg
121Mua thép bản làm cánh cổng115,8145kg
122Gia công cổng sắt0,1551tấn
123Mua bánh xe cổng2cái
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,32m2
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,47921m2
126Mua khóa, bản lề, chốt cửa1bộ
D TRẠM Y TẾ XÃ GIA ĐÔNG
1Tháo dỡ cửa138,824m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn304,58m
3Tháo dỡ khuôn cửa kép134,2m
4Tháo dỡ lan can gỗ cầu thang9,961m
5Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng cũ5công
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà860,2132m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà1.366,6m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần508,5666m2
9Cạo bỏ lớ sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa sổ156,9092m2
10Phá lớp vữa trát seno, khe lún149,3425m2
11Phá dỡ nền gạch lá nem496,0292m2
12Phá dỡ kết cấu gạch tam cấp3,7489m3
13Phá lớp vữa trát chân tường vị trí ốp đá chẻ ngoài nhà36,1935m2
14Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang không cốt thép0,4325m3
15Vận chuyển phế thải0,0418100m3
16Vận chuyển phế thải tiếp các km tiếp theo6,8157100m2
17Láng nền seno tạo phẳng không đánh màu, dày 2cm149,3425m2
18Chống thấm bằng màng dán màng tự dính149,3425m2
19Láng nền seno tạo dốc thoát nước không đánh màu, dày 2cm149,3425m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái, dài 6m - Đường kính 110mm0,525100m
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm14cái
22Cầu chắn rác inox -D1107cái
23Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ thô KT 100x20029,7591m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài sơn tường6,3653100m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.875,1666m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ860,2132m2
27Xây bậc tam cấp2,7265m3
28Lát đá bậc tam cấp12,3746m2
29Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ97,07931m2
30Lát nền gạch Granite 600x600496,0292m2
31Ốp chân tường gạch Ceramic 150x60042,732m2
32Mua inox 304 làm lan can bổ sung109,1438kg
33Lát đá bậc cầu thang21,6268m2
34Mua quả cầu inox đầu trụ1Cái
35Mua lan can cầu thang inox77,3392kg
36Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm26,91m2
37Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm16,56bộ
38Phụ kiện cửa đi hệ: bản lề + khóa tay bẻ19bộ
39Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm91,39m2
40Phụ kiện cửa sổ hệ: bản lề chữ A + tay cài37bộ
41Vách kính cố định,dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm23,88m2
42Lắp đặt Đèn tube LED 1.2m-18w36bộ
43Lắp đặt đèn sát trần có chụp14bộ
44Bộ nội quy tiêu lệnh4bộ
45Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 hoặc tương đương12bình
46Kệ để 3 bình chữa cháy4cái
47Tháo dỡ cửa14,22m2
48Tháo dỡ bệ xí3bộ
49Tháo dỡ chậu rửa3bộ
50Tháo dỡ chậu tiểu3bộ
51Tháo dỡ gạch ốp tường77,304m2
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ72,556m2
53Phá dỡ kết cấu gạch đá4,0738m3
54Vận chuyển phế thải0,0407100m3
55Phá dỡ nền gạch lá nem nền nhà vệ sinh31,9056m2
56Vận chuyển phế thải các km tiếp theo1,0446100m2
57Trát tường trong dày73,559m2
58Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x60077,304m2
59Chống thấm bằng màng dán màng tự dính25,5543m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn31,9056m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ46,193m2
62Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm5,6m2
63Phụ kiện cửa đi hệ: bản lề + khóa tay bẻ4bộ
64Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm4,42m2
65Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài10bộ
66Trần thạch cao thả tấm chịu nước31,9056m2
67Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm36,9555m2
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm0,235100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm0,34100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát,dài 6m - Đường kính 21mm0,36100m
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mm17cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60mm6cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm9cái
74Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu3bộ
75Lắp đặt gương soi3cái
76Lắp đặt xí bệt8bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8cái
78Lắp đặt hộp đựng giấy8cái
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm6cái
80Lắp đặt vòi rửa4bộ
81Lắp đặt Bình nước nóng1bộ
82Lắp đặt vòi sen1bộ
83Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả cơ3bộ
84Lắp đặt bộ đèn LED9bộ
85Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột40m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm40m
89Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
90Tháo dỡ cửa15,26m2
91Tháo dỡ trần nhựa45,4804m2
92Tháo dỡ các thiết bị điện,nước nhà ăn3công
93Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà160,098m2
94Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà131,2272m2
95Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa sổ3,16m2
96Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bàn soạn0,625m3
97Phá lớp vữa trát mái seno23,184m2
98Vận chuyển phế thải0,0063100m3
99Vận chuyển phế thải các km tiếp theo0,2318100m2
100Láng nền sàn seno tạo phẳng không đánh màu23,184m2
101Chống thấm bằng màng dán màng tự dính23,184m2
102Láng nền, sàn tạo dốc seno mái không đánh màu23,184m2
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái seno, dài 6m - Đường kính 110mm0,134100m
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm4cái
105Cầu chắn rác inox - D1104cái
106Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ3,161m2
107Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,900,045100m3
108Lát nền gạch Granite 600x60044,9942m2
109Ốp tường xung quanh bằng gạch Ceramic 300x60066,404m2
110Xây tường bàn soạn0,231m3
111Ván khuôn bàn soan0,0063100m2
112Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan0,0205tấn
113Bê tông bàn soạn0,2534m3
114Lát đá bàn soạn7,188m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ93,694m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ106,3896m2
117Trần thạch cao thả tấm chịu nước44,9942m2
118Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm4,44m2
119Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm1,845bộ
120Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ3bộ
121Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm7m2
122Phụ kiện cửa sổ5bộ
123Lắp đặt chậu rửa bát inox1bộ
124Lắp đặt vòi rửa bát1bộ
125Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
126Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
127Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
128Lắp đặt dây dẫn 2x2.5116m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm116m
130Lắp đặt Bộ đèn LED6bộ
131Lắp đặt quạt trần3cái
132Tháo dỡ kết cấu sắt thép0,8673tấn
133Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,4785100m2
134Phá dỡ kết cấu bê tông1,8716m3
135Đào móng0,0672100m3
136Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0962100m2
137Bê tông lót móng0,56m3
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0082tấn
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0689tấn
140Bê tông móng1,348m3
141Mua thép tấm làm bản mã25,725kg
142Gia công cấu kiện thép0,0245tấn
143Lắp đặt cấu kiện thép0,0245tấn
144Thép ống làm cột160,125kg
145Gia công cột bằng thép hình0,1525tấn
146Lắp cột thép các loại0,1525tấn
147Thép ống làm xà gồ116,1325kg
148Thép C làm xà gồ208,69kg
149Gia công xà gồ thép0,3169tấn
150Lắp dựng xà gồ thép0,3169tấn
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,59011m2
152Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,4103100m2
153Máng nước khổ 300mm, dày 0,45mm9,62m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm0,05100m
155Cầu chắn rác inox -D1102cái
156Mua thép hộp mạ kẽm làm hoa sắt, cánh cửa bảo vệ xe518,5231kg
157Mua bản lề, khóa, chốt cổng1bộ
158Gia công cửa sắt, hoa sắt0,5084tấn
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ38,11681m2
160Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm49,6336m2
161Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép3,8475m3
162Đào móng0,1154100m3
163Vận chuyển đất0,1539100m3
164Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3335100m2
165Bê tông móng7,02m3
166Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan0,2353tấn
167Xây móng3,1416m3
168Trát tường ngoài27m2
169Song chắn rác composite19bộ
170Lắp các loại CKBT đúc sẵn19cái
171Láng nền bù vênh không đánh mầu dày 3cm794,68m2
172Lát gạch terazzo794,68m2
173Tháo dỡ cửa7,3284m2
174Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột552,6115m2
175Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt tường rào30,2221m2
176Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ552,6115m2
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ30,22211m2
178Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,049m2
179Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ28,512m2
180Vận chuyển phế thải các km tiếp theo0,2851100m2
181Trát tường ngoài28,512m2
182Ốp tường bằng gạch thẻ đỏ 60x240x928,512m2
183Phá lớp vữa trát tường11,4633m2
184Trát tường ngoài dày11,4633m2
185Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,463m2
186Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,5383m2
187Đào móng0,024100m3
188Vận chuyển đất0,024100m3
189Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,024100m2
190Bê tông lót móng0,3m3
191Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0095tấn
192Bê tông móng0,132m3
193Xây tường thẳng5,1593m3
194Trát tường ngoài26,65m2
195Đắp mũ trụ2cái
196Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,65m2
E TRẠM Y TẾ XÃ TRẠM LỘ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá11,315m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,87m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,4366m3
4Vận chuyển đất0,1275100m3
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn57cấu kiện
6Xây cơi nới rãnh2,9916m3
7Trát tường rãnh11,848m2
8Song chắn rác composite7cái
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn57cái
10Bê tông lót sân50,2m3
11Lát gạch terazzo502m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can tầng 20,1183tấn
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột347,0467m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà726,465m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần243,514m2
16Phá lớp vữa trát seno mái49,6328m2
17Phá dỡ nền gạch lá nem247,2043m2
18Phá dỡ kết cấu granito tam cấp không cốt thép0,0199m3
19Vận chuyển phế thải các km tiếp theo2,9684100m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ lan can cầu thang31,836m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt lan can cầu thang20,25m2
22Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ thô KT 100x20016,241m2
23Láng nền seno tạo phẳng không đánh màu49,6328m2
24Chống thấm bằng màng dán màng tự dính49,6328m2
25Láng nền seno tạo dốc thoát nước không đánh màu49,6328m2
26Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, dài 6m - Đường kính 110mm0,2271100m
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm3cái
28Cầu chắn rác inox -D1103cái
29Xây gạch lỗ tôn nền tầng 24,0312m3
30Lát nền, sàn gạch Granite 600x600247,2043m2
31Ốp chân tường trong nhà bằng gạch Ceramic 150x60021,375m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài3,0197100m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ948,604m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ347,0467m2
35Lát đá bậc tam cấp3,249m2
36Mua Inox 304 làm lan can84,4407kg
37Mua quả cầu inox đầu trụ4cái
38Mua thép đặc 14x14 hàn bổ sung lan can tầng cầu thang24,233kg
39Gia công thép bổ sung lan can cầu thang0,0242tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,341m2
41Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,672m2
42Vách kính cố định, nhôm dày 1,2-1.4mm, dùng kính trắng12,397m2
43Đào móng0,0751100m3
44Vận chuyển đất0,0751100m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0402100m2
46Bê tông lót móng0,513m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,035tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0569tấn
49Bê tông móng0,6732m3
50Xây bể chứa1,2866m3
51Trát tường ngoài9,7842m2
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp2,3497m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,022100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0275tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô0,425m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông51cấu kiện
57Đắp đất K≥0,90,0335100m3
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm0,36100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm0,025100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày ≥ 2,9mm5cái
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mm13cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm0,52100m
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm6cái
64Ốp tường trụ, cột10,0566m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic6,4146m2
66Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm1,275m2
67Phụ kiện cửa đi1bộ
68Lắp đặt chậu rửa1bộ
69Lắp đặt xí bệt1bộ
70Lắp đặt hộp đựng giấy1cái
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
72Lắp đặt bình nước nóng 30L1bộ
73Lắp đặt vòi tắm sen1bộ
74Lắp đặt Bộ đèn LED1bộ
75Lắp đặt công tắc 2 hạt Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
76Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột7,2m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm7,2m
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
79Bộ nội quy tiêu lệnh2bộ
80Bình chữa cháy CO2 5kg hoặc tương đương6bình
81Kệ để 3 bình chữa cháy2cái
82Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ84,185m2
83Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần19,1129m2
84Phá dỡ nền gạch lá nem19,1129m2
85Vận chuyển phế thải các km tiếp theo1,2241100m2
86Trát tường ngoài55,6514m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ55,6514m2
88Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic 300x60040,479m2
89Lát nền bằng gạch Granite 600x60016,2044m2
90Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300 chống trơn3,206m2
91Xây tường chân bàn soạn0,158m3
92Ván khuôn bàn soạn0,0199100m2
93Lắp dựng cốt thép bàn soạn, ĐK ≤10mm0,0104tấn
94Bê tông bàn soạn0,144m3
95Lát đá bàn soạn4,9104m2
96Chậu rửa bát inox1bộ
97Lắp đặt vòi rửa bát1bộ
98Lắp đặt bình nước nóng -30L hoặc tương đương1bộ
99Lắp đặt vòi tắm hoa sen1bộ
100Lắp đặt gương soi1cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm0,08100m
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mm14cái
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm0,03100m
104Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày ≥ 2,9mm11cái
105Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm215m
106Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm15m
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
109Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
110Lắp đặt ổ cắm ba5cái
111Lắp đặt đèn sát trần có chụp1bộ
112Lắp đặt Bộ đèn LED2bộ
113Tháo dỡ kết cấu sắt thép0,0968tấn
114Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại9,365m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,3651m2
116Lắp cột thép các loại0,097tấn
117Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm59,605m2
118Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,0952tấn
119Phá dỡ kết cấu bê tông3,032m3
120Đào móng0,0435100m3
121Vận chuyển đất3,0755100m3
122Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0191100m2
123Bê tông lót móng0,5179m3
124Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0969100m2
125Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0408tấn
126Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,0524tấn
127Bê tông móng0,9832m3
128Xây cột, trụ5,37m3
129Trát tường ngoài19,573m2
130Trát gờ chỉ6,8m
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,4386m2
132Mua cút Fi 50 làm khung cánh cổng12cái
133Mua mũi giáo bằng gang làm cánh cổng26cái
134Mua thép mạ kẽm làm cánh cổng75,9932kg
135Phụ kiện cửa đi1bộ
136Mua thép vuông đặc 14x14 làm hoa sắt tường rào69,3035kg
137Gia công cổng sắt,hoa sắt0,142tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,49271m2
139Lắp dựng cửa khung sắt, hoa sắt12,379m2
140Thép hộp mạ kẽm làm biển hiệu66,708kg
141Gia công biển hiệu0,0654tấn
142Lắp dựng biển hiệu3,15m2
143Mua tôn làm biển trạm3,15m2
144Mua chữ làm biển hiệu1bộ
145Phá dỡ kết cấu gạch đá8,5794m3
146Vận chuyển đất0,0858100m3
147Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0367100m2
148Bê tông lót móng0,917m3
149Xây móng ,Chiều dày ≤33cm1,4525m3
150Xây móng - Chiều dày >33cm0,928m3
151Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0367100m2
152Bê tông giằng móng0,4035m3
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0295tấn
154Xây tường thẳng1,2467m3
155Trát tường trong26,2494m2
156Ốp tường bằng gạch thẻ đỏ KT 60x240x9mm26,2494m2
157Chặt cây2cây
158Tháo dỡ cột điện cũ5Công
159Tháo dỡ kết cấu sắt thép0,3433tấn
160Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,2405100m2
161Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép1,431m3
162Đào móng0,0638100m3
163Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0962100m2
164Bê tông lót móng0,56m3
165Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0082tấn
166Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0689tấn
167Bê tông móng1,3916m3
168Mua bu lông neo M18, L=400 chân cột16cái
169Mua thép tấm làm bản mã chân cột35,875kg
170Thép ống làm cột156,3125kg
171Gia công cột bằng thép hình0,1875tấn
172Lắp cột thép các loại0,1525tấn
173Thép ống làm xà gồ116,1325kg
174Thép C làm xà gồ208,69kg
175Gia công xà gồ thép0,3169tấn
176Lắp dựng xà gồ thép0,317tấn
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,95951m2
178Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3967100m2
179Máng nước khổ 300mm, dày 0,45mm9,4m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái, dài 6m - Đường kính 110mm0,05100m
181Cầu chắn rác inox -D1102cái
182Mua thép hộp làm hoa sắt,cánh cửa bảo vệ xe426,636kg
183Mua bản lề,khóa,chốt cổng1bộ
184Gia công cửa sắt, hoa sắt0,4183tấn
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,11681m2
186Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm50,4836m2
F TRẠM Y TẾ XÃ HOÀI THƯỢNG
1Đào móng0,1526100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0747100m2
3Bê tông lót móng3,2062m3
4Xây móng - Chiều dày >33cm11,7961m3
5Xây móng - Chiều dày ≤33cm4,2857m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0506tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2621tấn
8Đổ bê tông móng1,2923m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,950,0026100m3
10Vận chuyển đất0,15100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,950,1845100m3
12Bê tông lót nền4,4341m3
13Xây tường thẳng22,1841m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1497100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,0833tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,0789tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng1,0292m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng0,171100m2
19Ván khuôn sàn mái seno0,4539100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0478tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,2925tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,0932tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà5,4253m3
24Xây tường thu hồi1,9846m3
25Ván khuôn xà dầm, giằng tường thu hồi0,0363100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng0,0138tấn
27Bê tông giằng thu hồi nhà0,3988m3
28Mua thép đen làm xà gồ575,688kg
29Gia công xà gồ thép0,5644tấn
30Lắp dựng xà gồ thép0,5644tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,0611m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,585100m2
33Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm21,1m
34Trát tường ngoài102,7118m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang63,381m2
36Trát tường trong dày34,452m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang9,372m2
38Trát gờ chỉ móc nước seno32,88m
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,824m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ166,0928m2
41Chống thấm bằng màng dán màng tự dính21,2796m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước21,2796m2
43Lát nền, sàn gạch Granite44,9942m2
44Ốp tường trụ, cột gạch ceramic61,004m2
45Mua inox làm hoa sắt cửa sổ38,3019kg
46Xây tường chân bàn soạn0,198m3
47Ván khuôn bàn soạn0,0328100m2
48Bê tông mặt bàn soạn0,1404m3
49Lắp dựng cốt thép bàn soạn0,0243tấn
50Lát đá bàn soạn6,476m2
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
52Lắp đặt vòi rửa bát1bộ
53Trần thạch cao thả tấm chịu nước44,3408m2
54Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm5,28m2
55Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm2,2bộ
56Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ3bộ
57Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm7,5m2
58Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài5bộ
59Lắp dựng dàn giáo ngoài1,1278100m2
60Lắp đặt các automat 1 pha 40A1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 25A2cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi7cái
64Lắp đặt quạt trần3cái
65Móc treo quạt trần3cái
66Lắp đặt Bộ đèn LED6bộ
67Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2110m
68Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm220m
69Lắp đặt ống gen nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm110m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm0,07100m
71Cầu chắn rác inox -D1102cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,35100m
73Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm8cái
74Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 32mm1cái
75Tháo dỡ mái tôn68,93m2
76Tháo dỡ cửa12,9m2
77Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà114,9122m2
78Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà169,494m2
79Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần54,22m2
80Cạo bỏ lớp vữa láng sê nô10,2242m2
81Vận chuyển phế thải3,4885100m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài trát, sơn tường1,2198100m2
83Trát tường ngoài114,9122m2
84Trát tường trong89,1282m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang6,7716m2
86Trát trần54,22m2
87Ốp tường trong nhà60,012m2
88Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K ≥ 0,950,0651100m3
89Bê tông lót nền5,422m3
90Lát nền bằng gạch Granite 600x60058,15m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,3482m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ114,9122m2
93Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm6,39m2
94Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ3bộ
95Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm1,2m2
96Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm4,5m2
97Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài3bộ
98Láng nền seno tạo phẳng không đánh màu10,2242m2
99Chống thấm bằng màng dán màng tự dính10,2242m2
100Láng nền seno tạo dốc thu nước, không đánh màu10,2242m2
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát- Đường kính 110mm2cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái, dài 6m - Đường kính 100mm0,033100m
103Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,6893100m2
104Mua tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm24,42m
105Mua thép C mạ kẽm làm xà gồ544,5825kg
106Gia công xà gồ thép0,5313tấn
107Lắp dựng xà gồ thép0,5313tấn
108Cầu chắn rác inox -D1101cái
109Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
110Lắp đặt ổ cắm đôi7cái
111Lắp đặt quạt trần3cái
112Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
113Móc treo quạt trần3cái
114Lắp đặt Bộ đèn LED6bộ
115Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2110m
116Lắp đặt ống gen nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm110m
117Tháo dỡ kết cấu sắt thép0,3433tấn
118Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,2405100m2
119Phá dỡ kết cấu bê tông1,431m3
120Vận chuyển đất0,0143100m3
121Đào móng0,0672100m3
122Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0962100m2
123Bê tông lót móng0,56m3
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0082tấn
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0689tấn
126Bê tông móng1,3916m3
127Mua bu lông M1816cái
128Mua thép tấm làm bản mã chân cột25,1125kg
129Thép ống làm cột156,3125kg
130Gia công cột bằng thép hình0,177tấn
131Lắp cột thép các loại0,177tấn
132Thép ống làm xà gồ116,1325kg
133Thép C làm xà gồ208,69kg
134Gia công xà gồ thép0,3169tấn
135Lắp dựng xà gồ thép0,317tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,93151m2
137Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,4103100m2
138Máng nước khổ 300mm, dày 0,45mm9,62m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm0,05100m
140Cầu chắn rác inox -D1102cái
141Mua thép hộp làm hoa sắt,cánh cửa bảo vệ xe526,1329kg
142Mua bản lề, khóa, chốt cổng1bộ
143Gia công cửa sắt, hoa sắt0,5158tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ38,64481m2
145Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm49,6336m2
146Phá dỡ kết cấu bê tông5,0811m3
147Phá dỡ kết cấu gạch đá2,86m3
148Vận chuyển đất0,0794100m3
149Đào móng0,1384100m3
150Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0244100m2
151Bê tông lót móng0,6552m3
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2102tấn
153Bê tông móng0,8352m3
154Xây tường thẳng4,6312m3
155Trát tường ngoài26,526m2
156Trát tường trong25,11m2
157Láng nền, sàn không đánh màu4,116m2
158Ván khuôn sàn mái0,0489100m2
159Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,002100m2
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô0,796m3
161Cát vàng làm bể lọc1,1508m3
162Sỏi nhỏ làm bể lọc0,2877m3
163Than hoạt tính làm bể lọc0,2877m3
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm0,1100m
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm4cái
166Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm1cái
167Phá dỡ kết cấu bê tông0,7952m3
168Phá dỡ kết cấu gạch đá4,1234m3
169Vận chuyển đất0,0492100m3
170Phá dỡ kết cấu gạch đá0,8792m3
171Vận chuyển đất0,0088100m3
172Xây tường thẳng2,3708m3
173Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột7,4087m2
174Mua đất màu trồng cây6,0873m3
175Bê tông lót móng0,7189m3
176Đào móng0,0527100m3
177Vận chuyển đất0,0527100m3
178Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0799100m2
179Bê tông lót móng0,4674m3
180Bê tông móng0,7585m3
181Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô0,4551m3
182Xây tường thẳng1,0824m3
183Trát tường trong5,74m2
184Song chắn rác3cái
185Lắp các loại CKBT3cái
186Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,900,8184100m3
187Bê tông lót móng54,15m3
188Lát gạch đất nung514,5m2
189Phá dỡ kết cấu gạch đá29,3141m3
190Vận chuyển đất0,2931100m3
191Đào móng0,1824100m3
192Vận chuyển đất0,1824100m3
193Đóng cọc tre14,0364100m
194Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1208100m2
195Bê tông lót móng4,228m3
196Xây móng tường rào - Chiều dày ≤33cm5,4481m3
197Xây móng tường rào - Chiều dày >33cm33,7991m3
198Ván khuôn giằng tường rào0,2416100m2
199Bê tông giằng tường rào2,6576m3
200Xây tường thẳng12,3446m3
201Trát tường ngoài122,008m2
202Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang20,328m2
203Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB3065,52m
204Ván khuôn nan bê tông1,2875100m2
205Bê tông nan bê tông2,6188m3
206Gia công, lắp đặt cốt thép nan bê tông 10mm0,5552tấn
207Lắp các loại CKBT đúc sẵn786,5cái
208Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,6234m2
209Đào móng b0,0458100m3
210Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,052100m2
211Bê tông lót móng0,2247m3
212Bê tông móng0,5696m3
213Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0181tấn
214Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,0221tấn
215Bê tông cột0,2759m3
216Xây cột, trụ1,8344m3
217Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang8,272m2
218Trát gờ chỉ4m
219Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,272m2
220Mua mũi giáo bằng gang làm cánh cổng26cái
221Mua thép mạ kẽm làm cánh cổng75,9932kg
222Phụ kiện cửa đi1bộ
223Gia công cổng sắt0,0741tấn
224Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,99171m2
225Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,049m2
226Thép mạ kẽm làm biển hiệu66,9325kg
227Gia công biển hiệu0,0653tấn
228Mua tôn làm biển trạm3,15m2
229Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,15m2
230Mua chữ tên trạm1bộ
G TRẠM Y TẾ XÃ TRÍ QUẢ
1Tháo dỡ cửa124,9m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa sổ37,3574m2
3Phá lớp vữa trát seno mái123,4744m2
4Phá dỡ kết cấu gạch xây tam cấp3,78m3
5Vận chuyển phế thải0,0378100m3
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà823,6978m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trong nhà757,73m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần628,1794m2
9Phá dỡ nền gạch lá nem596,86m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại16,2304m2
11Vận chuyển phế thải các km tiếp theo7,2033100m2
12Láng nền tạo phẳng seno mái không đánh màu123,4744m2
13Chống thấm bằng màng dán màng tự dính123,4744m2
14Láng nền seno mái tạo dốc thoát nước không đánh màu123,4744m2
15Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái , dài 6m - Đường kính 110mm0,64100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm16cái
17Cầu chắn rác inox -D1108cái
18Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ thô KT 100x20066,4016m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài7,6408100m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.385,9094m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ823,6978m2
22Lát nền gạch Granite 600x600596,86m2
23Ốp gạch chân tường Ceramic 150x6002,127m2
24Xây bậc tam cấp3,3768m3
25Lát đá bậc tam cấp24,4347m2
26Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ53,58781m2
27Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm42,432m2
28Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm25,053bộ
29Phụ kiện cửa đi : bản lề + khóa tay bẻ30bộ
30Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm4,9m2
31Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm37,224bộ
32Phụ kiện cửa sổ : bản lề chữ A + tay cài32m2
33Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm17,85m2
34Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm13,5964m2
35Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm3,3bộ
36Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất,kính trắng dán 2 lớp 6,38mm1,59m2
37Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ2bộ
38Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài2bộ
39Mua Inox 304 làm lan can bổ sung vị trí chiếu nghỉ cầu thang37,3027kg
40Mua thép hộp mạ kẽm 70x70x1,4 làm lan can bổ sung vị trí lan can tầng 294,4525kg
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,23041m2
42Chống thấm bằng màng dán màng tự dínhBitumex dày ≥ 1,5mm2,856m2
43Lát nền, sàn gạch Granite2,16m2
44Bộ nội quy tiêu lệnh2bộ
45Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 hoặc tương đương.6bình
46Kệ để 3 bình chữa cháy2cái
47Tháo dỡ chậu rửa8bộ
48Tháo dỡ chậu tiểu6bộ
49Tháo dỡ bệ xí8bộ
50Phá dỡ tường xây gạch3,6182m3
51Vận chuyển phế thải0,0362100m3
52Phá dỡ nền gạch lá nem54,6168m2
53Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ297,592m2
54Vận chuyển phế thải các km tiếp theo3,5221100m2
55Xây tường thẳng1,7787m3
56Trát tường trong dày111,616m2
57Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600239,314m2
58Chống thấm bằng màng dán màng tự dính36,6972m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn55,2664m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ111,616m2
61Trần thạch cao thả tấm chịu nước55,2664m2
62Lắp đặt xí bệt10bộ
63Lắp đặt hộp đựng giấy10cái
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinh10cái
65Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả cơ6bộ
66Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu8bộ
67Lắp đặt gương soi4cái
68Lắp đặt Bình nước nóng4bộ
69Lắp đặt vòi tắm sen4bộ
70Vách ngăn vệ sinh Compac dày ≥ 12mm34,95m2
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm50m
72Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột50m
73Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
75Lắp đặt Bộ đèn LED12bộ
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 21mm0,5100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 21mm92cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày ≥ 2,8mm0,4100m
79Lắp đặt Van khóa ren đồng D324cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm0,12100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 40mm0,3100m
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm36cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 40mm46cái
84Phá lớp vữa trát, tam cấp, seno,hành lang, xung quanh hành lang nhà bếp74,2764m2
85Phá dỡ nền gạch lá nem hành lang56,5834m2
86Vận chuyển phế thải1,3086100m2
87Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà260,2252m2
88Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà116,1672m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ260,2252m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ116,1672m2
91Lát nền gạch Granite56,5834m2
92Lát đá bậc tam cấp5,31m2
93Láng nền, sàn tạo phẳng không đánh màu chống thấm seno63,5904m2
94Chống thấm bằng màng dán màng tự dính63,5904m2
95Láng nền, sàn không đánh màu chống thấm seno63,5904m2
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái seno, dài 6m - Đường kính 100mm0,108100m
97Lắp đặt chếch,cút nhựa thoát nước mái - Đường kính 110mm6cái
98Cầu chắn rác inox3cái
99Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần19,7084m2
100Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột74,224m2
101Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa sổ3,4496m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,5464m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ46,6792m2
104Tháo dỡ cửa cổng10,71m2
105Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột cổng, tường rào553,6313m2
106Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt tường rào, cánh cổng104,81m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ553,6313m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ104,811m2
109Mua chữ TRẠM Y TẾ XÃ TRÍ QUẢ bằng inox1bộ
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,71m2
111Xây cơi nới rãnh thoát nước0,682m3
112Song chắn rác composite13cấu kiện
113Lắp các loại CKBT13cái
114Láng nền bù vênh sân, không đánh màu, dày 3cm675m2
115Lát sân bằng gạch terazzo675m2
116Mua thép hộp kích thước 40x80x1,8 làm khung mái cơi nới20,475kg
117Mua thép hộp kích thước 50x50x1,4 làm khung mái cơi nới36,96kg
118Gia công xà gồ thép0,0574tấn
119Lắp dựng xà gồ thép0,0574tấn
120Mua thép hộp kích thước làm hoa sắt bảo vệ nhà xe327,0606kg
121Gia công, hàng rào hoa sắt0,3271tấn
122Mua khóa, bản lề,chốt cửa1bộ
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,14661m2
124Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,135100m2
125Diềm tôn khổ 400 dày ≥ 0,45mm12,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.747.957.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.495.914.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.31
2 Phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Vẫn sử dụng tốt1
2 Máy hàn Vẫn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá Vẫn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa Vẫn sử dụng tốt1
5 Máy khoan Vẫn sử dụng tốt3
6 Máy trộn bê tông Vẫn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->