Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi thường xuyên giao cho ngành y tế để xây dựng, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất các đơn vị trực thuộc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 09:25:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,221,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.747.957.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.495.914.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 4,762% x Gxd | 1 | Khoản |
| B | TRẠM Y TẾ XÃ NGŨ THÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 25,815 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 5 | m | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 42,4 | m | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 14,8978 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép lan can cầu thang, lan can tầng 2 | 0,956 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can cầu thang, lan can hành lang,vì kèo sân phơi | 0,2294 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn sân phơi, cầu nối 2 nhà A-B | 78,99 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép vì kèo sân phơi, cầu nối 2 nhà A-B | 0,7164 | tấn | |
| 9 | Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang không cốt thép | 0,4528 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch xây tam cấp | 1,2206 | m3 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát sảnh, seno mái | 86,3723 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 431,9382 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 648,645 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 202,6798 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | 0,8637 | 100m2 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải | 0,0263 | 100m3 | |
| 17 | Láng nền tạo phẳng seno mái không đánh màu | 86,3723 | m2 | |
| 18 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính | 139,1963 | m2 | |
| 19 | Láng nền seno mái tạo dốc thoát nước không đánh màu | 86,3723 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn | 52,824 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái seno, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,144 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát thoát mái - Đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 23 | Cầu chắn rác inox -D110 | 2 | cái | |
| 24 | Ốp chân tường ngoài nhà đá chẻ thô KT 100x200 | 16,7869 | m2 | |
| 25 | Mua thép hộp mạ kẽm vì kèo | 230,895 | kg | |
| 26 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ mái | 161,07 | kg | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 0,1534 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1534 | tấn | |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,7754 | 100m2 | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 0,1182 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp nóc khổ 400, dày ≥ 0,42 mm | 14,32 | m | |
| 32 | Mua inox làm lan can vị trí bổ sung | 52,2287 | kg | |
| 33 | Mua inox làm lan can cầu thang, lan can thay mới | 323,8409 | kg | |
| 34 | Xây tường thẳng | 0,6801 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài | 6,183 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 3,145 | 100m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 851,3248 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 438,1212 | m2 | |
| 39 | Xây bậc tam cấp | 3,4511 | m3 | |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp Kim Sa Bắc | 3,9116 | m2 | |
| 41 | Sơn hoa sắt cửa sổ S1 bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,8978 | 1m2 | |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,2715 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 78,45 | 1m | |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 5,2 | 1m | |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 24,9863 | 1m2 | |
| 46 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 1,89 | m2 | |
| 47 | Phụ kiện cửa đi hệ: bản lề + khóa tay bẻ | 1 | bộ | |
| 48 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 49 | Tháo dỡ chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 50 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 51 | Tháo dỡ cửa | 9,785 | m2 | |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch | 1,1289 | m3 | |
| 53 | Vận chuyển phế thải | 0,0113 | 100m3 | |
| 54 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 12,956 | m2 | |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 52,666 | m2 | |
| 56 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 12,956 | m2 | |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp các km tiếp theo | 0,7858 | 100m2 | |
| 58 | Trát tường trong | 1,69 | m2 | |
| 59 | Trát trần | 12,956 | m2 | |
| 60 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic | 46,656 | m2 | |
| 61 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính | 16,052 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn | 12,956 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,646 | m2 | |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả cơ | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Bình nước nóng | 2 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm sen | 2 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt thoát sàn | 2 | cái | |
| 74 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày ≥ 12mm | 12,4815 | m2 | |
| 75 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 3,78 | m2 | |
| 76 | Phụ kiện cửa đi hệ: bản lề + khóa tay bẻ | 2 | bộ | |
| 77 | Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 0,9 | m2 | |
| 78 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 0,56 | m2 | |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ hệ: bản lề chữ A + tay cài | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 18,4 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 | 18,4 | m | |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Bộ đèn LED | 5 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,34 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | 27 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày ≥ 2,9mm | 0,167 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày ≥ 2,9mm | 13 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,052 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,025 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Van ren đồng D32 | 2 | cái | |
| 94 | Phá lớp vữa trát cũ seno mái | 188,872 | m2 | |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trong nhà - tường, trụ, cột phòng làm việc số 3 - tầng 1 | 81,2444 | m2 | |
| 96 | Phá dỡ nền gạch lá nem - phòng số 5 tầng 2 | 21,5644 | m2 | |
| 97 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | 2,1044 | 100m2 | |
| 98 | Láng nền sàn tạo phẳng seno mái không đánh mầu | 188,872 | m2 | |
| 99 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính | 188,872 | m2 | |
| 100 | Láng nền, sàn tạo dốc không đánh màu | 188,872 | m2 | |
| 101 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ thô | 20,3981 | m2 | |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa + Vòi chậu phòng số 3,tầng 1 | 1 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,16 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 105 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600 phòng 3,tầng 1 | 38,568 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà phòng làm việc số 3,không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,6764 | m2 | |
| 107 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 phòng số 5, tầng 2 | 21,5644 | m2 | |
| 108 | Bộ nội quy tiêu lệnh | 2 | bộ | |
| 109 | Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 ( hoặc tương đương) | 6 | bình | |
| 110 | Kệ để 3 bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 111 | Tháo dỡ tấm đan cũ , trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | 8 | cấu kiện | |
| 112 | Xây cơi nới rãnh thoát nước | 0,6864 | m3 | |
| 113 | Song chắn rác composite | 8 | cấu kiện | |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 8 | cái | |
| 115 | Láng nền bù vênh sân, không đánh màu | 412,3 | m2 | |
| 116 | Lát sân bằng gạch terazzo 400x400 x30 | 412,3 | m2 | |
| 117 | Mua thép hộp làm hoa sắt,cánh cửa bảo vệ xe | 275,6304 | kg | |
| 118 | Mua bản lề,khóa,chốt cổng | 1 | bộ | |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2702 | tấn | |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 21,3216 | 1m2 | |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 22,126 | m2 | |
| C | TRẠM Y TẾ XÃ NGHĨA ĐẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | 703,2907 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trong nhà | 1.240,3576 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần | 713,2824 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang bộ | 139,2338 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 3,6714 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch xây tam cấp | 3,915 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 39,228 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 40,8128 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng cũ | 1 | công | |
| 10 | Phá lớp vữa trát seno mái, seno tầng 2 | 166,9146 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất | 0,0391 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | 2,4696 | 100m2 | |
| 13 | Láng nền tạo phẳng seno mái không đánh màu | 166,915 | m2 | |
| 14 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dínhBitumex dày ≥ 1,5mm | 166,915 | m2 | |
| 15 | Láng nền seno mái tạo dốc thoát nước không đánh màu | 166,915 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái - Đường kính 110mm | 0,45 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 19 | Cầu chắn rác inox -D110 | 6 | cái | |
| 20 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ thô | 67,5561 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 8,5764 | 100m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.953,64 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 703,2907 | m2 | |
| 24 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dínhBitumex dày ≥ 1,5mm | 48,4608 | m2 | |
| 25 | Lát nền gạch Granite 600x600 | 40,8128 | m2 | |
| 26 | Ốp gạch chân tường Ceramic 150x600 | 5,496 | m2 | |
| 27 | Ốp tường trụ, cột | 39,228 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa + Vòi chậu | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 21mm | 0,03 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | 0,04 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 21mm | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | 6 | cái | |
| 33 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 139,2338 | 1m2 | |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,6714 | m2 | |
| 35 | Xây bậc tam cấp | 4,0914 | m3 | |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, ram dốc | 18,67 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 16 | bộ | |
| 38 | Bộ nội quy tiêu lệnh | 2 | bộ | |
| 39 | Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 hoặc tương đương | 6 | bình | |
| 40 | Kệ để 3 bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa | 8 | bộ | |
| 42 | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 43 | Tháo dỡ bệ xí | 10 | bộ | |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch | 2,0925 | m3 | |
| 45 | Tháo dỡ cửa | 17,64 | m2 | |
| 46 | Tháo dỡ trần | 43,6208 | m² | |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 204,24 | m2 | |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 115,24 | m2 | |
| 49 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 42,1996 | m2 | |
| 50 | Vận chuyển đất | 0,0209 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp các km tiếp theo | 3,6144 | 100m2 | |
| 52 | Trát tường trong | 115 | m2 | |
| 53 | Ốp tường trụ, cột | 2,0424 | m2 | |
| 54 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính | 54,3516 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn | 42,2 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,96 | m2 | |
| 57 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | 42,2 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | 8 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả cơ | 6 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa + Vòi chậu | 8 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt bình nóng lạnh | 2 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm sen | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt thoát sàn | 12 | cái | |
| 68 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày ≥ 12mm | 22,2666 | m2 | |
| 69 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 13,2 | m2 | |
| 70 | Phụ kiện cửa đi hệ: bản lề + khóa tay bẻ | 8 | bộ | |
| 71 | Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 3 | m2 | |
| 72 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 1,44 | m2 | |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ | 4 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 | 32 | m | |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt đèn tube LED 18w | 8 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt Bộ đèn LED CSLH 120/36w trắng LED | 4 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 35 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 20mm | 0,4 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày ≥ 2,8mm | 0,25 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 48mm | 0,38 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 0,3 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 20mm | 60 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày ≥ 2,8mm | 22 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | 55 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 45 | cái | |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, tường rào | 560,2754 | m2 | |
| 89 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt tường rào | 63,296 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 560,2754 | m2 | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,296 | 1m2 | |
| 92 | Tháo dỡ tấm đan cũ trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | 14 | cấu kiện | |
| 93 | Xây tường thẳng | 0,4004 | m3 | |
| 94 | Trát tường ngoài | 3,64 | m2 | |
| 95 | Song chắn rác | 14 | cấu kiện | |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | 14 | cái | |
| 97 | Láng nền bù vênh sân, không đánh màu | 840 | m2 | |
| 98 | Lát sân bằng gạch terazzo | 840 | m2 | |
| 99 | Đào móng | 0,0403 | 100m3 | |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1504 | 100m2 | |
| 101 | Bê tông lót móng | 0,48 | m3 | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1055 | tấn | |
| 103 | Bê tông móng | 6,32 | m3 | |
| 104 | Mua bu lông M18,L=400 | 32 | bộ | |
| 105 | Mua thép tấm làm bản mã chân cột | 51,45 | kg | |
| 106 | Thép ống làm cột | 166,11 | kg | |
| 107 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2072 | tấn | |
| 108 | Lắp cột thép các loại | 0,2072 | tấn | |
| 109 | Mua thép hình mạ kẽm làm vì kèo, xà gồ | 619,92 | kg | |
| 110 | Gia công vì kèo thép | 0,1501 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng vì kèo | 0,1501 | 1 cột | |
| 112 | Gia công xà gồ thép | 0,4547 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4547 | tấn | |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,9472 | 1m2 | |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,457 | 100m2 | |
| 116 | Diềm tôn khổ 400 dày ≥ 0,45mm | 12,33 | m | |
| 117 | Máng nước khổ 300mm, dày ≥ 0,45mm | 12,915 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,09 | 100m | |
| 119 | Cầu chắn rác inox - D110 | 3 | cái | |
| 120 | Mua thép làm cánh cổng | 43,1279 | kg | |
| 121 | Mua thép bản làm cánh cổng | 115,8145 | kg | |
| 122 | Gia công cổng sắt | 0,1551 | tấn | |
| 123 | Mua bánh xe cổng | 2 | cái | |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,32 | m2 | |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,4792 | 1m2 | |
| 126 | Mua khóa, bản lề, chốt cửa | 1 | bộ | |
| D | TRẠM Y TẾ XÃ GIA ĐÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 138,824 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 304,58 | m | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 134,2 | m | |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ cầu thang | 9,961 | m | |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng cũ | 5 | công | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | 860,2132 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | 1.366,6 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 508,5666 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớ sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | 156,9092 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát seno, khe lún | 149,3425 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 496,0292 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch tam cấp | 3,7489 | m3 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát chân tường vị trí ốp đá chẻ ngoài nhà | 36,1935 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang không cốt thép | 0,4325 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải | 0,0418 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp các km tiếp theo | 6,8157 | 100m2 | |
| 17 | Láng nền seno tạo phẳng không đánh màu, dày 2cm | 149,3425 | m2 | |
| 18 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính | 149,3425 | m2 | |
| 19 | Láng nền seno tạo dốc thoát nước không đánh màu, dày 2cm | 149,3425 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,525 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 14 | cái | |
| 22 | Cầu chắn rác inox -D110 | 7 | cái | |
| 23 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ thô KT 100x200 | 29,7591 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài sơn tường | 6,3653 | 100m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.875,1666 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 860,2132 | m2 | |
| 27 | Xây bậc tam cấp | 2,7265 | m3 | |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | 12,3746 | m2 | |
| 29 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 97,0793 | 1m2 | |
| 30 | Lát nền gạch Granite 600x600 | 496,0292 | m2 | |
| 31 | Ốp chân tường gạch Ceramic 150x600 | 42,732 | m2 | |
| 32 | Mua inox 304 làm lan can bổ sung | 109,1438 | kg | |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang | 21,6268 | m2 | |
| 34 | Mua quả cầu inox đầu trụ | 1 | Cái | |
| 35 | Mua lan can cầu thang inox | 77,3392 | kg | |
| 36 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 26,91 | m2 | |
| 37 | Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 16,56 | bộ | |
| 38 | Phụ kiện cửa đi hệ: bản lề + khóa tay bẻ | 19 | bộ | |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 91,39 | m2 | |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ hệ: bản lề chữ A + tay cài | 37 | bộ | |
| 41 | Vách kính cố định,dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 23,88 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt Đèn tube LED 1.2m-18w | 36 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 14 | bộ | |
| 44 | Bộ nội quy tiêu lệnh | 4 | bộ | |
| 45 | Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 hoặc tương đương | 12 | bình | |
| 46 | Kệ để 3 bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 47 | Tháo dỡ cửa | 14,22 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 49 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | bộ | |
| 50 | Tháo dỡ chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 77,304 | m2 | |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 72,556 | m2 | |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 4,0738 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển phế thải | 0,0407 | 100m3 | |
| 55 | Phá dỡ nền gạch lá nem nền nhà vệ sinh | 31,9056 | m2 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | 1,0446 | 100m2 | |
| 57 | Trát tường trong dày | 73,559 | m2 | |
| 58 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | 77,304 | m2 | |
| 59 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính | 25,5543 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn | 31,9056 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,193 | m2 | |
| 62 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 5,6 | m2 | |
| 63 | Phụ kiện cửa đi hệ: bản lề + khóa tay bẻ | 4 | bộ | |
| 64 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 4,42 | m2 | |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | 10 | bộ | |
| 66 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | 31,9056 | m2 | |
| 67 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm | 36,9555 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,235 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,34 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,dài 6m - Đường kính 21mm | 0,36 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | 17 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 9 | cái | |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu | 3 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | 8 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 8 | cái | |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa | 4 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt Bình nước nóng | 1 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt vòi sen | 1 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả cơ | 3 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt bộ đèn LED | 9 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 40 | m | |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 90 | Tháo dỡ cửa | 15,26 | m2 | |
| 91 | Tháo dỡ trần nhựa | 45,4804 | m2 | |
| 92 | Tháo dỡ các thiết bị điện,nước nhà ăn | 3 | công | |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 160,098 | m2 | |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 131,2272 | m2 | |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | 3,16 | m2 | |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bàn soạn | 0,625 | m3 | |
| 97 | Phá lớp vữa trát mái seno | 23,184 | m2 | |
| 98 | Vận chuyển phế thải | 0,0063 | 100m3 | |
| 99 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | 0,2318 | 100m2 | |
| 100 | Láng nền sàn seno tạo phẳng không đánh màu | 23,184 | m2 | |
| 101 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính | 23,184 | m2 | |
| 102 | Láng nền, sàn tạo dốc seno mái không đánh màu | 23,184 | m2 | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái seno, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,134 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 105 | Cầu chắn rác inox - D110 | 4 | cái | |
| 106 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 3,16 | 1m2 | |
| 107 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,045 | 100m3 | |
| 108 | Lát nền gạch Granite 600x600 | 44,9942 | m2 | |
| 109 | Ốp tường xung quanh bằng gạch Ceramic 300x600 | 66,404 | m2 | |
| 110 | Xây tường bàn soạn | 0,231 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn bàn soan | 0,0063 | 100m2 | |
| 112 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0205 | tấn | |
| 113 | Bê tông bàn soạn | 0,2534 | m3 | |
| 114 | Lát đá bàn soạn | 7,188 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 93,694 | m2 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 106,3896 | m2 | |
| 117 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | 44,9942 | m2 | |
| 118 | Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 4,44 | m2 | |
| 119 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 1,845 | bộ | |
| 120 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | 3 | bộ | |
| 121 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 7 | m2 | |
| 122 | Phụ kiện cửa sổ | 5 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa bát inox | 1 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa bát | 1 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | 116 | m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 116 | m | |
| 130 | Lắp đặt Bộ đèn LED | 6 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 132 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,8673 | tấn | |
| 133 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,4785 | 100m2 | |
| 134 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,8716 | m3 | |
| 135 | Đào móng | 0,0672 | 100m3 | |
| 136 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0962 | 100m2 | |
| 137 | Bê tông lót móng | 0,56 | m3 | |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0082 | tấn | |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0689 | tấn | |
| 140 | Bê tông móng | 1,348 | m3 | |
| 141 | Mua thép tấm làm bản mã | 25,725 | kg | |
| 142 | Gia công cấu kiện thép | 0,0245 | tấn | |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện thép | 0,0245 | tấn | |
| 144 | Thép ống làm cột | 160,125 | kg | |
| 145 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1525 | tấn | |
| 146 | Lắp cột thép các loại | 0,1525 | tấn | |
| 147 | Thép ống làm xà gồ | 116,1325 | kg | |
| 148 | Thép C làm xà gồ | 208,69 | kg | |
| 149 | Gia công xà gồ thép | 0,3169 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3169 | tấn | |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,5901 | 1m2 | |
| 152 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,4103 | 100m2 | |
| 153 | Máng nước khổ 300mm, dày 0,45mm | 9,62 | m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,05 | 100m | |
| 155 | Cầu chắn rác inox -D110 | 2 | cái | |
| 156 | Mua thép hộp mạ kẽm làm hoa sắt, cánh cửa bảo vệ xe | 518,5231 | kg | |
| 157 | Mua bản lề, khóa, chốt cổng | 1 | bộ | |
| 158 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,5084 | tấn | |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 38,1168 | 1m2 | |
| 160 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 49,6336 | m2 | |
| 161 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 3,8475 | m3 | |
| 162 | Đào móng | 0,1154 | 100m3 | |
| 163 | Vận chuyển đất | 0,1539 | 100m3 | |
| 164 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3335 | 100m2 | |
| 165 | Bê tông móng | 7,02 | m3 | |
| 166 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,2353 | tấn | |
| 167 | Xây móng | 3,1416 | m3 | |
| 168 | Trát tường ngoài | 27 | m2 | |
| 169 | Song chắn rác composite | 19 | bộ | |
| 170 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 19 | cái | |
| 171 | Láng nền bù vênh không đánh mầu dày 3cm | 794,68 | m2 | |
| 172 | Lát gạch terazzo | 794,68 | m2 | |
| 173 | Tháo dỡ cửa | 7,3284 | m2 | |
| 174 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 552,6115 | m2 | |
| 175 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt tường rào | 30,2221 | m2 | |
| 176 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 552,6115 | m2 | |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,2221 | 1m2 | |
| 178 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,049 | m2 | |
| 179 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 28,512 | m2 | |
| 180 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | 0,2851 | 100m2 | |
| 181 | Trát tường ngoài | 28,512 | m2 | |
| 182 | Ốp tường bằng gạch thẻ đỏ 60x240x9 | 28,512 | m2 | |
| 183 | Phá lớp vữa trát tường | 11,4633 | m2 | |
| 184 | Trát tường ngoài dày | 11,4633 | m2 | |
| 185 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,463 | m2 | |
| 186 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,5383 | m2 | |
| 187 | Đào móng | 0,024 | 100m3 | |
| 188 | Vận chuyển đất | 0,024 | 100m3 | |
| 189 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,024 | 100m2 | |
| 190 | Bê tông lót móng | 0,3 | m3 | |
| 191 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0095 | tấn | |
| 192 | Bê tông móng | 0,132 | m3 | |
| 193 | Xây tường thẳng | 5,1593 | m3 | |
| 194 | Trát tường ngoài | 26,65 | m2 | |
| 195 | Đắp mũ trụ | 2 | cái | |
| 196 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,65 | m2 | |
| E | TRẠM Y TẾ XÃ TRẠM LỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,315 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,87 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,4366 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất | 0,1275 | 100m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | 57 | cấu kiện | |
| 6 | Xây cơi nới rãnh | 2,9916 | m3 | |
| 7 | Trát tường rãnh | 11,848 | m2 | |
| 8 | Song chắn rác composite | 7 | cái | |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 57 | cái | |
| 10 | Bê tông lót sân | 50,2 | m3 | |
| 11 | Lát gạch terazzo | 502 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can tầng 2 | 0,1183 | tấn | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 347,0467 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 726,465 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 243,514 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát seno mái | 49,6328 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 247,2043 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu granito tam cấp không cốt thép | 0,0199 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | 2,9684 | 100m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ lan can cầu thang | 31,836 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt lan can cầu thang | 20,25 | m2 | |
| 22 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ thô KT 100x200 | 16,241 | m2 | |
| 23 | Láng nền seno tạo phẳng không đánh màu | 49,6328 | m2 | |
| 24 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính | 49,6328 | m2 | |
| 25 | Láng nền seno tạo dốc thoát nước không đánh màu | 49,6328 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,2271 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 28 | Cầu chắn rác inox -D110 | 3 | cái | |
| 29 | Xây gạch lỗ tôn nền tầng 2 | 4,0312 | m3 | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 | 247,2043 | m2 | |
| 31 | Ốp chân tường trong nhà bằng gạch Ceramic 150x600 | 21,375 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 3,0197 | 100m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 948,604 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 347,0467 | m2 | |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp | 3,249 | m2 | |
| 36 | Mua Inox 304 làm lan can | 84,4407 | kg | |
| 37 | Mua quả cầu inox đầu trụ | 4 | cái | |
| 38 | Mua thép đặc 14x14 hàn bổ sung lan can tầng cầu thang | 24,233 | kg | |
| 39 | Gia công thép bổ sung lan can cầu thang | 0,0242 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,34 | 1m2 | |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,672 | m2 | |
| 42 | Vách kính cố định, nhôm dày 1,2-1.4mm, dùng kính trắng | 12,397 | m2 | |
| 43 | Đào móng | 0,0751 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất | 0,0751 | 100m3 | |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0402 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông lót móng | 0,513 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,035 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0569 | tấn | |
| 49 | Bê tông móng | 0,6732 | m3 | |
| 50 | Xây bể chứa | 1,2866 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài | 9,7842 | m2 | |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp | 2,3497 | m2 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100m2 | |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0275 | tấn | |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | 0,425 | m3 | |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | 5 | 1cấu kiện | |
| 57 | Đắp đất K≥0,9 | 0,0335 | 100m3 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,36 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | 0,025 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày ≥ 2,9mm | 5 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | 13 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,52 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 64 | Ốp tường trụ, cột | 10,0566 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic | 6,4146 | m2 | |
| 66 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 1,275 | m2 | |
| 67 | Phụ kiện cửa đi | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | 1 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm sen | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt Bộ đèn LED | 1 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột | 7,2 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 7,2 | m | |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 79 | Bộ nội quy tiêu lệnh | 2 | bộ | |
| 80 | Bình chữa cháy CO2 5kg hoặc tương đương | 6 | bình | |
| 81 | Kệ để 3 bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 82 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 84,185 | m2 | |
| 83 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 19,1129 | m2 | |
| 84 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 19,1129 | m2 | |
| 85 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | 1,2241 | 100m2 | |
| 86 | Trát tường ngoài | 55,6514 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,6514 | m2 | |
| 88 | Ốp tường trụ bằng gạch Ceramic 300x600 | 40,479 | m2 | |
| 89 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600 | 16,2044 | m2 | |
| 90 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300 chống trơn | 3,206 | m2 | |
| 91 | Xây tường chân bàn soạn | 0,158 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn bàn soạn | 0,0199 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép bàn soạn, ĐK ≤10mm | 0,0104 | tấn | |
| 94 | Bê tông bàn soạn | 0,144 | m3 | |
| 95 | Lát đá bàn soạn | 4,9104 | m2 | |
| 96 | Chậu rửa bát inox | 1 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa bát | 1 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt bình nước nóng -30L hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | 1 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,08 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | 14 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | 0,03 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày ≥ 2,9mm | 11 | cái | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 15 | m | |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm ba | 5 | cái | |
| 111 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 1 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt Bộ đèn LED | 2 | bộ | |
| 113 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,0968 | tấn | |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 9,365 | m2 | |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,365 | 1m2 | |
| 116 | Lắp cột thép các loại | 0,097 | tấn | |
| 117 | Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 59,605 | m2 | |
| 118 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,0952 | tấn | |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 3,032 | m3 | |
| 120 | Đào móng | 0,0435 | 100m3 | |
| 121 | Vận chuyển đất | 3,0755 | 100m3 | |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0191 | 100m2 | |
| 123 | Bê tông lót móng | 0,5179 | m3 | |
| 124 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0969 | 100m2 | |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0408 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,0524 | tấn | |
| 127 | Bê tông móng | 0,9832 | m3 | |
| 128 | Xây cột, trụ | 5,37 | m3 | |
| 129 | Trát tường ngoài | 19,573 | m2 | |
| 130 | Trát gờ chỉ | 6,8 | m | |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,4386 | m2 | |
| 132 | Mua cút Fi 50 làm khung cánh cổng | 12 | cái | |
| 133 | Mua mũi giáo bằng gang làm cánh cổng | 26 | cái | |
| 134 | Mua thép mạ kẽm làm cánh cổng | 75,9932 | kg | |
| 135 | Phụ kiện cửa đi | 1 | bộ | |
| 136 | Mua thép vuông đặc 14x14 làm hoa sắt tường rào | 69,3035 | kg | |
| 137 | Gia công cổng sắt,hoa sắt | 0,142 | tấn | |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,4927 | 1m2 | |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt, hoa sắt | 12,379 | m2 | |
| 140 | Thép hộp mạ kẽm làm biển hiệu | 66,708 | kg | |
| 141 | Gia công biển hiệu | 0,0654 | tấn | |
| 142 | Lắp dựng biển hiệu | 3,15 | m2 | |
| 143 | Mua tôn làm biển trạm | 3,15 | m2 | |
| 144 | Mua chữ làm biển hiệu | 1 | bộ | |
| 145 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 8,5794 | m3 | |
| 146 | Vận chuyển đất | 0,0858 | 100m3 | |
| 147 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0367 | 100m2 | |
| 148 | Bê tông lót móng | 0,917 | m3 | |
| 149 | Xây móng ,Chiều dày ≤33cm | 1,4525 | m3 | |
| 150 | Xây móng - Chiều dày >33cm | 0,928 | m3 | |
| 151 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0367 | 100m2 | |
| 152 | Bê tông giằng móng | 0,4035 | m3 | |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0295 | tấn | |
| 154 | Xây tường thẳng | 1,2467 | m3 | |
| 155 | Trát tường trong | 26,2494 | m2 | |
| 156 | Ốp tường bằng gạch thẻ đỏ KT 60x240x9mm | 26,2494 | m2 | |
| 157 | Chặt cây | 2 | cây | |
| 158 | Tháo dỡ cột điện cũ | 5 | Công | |
| 159 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,3433 | tấn | |
| 160 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,2405 | 100m2 | |
| 161 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,431 | m3 | |
| 162 | Đào móng | 0,0638 | 100m3 | |
| 163 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0962 | 100m2 | |
| 164 | Bê tông lót móng | 0,56 | m3 | |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0082 | tấn | |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0689 | tấn | |
| 167 | Bê tông móng | 1,3916 | m3 | |
| 168 | Mua bu lông neo M18, L=400 chân cột | 16 | cái | |
| 169 | Mua thép tấm làm bản mã chân cột | 35,875 | kg | |
| 170 | Thép ống làm cột | 156,3125 | kg | |
| 171 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1875 | tấn | |
| 172 | Lắp cột thép các loại | 0,1525 | tấn | |
| 173 | Thép ống làm xà gồ | 116,1325 | kg | |
| 174 | Thép C làm xà gồ | 208,69 | kg | |
| 175 | Gia công xà gồ thép | 0,3169 | tấn | |
| 176 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,317 | tấn | |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,9595 | 1m2 | |
| 178 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3967 | 100m2 | |
| 179 | Máng nước khổ 300mm, dày 0,45mm | 9,4 | m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,05 | 100m | |
| 181 | Cầu chắn rác inox -D110 | 2 | cái | |
| 182 | Mua thép hộp làm hoa sắt,cánh cửa bảo vệ xe | 426,636 | kg | |
| 183 | Mua bản lề,khóa,chốt cổng | 1 | bộ | |
| 184 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4183 | tấn | |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,1168 | 1m2 | |
| 186 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 50,4836 | m2 | |
| F | TRẠM Y TẾ XÃ HOÀI THƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng | 0,1526 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0747 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng | 3,2062 | m3 | |
| 4 | Xây móng - Chiều dày >33cm | 11,7961 | m3 | |
| 5 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm | 4,2857 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0506 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2621 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông móng | 1,2923 | m3 | |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | 0,0026 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất | 0,15 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | 0,1845 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót nền | 4,4341 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng | 22,1841 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1497 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0833 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,0789 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | 1,0292 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,171 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn sàn mái seno | 0,4539 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0478 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,2925 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,0932 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | 5,4253 | m3 | |
| 24 | Xây tường thu hồi | 1,9846 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường thu hồi | 0,0363 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | 0,0138 | tấn | |
| 27 | Bê tông giằng thu hồi nhà | 0,3988 | m3 | |
| 28 | Mua thép đen làm xà gồ | 575,688 | kg | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 0,5644 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5644 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,061 | 1m2 | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,585 | 100m2 | |
| 33 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | 21,1 | m | |
| 34 | Trát tường ngoài | 102,7118 | m2 | |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang | 63,381 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong dày | 34,452 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | 9,372 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ móc nước seno | 32,88 | m | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,824 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 166,0928 | m2 | |
| 41 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính | 21,2796 | m2 | |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước | 21,2796 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Granite | 44,9942 | m2 | |
| 44 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic | 61,004 | m2 | |
| 45 | Mua inox làm hoa sắt cửa sổ | 38,3019 | kg | |
| 46 | Xây tường chân bàn soạn | 0,198 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn bàn soạn | 0,0328 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông mặt bàn soạn | 0,1404 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép bàn soạn | 0,0243 | tấn | |
| 50 | Lát đá bàn soạn | 6,476 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa bát | 1 | bộ | |
| 53 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | 44,3408 | m2 | |
| 54 | Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 5,28 | m2 | |
| 55 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 2,2 | bộ | |
| 56 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | 3 | bộ | |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 7,5 | m2 | |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | 5 | bộ | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 1,1278 | 100m2 | |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 7 | cái | |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 65 | Móc treo quạt trần | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Bộ đèn LED | 6 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 | 110 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 | 20 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống gen nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 110 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,07 | 100m | |
| 71 | Cầu chắn rác inox -D110 | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,35 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 75 | Tháo dỡ mái tôn | 68,93 | m2 | |
| 76 | Tháo dỡ cửa | 12,9 | m2 | |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 114,9122 | m2 | |
| 78 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 169,494 | m2 | |
| 79 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 54,22 | m2 | |
| 80 | Cạo bỏ lớp vữa láng sê nô | 10,2242 | m2 | |
| 81 | Vận chuyển phế thải | 3,4885 | 100m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài trát, sơn tường | 1,2198 | 100m2 | |
| 83 | Trát tường ngoài | 114,9122 | m2 | |
| 84 | Trát tường trong | 89,1282 | m2 | |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | 6,7716 | m2 | |
| 86 | Trát trần | 54,22 | m2 | |
| 87 | Ốp tường trong nhà | 60,012 | m2 | |
| 88 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | 0,0651 | 100m3 | |
| 89 | Bê tông lót nền | 5,422 | m3 | |
| 90 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600 | 58,15 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 143,3482 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 114,9122 | m2 | |
| 93 | Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 6,39 | m2 | |
| 94 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | 3 | bộ | |
| 95 | Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 1,2 | m2 | |
| 96 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 4,5 | m2 | |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | 3 | bộ | |
| 98 | Láng nền seno tạo phẳng không đánh màu | 10,2242 | m2 | |
| 99 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính | 10,2242 | m2 | |
| 100 | Láng nền seno tạo dốc thu nước, không đánh màu | 10,2242 | m2 | |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát- Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,033 | 100m | |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,6893 | 100m2 | |
| 104 | Mua tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | 24,42 | m | |
| 105 | Mua thép C mạ kẽm làm xà gồ | 544,5825 | kg | |
| 106 | Gia công xà gồ thép | 0,5313 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5313 | tấn | |
| 108 | Cầu chắn rác inox -D110 | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 7 | cái | |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 113 | Móc treo quạt trần | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Bộ đèn LED | 6 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 | 110 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống gen nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 110 | m | |
| 117 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,3433 | tấn | |
| 118 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,2405 | 100m2 | |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,431 | m3 | |
| 120 | Vận chuyển đất | 0,0143 | 100m3 | |
| 121 | Đào móng | 0,0672 | 100m3 | |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0962 | 100m2 | |
| 123 | Bê tông lót móng | 0,56 | m3 | |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0082 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0689 | tấn | |
| 126 | Bê tông móng | 1,3916 | m3 | |
| 127 | Mua bu lông M18 | 16 | cái | |
| 128 | Mua thép tấm làm bản mã chân cột | 25,1125 | kg | |
| 129 | Thép ống làm cột | 156,3125 | kg | |
| 130 | Gia công cột bằng thép hình | 0,177 | tấn | |
| 131 | Lắp cột thép các loại | 0,177 | tấn | |
| 132 | Thép ống làm xà gồ | 116,1325 | kg | |
| 133 | Thép C làm xà gồ | 208,69 | kg | |
| 134 | Gia công xà gồ thép | 0,3169 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,317 | tấn | |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,9315 | 1m2 | |
| 137 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,4103 | 100m2 | |
| 138 | Máng nước khổ 300mm, dày 0,45mm | 9,62 | m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,05 | 100m | |
| 140 | Cầu chắn rác inox -D110 | 2 | cái | |
| 141 | Mua thép hộp làm hoa sắt,cánh cửa bảo vệ xe | 526,1329 | kg | |
| 142 | Mua bản lề, khóa, chốt cổng | 1 | bộ | |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,5158 | tấn | |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 38,6448 | 1m2 | |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 49,6336 | m2 | |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 5,0811 | m3 | |
| 147 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,86 | m3 | |
| 148 | Vận chuyển đất | 0,0794 | 100m3 | |
| 149 | Đào móng | 0,1384 | 100m3 | |
| 150 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0244 | 100m2 | |
| 151 | Bê tông lót móng | 0,6552 | m3 | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2102 | tấn | |
| 153 | Bê tông móng | 0,8352 | m3 | |
| 154 | Xây tường thẳng | 4,6312 | m3 | |
| 155 | Trát tường ngoài | 26,526 | m2 | |
| 156 | Trát tường trong | 25,11 | m2 | |
| 157 | Láng nền, sàn không đánh màu | 4,116 | m2 | |
| 158 | Ván khuôn sàn mái | 0,0489 | 100m2 | |
| 159 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,002 | 100m2 | |
| 160 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | 0,796 | m3 | |
| 161 | Cát vàng làm bể lọc | 1,1508 | m3 | |
| 162 | Sỏi nhỏ làm bể lọc | 0,2877 | m3 | |
| 163 | Than hoạt tính làm bể lọc | 0,2877 | m3 | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,1 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 166 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 167 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,7952 | m3 | |
| 168 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 4,1234 | m3 | |
| 169 | Vận chuyển đất | 0,0492 | 100m3 | |
| 170 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,8792 | m3 | |
| 171 | Vận chuyển đất | 0,0088 | 100m3 | |
| 172 | Xây tường thẳng | 2,3708 | m3 | |
| 173 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 7,4087 | m2 | |
| 174 | Mua đất màu trồng cây | 6,0873 | m3 | |
| 175 | Bê tông lót móng | 0,7189 | m3 | |
| 176 | Đào móng | 0,0527 | 100m3 | |
| 177 | Vận chuyển đất | 0,0527 | 100m3 | |
| 178 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0799 | 100m2 | |
| 179 | Bê tông lót móng | 0,4674 | m3 | |
| 180 | Bê tông móng | 0,7585 | m3 | |
| 181 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | 0,4551 | m3 | |
| 182 | Xây tường thẳng | 1,0824 | m3 | |
| 183 | Trát tường trong | 5,74 | m2 | |
| 184 | Song chắn rác | 3 | cái | |
| 185 | Lắp các loại CKBT | 3 | cái | |
| 186 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | 0,8184 | 100m3 | |
| 187 | Bê tông lót móng | 54,15 | m3 | |
| 188 | Lát gạch đất nung | 514,5 | m2 | |
| 189 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 29,3141 | m3 | |
| 190 | Vận chuyển đất | 0,2931 | 100m3 | |
| 191 | Đào móng | 0,1824 | 100m3 | |
| 192 | Vận chuyển đất | 0,1824 | 100m3 | |
| 193 | Đóng cọc tre | 14,0364 | 100m | |
| 194 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1208 | 100m2 | |
| 195 | Bê tông lót móng | 4,228 | m3 | |
| 196 | Xây móng tường rào - Chiều dày ≤33cm | 5,4481 | m3 | |
| 197 | Xây móng tường rào - Chiều dày >33cm | 33,7991 | m3 | |
| 198 | Ván khuôn giằng tường rào | 0,2416 | 100m2 | |
| 199 | Bê tông giằng tường rào | 2,6576 | m3 | |
| 200 | Xây tường thẳng | 12,3446 | m3 | |
| 201 | Trát tường ngoài | 122,008 | m2 | |
| 202 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | 20,328 | m2 | |
| 203 | Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB30 | 65,52 | m | |
| 204 | Ván khuôn nan bê tông | 1,2875 | 100m2 | |
| 205 | Bê tông nan bê tông | 2,6188 | m3 | |
| 206 | Gia công, lắp đặt cốt thép nan bê tông 10mm | 0,5552 | tấn | |
| 207 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 786,5 | cái | |
| 208 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 143,6234 | m2 | |
| 209 | Đào móng b | 0,0458 | 100m3 | |
| 210 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,052 | 100m2 | |
| 211 | Bê tông lót móng | 0,2247 | m3 | |
| 212 | Bê tông móng | 0,5696 | m3 | |
| 213 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0181 | tấn | |
| 214 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,0221 | tấn | |
| 215 | Bê tông cột | 0,2759 | m3 | |
| 216 | Xây cột, trụ | 1,8344 | m3 | |
| 217 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | 8,272 | m2 | |
| 218 | Trát gờ chỉ | 4 | m | |
| 219 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,272 | m2 | |
| 220 | Mua mũi giáo bằng gang làm cánh cổng | 26 | cái | |
| 221 | Mua thép mạ kẽm làm cánh cổng | 75,9932 | kg | |
| 222 | Phụ kiện cửa đi | 1 | bộ | |
| 223 | Gia công cổng sắt | 0,0741 | tấn | |
| 224 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,9917 | 1m2 | |
| 225 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,049 | m2 | |
| 226 | Thép mạ kẽm làm biển hiệu | 66,9325 | kg | |
| 227 | Gia công biển hiệu | 0,0653 | tấn | |
| 228 | Mua tôn làm biển trạm | 3,15 | m2 | |
| 229 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,15 | m2 | |
| 230 | Mua chữ tên trạm | 1 | bộ | |
| G | TRẠM Y TẾ XÃ TRÍ QUẢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 124,9 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | 37,3574 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát seno mái | 123,4744 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch xây tam cấp | 3,78 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 0,0378 | 100m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | 823,6978 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trong nhà | 757,73 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần | 628,1794 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 596,86 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 16,2304 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | 7,2033 | 100m2 | |
| 12 | Láng nền tạo phẳng seno mái không đánh màu | 123,4744 | m2 | |
| 13 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính | 123,4744 | m2 | |
| 14 | Láng nền seno mái tạo dốc thoát nước không đánh màu | 123,4744 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái , dài 6m - Đường kính 110mm | 0,64 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 17 | Cầu chắn rác inox -D110 | 8 | cái | |
| 18 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ thô KT 100x200 | 66,4016 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 7,6408 | 100m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.385,9094 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 823,6978 | m2 | |
| 22 | Lát nền gạch Granite 600x600 | 596,86 | m2 | |
| 23 | Ốp gạch chân tường Ceramic 150x600 | 2,127 | m2 | |
| 24 | Xây bậc tam cấp | 3,3768 | m3 | |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | 24,4347 | m2 | |
| 26 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,5878 | 1m2 | |
| 27 | Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 42,432 | m2 | |
| 28 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 25,053 | bộ | |
| 29 | Phụ kiện cửa đi : bản lề + khóa tay bẻ | 30 | bộ | |
| 30 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 4,9 | m2 | |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 37,224 | bộ | |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ : bản lề chữ A + tay cài | 32 | m2 | |
| 33 | Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 17,85 | m2 | |
| 34 | Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 13,5964 | m2 | |
| 35 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 3,3 | bộ | |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất,kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 1,59 | m2 | |
| 37 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | 2 | bộ | |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | 2 | bộ | |
| 39 | Mua Inox 304 làm lan can bổ sung vị trí chiếu nghỉ cầu thang | 37,3027 | kg | |
| 40 | Mua thép hộp mạ kẽm 70x70x1,4 làm lan can bổ sung vị trí lan can tầng 2 | 94,4525 | kg | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,2304 | 1m2 | |
| 42 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dínhBitumex dày ≥ 1,5mm | 2,856 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch Granite | 2,16 | m2 | |
| 44 | Bộ nội quy tiêu lệnh | 2 | bộ | |
| 45 | Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 hoặc tương đương. | 6 | bình | |
| 46 | Kệ để 3 bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 47 | Tháo dỡ chậu rửa | 8 | bộ | |
| 48 | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 49 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | bộ | |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch | 3,6182 | m3 | |
| 51 | Vận chuyển phế thải | 0,0362 | 100m3 | |
| 52 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 54,6168 | m2 | |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 297,592 | m2 | |
| 54 | Vận chuyển phế thải các km tiếp theo | 3,5221 | 100m2 | |
| 55 | Xây tường thẳng | 1,7787 | m3 | |
| 56 | Trát tường trong dày | 111,616 | m2 | |
| 57 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | 239,314 | m2 | |
| 58 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính | 36,6972 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn | 55,2664 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 111,616 | m2 | |
| 61 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | 55,2664 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | 10 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 10 | cái | |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả cơ | 6 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu | 8 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Bình nước nóng | 4 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm sen | 4 | bộ | |
| 70 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày ≥ 12mm | 34,95 | m2 | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 50 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột | 50 | m | |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Bộ đèn LED | 12 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,5 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 21mm | 92 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày ≥ 2,8mm | 0,4 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt Van khóa ren đồng D32 | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,12 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,3 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 36 | cái | |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | 46 | cái | |
| 84 | Phá lớp vữa trát, tam cấp, seno,hành lang, xung quanh hành lang nhà bếp | 74,2764 | m2 | |
| 85 | Phá dỡ nền gạch lá nem hành lang | 56,5834 | m2 | |
| 86 | Vận chuyển phế thải | 1,3086 | 100m2 | |
| 87 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | 260,2252 | m2 | |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | 116,1672 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 260,2252 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 116,1672 | m2 | |
| 91 | Lát nền gạch Granite | 56,5834 | m2 | |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp | 5,31 | m2 | |
| 93 | Láng nền, sàn tạo phẳng không đánh màu chống thấm seno | 63,5904 | m2 | |
| 94 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính | 63,5904 | m2 | |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu chống thấm seno | 63,5904 | m2 | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái seno, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,108 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt chếch,cút nhựa thoát nước mái - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 98 | Cầu chắn rác inox | 3 | cái | |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 19,7084 | m2 | |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 74,224 | m2 | |
| 101 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa sổ | 3,4496 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,5464 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,6792 | m2 | |
| 104 | Tháo dỡ cửa cổng | 10,71 | m2 | |
| 105 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột cổng, tường rào | 553,6313 | m2 | |
| 106 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt tường rào, cánh cổng | 104,81 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 553,6313 | m2 | |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 104,81 | 1m2 | |
| 109 | Mua chữ TRẠM Y TẾ XÃ TRÍ QUẢ bằng inox | 1 | bộ | |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,71 | m2 | |
| 111 | Xây cơi nới rãnh thoát nước | 0,682 | m3 | |
| 112 | Song chắn rác composite | 13 | cấu kiện | |
| 113 | Lắp các loại CKBT | 13 | cái | |
| 114 | Láng nền bù vênh sân, không đánh màu, dày 3cm | 675 | m2 | |
| 115 | Lát sân bằng gạch terazzo | 675 | m2 | |
| 116 | Mua thép hộp kích thước 40x80x1,8 làm khung mái cơi nới | 20,475 | kg | |
| 117 | Mua thép hộp kích thước 50x50x1,4 làm khung mái cơi nới | 36,96 | kg | |
| 118 | Gia công xà gồ thép | 0,0574 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0574 | tấn | |
| 120 | Mua thép hộp kích thước làm hoa sắt bảo vệ nhà xe | 327,0606 | kg | |
| 121 | Gia công, hàng rào hoa sắt | 0,3271 | tấn | |
| 122 | Mua khóa, bản lề,chốt cửa | 1 | bộ | |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,1466 | 1m2 | |
| 124 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,135 | 100m2 | |
| 125 | Diềm tôn khổ 400 dày ≥ 0,45mm | 12,6 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.747.957.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.495.914.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn | Vẫn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Vẫn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | Vẫn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi