Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 09:24:00 đến ngày 2021-08-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,845,310,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công các công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên ( Kèm theo các tài liệu như: Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán, HĐ, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành giao thông, dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công duy trì đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân công qua đào tạo nghề nghiệm vụ đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình đường bộ đang khai thácTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy chứng nhận đào tạo nghề.- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công lái máy, thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân công qua đào tạo lái máy, thiết bị phục vụ thi côngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy phép lái xe máy, thiết bị- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận chuyển loại tự đổ ≥ 5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Mương thoát nước B800 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,9949 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 457,88 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,41 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,41 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,82 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 236,81 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.283,4 | m2 |
| 9 | Láng mương thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 331,2 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,31 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,06 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,27 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 828 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138 | cấu kiện |
| B | Hạng mục 2: Cống hộp B600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,29 | 100m |
| 2 | Đệm cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 8 | Láng cống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Cống hộp BTCT 1x1m | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | 9,7 | 100m | |
| 2 | Đệm cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp 1m*1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Cống hộp 1m*1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,04 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1983 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0366 | tấn |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hoàn trả tường đầu cống, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 13 | Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phá dỡ mương hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 136,38 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 119,34 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5572 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5572 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục 5: Nền đường | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102,09 | 100m |
| 2 | Ghép phên nứa đan chân | Theo yêu cầu kỹ thuật | 364,6 | m2 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,9604 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3585 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,0271 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,3856 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 25km, hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,3856 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,9763 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp lề | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.651,863 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,35 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,35 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,02 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.162,32 | m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,01 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,17 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,45 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0021 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0021 | 100tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,45 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| G | Hạng mục 7: Đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,04 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,4 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 3 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,16 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,58 | kg |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,73 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,65 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,13 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công các công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên ( Kèm theo các tài liệu như: Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán, HĐ, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành giao thông, dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Nhân công duy trì đảm bảo an toàn giao thông | 3 | Nhân công qua đào tạo nghề nghiệm vụ đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình đường bộ đang khai thácTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy chứng nhận đào tạo nghề.- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 1 | 1 |
| 5 | Nhân công lái máy, thiết bị phục vụ thi công | 3 | Nhân công qua đào tạo lái máy, thiết bị phục vụ thi côngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy phép lái xe máy, thiết bị- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Xe lu bánh thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển loại tự đổ ≥ 5 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô chở nước | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi