Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784110-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210773083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 09:24:00 đến ngày 2021-08-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,845,310,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công các công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên ( Kèm theo các tài liệu như: Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán, HĐ, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành giao thông, dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công duy trì đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân công qua đào tạo nghề nghiệm vụ đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình đường bộ đang khai thácTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy chứng nhận đào tạo nghề.- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công lái máy, thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân công qua đào tạo lái máy, thiết bị phục vụ thi côngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy phép lái xe máy, thiết bị- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô vận chuyển loại tự đổ ≥ 5
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô chở nước
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Mương thoát nước B800
1Đào móng bằng máy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,9949100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật457,88100m
3Đệm cát đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật65,41m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật65,41m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật130,82m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,48100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật236,81m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.283,4m2
9Láng mương thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật331,2m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật27,32m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,31100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật43,06m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5,27tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,55100m2
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật828cấu kiện
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,11m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,41100m2
19Lắp đặt thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật138cấu kiện
B Hạng mục 2: Cống hộp B600
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật20,29100m
2Đệm cát đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật2,9m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật2,9m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,8m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,93m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật31,5m2
8Láng cống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật16,8m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,09m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,4m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,64tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật42cấu kiện
C Hạng mục 3: Cống hộp BTCT 1x1m
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II9,7100m
2Đệm cát đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,39m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,77m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
5Lắp đặt cống hộp 1m*1mTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
6Cống hộp 1m*1mTheo yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,04m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0111tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,1983tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0366tấn
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật26,4m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hoàn trả tường đầu cống, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
13Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,62m2
D Hạng mục 4: Phá dỡ mương hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph136,38m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật119,34m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,5572100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,5572100m3/1km
E Hạng mục 5: Nền đường
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật102,09100m
2Ghép phên nứa đan chânTheo yêu cầu kỹ thuật364,6m2
3Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật6,9604100m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật4,3585100m3
5Đào bùnTheo yêu cầu kỹ thuật27,0271100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật31,3856100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 25km, hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật31,3856100m3/1km
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật54,9763100m3
9Vật liệu cấp phối đất núi đắp lềTheo yêu cầu kỹ thuật4.651,863m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật8,35100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật8,35100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật10,02100m3
13Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật1.162,32m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật6,01100m3
15Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật5,17100m3
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật34,45100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật5,0021100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật5,0021100tấn
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật34,45100m2
F Hạng mục 6: Bó vỉa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,64m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
3Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,56m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,35100m2
5Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật42m
G Hạng mục 7: Đan rãnh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,05m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
3Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,63m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
5Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật10,5m2
H Hạng mục 8: Vỉa hè
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,04m3
3Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật60,4m2
I Hạng mục 9: Biển báo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,26m3
3Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật77,16kg
4Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật6,58kg
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật3,73m2
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,63m3
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật29,65m2
J Hạng mục 10: Cọc tiêu
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật8,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,26m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật120cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật5,76m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật7,13m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công các công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên ( Kèm theo các tài liệu như: Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán, HĐ, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: chuyên ngành giao thông, dân dụng- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Nhân công duy trì đảm bảo an toàn giao thông 3 Nhân công qua đào tạo nghề nghiệm vụ đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình đường bộ đang khai thácTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy chứng nhận đào tạo nghề.- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 201911
5 Nhân công lái máy, thiết bị phục vụ thi công 3 Nhân công qua đào tạo lái máy, thiết bị phục vụ thi côngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy phép lái xe máy, thiết bị- Có thỏa thuận quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 201911
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
3 Xe lu bánh thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
4 Ô tô vận chuyển loại tự đổ ≥ 5 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
6 Trạm trộn bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
7 Ô tô chở nước Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->