Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2020 và nguồn sự nghiệp giao thông từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 09:17:00 đến ngày 2021-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,555,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N = 3 hoặc khác N = 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 7,38 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X tỷ trong đó X = N x V=7,38x3=22,14 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với tương tự về bản chất và độ phức tạp, nhà thầu phải có ít nhất một (01) hợp đồng có hạng mục công việc thi công cầu hoặc hạng mục công việc thi công ngầm. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục giá hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, trong đó có 01 công trình có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.Đối với nhà thầu liên danh, chỉ huy trưởng do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.Đối với nhà thầu liên danh, các nhà thầu liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công để làm một phó chỉ huy trưởng vào ban điều hành công trường đối với gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính trở lên.Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động.Có kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 140KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥16T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≤10Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Loại thiết bị: Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẦU PẰNG PAN | |||
| 1 | Đổ bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, 30Mpa | Theo HSTK được duyệt | 61,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 3.147,38 | Kg |
| 3 | Cốt thép dầm, đường kính > 18mmdầm bản cầu | Theo HSTK được duyệt | 10.521,82 | Kg |
| 4 | Đổ bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa | Theo HSTK được duyệt | 10,72 | m3 |
| 5 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1.190,04 | Kg |
| 6 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo HSTK được duyệt | 153,16 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông gờ lan can, đá 1x2, 25Mpa | Theo HSTK được duyệt | 10,81 | m3 |
| 8 | Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1.668,98 | Kg |
| 9 | Sơn gờ lan can | Theo HSTK được duyệt | 40,26 | m2 |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 1.329,79 | Kg |
| 11 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 1.329,79 | Kg |
| 12 | Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Đổ bê tông mố, trụ cầu đá 1x2, 25Mpa | Theo HSTK được duyệt | 301,53 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6,10Mpa mố, trụ cầu | Theo HSTK được duyệt | 16,33 | m3 |
| 15 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 12.915,66 | Kg |
| 16 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 2.450,02 | Kg |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm mố, trụ cầu | Theo HSTK được duyệt | 25,2 | m |
| 18 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, 25Mpa | Theo HSTK được duyệt | 13,95 | m3 |
| 19 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 940,29 | Kg |
| 20 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa | Theo HSTK được duyệt | 31,29 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, 10Mpa bản quá độ | Theo HSTK được duyệt | 7,14 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2.407,83 | Kg |
| 23 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 1.874,73 | Kg |
| 24 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 đường đầu cầu | Theo HSTK được duyệt | 55,85 | m3 |
| 25 | Đào nền đường đất cấp III đường đầu cầu | Theo HSTK được duyệt | 1.045,19 | m3 |
| 26 | Đắp vật liệu chọn lọc tứ nón , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1.030,29 | m3 |
| 27 | Đắp trả chân khay độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt | 31,95 | m3 |
| 28 | Bê tông chân khay, đá 2x4, M200 | Theo HSTK được duyệt | 20,61 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 3,3 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, M200 | Theo HSTK được duyệt | 37,71 | m3 |
| 31 | Cốt thép gia cố mái taluy, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2.080,61 | Kg |
| 32 | Bê tông đệm móng M100 | Theo HSTK được duyệt | 12,57 | m3 |
| 33 | Cát vàng hạt thô tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt | 2,88 | m3 |
| 34 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m3 |
| 35 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | m3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt | 20,16 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt | 19,2 | m |
| 38 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 19,48 | m3 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 150,92 | m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 27,73 | m3 |
| 41 | Bê tông thân tường chắn, đá 2x4, 16Mpa | Theo HSTK được duyệt | 80,95 | m3 |
| 42 | Bê tông bệ tường chắn, đá 2x4, 16Mpa | Theo HSTK được duyệt | 67,48 | m3 |
| 43 | Đá dăm đệm tường chắn | Theo HSTK được duyệt | 5,36 | m3 |
| 44 | Đào móng tường chắn, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 150,59 | m3 |
| 45 | Đắp trả móng tường chắn, độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt | 77,75 | m3 |
| 46 | Bê tông gia cố sân cầu, đá 1x2, 16Mpa | Theo HSTK được duyệt | 138,22 | m3 |
| 47 | Lưới thép D8 gia cố sân cầu | Theo HSTK được duyệt | 3.057,51 | Kg |
| 48 | Đá dăm đệm gia cố sân cầu | Theo HSTK được duyệt | 55,29 | m3 |
| 49 | Bê tông chân khay, đá 2x4, 16Mpa | Theo HSTK được duyệt | 35,28 | m3 |
| 50 | Đá dăm đệm chân khay | Theo HSTK được duyệt | 2,35 | m3 |
| 51 | Đắp trả đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 94,55 | m3 |
| 52 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK được duyệt | 77,73 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ | Theo HSTK được duyệt | 80,21 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cầu cũ | Theo HSTK được duyệt | 43,2 | m3 |
| 55 | Phá dỡ dầm thép cầu cũ | Theo HSTK được duyệt | 1.696,86 | Kg |
| 56 | Đắp đất mặt bằng công trường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 360 | m3 |
| 57 | Đào hữu cơ mặt bằng công trường | Theo HSTK được duyệt | 90 | m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 mặt bằng công trường | Theo HSTK được duyệt | 60 | m3 |
| 59 | Đắp đất bờ quai ngăn nước | Theo HSTK được duyệt | 137,55 | m3 |
| 60 | Đắp bao tải đất | Theo HSTK được duyệt | 1.392 | bao |
| 61 | Đào thanh thải | Theo HSTK được duyệt | 557,55 | m3 |
| 62 | Đào đất hố móng mố, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 266,1 | m3 |
| 63 | Phá đá móng mố, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 199,54 | m3 |
| 64 | Đắp đất móng mố, độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt | 98,12 | m3 |
| 65 | Sản xuất đà giáo thi công mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 2.842,5 | Kg |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công mố, trụ | Theo HSTK được duyệt | 11.370 | Kg |
| 67 | Đào đất hố móng trụ, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 193,16 | m3 |
| 68 | Phá đá móng trụ, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 151,36 | m3 |
| 69 | Đắp đất móng trụ, độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt | 98,12 | m3 |
| 70 | Sản xuất hệ đà giáo thi công bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt | 15.484,8 | Kg |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu | Theo HSTK được duyệt | 15.484,8 | Kg |
| B | HẠNG MỤC 2: NGẦM PẰNG PAN | |||
| 1 | Đổ bê tông dầm bản cầu, đá 1x2, 30Mpa | Theo HSTK được duyệt | 58,46 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 3.471,31 | Kg |
| 3 | Cốt thép dầm, đường kính > 18mm dầm bản cầu | Theo HSTK được duyệt | 9.790,84 | Kg |
| 4 | Đổ bê tông lớp phủ mặt ngầm, đá 1x2, 30Mpa | Theo HSTK được duyệt | 11,94 | m3 |
| 5 | Cốt thép lớp phủ mặt ngầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1.321,05 | Kg |
| 6 | Lớp phòng nước mặt ngầm | Theo HSTK được duyệt | 170,52 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông gờ lan can, đá 1x2, 25Mpa | Theo HSTK được duyệt | 12,04 | m3 |
| 8 | Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1.807,23 | Kg |
| 9 | Sơn gờ lan can | Theo HSTK được duyệt | 44,82 | m2 |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 1.512,1 | Kg |
| 11 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 1.512,1 | Kg |
| 12 | Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | toàn bộ |
| 13 | Đổ bê tông mố, trụ ngầm đá 1x2, 25Mpa | Theo HSTK được duyệt | 373,44 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6,10Mpa mố, trụ ngầm | Theo HSTK được duyệt | 17,96 | m3 |
| 15 | Cốt thép mố, trụ ngầm, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 16.356,41 | Kg |
| 16 | Cốt thép mố, trụ ngầm, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 2.504,65 | Kg |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm mố, trụ ngầm | Theo HSTK được duyệt | 33,6 | m |
| 18 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, 25Mpa | Theo HSTK được duyệt | 15 | m3 |
| 19 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1.050,7 | Kg |
| 20 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa | Theo HSTK được duyệt | 27,79 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, 10Mpa bản quá độ | Theo HSTK được duyệt | 7,14 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2.356,97 | Kg |
| 23 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 1.840,64 | Kg |
| 24 | Đào móng chân khay đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 68,78 | m3 |
| 25 | Đào nền đường đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 953,5 | m3 |
| 26 | Đắp vật liệu chọn lọc tứ nón độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 2.107,04 | m3 |
| 27 | Đắp trả chân khay độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt | 39,34 | m3 |
| 28 | Bê tông chân khay, đá 2x4, M200 | Theo HSTK được duyệt | 25,38 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm chân khay | Theo HSTK được duyệt | 4,06 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 79,62 | m3 |
| 31 | Cốt thép gia cố mái taluy, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4.393,05 | Kg |
| 32 | Bê tông đệm móng M100 | Theo HSTK được duyệt | 26,54 | m3 |
| 33 | cát vàng hạt thô tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt | 3,36 | m3 |
| 34 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt | 1,68 | m3 |
| 35 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt | 0,56 | m3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt | 23,52 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt | 22,4 | m |
| 38 | Bê tông mặt đường, đá 2x4 chiều dày 24cm, mac 300 | Theo HSTK được duyệt | 27,5 | m3 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 187,21 | m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 34,26 | m3 |
| 41 | Bê tông thân tường chắn, đá 2x4, 16Mpa | Theo HSTK được duyệt | 87,55 | m3 |
| 42 | Bê tông bệ tường chắn, đá 2x4, 16Mpa | Theo HSTK được duyệt | 94,2 | m3 |
| 43 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 6,28 | m3 |
| 44 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 215,42 | m3 |
| 45 | Đắp trả đất tường chắn độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt | 114,94 | m3 |
| 46 | Bê tông gia cố sân tràn, đá 1x2, 16Mpa | Theo HSTK được duyệt | 233,7 | m3 |
| 47 | Lưới thép D8 gia cố sân tràn | Theo HSTK được duyệt | 5.169,52 | Kg |
| 48 | Đá dăm đệm gia cố sân tràn | Theo HSTK được duyệt | 93,48 | m3 |
| 49 | Bê tông chân khay, đá 2x4, 16Mpa | Theo HSTK được duyệt | 51,19 | m3 |
| 50 | Đá dăm đệm chân khay | Theo HSTK được duyệt | 3,41 | m3 |
| 51 | Đắp trả đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 137,18 | m3 |
| 52 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK được duyệt | 104,44 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 35,1 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 6,93 | m3 |
| 55 | Phá dỡ dầm thép cầu cũ | Theo HSTK được duyệt | 293,09 | Kg |
| 56 | Đắp đất mặt bằng công trường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 360 | m3 |
| 57 | Đào hữu cơ mặt bằng công trường | Theo HSTK được duyệt | 90 | m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 mặt bằng công trường | Theo HSTK được duyệt | 60 | m3 |
| 59 | Đắp đất bờ quai ngăn nước | Theo HSTK được duyệt | 186,02 | m3 |
| 60 | Đắp bao tải đất | Theo HSTK được duyệt | 1.888 | bao |
| 61 | Đào thanh thải | Theo HSTK được duyệt | 606,02 | m3 |
| 62 | Đào đất hố móng mố, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 176,66 | m3 |
| 63 | Phá đá móng mố, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 215,05 | m3 |
| 64 | Đắp đất móng mố, độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt | 98,12 | m3 |
| 65 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố trụ | Theo HSTK được duyệt | 2.842,5 | Kg |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ thi công mố trụ | Theo HSTK được duyệt | 14.212,5 | Kg |
| 67 | Đào đất hố móng trụ, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 337,37 | m3 |
| 68 | Phá đá móng trụ, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 210,21 | m3 |
| 69 | Đắp đất móng trụ, độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt | 147,18 | m3 |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thi công dầm bản | Theo HSTK được duyệt | 20.153,92 | Kg |
| C | HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường | Theo HSTK được duyệt | 267,24 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 158,98 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 159,64 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 23,45 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 20,78 | m3 |
| 6 | Đào móng chân khay, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 302,52 | m3 |
| 7 | Đắp trả móng chân khay độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt | 116,98 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 908,27 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 24cm, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 250,75 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 1.044,8 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 201,39 | m3 |
| 12 | Làm khe co có thanh truyền lực | Theo HSTK được duyệt | 129 | m |
| 13 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Theo HSTK được duyệt | 122 | m |
| 14 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 65 | m |
| 15 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 162 | m |
| 16 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 phần tiếp giáp | Theo HSTK được duyệt | 24 | m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 14cm phần tiếp giáp | Theo HSTK được duyệt | 8 | m2 |
| 18 | Thanh truyền lực D28 phần tiếp giáp | Theo HSTK được duyệt | 46,4 | kg |
| 19 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 24cm, mac 300 phần tiếp giáp | Theo HSTK được duyệt | 5,36 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới phần tiếp giáp | Theo HSTK được duyệt | 3,28 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm | Theo HSTK được duyệt | 21 | đoạn ống |
| 22 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 7,35 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông ống cống, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 776,16 | Kg |
| 24 | Quét nhựa bitum vào ống cống | Theo HSTK được duyệt | 56,08 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán vải | Theo HSTK được duyệt | 4,45 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Theo HSTK được duyệt | 5,87 | m2 |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 17 | mối nối |
| 28 | Đá hộc xây vữa M100 móng thân cống | Theo HSTK được duyệt | 8,45 | m3 |
| 29 | Bê tông chèn thân cống, ụ nối cống, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 2,49 | m3 |
| 30 | Đá hộc xây vữa M100 móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống | Theo HSTK được duyệt | 32,44 | m3 |
| 31 | Đá hộc xây vữa M100 thân tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt | 9,65 | m3 |
| 32 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm tường đầu, tường cánh | Theo HSTK được duyệt | 20,8 | m2 |
| 33 | Láng vữa XM mác 100 sân cống | Theo HSTK được duyệt | 12,49 | m2 |
| 34 | Đá hộc xây vữa M100 sân gia cố | Theo HSTK được duyệt | 3,91 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 8,1 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 5,83 | m3 |
| 37 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 104,54 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 14,42 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 5,5 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 94,92 | m3 |
| 41 | Cốt thép gia cố mái taluy, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 5.108,03 | Kg |
| 42 | Bê tông đệm móng M100 | Theo HSTK được duyệt | 33,61 | m3 |
| 43 | Cát vàng hạt thô tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt | 11,64 | m3 |
| 44 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt | 5,82 | m3 |
| 45 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt | 1,94 | m3 |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt | 81,48 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm tầng lọc ngược | Theo HSTK được duyệt | 77,6 | 100m |
| 48 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 95,81 | m3 |
| 49 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 16,1 | m3 |
| 50 | Cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 66 | cọc |
| 51 | Cọc H | Theo HSTK được duyệt | 1 | cọc |
| 52 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 21,83 | m2 |
| 54 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | Trọn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N = 3 hoặc khác N = 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 7,38 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X tỷ trong đó X = N x V=7,38x3=22,14 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥80%. Đối với tương tự về bản chất và độ phức tạp, nhà thầu phải có ít nhất một (01) hợp đồng có hạng mục công việc thi công cầu hoặc hạng mục công việc thi công ngầm. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục giá hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ, trong đó có 01 công trình có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.Đối với nhà thầu liên danh, chỉ huy trưởng do một người của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.Đối với nhà thầu liên danh, các nhà thầu liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công để làm một phó chỉ huy trưởng vào ban điều hành công trường đối với gói thầu này.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách công tác quản lý chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính trở lên.Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động.Có kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy xúc, đào | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 140KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥16T.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≤10Tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 4 |
| 5 | Loại thiết bị: Đầm cóc | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 4 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi