Gói thầu: Gói thầu số 85: Cung cấp đồng phục văn phòng, bảo hộ lao động, trang phục bảo vệ cho CBCNV năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 85: Cung cấp đồng phục văn phòng, bảo hộ lao động, trang phục bảo vệ cho CBCNV năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766386 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 09:35:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 550,879,416 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo sơ mi nam | 56 | Cái | - Chất liệu: Vải áo sơ mi trắng, Màu trắng. -Thành phần: Polyeste 46,8% (±2%), Visco 50,1% (±2%), Spandex 3,1% (±1%). - Kiểu dáng: Áo sơ mi, cổ đức. - Lô gô: Thêu trên ngực trái theo mẫu. (Tham khảo mẫu thiết kế kèm theo) | ||
| 2 | Áo sơ mi nữ | 31 | Cái | - Chất liệu: Vải áo sơ mi trắng, Màu trắng, - Thành phần: Polyeste 46,8% (±2%), Visco 50,1% (±2%), Spandex 3,1% (±1%). - Kiểu dáng: Áo sơ mi, cổ đức. - Lô gô: Thêu trên ngực trái theo mẫu. (Tham khảo mẫu thiết kế kèm theo) | ||
| 3 | Quần âu nam | 56 | Cái | - Chất liệu: Vải quần âu nam, Màu xanh tím than. - Thành phần vải: Polyeste 52,5% (±1%), Len 47,5% (±1%). - Kiểu dáng: 2 túi chéo, 2 túi hậu. (Tham khảo mẫu thiết kế kèm theo) | ||
| 4 | Chân váy nữ | 31 | Cái | - Chất liệu: Vải co giãn. Màu xanh tím than. - Thành phần vải: Polyester 93,7% (±1%), spandex 6,1% (±1%). - Kiểu dáng: Theo mẫu của từng độ tuổi khi đo yêu cầu. - 01 lớp vải lót váy. (Tham khảo mẫu thiết kế kèm theo) | ||
| 5 | Quần áo bảo hộ lao động | 589 | Bộ | - Chất liệu: Vải Kaki Păng Rim hoặc tương đương, màu cam, thành phần: 100% Cotton, - Kiểu dáng: - Quần: gồm có 02 túi hộp ngang đùi, 2 túi chéo sườn, 02 túi sau có nắp cài khuy, dưới đầu gối có đường phản quang màu cam, khuy cài thu nhỏ ống quần. - Áo: May kiểu bu dông, vai áo có cầu vai, 02 túi ngực có nắp cài khuy, ngang ngực áo và sau lưng áo có có đường phản quang màu cam, Lô gô: Thêu trên ngực trái và tay trái và sau lưng theo quy định của EVN. (Tham khảo mẫu thiết kế kèm theo) | ||
| 6 | Quần áo bảo vệ | 17 | Bộ | - Chất liệu: Vải Kaki Păng Rim hoặc tương đương, màu xanh 100% Cotton. - Kiểu dáng: + Áo màu xanh: Bu dông, 2 túi ngực, đai liền trên đai có cá đai để tăng giảm độ rộng của đai, có cầu vai, cầu ngực, cá trên vai áo. + Quần âu màu tím than: 2 túi chéo, 1 túi hậu, 1 ly, khóa kéo. Theo quy định về trang phục bảo vệ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp quần áo bảo hộ lao động hoặc trang phục văn phòng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi