Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 10:02:00 đến ngày 2021-08-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,050,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Fibrô xi măng cũ đã hư hỏng, vỡ | Chương V của E-HSMT | 2,189 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ cũ đã han gỉ, mục | Chương V của E-HSMT | 10,28 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường thu hồi cũ | Chương V của E-HSMT | 7,972 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 4,675 | m3 |
| 5 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,456 | m3 |
| 6 | Đục tẩy lớp vữa láng mái sảnh, mái hiên, sê nô đã nứt ngấm (phần không lợp tôn) | Chương V của E-HSMT | 91,164 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 752,014 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 602,21 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 602,162 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt cầu thang, hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 183,432 | m2 |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch xi măng 200x200 cũ đã xuống cấp, nứt vỡ, hư hỏng | Chương V của E-HSMT | 447,318 | m2 |
| 12 | Đục tẩy làm sạch bề mặt nền, sàn bê tông | Chương V của E-HSMT | 447,318 | m2 |
| 13 | Đục tẩy vữa trát bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 26,906 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 100,776 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện đã xuống cấp | Chương V của E-HSMT | 7 | công |
| 16 | Tháo dỡ máy điều hoà hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 89,59 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 89,59 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vôi thầu phạm vi 1 km đầu bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 89,59 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vôi thầu 4km tiếp theo bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 89,59 | m3 |
| 22 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,245 | 100m2 |
| 23 | Tôn ke lóc, ke góc | Chương V của E-HSMT | 44,22 | m |
| 24 | Giằng chống bão | Chương V của E-HSMT | 227,36 | m |
| 25 | Vật liệu Xà gồ thép C100x50x2 | Chương V của E-HSMT | 227,36 | m |
| 26 | Cung cấp râu thép+bản mã lên kết xà gồ | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 | Chương V của E-HSMT | 0,857 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 109,133 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chi tiết kiến trúc, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,384 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, lan can | Chương V của E-HSMT | 58,157 | m2 |
| 31 | Khoan liên kết giằng với cột bê tông hiện trạng bằng máy khoan Lỗ khoan D | Chương V của E-HSMT | 69,6 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Khoan liên kết giằng với cột bê tông hiện trạng bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V của E-HSMT | 96 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,282 | 100kg |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 4,306 | 100kg |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V của E-HSMT | 3,906 | m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100kg |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100kg |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,139 | m3 |
| 40 | Quét xi măng tạo bám dính tường cũ | Chương V của E-HSMT | 1.354,224 | m2 |
| 41 | Trát vữa xi măng cát vào vào phần tường đục tẩy vữa, tường xây mới, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.687,246 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt con tiện XM lan can hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 198 | con |
| 43 | Trát vữa xi măng cát vào dầm trần sau đục tẩy, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương V của E-HSMT | 602,162 | m2 |
| 44 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 153,36 | m |
| 45 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,42 | m |
| 46 | Trát móc nước sê nô, ô văng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 121 | m |
| 47 | Quét nước xi măng hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 322,605 | m2 |
| 48 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 1.230,396 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 602,162 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 960,801 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 871,757 | m2 |
| 52 | Láng mái hiên, sê nô không đánh màu, tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 91,164 | m2 |
| 53 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt mái hiên | Chương V của E-HSMT | 118,24 | m2 |
| 54 | Láng, trát mái hiên, sê nô có đánh màu, bảo vệ màng chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 118,24 | m2 |
| 55 | Trát lót bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,906 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,906 | m2 |
| 57 | Mài vệ sinh + gắn, vá + đánh bóng Granitô cũ | Chương V của E-HSMT | 36,577 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn tạo mặt phắng trước khi lát nền, Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 447,318 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 447,318 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x400mm | Chương V của E-HSMT | 31,534 | m2 |
| 61 | Sơn lan can sắt, hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 183,432 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa nhôm hệ màu vân gỗ cả phụ kiện, khóa chốt | Chương V của E-HSMT | 39,78 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 100,776 | m2 cấu kiện |
| 64 | Bạt dứa che phủ công trình | Chương V của E-HSMT | 625,976 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài trong sửa chữa tường ngoài nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,26 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa dầm trần, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 6,022 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,495 | 100m |
| 68 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 600x400x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại EMC4PL | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A-415V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 32A-230V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16A-230V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 20A-230V | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led đơn 220V/20W/1.2m chiếu bảng (cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn Led đôi 220V/40W/1.2m | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led 10W - 220V | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 2 chiều) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2'' | Chương V của E-HSMT | 120 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường mới | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cáp treo M(4X16)PVC/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 23 | Sâu vít | Chương V của E-HSMT | 410 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 490 | m |
| 28 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 30 | cuộn |
| 29 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16,L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, cáp M(1x10mm2) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 33 | Hộp đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 35 | Đào đất rải thép tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 12 | máy |
| 38 | Ống đồng và vật tư kèm theo lắp đặt hoàn thiện lại điều hòa | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=18mm | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, H=3.0m | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 43 | Lắp đặt chân đỡ d8 | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 44 | Lắp đặt bulong M10 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Cung cấp que hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 46 | Thép nối L=0.14m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Hộp đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 49 | Đào đất rải thép tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 51 | Ống PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 52 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước rộng | Chương V của E-HSMT | 1,365 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Chương V của E-HSMT | 15,162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 19,805 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,366 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,91 | m3 |
| 6 | Trát rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 282,587 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,817 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,653 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,782 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 273,5 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 50,554 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,011 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V của E-HSMT | 1,011 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bồn hoa đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 17 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,708 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 1,008 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 23 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 25 | Đắp cát đen tôn nền sân tạo phẳng dày TB=10cm | Chương V của E-HSMT | 237,28 | m3 |
| 26 | Đầm nền sân bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 2.372,8 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 237,28 | m3 |
| 28 | Lớp vữa XM mác 75, dày 2,0 cm tạo phẳng trước khi lát | Chương V của E-HSMT | 2.372,8 | m2 |
| 29 | Lát gạch Terrazo 40x40x4cm màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 2.372,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.576263E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.15252E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.589.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.406.767.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi