Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778334-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210777038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 10:02:00 đến ngày 2021-08-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,050,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Tháo tấm lợp Fibrô xi măng cũ đã hư hỏng, vỡ Chương V của E-HSMT 2,189 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ gỗ cũ đã han gỉ, mục Chương V của E-HSMT 10,28 m3
3 Phá dỡ tường thu hồi cũ Chương V của E-HSMT 7,972 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT 4,675 m3
5 Phá dỡ giằng bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 2,456 m3
6 Đục tẩy lớp vữa láng mái sảnh, mái hiên, sê nô đã nứt ngấm (phần không lợp tôn) Chương V của E-HSMT 91,164 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà Chương V của E-HSMT 752,014 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà Chương V của E-HSMT 602,21 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 602,162 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt cầu thang, hoa sắt cửa sổ Chương V của E-HSMT 183,432 m2
11 Phá dỡ Nền gạch xi măng 200x200 cũ đã xuống cấp, nứt vỡ, hư hỏng Chương V của E-HSMT 447,318 m2
12 Đục tẩy làm sạch bề mặt nền, sàn bê tông Chương V của E-HSMT 447,318 m2
13 Đục tẩy vữa trát bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 26,906 m2
14 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 100,776 m2
15 Tháo dỡ hệ thống điện đã xuống cấp Chương V của E-HSMT 7 công
16 Tháo dỡ máy điều hoà hiện trạng Chương V của E-HSMT 12 cái
17 Tháo dỡ ống thoát nước mái Chương V của E-HSMT 1 công
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 89,59 m3
19 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 89,59 m3
20 Vận chuyển vôi thầu phạm vi 1 km đầu bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT 89,59 m3
21 Vận chuyển vôi thầu 4km tiếp theo bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT 89,59 m3
22 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 2,245 100m2
23 Tôn ke lóc, ke góc Chương V của E-HSMT 44,22 m
24 Giằng chống bão Chương V của E-HSMT 227,36 m
25 Vật liệu Xà gồ thép C100x50x2 Chương V của E-HSMT 227,36 m
26 Cung cấp râu thép+bản mã lên kết xà gồ Chương V của E-HSMT 88 cái
27 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 Chương V của E-HSMT 0,857 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 109,133 m2
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chi tiết kiến trúc, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,384 m3
30 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, lan can Chương V của E-HSMT 58,157 m2
31 Khoan liên kết giằng với cột bê tông hiện trạng bằng máy khoan Lỗ khoan D Chương V của E-HSMT 69,6 1 lỗ khoan
32 Khoan liên kết giằng với cột bê tông hiện trạng bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V của E-HSMT 96 1 lỗ khoan
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Chương V của E-HSMT 1,282 100kg
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Chương V của E-HSMT 4,306 100kg
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,95 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V của E-HSMT 3,906 m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Chương V của E-HSMT 0,054 100kg
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT 0,216 100kg
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,139 m3
40 Quét xi măng tạo bám dính tường cũ Chương V của E-HSMT 1.354,224 m2
41 Trát vữa xi măng cát vào vào phần tường đục tẩy vữa, tường xây mới, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.687,246 m2
42 Sản xuất, lắp đặt con tiện XM lan can hoàn thiện Chương V của E-HSMT 198 con
43 Trát vữa xi măng cát vào dầm trần sau đục tẩy, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) Chương V của E-HSMT 602,162 m2
44 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 153,36 m
45 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,42 m
46 Trát móc nước sê nô, ô văng vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 121 m
47 Quét nước xi măng hoàn thiện Chương V của E-HSMT 322,605 m2
48 Công tác bả vào các kết cấu - tường Chương V của E-HSMT 1.230,396 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 602,162 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 960,801 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 871,757 m2
52 Láng mái hiên, sê nô không đánh màu, tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 91,164 m2
53 Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt mái hiên Chương V của E-HSMT 118,24 m2
54 Láng, trát mái hiên, sê nô có đánh màu, bảo vệ màng chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 118,24 m2
55 Trát lót bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 26,906 m2
56 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 26,906 m2
57 Mài vệ sinh + gắn, vá + đánh bóng Granitô cũ Chương V của E-HSMT 36,577 m2
58 Láng nền sàn tạo mặt phắng trước khi lát nền, Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 447,318 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 447,318 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x400mm Chương V của E-HSMT 31,534 m2
61 Sơn lan can sắt, hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 183,432 m2
62 Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa nhôm hệ màu vân gỗ cả phụ kiện, khóa chốt Chương V của E-HSMT 39,78 m2
63 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V của E-HSMT 100,776 m2 cấu kiện
64 Bạt dứa che phủ công trình Chương V của E-HSMT 625,976 m2
65 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài trong sửa chữa tường ngoài nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT 6,26 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo trong sửa chữa dầm trần, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 6,022 100m2
67 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V của E-HSMT 0,495 100m
68 Cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 6 cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 600x400x200 Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại EMC4PL Chương V của E-HSMT 6 hộp
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A-500V Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A-415V Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 32A-230V Chương V của E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16A-230V Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 20A-230V Chương V của E-HSMT 18 cái
8 Lắp đặt Đèn Led đơn 220V/20W/1.2m chiếu bảng (cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT 12 bộ
9 Lắp đặt Đèn Led đôi 220V/40W/1.2m Chương V của E-HSMT 42 bộ
10 Lắp đặt đèn Led 10W - 220V Chương V của E-HSMT 7 bộ
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V của E-HSMT 35 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 1 chiều) Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( hạt 1 chiều) Chương V của E-HSMT 14 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 2 chiều) Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2'' Chương V của E-HSMT 120 hộp
16 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường mới Chương V của E-HSMT 12 cái
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V của E-HSMT 24 cái
18 Lắp đặt Cáp treo M(4X16)PVC/XLPE/PVC Chương V của E-HSMT 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 110 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 240 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 950 m
23 Sâu vít Chương V của E-HSMT 410 cái
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Chương V của E-HSMT 110 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Chương V của E-HSMT 180 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V của E-HSMT 270 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Chương V của E-HSMT 490 m
28 Băng dính cách điện Chương V của E-HSMT 30 cuộn
29 Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16,L=2.4m Chương V của E-HSMT 3 cọc
30 Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, cáp M(1x10mm2) Chương V của E-HSMT 16 m
31 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 tiếp địa Chương V của E-HSMT 170 m
32 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địa Chương V của E-HSMT 180 m
33 Hộp đo điện trở đất Chương V của E-HSMT 1 hộp
34 Đo điện trở tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 lần
35 Đào đất rải thép tiếp địa Chương V của E-HSMT 0,96 m3
36 Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,96 m3
37 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa tận dụng lại) Chương V của E-HSMT 12 máy
38 Ống đồng và vật tư kèm theo lắp đặt hoàn thiện lại điều hòa Chương V của E-HSMT 36 m
39 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 3 cái
40 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V của E-HSMT 150 m
41 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=18mm Chương V của E-HSMT 36 m
42 Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, H=3.0m Chương V của E-HSMT 8 cọc
43 Lắp đặt chân đỡ d8 Chương V của E-HSMT 150 cái
44 Lắp đặt bulong M10 Chương V của E-HSMT 4 cái
45 Cung cấp que hàn Chương V của E-HSMT 3 kg
46 Thép nối L=0.14m Chương V của E-HSMT 4 cái
47 Hộp đo điện trở đất Chương V của E-HSMT 1 hộp
48 Đo điện trở tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 lần
49 Đào đất rải thép tiếp địa Chương V của E-HSMT 2,19 m3
50 Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT 2,19 m3
51 Ống PVC D21 Chương V của E-HSMT 3 m
52 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Chương V của E-HSMT 5 cái
53 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Chương V của E-HSMT 5 cái
54 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 5 cái
55 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 5 cái
C HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Đào rãnh thoát nước rộng Chương V của E-HSMT 1,365 100m3
2 Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V của E-HSMT 15,162 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 19,805 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,366 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,91 m3
6 Trát rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 282,587 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,817 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 13,653 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,782 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan Chương V của E-HSMT 273,5 cái
11 Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT 50,554 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT 1,011 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V của E-HSMT 1,011 100m3/1km
14 Đào móng bồn hoa đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,203 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,122 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,169 m3
17 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,708 m2
18 Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường bồn hoa Chương V của E-HSMT 1,008 m2
19 Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,068 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT 0,001 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V của E-HSMT 0,001 100m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 1,54 m3
23 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 24,4 m2
24 Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường bồn hoa Chương V của E-HSMT 14,4 m2
25 Đắp cát đen tôn nền sân tạo phẳng dày TB=10cm Chương V của E-HSMT 237,28 m3
26 Đầm nền sân bằng đầm cóc Chương V của E-HSMT 2.372,8 m2
27 Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 dày 10cm Chương V của E-HSMT 237,28 m3
28 Lớp vữa XM mác 75, dày 2,0 cm tạo phẳng trước khi lát Chương V của E-HSMT 2.372,8 m2
29 Lát gạch Terrazo 40x40x4cm màu đỏ Chương V của E-HSMT 2.372,8 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.576263E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.15252E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.135.589.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.406.767.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->