Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp và phần lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781884-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp và phần lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210738859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 09:56:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,023,981,789 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư trắc địa- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đồng hồ đo điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300AMô tả kỹ thuật theo chương V1.406m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300mMô tả kỹ thuật theo chương V104mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,06100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
5Cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5174m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7116100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8173100m3
3Cân bằng khối lượng đào đắp đưa vào phần hạ tầngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8943100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9242m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9177m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2926100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8597100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2633tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3833tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5075tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3901m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1978m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4427m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6299100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5332m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2214m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1919tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0909tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8179m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,13m2
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,13m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4197m2
29Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V32,5497m2
C PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG NHÀ MỚI
D PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3923m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,161100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9095tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4029tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5568tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9772m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4058100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5926100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0918tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1723tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0176tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V221,3304m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0012100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7367tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8827m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6966100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6995tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1398tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7727m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0157100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1298tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6241tấn
E PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1688m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V92,2724m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1997m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6425m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3831m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V107,0859m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1943m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5666m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3819m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
11Lưới thép chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V259,24m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V841,5301m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.466,0648m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V490,483m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V607,666m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V806,6231m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.157,4272m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3.054,9398m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.466,0648m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.588,875m2
21Lan can kính cường lực dày 10mm, Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V74,819m2
22Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2683tấn
23Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,096m2
24Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V268,3kg
25Gia công khung thép hộp mạ kẽm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2162tấn
26Lắp dựng khung thép chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V69,48m2
27Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V216,2kg
28Nan chắn nắng chữ Z132 a150 dày 0.6mm, hệ khung nhôm 55x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8125m2
29Nan trang trí nhôm hộp 100x52x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V383,28md
30Nắp bịt đầu nhôm hộp 100x52Mô tả kỹ thuật theo chương V248cái
31Lắp dựng Nan chắn nắng , nan trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V99,2925m2
F CHI TIẾT THANG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1812m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,3728m2
3Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2md
4Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4md
5Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,858tấn
6Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V858kg
7Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
8Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
G CHI TIẾT WC
1Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
2Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V96,273m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,7381m2
4Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Mô tả kỹ thuật theo chương V87,8861m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V87,8861m2
6Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,544m2
7Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V40,4422m2
8Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2525m2
9Thanh đỡ chậu Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
H CHI TIẾT NỀN, SÀN, MÁI, TRẦN
1Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V499,9262m2
2Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,827m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V609,4584m2
4Sàn nhựa vân gỗ độ dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V206,1844m2
5Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V506,342m2
6Thi công mặt sàn gỗ, ván lót dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V103,068m2
7Gia công hệ đỡ sàn gỗ bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,382tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,382tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2107m3
10Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanhMô tả kỹ thuật theo chương V258,5585m2
11Phào gỗ nẹp chân cao 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,09md
12Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V497,8956m2
13Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,9555m2
14Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V409,2616m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiMô tả kỹ thuật theo chương V993,1127m2
16Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V278,4956m2
17Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V278,4956m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V278,4956m2
19Thi công trần hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo chương V327,1152m2
I CHI TIẾT TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8011m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8424m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3844m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,481m2
5Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7682m2
6Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,965m2
7Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
8Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,262m2
9Cây tường vi cao >1.5m, DK tán >1.0mMô tả kỹ thuật theo chương V33cây
10Cây chuỗi NgọcMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m2
11Trồng cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m2
J CHI TIẾT KHE LÚN
1Chống thấm khe lún sàn 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
2Chống thấm khe lún đứng 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,584m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m2
5Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,81m
6Mũ tôn che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V4,2md
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1168100m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5759100m2
K CHI TIẾT CỬA
1Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mởMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
2Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mởMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
3Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượtMô tả kỹ thuật theo chương V41,31m2
4Vách kính khung hệ nhômMô tả kỹ thuật theo chương V191,6761m2
5Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lậtMô tả kỹ thuật theo chương V31,7664m2
6Vách kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,773m2
7Bản lề sàn VPP cho cửa thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Tay nắm VPP cửa thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
9Khoá cửa sàn VPPMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
11Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V191,6761m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V166,6764m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1961tấn
14Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V111,15m2
15Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,1961kg
L CHI TIẾT PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,4788m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m3
M ĐIỆN TRONG NHÀ PHẦN XÂY MỚI
N ĐÈN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Lắp đặt các loại Đèn ốp trần Led 12wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt Đèn Led downlight 9wMô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
4Lắp đặt Đèn Led downlight 18wMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
5Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
7Lắp đặt các loại đèn Led panel 300x300, 24wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led Tube TT01 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V123bộ
O CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc hai chiều - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt công tắc hai chiều - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn ( đã bao gồm đề âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
P TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
2Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt tủ điện âm tường 16 modul diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
Q ÁPTOMAT
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- ICU 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 22KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 200A- ICU 22KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
R PHẦN MÁNG CÁP, ỐNG GHEN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Máng kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V70m
6Thang cáp kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V70m
S PHẦN DÂY ĐIỆN
1Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
2Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
3Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
4Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
T ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
7Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
8Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
9Cút nhựa UPVC 90 độ D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
10Cút nhựa UPVC 90 độ D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Tê nhựa UPVC 90 độ D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
13Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
U THÔNG GIÓ
1Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió 800m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 250x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cửa
3Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC class 1 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
V ĐIỆN NHẸ NHÀ XÂY MỚI
W MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Nhân điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cáp điện thoại 2x2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
X MẠNG INTERNET
1Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
2Nhân mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
3Cáp UTP Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
4Cáp quang Multi mode 4core có lõi gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
Y ỐNG LUỒN CÁP+ MÁNG CÁP + THANG CÁP
1Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
2Máng kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V90m
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
Z PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ XÂY MỚI
AA PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
8Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt vòi rửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
AB PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
22Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
27Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AC PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Chụp Inox D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AD CẢI TẠO MẶT ĐỨNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5988100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4.242,1221m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V151,1633m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,1633m2
7Bơm vữa XM vào các vết nứt to toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,2529m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.343,8968m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4.393,2854m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.373,8968m2
11Bả bằng bột bả vào tường, bả lại những vị trí lồi lõmMô tả kỹ thuật theo chương V576,7182m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,4664m2
13Dán màng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V15,9984m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V14,4664m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9984m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp lại vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
19Tháo dỡ tấm đá granit tự nhiên ốp bồn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
22Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V315,008m2
23Lắp lại trầnMô tả kỹ thuật theo chương V315,008m2
24Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
AE HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38100m3
2Mua đất đồi về san đầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,486m3
3Thảm cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,76100m2
4Đánh chuyển cây , trồng lại 7 cây bóng mát hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
5Đánh chuyển cây , trồng lại các cây bụi hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2khóm
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954m3
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,498m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,527100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,527100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,796m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,316m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m2
25Nắp rãnh FRT Grating composit KT 540x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
26Rải sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V1,361m3
AF THIẾT BỊ
1Quạt thông gió hút WC 800 m3/h ( quạt trục gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 + Kỹ sư điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 + Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm33
5 Cán bộ kỹ thuật 1 + Kỹ sư trắc địa- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm33
6 Cán bộ kỹ thuật 1 + Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Đồng hồ đo điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy trộn vữa ≥80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
16 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->