Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp và phần lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp và phần lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 09:56:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,023,981,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư trắc địa- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đồng hồ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.406 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5174 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8173 | 100m3 |
| 3 | Cân bằng khối lượng đào đắp đưa vào phần hạ tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8943 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9242 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9177 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2926 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8597 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2633 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3833 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5075 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3901 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4427 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6299 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5332 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8179 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,13 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,13 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4197 | m2 |
| 29 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5497 | m2 |
| C | PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG NHÀ MỚI | |||
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3923 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,161 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9095 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4029 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5568 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9772 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4058 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5926 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0918 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1723 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0176 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,3304 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0012 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7367 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8827 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6966 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6995 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7727 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0157 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6241 | tấn |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1688 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2724 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1997 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6425 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3831 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,0859 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1943 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5666 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3819 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 11 | Lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,24 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,5301 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.466,0648 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,483 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,666 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,6231 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,4272 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.054,9398 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.466,0648 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.588,875 | m2 |
| 21 | Lan can kính cường lực dày 10mm, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,819 | m2 |
| 22 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2683 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,096 | m2 |
| 24 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,3 | kg |
| 25 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung thép chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,48 | m2 |
| 27 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,2 | kg |
| 28 | Nan chắn nắng chữ Z132 a150 dày 0.6mm, hệ khung nhôm 55x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8125 | m2 |
| 29 | Nan trang trí nhôm hộp 100x52x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,28 | md |
| 30 | Nắp bịt đầu nhôm hộp 100x52 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| 31 | Lắp dựng Nan chắn nắng , nan trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2925 | m2 |
| F | CHI TIẾT THANG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1812 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3728 | m2 |
| 3 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | md |
| 4 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | md |
| 5 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 8 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| G | CHI TIẾT WC | |||
| 1 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 2 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,273 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7381 | m2 |
| 4 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8861 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8861 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,544 | m2 |
| 7 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4422 | m2 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2525 | m2 |
| 9 | Thanh đỡ chậu Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| H | CHI TIẾT NỀN, SÀN, MÁI, TRẦN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,9262 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,827 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,4584 | m2 |
| 4 | Sàn nhựa vân gỗ độ dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,1844 | m2 |
| 5 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,342 | m2 |
| 6 | Thi công mặt sàn gỗ, ván lót dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,068 | m2 |
| 7 | Gia công hệ đỡ sàn gỗ bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2107 | m3 |
| 10 | Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,5585 | m2 |
| 11 | Phào gỗ nẹp chân cao 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,09 | md |
| 12 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,8956 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9555 | m2 |
| 14 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,2616 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,1127 | m2 |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,4956 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,4956 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,4956 | m2 |
| 19 | Thi công trần hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,1152 | m2 |
| I | CHI TIẾT TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8011 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8424 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,481 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7682 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,965 | m2 |
| 7 | Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | m2 |
| 9 | Cây tường vi cao >1.5m, DK tán >1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cây |
| 10 | Cây chuỗi Ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m2 |
| J | CHI TIẾT KHE LÚN | |||
| 1 | Chống thấm khe lún sàn 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 2 | Chống thấm khe lún đứng 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m2 |
| 5 | Cắt vữa tường tạo phẳng, chiều dầy 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 1m |
| 6 | Mũ tôn che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | md |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1168 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5759 | 100m2 |
| K | CHI TIẾT CỬA | |||
| 1 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 2 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 3 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,31 | m2 |
| 4 | Vách kính khung hệ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,6761 | m2 |
| 5 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7664 | m2 |
| 6 | Vách kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,773 | m2 |
| 7 | Bản lề sàn VPP cho cửa thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Tay nắm VPP cửa thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Khoá cửa sàn VPP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,6761 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,6764 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1961 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,15 | m2 |
| 15 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1961 | kg |
| L | CHI TIẾT PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4788 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m3 |
| M | ĐIỆN TRONG NHÀ PHẦN XÂY MỚI | |||
| N | ĐÈN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần Led 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led downlight 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led downlight 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn Led panel 300x300, 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led Tube TT01 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | bộ |
| O | CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc hai chiều - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc hai chiều - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn ( đã bao gồm đề âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| P | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường 16 modul diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| Q | ÁPTOMAT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- ICU 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 200A- ICU 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | PHẦN MÁNG CÁP, ỐNG GHEN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Máng kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 6 | Thang cáp kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| S | PHẦN DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| T | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Cút nhựa UPVC 90 độ D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 10 | Cút nhựa UPVC 90 độ D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Tê nhựa UPVC 90 độ D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| U | THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió 800m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cửa |
| 3 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 1 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| V | ĐIỆN NHẸ NHÀ XÂY MỚI | |||
| W | MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Nhân điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| X | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Nhân mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 3 | Cáp UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Cáp quang Multi mode 4core có lõi gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| Y | ỐNG LUỒN CÁP+ MÁNG CÁP + THANG CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Máng kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| Z | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ XÂY MỚI | |||
| AA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| AB | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AC | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Chụp Inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AD | CẢI TẠO MẶT ĐỨNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5988 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.242,1221 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,1633 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,1633 | m2 |
| 7 | Bơm vữa XM vào các vết nứt to toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343,8968 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.393,2854 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.373,8968 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, bả lại những vị trí lồi lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,7182 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4664 | m2 |
| 13 | Dán màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9984 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4664 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9984 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp lại vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ tấm đá granit tự nhiên ốp bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,008 | m2 |
| 23 | Lắp lại trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,008 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| AE | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi về san đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | m3 |
| 3 | Thảm cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 100m2 |
| 4 | Đánh chuyển cây , trồng lại 7 cây bóng mát hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 5 | Đánh chuyển cây , trồng lại các cây bụi hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khóm |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,796 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 25 | Nắp rãnh FRT Grating composit KT 540x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 26 | Rải sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | m3 |
| AF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quạt thông gió hút WC 800 m3/h ( quạt trục gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Kỹ sư điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Kỹ sư trắc địa- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Đồng hồ đo điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 16 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi