Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà bao che và chi phí thuê mướn di chuyển ghe ngo từ Càng Long về Trà Vinh trưng bày hiện vật phục vụ khách tham quan tại khuôn viên Nhà Bảo tàng Văn hóa Dân tộc Khmer.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Gia Phú Hào |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà bao che và chi phí thuê mướn di chuyển ghe ngo từ Càng Long về Trà Vinh trưng bày hiện vật phục vụ khách tham quan tại khuôn viên Nhà Bảo tàng Văn hóa Dân tộc Khmer. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh năm 2021 (sự nghiệp thường xuyên mua sắm sửa chữa). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 09:50:00 đến ngày 2021-08-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 334,800,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về cấp, loại công trình: Công trình dân dụng, cấp IV - Độ phức tạp: Thi công nhà trưng bày hoặc công trình có điêu khắc hình họa khmer.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị xây lắp tối thiểu: 235.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng Thi công phần xây dựng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng Thi công phần xây dựng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán;- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥705.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng), có thời gian tham gia thi công ít nhất là 01 năm trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng (còn hiệu lực);+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu bao gồm: Quyết định phân công, Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự, HSTT + Hóa đơn GTGT);+Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng), có thời gian tham gia thi công ít nhất là 01 năm trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu bao gồm: Quyết định phân công, Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Biên bản nghiệm thu hoàn thành, HSTT + Hóa đơn GTGT);+Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 01 năm (tính từ ngày cấp bằng), có thời gian tham gia thực hiện công việc tương tự ít nhất là 01 năm trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu bao gồm: Quyết định phân công, Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Biên bản nghiệm thu hoàn, HSTT + Hóa đơn GTGT);+Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn >= 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá >=1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạt điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nhà bao che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 11,9808 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 3,152 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 9,3322 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,68 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,2096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,992 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2992 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2614 | tấn |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 3,4512 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,6075 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 20,7 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 20,7 | m2 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 50,838 | m3 |
| 16 | Nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 1,6456 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 16,4916 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2-Gạch 400x400mm | Theo HSTK được duyệt | 210,29 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 20 | Phụ kiện chân đế, chụp nắp ống mạ kẽm D60mm | Theo HSTK được duyệt | 26 | bộ |
| 21 | Cầu mạ kẽm D90mm | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 22 | Dây xích mạ kẽm Fi10 | Theo HSTK được duyệt | 68,2 | m |
| 23 | Trần tấm Smartboard 600x600, khung sắt mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 142 | m2 |
| 24 | SXLD rồng cách điệu bằng tole phẳng | Theo HSTK được duyệt | 29,2 | m |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 17,52 | 1m2 |
| 26 | Dán chữ decal | Theo HSTK được duyệt | 3,91 | m2 |
| 27 | Sơn hình vẽ lên bề mặt tole phẳng loại đơn giản | Theo HSTK được duyệt | 7,3899 | m2 |
| 28 | Bộ giá đỡ ghe ngo bằng gỗ | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình (mạ kẽm) | Theo HSTK được duyệt | 0,2326 | tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại (mạ kẽm) | Theo HSTK được duyệt | 0,2326 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (mạ kẽm) | Theo HSTK được duyệt | 0,2382 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (mạ kẽm) | Theo HSTK được duyệt | 0,2382 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép (mạ kẽm) | Theo HSTK được duyệt | 0,3322 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép đinh tán (mạ kẽm) | Theo HSTK được duyệt | 0,3322 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,0925 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,0925 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo HSTK được duyệt | 1,1589 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo HSTK được duyệt | 1,1589 | tấn |
| 39 | Lợp mái bằng tôn giả ngói | Theo HSTK được duyệt | 2,7841 | 100m2 |
| 40 | Lợp vách bằng tôn phẳng | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 41 | Ốp mái bằng tôn phẳng màu | Theo HSTK được duyệt | 0,4829 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng bulong fi14, L=1,4m | Theo HSTK được duyệt | 64 | Cái |
| 43 | Lắp dựng bulong fi12, L=0,4m | Theo HSTK được duyệt | 26 | Cái |
| B | Hạng mục Đường vào | |||
| 1 | Nilong lót | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| C | Hạng mục Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 3mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1,2mm2 | Theo HSTK được duyệt | 155 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 5A | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm ba lỗ 10A (lỗ bậc) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện âm tường 120x120mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp điện âm tường 80x120mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt | 81 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây 15*30mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về cấp, loại công trình: Công trình dân dụng, cấp IV - Độ phức tạp: Thi công nhà trưng bày hoặc công trình có điêu khắc hình họa khmer.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị xây lắp tối thiểu: 235.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng Thi công phần xây dựng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng Thi công phần xây dựng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán;- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥705.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng), có thời gian tham gia thi công ít nhất là 01 năm trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng (còn hiệu lực);+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu bao gồm: Quyết định phân công, Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự, HSTT + Hóa đơn GTGT);+Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng), có thời gian tham gia thi công ít nhất là 01 năm trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu bao gồm: Quyết định phân công, Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Biên bản nghiệm thu hoàn thành, HSTT + Hóa đơn GTGT);+Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 01 năm (tính từ ngày cấp bằng), có thời gian tham gia thực hiện công việc tương tự ít nhất là 01 năm trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu bao gồm: Quyết định phân công, Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Biên bản nghiệm thu hoàn, HSTT + Hóa đơn GTGT);+Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >= 250L | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn >= 1kw | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi >= 1,5KW | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép >=5KW | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 5 | Máy hàn >=23kw | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá >=1,7kw | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 7 | Máy toàn đạt điện tử hoặc thủy bình | Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi