Gói thầu: Đường giao thông liên xã Ea Ral - Ea Sol
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Ea H'Leo |
| Tên gói thầu | Đường giao thông liên xã Ea Ral - Ea Sol |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 10:13:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,709,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.491 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.491 | gốc cây |
| 3 | Đào đất hữu cơ đổ lên PTVC, đất C2 (Đổ đi 5,5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,86 | 100m3 |
| 4 | V/c đất vét hữu cơ , L=1,0Km đầu, đất C2 (Đổ đi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,86 | 100m3 |
| 5 | V/c tiếp đất vét hữu cơ , L=4,0Km, đất C2 (Đổ đi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,86 | 100m3/1km |
| 6 | V/c tiếp theo đất vét hữu cơ , L=40,5Km, đất C2 (Đổ đi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,86 | 100m3/1km |
| 7 | Đào rãnh, đất C3 (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | 100m3 |
| 8 | V/c đất cự ly 50m, đất C3 (Tận dụng)_M*0,1667 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường V/c cự ly 50m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường V/c cự ly 100m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,51 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất C3, đổ lên PTVC (Tận dụng + Đổ đi 4,5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,95 | 100m3 |
| 12 | V/c đất , Lvc=300m, đất C3 (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,51 | 100m3 |
| 13 | V/c đất, Lvc=500m, đất C3 (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,65 | 100m3 |
| 14 | V/c đất , Lvc=1,0Km, đất C3 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | 100m3 |
| 15 | V/c tiếp đất, Lvc=4,0Km, đất C3 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | 100m3/1km |
| 16 | V/c tiếp theo đất , Lvc=0,5Km, đất C3 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,95 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | 100m3 |
| 19 | Lu tăng cường nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (NC, máy ủi, máy khác*0; máy lu*0,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,19 | 100m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công mặt đường + gia cố lề láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,86 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường + gia cố lề đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (Cát, đá 0,5x1*0; NC,M*0,82133) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,86 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất CPĐ nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | 100m3 |
| 4 | Khai thác đất CPĐ để đắp móng đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,11 | 100m3 |
| 5 | V/c đất khai thác, Lvc=1,0Km đầu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,11 | 100m3 |
| 6 | V/c tiếp đất khai thác, Lvc=4,0Km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,11 | 100m3/1km |
| 7 | V/c tiếp theo đất khai thác, Lvc=0,5Km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,11 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,13 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | 100m2 |
| 10 | Đào đất thi công bó vỉa, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,87 | m3 |
| C | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.200 | cái |
| 4 | Bốc xếp tấm đan bê tông lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,9 | tấn |
| 5 | Vận chuyển tấm đan bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,99 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp tấm đan bê tông xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,9 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,21 | m3 |
| 8 | Vữa đệm đáy rãnh dày 3cm, vữa XM mác 50 (m2=m3/0,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,33 | m2 |
| 9 | Vữa chít mạch, M100 (m2=m3/0,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,67 | m2 |
| D | Tấm đan qua rãnh nút giao | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp tấm đan bê tông lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | tấn |
| 5 | Vận chuyển tấm đan bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp tấm đan bê tông xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bệ đỡ đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| E | Cống bản Lo=80cm | |||
| 1 | Bê tông tấm bản cống đá 1x2, mác 250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm bản cống, thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông đá 0,5x1, mác 250 làm mối nối + phủ tấm bản tấm bản cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM mác 100 (m2=m3/0,02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 7 | Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng + thân cống + tường cánh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 11 | Đào đất phạm vi cống, đất C3, tận dụng đắp tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất P/v thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 13 | V/c đất đào cống, Lvc = 1,0Km đầu, đất C3 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 14 | V/c tiếp đất đào cống, Lvc = 4,0Km, đất C3 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3/1km |
| 15 | V/c tiếp theo đất đào cống, Lvc = 0,5Km, đất C3 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3/1km |
| F | Cống tròn D=100cm | |||
| 1 | Bê tông ống buy đá 1x2, mác 250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép ống buy đúc sẵn, thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống buy D1000, L=1m đúc sẵn (VL*0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 5 | Vữa chèn móng cống dày 3cm, vữa XM mác 100 (m2=m3/0,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,07 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố hạ lưu đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng + thân cống + tường cánh cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 11 | Đào móng phạm vi cống, đất C3, tận dụng đắp tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất pv thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,36 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông mái ta luy đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,84 | m3 |
| 16 | Vữa đệm mái ta luy dày 3cm, vữa XM mác 50 (m2=m3/0,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m2 |
| 17 | Bê tông chân khay đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 18 | Đá dăm cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thi công chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 20 | Đào đất thi công chân khay, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất p/v thi công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| G | Hê thống ATGT | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT KT(15x15x120)cm_VL,NC,M*1,83 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Trụ đỡ biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,98 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV, mặt đường láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5Kg/m2
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi