Gói thầu: Thi công xây lắp sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 7)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784396-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây lắp sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 7)
Số hiệu KHLCNT 20210784198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 10:21:00 đến ngày 2021-08-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,169,184,643 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có cùng loại và cấp công trình. Đã thực hiện sửa chữa, lắp đặt Máy cắt 3 pha SF6, Dao cách ly 3 pha; Biến điện áp ngoài trời; Tủ đấu dây ngoài trời (MK); Cáp điều khiển; công trình có cấp điện áp 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.618.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.236.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có thẻ an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có thẻ an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện 5 - 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy in ghen số
- Đặc điểm thiết bị In ghen
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Hợp bộ thí nghiệm rơ le 3 pha
- Đặc điểm thiết bị Thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Trạm 110kV Tuần Giáo
B Vật tư B cấp
1Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-145kV-3150A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
2Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
3Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
4Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6tủ
5Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 123kV,115:√3/0,11:√3/0,11:√3kV, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
6Khóa điều khiển dao tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
7Cáp 2x2.5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100m
8Cáp 2x4mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100m
9Cáp 4x2,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100m
10Cáp 4x4mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100m
11Cáp 7x1,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V350m
12Cáp 19x1,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V300m
13Dây tiếp địa vỏ tủ 1x16mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V200m
14Dây tiếp địa cổ cáp 1x2,5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100m
15Dây AC-240Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V90m
16Kẹp cực thiết bị cho dây AC240Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18cái
17Đầu cốt thẻ bài AM 240 - 4 lỗCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15Cái
18Dây đồng tiếp địa M95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30m
19Đầu cốt M95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Cái
20Ống HDPE F65/50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100m
21Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, lạt nhựa, ghen đầu cáp, biển tên cáp nhôm, băng dính cách điện, bu lông + đai ốc…)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1
22Chi phí vận chuyển, lưu kho bãiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1công trình
C Tháo dỡ, thu hồi
1Thay máy cắt dùng khí, điện áp 66-110kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 máy 3 pha
2Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21 bộ 3 pha
3Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41 bộ 3 pha
4Thay máy biến điện áp, 3 pha độc lập, điện áp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 bộ 3 pha
5Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V51 tủ
6Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15100m
7Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V150m
D Lắp đặt
1Thay máy cắt dùng khí, điện áp 66-110kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 máy 3 pha
2Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 bộ 3 pha
3Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 bộ 3 pha
4Thay máy biến điện áp, 3 pha độc lập, điện áp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 bộ 3 pha
5Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V61 tủ
6Thay khóa điều khiểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31 cái
7Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1100m
8Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1100m
9Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1100m
10Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1100m
11Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,5100m
12Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3100m
13Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2100m
14Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1100m
15Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V90m
16Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30m
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,810 đầu cốt
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 67mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1100m
19Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V200đầu cáp
20Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50đầu cáp
21Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50đầu cáp
E Xây dựng
1Lắp đặt trụ đỡ Máy cắt 110kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,8194tấn
2Lắp đặt trụ đỡ Dao cách ly 110kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,6389tấn
F Thí nghiệm
G Phần nhất thứ
1Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 66 - 110kv, 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
4Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha, máy biến điện áp 1 pha 66 - 110KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
5Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha, máy biến điện áp 1 pha 66 - 110KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2máy
6Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1mẫu
H Phần nhị thứ
I Ngăn lộ đường dây 110KV: 171, 172,…
J Rơle khoảng cách F21 bao gồm các chức năng:
1Thí nghiệm Rơle khoảng cách, kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
2Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
3Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
4Thí nghiệm Rơle kiểm tra đồng bộ kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
5Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
6Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
7Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
K Rơ le dòng điện bao gồm các chức năng:
1Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
2Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
3Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
4Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
5Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
6Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
7Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
8Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) điện từ, điện tửCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
9Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tửCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15cái
11Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20hệ thống
12Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10hệ thống
13Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5hệ thống
14Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5hệ thống
15Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5hệ thống
16Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5hệ thống
17Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5hệ thống
18Thí nghiệm sấy chiếu sáng tửCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5hệ thống
19Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5hệ thống
L Ngăn lộ cầu 110KV: 112
M Rơ le dòng điện bao gồm các chức năng:
1Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
2Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
3Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
4Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
5Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
7Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4hệ thống
8Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hệ thống
9Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hệ thống
10Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hệ thống
11Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hệ thống
12Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hệ thống
13Thí nghiệm sấy chiếu sáng tửCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hệ thống
14Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hệ thống
N Phần Scada
O Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiện thị
P Ngăn lộ đường dây 110kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4ngăn
Q Ngăn lộ liên lạc 110kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ngăn
R Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V77tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20tín hiệu
S Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V77tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20tín hiệu
T Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20tín hiệu
U Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ngăn
2Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ngăn
3Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ngăn
4Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ngăn
5Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ngăn
V Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại trạm
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V176hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
4Kiểm tra cấu trúc chung ASDUCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V77hàm
17Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41hàm
19Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
20Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35hàm
21Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
22Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20hàm
W Hạng mục: Trạm 110kV Điện Biên
X Vật tư B cấp
1Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-145kV-3150A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
2Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
3Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
4Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5tủ
5Khóa điều khiển dao tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
6Cáp 2x2.5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100m
7Cáp 2x4mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100m
8Cáp 4x2,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100m
9Cáp 4x4mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100m
10Cáp 7x1,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V500m
11Cáp 19x1,5mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V300m
12Dây tiếp địa vỏ tủ 1x16mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V200m
13Dây tiếp địa cổ cáp 1x2,5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100m
14Dây AC-240Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V150m
15Kẹp cực thiết bị cho dây AC240Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V42cái
16Đầu cốt thẻ bài AM 240 - 4 lỗCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15Cái
17Dây đồng tiếp địa M95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60m
18Đầu cốt M95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36Cái
19Ống HDPE F65/50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100m
20Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, lạt nhựa, ghen đầu cáp, biển tên cáp nhôm, băng dính cách điện, bu lông + đai ốc…)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1
21Chi phí vận chuyển, lưu kho bãi (Tạm tính)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1công trình
Y Tháo dỡ, thu hồi
1Thay máy cắt dùng khí, điện áp 66-110kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 máy 3 pha
2Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21 bộ 3 pha
3Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41 bộ 3 pha
4Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V51 tủ
5Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15100m
6Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V150m
Z Lắp đặt
1Thay máy cắt dùng khí, điện áp 66-110kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 máy 3 pha
2Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21 bộ 3 pha
3Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41 bộ 3 pha
4Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V51 tủ
5Thay khóa điều khiểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V81 cái
6Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1100m
7Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1100m
8Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1100m
9Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1100m
10Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5100m
11Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3100m
12Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2100m
13Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1100m
14Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V150m
15Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60m
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,610 đầu cốt
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 67mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1100m
18Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V200đầu cáp
19Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50đầu cáp
20Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50đầu cáp
AA Phần xây dựng
1Lắp đặt trụ đỡ Máy cắt 110kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,8194tấn
2Lắp đặt trụ đỡ Dao cách ly 110kVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,0972tấn
AB Phần thí nghiệm
AC Phần nhất thứ
1Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 66 - 110kv, 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
4Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1mẫu
AD Phần nhị thứ
AE Ngăn 131, 132
AF Rơle so lệch KTS bao gồm các chức năng:
1Thí nghiệm Rơle so lệch, máy biến ápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
2Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
3Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
AG Rơ le dòng điện bao gồm các chức năng:
1Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
2Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
3Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
4Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
5Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
6Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
7Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
9Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8hệ thống
10Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hệ thống
11Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4hệ thống
12Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hệ thống
13Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hệ thống
14Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hệ thống
15Thí nghiệm sấy chiếu sáng tửCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hệ thống
16Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hệ thống
AH Ngăn lộ đường dây 110KV: 171, 172
AI Rơle khoảng cách F21 bao gồm các chức năng:
1Thí nghiệm Rơle khoảng cách, kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
2Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
3Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
4Thí nghiệm Rơle kiểm tra đồng bộ kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
5Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
6Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
7Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
AJ Rơ le dòng điện bao gồm các chức năng:
1Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
2Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
3Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
4Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
5Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
6Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
7Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
9Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8hệ thống
10Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4hệ thống
11Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hệ thống
12Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hệ thống
13Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hệ thống
14Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hệ thống
15Thí nghiệm sấy chiếu sáng tửCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hệ thống
16Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hệ thống
AK Ngăn lộ cầu 110KV: 112
AL Rơ le dòng điện bao gồm các chức năng:
1Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
2Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
3Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật sốCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
4Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
5Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
6Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
7Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) điện từ, điện tửCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
8Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tửCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
10Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4hệ thống
11Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hệ thống
12Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hệ thống
13Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hệ thống
14Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hệ thống
15Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hệ thống
16Thí nghiệm sấy chiếu sáng tửCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hệ thống
17Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hệ thống
AM Phần Scada
AN Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiện thị
AO Ngăn lộ đường dây 110kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ngăn
AP Ngăn lộ tổng 110kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ngăn
AQ Ngăn lộ liên lạc 110kV
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ngăn
AR Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V29tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V64tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23tín hiệu
AS Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V29tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V64tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23tín hiệu
AT Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14tín hiệu
AU Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ngăn
2Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ngăn
3Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ngăn
4Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ngăn
5Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ngăn
AV Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại trạm
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V153hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
4Kiểm tra cấu trúc chung ASDUCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V64hàm
17Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34hàm
19Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
20Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V29hàm
21Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hàm
22Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có cùng loại và cấp công trình. Đã thực hiện sửa chữa, lắp đặt Máy cắt 3 pha SF6, Dao cách ly 3 pha; Biến điện áp ngoài trời; Tủ đấu dây ngoài trời (MK); Cáp điều khiển; công trình có cấp điện áp 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.618.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.236.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có thẻ an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có thẻ an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện 5 - 10kVA Phát điện1
2 Máy ép đầu cốt thủy lực Ép đầu cốt1
3 Máy in ghen số In ghen1
4 Đồng hồ vạn năng Đo1
5 Hợp bộ thí nghiệm rơ le 3 pha Thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->