Gói thầu: Thi công xây lắp sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 7)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 7) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 10:21:00 đến ngày 2021-08-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,169,184,643 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có cùng loại và cấp công trình. Đã thực hiện sửa chữa, lắp đặt Máy cắt 3 pha SF6, Dao cách ly 3 pha; Biến điện áp ngoài trời; Tủ đấu dây ngoài trời (MK); Cáp điều khiển; công trình có cấp điện áp 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.618.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.236.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có thẻ an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có thẻ an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện 5 - 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in ghen số | |
| - Đặc điểm thiết bị | In ghen |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hợp bộ thí nghiệm rơ le 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Trạm 110kV Tuần Giáo | |||
| B | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-145kV-3150A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | tủ |
| 5 | Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 123kV,115:√3/0,11:√3/0,11:√3kV, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Khóa điều khiển dao tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cáp 2x2.5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 8 | Cáp 2x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 9 | Cáp 4x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 10 | Cáp 4x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 11 | Cáp 7x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 350 | m |
| 12 | Cáp 19x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 300 | m |
| 13 | Dây tiếp địa vỏ tủ 1x16mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 200 | m |
| 14 | Dây tiếp địa cổ cáp 1x2,5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 15 | Dây AC-240 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 90 | m |
| 16 | Kẹp cực thiết bị cho dây AC240 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | cái |
| 17 | Đầu cốt thẻ bài AM 240 - 4 lỗ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | Cái |
| 18 | Dây đồng tiếp địa M95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 19 | Đầu cốt M95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | Cái |
| 20 | Ống HDPE F65/50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, lạt nhựa, ghen đầu cáp, biển tên cáp nhôm, băng dính cách điện, bu lông + đai ốc…) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | lô |
| 22 | Chi phí vận chuyển, lưu kho bãi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | công trình |
| C | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay máy cắt dùng khí, điện áp 66-110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 máy 3 pha |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Thay máy biến điện áp, 3 pha độc lập, điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 5 | Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | 1 tủ |
| 6 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | 100m |
| 7 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150 | m |
| D | Lắp đặt | |||
| 1 | Thay máy cắt dùng khí, điện áp 66-110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 máy 3 pha |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Thay máy biến điện áp, 3 pha độc lập, điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 5 | Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | 1 tủ |
| 6 | Thay khóa điều khiển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | 1 cái |
| 7 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| 8 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| 9 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| 10 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| 11 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,5 | 100m |
| 12 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | 100m |
| 13 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | 100m |
| 14 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| 15 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 90 | m |
| 16 | Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 67mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| 19 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 200 | đầu cáp |
| 20 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | đầu cáp |
| 21 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | đầu cáp |
| E | Xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ Máy cắt 110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,8194 | tấn |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ Dao cách ly 110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,6389 | tấn |
| F | Thí nghiệm | |||
| G | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha, máy biến điện áp 1 pha 66 - 110KV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha, máy biến điện áp 1 pha 66 - 110KV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | máy |
| 6 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| H | Phần nhị thứ | |||
| I | Ngăn lộ đường dây 110KV: 171, 172,… | |||
| J | Rơle khoảng cách F21 bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle khoảng cách, kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| K | Rơ le dòng điện bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) điện từ, điện tử | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | hệ thống |
| L | Ngăn lộ cầu 110KV: 112 | |||
| M | Rơ le dòng điện bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| N | Phần Scada | |||
| O | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiện thị | |||
| P | Ngăn lộ đường dây 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | ngăn |
| Q | Ngăn lộ liên lạc 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| R | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 35 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 77 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | tín hiệu |
| S | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 35 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 77 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | tín hiệu |
| T | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | tín hiệu |
| U | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 3 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 4 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 5 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| V | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại trạm | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 176 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 77 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 35 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | hàm |
| W | Hạng mục: Trạm 110kV Điện Biên | |||
| X | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời-145kV-3150A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | tủ |
| 5 | Khóa điều khiển dao tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Cáp 2x2.5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 7 | Cáp 2x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 8 | Cáp 4x2,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 9 | Cáp 4x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 10 | Cáp 7x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 500 | m |
| 11 | Cáp 19x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 300 | m |
| 12 | Dây tiếp địa vỏ tủ 1x16mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 200 | m |
| 13 | Dây tiếp địa cổ cáp 1x2,5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 14 | Dây AC-240 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150 | m |
| 15 | Kẹp cực thiết bị cho dây AC240 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 42 | cái |
| 16 | Đầu cốt thẻ bài AM 240 - 4 lỗ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | Cái |
| 17 | Dây đồng tiếp địa M95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | m |
| 18 | Đầu cốt M95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | Cái |
| 19 | Ống HDPE F65/50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | m |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, lạt nhựa, ghen đầu cáp, biển tên cáp nhôm, băng dính cách điện, bu lông + đai ốc…) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | lô |
| 21 | Chi phí vận chuyển, lưu kho bãi (Tạm tính) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | công trình |
| Y | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay máy cắt dùng khí, điện áp 66-110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 máy 3 pha |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | 1 tủ |
| 5 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | 100m |
| 6 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150 | m |
| Z | Lắp đặt | |||
| 1 | Thay máy cắt dùng khí, điện áp 66-110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 máy 3 pha |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | 1 tủ |
| 5 | Thay khóa điều khiển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | 1 cái |
| 6 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| 7 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| 8 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| 9 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| 10 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | 100m |
| 11 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | 100m |
| 12 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | 100m |
| 13 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| 14 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150 | m |
| 15 | Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | m |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 67mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | 100m |
| 18 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 200 | đầu cáp |
| 19 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | đầu cáp |
| 20 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | đầu cáp |
| AA | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ Máy cắt 110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,8194 | tấn |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ Dao cách ly 110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,0972 | tấn |
| AB | Phần thí nghiệm | |||
| AC | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | mẫu |
| AD | Phần nhị thứ | |||
| AE | Ngăn 131, 132 | |||
| AF | Rơle so lệch KTS bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle so lệch, máy biến áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| AG | Rơ le dòng điện bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| AH | Ngăn lộ đường dây 110KV: 171, 172 | |||
| AI | Rơle khoảng cách F21 bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle khoảng cách, kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle kiểm tra đồng bộ kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| AJ | Rơ le dòng điện bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| AK | Ngăn lộ cầu 110KV: 112 | |||
| AL | Rơ le dòng điện bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) điện từ, điện tử | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hệ thống |
| AM | Phần Scada | |||
| AN | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiện thị | |||
| AO | Ngăn lộ đường dây 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| AP | Ngăn lộ tổng 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| AQ | Ngăn lộ liên lạc 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| AR | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 29 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 64 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23 | tín hiệu |
| AS | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 29 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 64 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23 | tín hiệu |
| AT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | tín hiệu |
| AU | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 3 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 4 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| 5 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ngăn |
| AV | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại trạm | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 153 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 64 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 29 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23 | hàm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng có cùng loại và cấp công trình. Đã thực hiện sửa chữa, lắp đặt Máy cắt 3 pha SF6, Dao cách ly 3 pha; Biến điện áp ngoài trời; Tủ đấu dây ngoài trời (MK); Cáp điều khiển; công trình có cấp điện áp 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.618.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.236.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có thẻ an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có thẻ an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện 5 - 10kVA | Phát điện | 1 |
| 2 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Ép đầu cốt | 1 |
| 3 | Máy in ghen số | In ghen | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Đo | 1 |
| 5 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le 3 pha | Thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi