Gói thầu: mua giống cây lâu năm hỗ trợ khôi phục sản xuất do thiên tai gây ra năm 2020, trên địa bàn huyện Ea Súp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN EA SÚP, TỈNH ĐĂK LĂK |
| Tên gói thầu | mua giống cây lâu năm hỗ trợ khôi phục sản xuất do thiên tai gây ra năm 2020, trên địa bàn huyện Ea Súp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759003 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 10:35:00 đến ngày 2021-08-05 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên giống: tương đương Xoài Đài Loan | XĐL | 2.431 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam - Vật liệu nhân giống: + Cành ghép, mắt ghép dùng nhân giống phải thu thập từ cây đầu dòng hoặc vườn cây đầu dòng đã được cơ quan chức năng công nhận. - Gốc ghép và bộ rễ: + Gốc ghép có thân và cổ rễ thẳng, vỏ không bị thương tổn đến phần gỗ. + Mặt cắt thân gốc ghép (lúc xuất vườn) nằm ngang phía trên cành ghép, có quét keo hoặc các chất tương tự, không bị dập,… + Đường kính gốc ghép (đo phía dưới vết ghép khoảng 2cm) từ Khoảng 1,2 - 1,7cm. + Vị trí ghép: Cách mặt giá thể của bầu ươm từ Khoảng 22 - 23 cm. + Vết ghép: Đã liền và tiếp hợp tốt. + Bộ rễ phát triển tốt, có nhiều rễ tơ, rễ cọc không cong vẹo. - Thân, cành, lá: + Thân thẳng và vững chắc; + Số tầng lá (cơi lá): Có 5 tầng lá trở lên. + Chiều cao cây giống (tính từ mặt giá thể bầu ươm đến đỉnh chồi): chiều cao 0,7m - 0,8m. + Đường kính cây ghép (đo phía trên vết ghép khoảng 2cm) 1 - 1,5cm. - Độ thuần, độ đồng đều, dịch hại, tuổi xuất vườn: + Cây sản xuất phải đúng giống như tên gọi ghi trên nhãn, hợp đồng. + Mức độ khác biệt về hình thái cây giống không vượt quá 5% số lượng. + Cây giống đang sinh trưởng khỏe, không mang các dịch hại chính như: Bệnh thán thư, phấn trắng, nhện, rệp sáp,…. + Tuổi xuất vườn: Sau khi ghép 2 - 3 tháng. - Quy cách bầu ươm: + Bầu ươm bằng nilon màu đen, bầu chắc chắn, nguyên vẹn. + Đường kính và chiều cao tương ứng: Khoảng 14 - 15cm x 30 - 32 cm. + Số lỗ thoát nước/bầu: Khoảng 20 - 30 lỗ; đường kính lỗ: Khoảng 0,6 - 0,8 cm. + Giá thể phải đầy bầu ươm. | Có hồ sơ bảo đảm truy xuất nguồn gốc lô giống cây trồng, gồm: Thông tin về hợp đồng, hóa đơn mua bán lô giống; hồ sơ chất lượng lô giống, nhãn phù hợp quy định pháp luật. |
| 2 | Tên giống: tương đương Điều ghép cao sản | ĐG | 2.524 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam - Vật liệu nhân giống: + Cành ghép, mắt ghép dùng nhân giống phải thu thập từ cây đầu dòng hoặc vườn cây đầu dòng đã được cơ quan chức năng công nhận. - Gốc ghép và bộ rễ: + Gốc ghép có thân và cổ rễ thẳng, vỏ không bị thương tổn đến phần gỗ. + Mặt cắt thân gốc ghép (lúc xuất vườn) nằm ngang phía trên cành ghép, có quét keo hoặc các chất tương tự, không bị dập,… + Đường kính gốc ghép (đo phía dưới vết ghép khoảng 2cm) từ Khoảng 1,2 - 1,7cm. + Vị trí ghép: Cách mặt giá thể của bầu ươm từ Khoảng 22 - 23 cm. + Vết ghép: Đã liền và tiếp hợp tốt. + Bộ rễ phát triển tốt, có nhiều rễ tơ, rễ cọc không cong vẹo. - Thân, cành, lá: + Thân thẳng và vững chắc; + Số tầng lá (cơi lá): Có 3 tầng lá trở lên. + Các lá ngọn trưởng thành, xanh tốt, lá có hình dạng và kích thước đặc trưng của giống + Chiều cao cây giống (tính từ mặt giá thể bầu ươm đến đỉnh chồi): chiều cao 0,5m - 1m. + Đường kính cây ghép (đo phía trên vết ghép khoảng 2cm) 0,8cm. - Độ thuần, độ đồng đều, dịch hại, tuổi xuất vườn: + Cây sản xuất phải đúng giống như tên gọi ghi trên nhãn, hợp đồng. + Mức độ khác biệt về hình thái cây giống không vượt quá 5% số lượng. + Cây giống đang sinh trưởng khỏe, không mang các dịch hại chính như: Bệnh thán thư, phấn trắng, nhện, rệp sáp,…. + Tuổi xuất vườn: Sau khi ghép 2 - 3 tháng. - Quy cách bầu ươm: + Bầu ươm bằng nilon màu đen, bầu chắc chắn, nguyên vẹn. + Đường kính và chiều cao tương ứng: Khoảng 14 - 15cm x 30 - 32 cm. | Có hồ sơ bảo đảm truy xuất nguồn gốc lô giống cây trồng, gồm: Thông tin về hợp đồng, hóa đơn mua bán lô giống; hồ sơ chất lượng lô giống, nhãn phù hợp quy định pháp luật. |
| 3 | Tên giống: tương đương Mít cao sản siêu sớm | MSS | 3.001 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam - Vật liệu nhân giống: + Cành ghép, mắt ghép dùng nhân giống phải thu thập từ cây đầu dòng hoặc vườn cây đầu dòng đã được cơ quan chức năng công nhận. + Gốc ghép: Là cây gieo từ hạt của các giống mít thương phẩm trên thị trường. - Gốc ghép và bộ rễ: + Gốc ghép phải có thân thẳng, đường kính gốc ghép (đo phía dưới vết ghép khoảng 2cm) từ 0,8 cm trở lên. + Vị trí ghép: Cách mặt giá thể của bầu ươm từ Khoảng 20 - 25 cm. + Vết ghép: Phải liền và tiếp hợp tốt. + Bộ rễ phát triển tốt, có nhiều rễ tơ và phân bố đều. - Thân, cành, lá: + Thân thẳng, vững chắc, các lá ngọn trưởng thành, xanh tốt, lá có hình dạng và kích thước đặc trưng của giống. + Số tầng lá (cơi lá): Có 3 tầng lá trở lên. + Chiều cao cây giống (tính từ mặt giá thể bầu ươm đến đỉnh chồi): chiều cao 0,5m - 0,6m. + Đường kính cây ghép (đo phía trên vết ghép khoảng 2cm) 1 - 1,2cm. - Độ thuần, độ đồng đều, dịch hại, tuổi xuất vườn: + Cây phải đúng giống như tên gọi (đã ghi trên nhãn, trong hợp đồng). + Độ khác biệt về hình thái cây giống không vượt quá 5% số lượng cây giống. + Cây giống đang sinh trưởng khỏe, không mang các dịch hại nguy hiểm. + Tuổi xuất vườn: Sau khi ghép 2 - 3 tháng. - Quy cách bầu ươm: + Bầu ươm bằng nilon màu đen, bầu chắc chắn, nguyên vẹn. + Đường kính và chiều cao tương ứng: Khoảng 10 - 12cm x 20 - 25 cm. + Số lỗ thoát nước/bầu: Khoảng 16 - 30 lỗ; đường kính lỗ: Khoảng 0,6 - 0,8 cm. + Giá thể phải đầy bầu ươm. | Có hồ sơ bảo đảm truy xuất nguồn gốc lô giống cây trồng, gồm: Thông tin về hợp đồng, hóa đơn mua bán lô giống; hồ sơ chất lượng lô giống, nhãn phù hợp quy định pháp luật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.
- CácHĐ còn lại có thể tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
510.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 60 ngày sau khi nghiệm thu, thanh lý hợp đồng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi