Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726151-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210708673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh là 10500 triệu đồng; Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác là 500 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 10:42:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,771,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng). - Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình với vai trò là chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân xây dựng lành nghề
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 9T (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,5m3 (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 15T (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 6T(chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5KW (máy)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào vét hữu cơ ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,78100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi cự ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,78100m3
3Vận chuyển tiếp đất hữu cơ đổ đi cự ly 1.00 km cuối, đất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,78100m3/1km
4Đào nền đường TD đắp cự ly 50 m, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,0538100m3
5Đào nền đường v/c đắp cự ly 100 m, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,5518100m3
6Đào nền đường ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,1758100m3
7Vận chuyển đất đào nền đổ đi cự ly 1000 m, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,1758100m3
8Vận chuyển tiếp đất đào nền đường đổ đi cự ly 1.00 km cuối, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,1758100m3/1km
9Đào phá dỡ đường BTXM nút giao và cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3696100m3
10Vận chuyển đất đá đổ đi cự ly 1000 m, đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3696100m3
11Vận chuyển tiếp đất đá đổ đi cự ly 1.00 km cuốiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3696100m3/1km
12Đào rãnh dọc hình thang ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,1592100m3
13Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi cự ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,1592100m3
14Vận chuyển tiếp đất đào rãnh đổ đi cự ly 1.00 km cuối, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,1592100m3/1km
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,117100m3
16Lu nguyên thổ nên đường đào; K>0.95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt142,6041100m2
B Móng + mặt đường & HT. ATGT
1Mặt đường tăng cường + mở rộng láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm; tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt228,5427100m2
2Móng lớp trên đá 4x6 chèn đá dăm TC, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt86,7879100m2
3Làm móng đường bằng CPDD loại II _ dmax =37.50 mm dày 18 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,6226100m3
4Đắp lề đất cấp 3, đầm chặt Kyc > 0.95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,4259100m3
5Làm vỉa bằng BTXM đá 1*2 M200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt357,2804m3
6Ván khuôn thép thi công mặt vỉa BTXMTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,9095100m2
7Làm rãnh xương cá kích thước (20x30x0.85mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,5074m3
8Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5872100m2
9Làm mặt đường BTXM đá 1*2 M250 dày 14 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt87,45m3
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt53cái
C Cống bản Lo =80 cm
1Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1*2 M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,146m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6428tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2268tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3206100m2
5Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9783100m3D
6Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,5913m3
7Bê tông móng cống + chân khay, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,9771m3
8Bê tông thân cống + tường cánh, đá 2x4 mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,6218m3
9Bê tông sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 M150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,9065m3
10Ván khuôn thép móng tường cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1221100m2
11Lắp đặt tấm bản BTCT Lo =80 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt41cấu kiện
12Vữa xi măng M100 đệm tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,287m3
13Bê tông mối nối + phủ mặt bản đá 0.5*1 M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,2114m3
14Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>=0.95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6122100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,5m3
16Nạo vét rãnh thoát nước và lòng cống cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt429,44m3
D Rãnh bê tông và mương hộp
1Bê tông tấm đan đá 1*2 M200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt271,8786m3
2Ván khuôn đúc sắn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,0829100m2
3Ván khuôn đúc sắn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt68,14m3
4Bê tông đáy rãnh đá 1*2 M150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt153,315m3
5Lắp đặt tấm đan rãnh TLTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13.628cái
6Vữa xi măng M75 giằng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,6943m3
7Đào đất thi công móng mương, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,2096100m3
8Dăm sạn đệm dày 10 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt129,008m3
9Bê tông đáy mương đá 1*2M200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt258,016m3
10Bê tông tường mương đá 1*2M200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt394,0608m3
11Bê tông tấm đan đá 1*2 M250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt131,3536m3
12Ván khuôn đúc sắn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44,0973100m2
13Cốt thép tấm đan CT3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4394tấn
14Cốt thép tấm đan CT5Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,1642tấn
15Lắp đặt tấm đan BTCTTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.345,6cấu kiện
16Đắp đất hoàn thiện phạm vi mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,1048100m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,5712100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng). - Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình với vai trò là chỉ huy trưởng công trình).53
2 - Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình).31
3 Công nhân xây dựng lành nghề 8 Có chứng chỉ sơ cấp nghề.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng lao động với nhà thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có cần cẩu Sức nâng ≥ 6T (máy)1
2 Máy đào Máy lu bánh thép Trọng lượng tĩnh ≥ 9T (máy)2
3 Máy lu rung (máy)1
4 Máy đào Dung tích ≥ 0,5m3 (máy)2
5 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 15T (chiếc)1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít (máy)2
7 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 6T(chiếc)1
8 Đầm bàn Công suất ≥ 1 KW (máy)1
9 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5KW (máy)3
10 Máy đầm cóc (máy)2
11 Máy bơm Công suất ≥ 5kW (máy)1
12 Máy kinh vĩ (máy)1
13 Máy thủy bình (máy)1
14 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23KW (máy)1
15 Máy phát điện (máy)1
16 Máy rải nhựa đường (máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->