Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772483-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210760078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB tập trung trong nước do tỉnh quản lý và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 10:36:00 đến ngày 2021-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,546,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên; có số tầng từ hai tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.790.000.000 VND;Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông ≤50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chuyển trộn bê tông ≤10,7m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh thép 9T - 16 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG TRỤ SỞ + TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6942100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V107,71281m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,51211m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,7619m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,913m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7156tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6307tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4128tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0574100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1382100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3927m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5256tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,338tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7724tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2175100m2
16Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1885m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7627m3
18Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1856m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4876m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,6423m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2617100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9147100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,4851m3
24Bê tông nền sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7422m3
25Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,2645m2
26Lát đá trên mặt lan can bậc bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7702m2
27Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,7316m2
28Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V60,3m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,9132m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4296m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,731m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0428m3
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,28m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6553tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8803tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4384tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1518tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9329tấn
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9104100m2
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3994100m2
41Trát trụ khung cột cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,36m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,767m2
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7511m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,338tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2537tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4206tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0934100m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,1036m2
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,5503m3
50Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35100m3
51Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35100m3
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4468tấn
53Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8705100m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,05m2
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3759m3
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2186tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
58Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2359100m2
59Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7949m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V996,8096m2
B PHẦN PHỤ TRỢ
1Di chuyển cột điện trạm BTS Sang vị Trí mới (bao gồm di chuyển và các vật liệu phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Ca bơm nước trong aoMô tả kỹ thuật theo Chương V6ca
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52100m3/1km
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,06100m3
7Đắp San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,554100m3
8Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,494100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5986100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi = 1km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5986100m3/1km
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7113100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2371100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4742100m3
14Đắp cát đáy móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2759m3
15Xây móng kè đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,1756m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,4209m3
17Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V97,3132m2
18ống thoát nước qua kè D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,474m
19Xếp dấ quanh miệng ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
20Xếp đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1,935m3
21Bê tông xà dầm, giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3351m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0922tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1214100m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,137m2
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1108m3
26Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8285m2
27Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4728m3
28Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0183m3
29Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,074m2
30Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V158,273m2
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1794100m3
32Lắp đặt ống bê tông cốt thép bằng thủ công, đoạn ống dài 1,2m - D300mm ( đã tính VC đến chân CT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V111 đoạn ống
33Nối ống bê tông miệng bát , bê tông đúc sẵn dùng thủ công - D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
34Lấp đất đường ống , bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,98m3
35Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0731m3
36Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1488m3
37Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2231m3
38Láng trát hố ga cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4925m2
39Lấp đất chân hố ga = 1/3 đất đào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3577m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0472100m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6498m3
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0989tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0342100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
45Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3235100m3
46Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1891m3
47Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6097m3
48Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,825m2
49Trát thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,088m2
50Lấp đất chân rãnh = 1/3 đất đào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7837m3
51Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2196m3
52Gia công, lắp đặt tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5066tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281100m2
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V159cái
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V201cấu kiện
56Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6138100m3
57Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,9m3
58Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5010m
59Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12100m3
60Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12100m3
61Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1581100m3
62Đắp cát đáy bồn hoa , bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9269m3
63Lấp đất chân bồn hoa = 1/3 đất đào , bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2684m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1054100m3
65Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7321m3
66Trát bồn hoa ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,5147m2
67Ống thoát nước D21 ( L=182.93/3= 61 cái )Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
68Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V144,5147m2
69Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0775100m3
70Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4803m3
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3194m3
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0073tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0618tấn
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741100m2
76Xây móng bằng gạch khômg nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0746m3
77Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,348m3
78Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8323m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0766100m3
80Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7512m3
81Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,12m2
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,284m3
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,75m2
84Ốp đá granit vào trụ, tường cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,164m2
85Chữ gắn trên biển ghi tên cơ quan theo thiết ké (cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Cổng xếp INOX (đầy đủ, cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
87Khung thép trang trí đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
88Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4687100m3
89Đắp cát đáy móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,605m3
90Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,608m3
91Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6217m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3124100m3
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4414m3
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6364tấn
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4038100m2
96Trát giằng , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,288m2
97Xây trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8145m3
98Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,757m3
99Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,2853m2
100Trát trụ rào , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,972m2
101Sơn trụ , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V446,5453m2
102Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4093m3
103Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2066tấn
104Gia công, lắp dựng, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8151100m2
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.056cái
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
107Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V452,1792m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V452,1792m2
109Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1121m3
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,93541m3
111Lấp đất chân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141100m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
115Đắp cát đáy móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3584m3
116Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0698m3
117Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,799m2
118Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4605m3
119Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3116tấn
120Lắp đặt cột ống thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m
121Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0716tấn
122Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0716tấn
123Thanh kèo thép ống D=70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m
124Thanh kèo thép ống D= 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0884100m
125Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0886tấn
126Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0887tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,97441m2
128Lợp mái tôn dầy 0,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3027100m2
129Gia công lắp dựng tôn diềm mái + máng tôn thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
130Tôn diềm mái:Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m
131Máng nước:Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4m
132Ống nhựa PVC - đk = 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
133Keo dán:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
134Phễu thu nhựa:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
135Chếch nhựa:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
136Đai bắt ống nhựa:Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
137Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,799m2
138Đào móng cột, trụ , thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,841m3
139Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5066100m3
140Đắp cát đáy rãnh đầm chặt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,175m3
141Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3948100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1502100m3
143Lắp dựng cột thép chiều cao cột = 8m liền cần đơn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cột
144Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
145Khung móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
146Sắt tròn D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
147Sắt L63x63x5 + tai tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
148Ống PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
149Đèn đường Led 90WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
150Cáp CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
151Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4*4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V179m
152Dây lên đèn CU/PVC/PVC 3*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
153Dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V179m
154Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
155Ống nhựa xoắn HDPE D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,79100 m
156Aptomat 1pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
157Bảng điện bakelite (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
158Cầu đấu 4*60AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
159Đầu cốt đồng M4-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
160Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
161Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V51 đầu cáp
162Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V51 đầu cáp
163Hộp công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
164Automat 3 pha =150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
165Cáp đầu nguồn CU/XLPE/PVC 4*50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
166Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
C PHẦN THÂN TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,2248m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0153tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3473tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6256tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7081tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7988100m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,9536m2
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,5556m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4675tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7375tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2181tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4231100m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V727,6944m2
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,7406m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,29100m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,29100m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8756tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1931100m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.315,9126m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5898m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,467tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2706tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1652100m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,52m2
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1702m3
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1918tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5868tấn
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3671100m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,71m2
31Lát gạch rỗng 22x10,5x15, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2329m2
32Xây ốp chân trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8282m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4078m2
34Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7953m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,2573m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,6561m3
37Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,8138m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2146m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,1311m3
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4072tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4072tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0641m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3575100m2
44Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V117,956m
45Ống thoát nước mái PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,19100m
46Cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
47Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
48Cầu chắn giác + phiễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
49Cút sành vào phiễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
50Đai bắt ống nhựa + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V220bộ
51ống nhựa PVC thoát nước qua dầm - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
52Ống nhựa PVC - D42 ống trần trên sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
53Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15tuýp
54Phểu thu nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
58Tê nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Ống nhựa PVC - đk = 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
60Ống nhựa PVC - đk = 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
61Ống nhựa PVC - đk = 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m
62Đai bắt ống nhựa + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
63Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5tuýp
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V854,35m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.725,699m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,404m2
67Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,8586m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V417,7172m2
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.057,5928m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,2448m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,3974m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V206,7948m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,852m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,716m2
75Ốp chân móng = đá rối tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,972m2
76Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5998m2
77Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8051m2
78Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,7716m2
79Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V103,3974m2
80Hệ khung thép trần khu WC , tấm trần nhựa 500*500 tính khoán thẳng theo m2 trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V103,3974m2
81Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V330,86m2
82Lắp dựng cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V331,34m2
83Vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V82,434m2
84Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,906m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V32,528m2
86Tấm vách Compact dày 20mm màu ghi, phụ kiện đi kèm đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V79,125m2
87Lắp dựng tấm vách CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V79,125m2
88Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn + (bao gồm cả phụ kiện: khung thép hộp 40*80*2 + đầu đạn), lam bằng hợp kim nhôm sơn tĩnh điện 100x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V381,72md
89Lắp dựng lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,046m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V193,752m2
91Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,4mm tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V193,752m2
92Lan can INOX ống D76 + vuông 30*30*1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V194,67kg
93Gia công lan can (Hao phí vật liệu bỏ thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
94Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,766m2
95Đắp trang trí múi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V4ck
96Đắp trang trí trụ cột sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4ck
97Đắp trang trí + cắt Logo Quốc huy bằng MicaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
98Thang lên mái (thang nhôm chữ A dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
99Inox đặt bàn đá chậu rửa (đã tính cả gia công trọn gói và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,96kg
100Cột cờ inox D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7kg
101Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2kg
102Lá cờ tổ quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
103Lá cờ chuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
104Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0549tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,97921m2
106Cáp D4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
107Quả cầu inox D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ck
108Sơn cột giả đáMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4798m2
109Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.040,64m
110Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,5m
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5.514,1722m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V897,9923m2
113Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6099100m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0367100m2
115Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V73m3
116Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
117Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,097tấn
118Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,710m2
119Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,35100m2
120Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,407tấn
121Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
122Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
123Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,810m2
D HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0888100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3858m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8616tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1616100m2
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6512m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5157tấn
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0592100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4643tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2714100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7124m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6558tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8181100m2
18Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9903m3
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,1048m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,4752m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V272,58m2
22Tấm tôn đậy bể nước + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5015100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5522100m3
25Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V67bộ
28Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V67bộ
29Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
30Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
31Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
32Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
33Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
34Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
35Dây cáp trục chính 10*2*0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
36Dây tín hiệu báo cháy 2*0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V780m
37Hộp nối dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
38Ống nhựa PVC cách điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
39Ống nhựa PVC cách điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
40Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút têMô tả kỹ thuật theo Chương V300cái
41Đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
42Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
43Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
44Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
45Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
46Aptomat 1 pha - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
49Đinh vít, nở M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
50Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4lần
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
54Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
55Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt van góc - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
63Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
64Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
65Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
68Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
70Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 600*500*180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
71Cuộn vòi D50 loại dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cuộn
72Lăng phun D50/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
73Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
76Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
77Lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V60kg
79Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
80Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75711m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082m3
82Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802m3
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m2
84Nắp tôn đậy hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
85Đào móng đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03751m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075m3
87Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0025100m2
88Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
89Đắp đất chôn đường ống trong nhà + đường ống đấu nối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,325100m3
90Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
91Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
92Bình chữa cháy MT3 khí CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
93Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
94Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
95Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
96Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
97Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
98Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
99Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
100Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
101Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
110Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cặp bích
112Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
113Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
114Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
115Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
116Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
117Rọ hút lò xo 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Rọ hút lò xo 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Bộ công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
121Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
123Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
124Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
125Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
126Phụ kiện băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
127Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15kg
128Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
130Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
131Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
132Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0465100m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
137Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
138Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6367m3
139Lấp đất chân móng =1/3 đất đào:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5492m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5794m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0251100m3
142Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5794m3
143Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0944m2
144Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m3
145Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2815m2
146Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3549m2
147Lắp dựng cửa khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
148Cửa sắt hộp tính mua thẳng + cả phụ kiện đi kèm đồng bộ + cả sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
149Khóa cửa + khuy khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m2
151Cửa hoa sắt vuông tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m2
152Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
153Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,737m3
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0591tấn
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
156Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
157Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,732m2
158Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594m3
159Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045tấn
160Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0113100m2
161Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,215m2
162Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
163Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,67541m2
165Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1159100m2
166Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
167Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848m3
168Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1796m2
169Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5364m2
170Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V66,77m2
171Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3696100m2
172Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
173Dây CU/PVC/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
174Lắp đặt bộ đèn tuýp 1*18W LED dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
175Đế nhựa âm đơn lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1đế
176Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
E CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*50mm2 (CADISUN hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
2Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*16mm2 (CADISUN hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
3Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*10mm2 (CADISUN hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V235m
4Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2 (CADISUN hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
5Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 (CADISUN hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V980m
6Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 (CADISUN hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.600m
7Aptomat MCCB 3 pha - 150A (LG hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Aptomat MCB 3 pha - 50A (SINO hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Aptomat MCB 3 pha - 40A (SINO hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Aptomat MCB 3 pha - 10A (SINO hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 20A (SINO hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
12Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 6A (SINO hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
13Aptomat - Dòng Dò RCCB 1 pha 2 cực - 10A (SINO hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
14Đèn led ốp trần 18W - D200 (Rạng đông hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
15Đèn led tuýp đôi 2*18W -1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V65bộ
16Đèn tuýp bán nguyệt 36w -1,2m (RĐ hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
17Đèn tuýp bán nguyệt 18W - 0,6m (RĐ hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
18Quạt trần (PANASONIC hoặc tương tương) 4 cánh D 1400mm - 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
19Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Hạt công tắc 1 chiều (SINO hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
21Hạt công tắc 2 chiều (SINO hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Mặt ổ cắm đơn 3 chấu (SINO hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
23Mặt công tắc 1 lỗ (SINO hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
24Mặt công tắc 2 lỗ (SINO) (hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
25Mặt công tắc 3 lỗ (SINO hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
26Mặt ổ cắm đôi 3 chấu (SINO hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
27Đế nhựa âm đơn lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V171đế
28Đế nhựa âm đơn aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V41hộp
30hộp nối dây âm tường 8 cực (SINO hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35hộp
31Tủ điện âm tường KT 300*400*180mm (SINO hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Tủ điện âm tường KT 400*500*180mm (SINO hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Ống cứng luồn dây điện PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.750m
34Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=700 + sứ A25:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
36Đầu cốt đồng M 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
38Đinh vít M3*30 + vít nở 04:Mô tả kỹ thuật theo Chương V500bộ
39Gia công, đóng cọc thép mạ đồng L = 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
40Dây cáp đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
41Dây cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,321m3
43Lấp đường ống = đào , đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
44Dây đồng bọc PVC M10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
45Dây đồng bọc PVC M6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V235m
46Dây đồng bọc PVC M4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
47Dây đồng bọc PVC M2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
48Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 (CI RPROTEC - Tây Ban Nha hoặc tương tương) Bán kính bảo vệ cáp 3 , Rp =44mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Trụ đỡ kim thu sét cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
50Kéo rải thanh đồng dẹt 25x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
51Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
52Gia công, đóng cọc thép bọc đồng D25, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
53Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Cáp lụa neo trụ + tăng đơ + xiết cáp + móc neoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái , tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
57Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Hộp đo kiểm tra điện trở (trọn bộ)- tủ SINO - RKR2 (hoặc tương tương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
59Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12mối
60Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
61Ống nhựa UPVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,281m3
63Lắp đất đường ống = đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V13,28m3
64Bộ phát sóng WIFI D-Link DIR- 619L (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
65SWITCH - 28 P0RTMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
66Cáp quang 4P0Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
67Ổ cắm mạng (RJ 45)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
68Đầu cắm RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
69Cáp mạng chống nhiễu 5eMô tả kỹ thuật theo Chương V2.550m
70Cáp mạng Cat 5e đầu đúc bấm sẵn liền dây 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V54sợi
71ống nhựa PVC - D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
72ống nhựa PVC - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
73Bộ lưu điện UPS 2KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Tủ JAC chính 600*1000*2000 (có ổ cắm và quạt thông gió)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Tủ JAC chính 600*400*400( có ổ cắm và quạt thông gió )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Mặt bảng 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
77Đế âm bắt bảngMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
78Công đấu lắp đầm mạng ghi sốMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
79Đinh vít + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
80Băng dinh cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
F CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2408100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,67521m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,816m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m2
7Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m2
8Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7982m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,9512m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V44,3752m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0808tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lấp đất chân bể bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3312m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2319100m3
19Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,13671m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3075m3
21Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099100m2
22Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6639m3
23Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m2
24Trát thành trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,296m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
29Lấp đất chân hố ga bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4379m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0267100m3
31Ống nhựa HDPE cấp nước lên tét HDPE - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,73100 m
32Ống UPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m
33Ống UPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100m
34Ống UPVC, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
35Ống UPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
36Cút nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D110- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
37Cút nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D90 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
38Cút nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
39Cút nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
40Chếch nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D110- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
41Chếch nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D90- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
42Tê nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương)- D110- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
43Tê nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương)- D90- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
44Tê nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương)- D34- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
45Côn nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương)- D110*48Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
46Côn nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương)- D90*34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Côn nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương)- D90*48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Y nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương)- D110- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
49Y nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương)- D90- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
50Ống cấp nước lạnh PPR - D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
51Ống cấp nước lạnh PPR - D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
52Ống cấp nước lạnh PPR - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
53Ống cấp nước lạnh PPR - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
54Cút nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
55Cút nhựa PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
56Cút nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
57Cút nhựa ren ngoài PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
58Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
59Côn thu nhựa PPR - D50*40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Côn thu nhựa PPR - D40*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Côn thu nhựa PPR - D32*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Tê ren trong PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
63Tê ren ngoài PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
64Tê nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Tê nhựa PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Tê nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
67Tê thu nhựa PPR - D50*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Tê thu nhựa PPR - D40*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Tê nhựa PPR - D32*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Van 1 chiều - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Van khóa - D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Van khóa - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Van khóa - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
75Khớp nối ren trong PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
76Rắc co nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
77Rắc co nhựa PPR - D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Rắc co nhựa PPE - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
79Rắc co nhựa PPE - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
81Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
82Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
83Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
84Kép nhựa PPR - D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
85Tê nhựa PPR - D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
86Măng sông nhựa PPR - D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
87Phễu thu INOX- D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
88Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
90Lắp đặt lô giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
91Bồn nước Inox 3000L nằm ngang + chân đế đỡ bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
92ống kiểm tra mặt bích D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93ống kiểm tra mặt bích D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Keo dán ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V35tuýp
95Van phao D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Chậu tiểu treo + vòi bấm + xi phông đủ bộMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
97Lắp đặt van đồng - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
98Phao tín hiệu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
99Dây tín hiệu hiệu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
100Đào rãnh đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,51m3
101Lấp đường ống, đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
102Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
G THIẾT BỊ
1Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Máy bơm nước tăng áp lực (đồng bộ: hệ thống điện, hộp bảo vệ bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.882E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên; có số tầng từ hai tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.790.000.000 VND;Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
3 Cán bộ thí nghiệm 1 Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông ≤50m3/h Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Ô tô chuyển trộn bê tông ≤10,7m3 Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy trộn vữa ≥80 lít Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy cắt gạch đá Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy cắt uốn thép Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy khoan bê tông Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy đầm bàn Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy đầm dùi Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy hàn điện 23kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
12 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy vận thăng Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy tời điện Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Máy bơm nước Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
16 Máy cắt bê tông Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
17 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
18 Máy ủi 110CV Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
19 Máy lu bánh thép 9T - 16 T Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->