Gói thầu: Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782197-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210762389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 10:32:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,503,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) Từ ngày 01/7/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là sửa chữa, cải tạo hoặc nâng cấp Công trình Dân dụng cao 02 tầng trở lên;Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 3.000.000.000VND. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại họctrở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện (trừ ngành điện- điện tử)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc phụ trách phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.000.000.000 VND Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại họctrở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25m3, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 7T, kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 16T, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ, SÂN CHƠI, CẢNH QUAN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)4,8814100m3
2Cung cấp đất san lấp (kể cả vận chuyển)Theo chương V (E-HSMT)676,8823m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)10,3555100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)53,41681m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)17,8056m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)21,3667m3
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,2493100m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)267,084m2
9Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)267,084m2
10Đệm cát công trình tạo phẳngTheo chương V (E-HSMT)1,5145100m3
11Lót bạt nilong đổ bê tôngTheo chương V (E-HSMT)50,4818100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)353,3726m3
13Cắt khe sân bê tông, khe 3x3Theo chương V (E-HSMT)138,810m
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)15,561m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)2,36100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)1,53100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)0,18100m
18Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,1525100m3
19Lắp đặt béc tưới 360 độ từ 2-4m, D21Theo chương V (E-HSMT)18cái
20Lắp đặt Tê giảm uPVC D34/27Theo chương V (E-HSMT)6cái
21Lắp đặt Tê uPVC D34Theo chương V (E-HSMT)1cái
22Lắp đặt Tê uPVC D27Theo chương V (E-HSMT)2cái
23Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21Theo chương V (E-HSMT)7cái
24Lắp đặt Co uPVC D34Theo chương V (E-HSMT)3cái
25Lắp đặt Co uPVC D34/27Theo chương V (E-HSMT)2cái
26Lắp đặt Co uPVC D27/21Theo chương V (E-HSMT)6cái
27Lắp đặt Co uPVC D27Theo chương V (E-HSMT)12cái
28Lắp đặt van xả D34Theo chương V (E-HSMT)1cái
29Lắp đặt van xả D27Theo chương V (E-HSMT)6cái
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)108,79881m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Mở rộng mỗi bên 0,2m)Theo chương V (E-HSMT)13,3571m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)13,515m3
33Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)16,827m3
34Ván khuôn thép mương thoát nước, hố gaTheo chương V (E-HSMT)1,44100m2
35Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)3,1874m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)35,415m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)35,415m2
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmTheo chương V (E-HSMT)41 đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,1m - Đường kính 300mmTheo chương V (E-HSMT)11 đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3,6m - Đường kính 300mmTheo chương V (E-HSMT)11 đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo chương V (E-HSMT)6mối nối
42Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo chương V (E-HSMT)12cái
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)8,3874m3
44Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,9427tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V (E-HSMT)0,6494100m2
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT)332cái
47Đắp cát công trình bằng máy đầm có, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,0688100m3
48Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,5794100m3
49Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương V (E-HSMT)5,1752m3
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)27,2251m3
51Lát gạch cảnh báo 5x9x19cm mương cáp chiếu sáng ( tính 500đ/viêm công bậc 3,0/7 nhóm 2)Theo chương V (E-HSMT)121viên
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Mở rộng mỗi bên 0,2m)Theo chương V (E-HSMT)13,3121m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)0,576m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)4,8m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,0711tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,0236tấn
57Ván khuôn thép móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,192100m2
58Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,3506100m3
59Cung cấp lắp đặc Bulong D24 mạ đầu ren gai + 2 tán mạ kẽm L=0,9mTheo chương V (E-HSMT)16cái
60Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70mTheo chương V (E-HSMT)1,49100 m
61Lắp đặt dây dẫn cáp đôi lên đèn CVV (2x2,5mm2)Theo chương V (E-HSMT)40m
62Cung cấp thép dẹp (150x20x5)Theo chương V (E-HSMT)0,942kg
63Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo chương V (E-HSMT)4cái
64Bảng điện BAKELIT (80x300x5)Theo chương V (E-HSMT)4bảng
65Cung cấp domino (D=35mm2)Theo chương V (E-HSMT)4cái
66Cung cấp Bách kẹp (thép dẹp 70x20x2)Theo chương V (E-HSMT)0,0879kg
67Cung cấp Bulong M10-40Theo chương V (E-HSMT)4bộ
68Cung cấp Bulong M6-20Theo chương V (E-HSMT)20bộ
69Kéo rải dây đồng trần tiếp địa M10Theo chương V (E-HSMT)8m
70Đóng cọc thép mạ đồng D16 L=2,4mTheo chương V (E-HSMT)4cọc
71Cột thép đèn chiếu sáng cao 10m (Bát giác + tròn côn) cần đèn đôi, kiểu mãuTheo chương V (E-HSMT)41 cột
72Lắp Bóng đèn Led 200W (trọn bộ) - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo chương V (E-HSMT)8bộ
73Lắp đặt dây đơn 35mm2Theo chương V (E-HSMT)250m
74Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo chương V (E-HSMT)80m
75Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo chương V (E-HSMT)148m
76Cung cấp thiết bị cài đặc thời gian TIMERTheo chương V (E-HSMT)1bộ
77Cung cấp CONTACTOR 20ATheo chương V (E-HSMT)1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo chương V (E-HSMT)1cái
79Lắp đặt tủ điện nhựa KT 200x125x58 điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V (E-HSMT)11 tủ
80Lắp đặt dây cáp điện đơn CVV 2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)2m
81Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo chương V (E-HSMT)1sứ
B KHỐI NHÀ HAI TẦNG
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện đã hư hỏng (tạm tính 02 công 3,5/7-nhóm 2)Theo chương V (E-HSMT)2công
2Tháo dỡ thanh đỡ rèm đã hư hỏng (tạm tính 01 công 3,5/7-nhóm 2)Theo chương V (E-HSMT)1công
3Tháo dỡ bản chữ mặt tiền (tạm tính 01 công 3,5/7-nhóm 2)Theo chương V (E-HSMT)1công
4Tháo dỡ vách ngăn tường gỗTheo chương V (E-HSMT)19,6m2
5Tháo dỡ toàn bộ cánh cửa đi, cửa sổ gỗ pano kính bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT)50,381m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơnTheo chương V (E-HSMT)58,76m
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT)17,433m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V (E-HSMT)5,016m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V (E-HSMT)43,848m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT)3,93m3
11Phá dỡ nền gạch ceramicTheo chương V (E-HSMT)355m2
12Phá dỡ nền bê tông đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)4,524m3
13Tháo dỡ vách kính bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT)21,23m2
14Tháo dỡ kính bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT)79,1939m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kínhTheo chương V (E-HSMT)40,3038m2
16Tháo dỡ chỉ nẹp cửa bị mục, mọt (10%)Theo chương V (E-HSMT)52,692m
17Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V (E-HSMT)195,1511m2
18Vệ sinh sê nô trước khi sơn chống thấmTheo chương V (E-HSMT)168,36m2
19Vệ sinh toàn bộ cửa trước khi sơnTheo chương V (E-HSMT)343,8176m2
20Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) 50% nhân côngTheo chương V (E-HSMT)1.204,166m2
21Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) 50% nhân côngTheo chương V (E-HSMT)1.149,499m2
22Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)Theo chương V (E-HSMT)727,41m2
23Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)Theo chương V (E-HSMT)169,78m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)6,2923m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)3,8016m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)0,277m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,0599100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,0195tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,0123tấn
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)153,654m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)7,71m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)54,505m2
33Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600Theo chương V (E-HSMT)106,859m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)4,4216m3
35Lát nền khu vê sinh gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300Theo chương V (E-HSMT)44,216m2
36Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5lyTheo chương V (E-HSMT)23,616m2
37Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5lyTheo chương V (E-HSMT)1m2
38Cung cấp ổ khóaTheo chương V (E-HSMT)6bộ
39Cung cấp ổ khóa gạt hai tay nắmTheo chương V (E-HSMT)2bộ
40Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V (E-HSMT)24,616m2
41Cung cấp vách ngăn compact khu vệ sinhTheo chương V (E-HSMT)8,04m2
42Lắp dựng vách ngăn compact khu vệ sinh 9nhaan công 50%)Theo chương V (E-HSMT)8,04m2
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 200)Theo chương V (E-HSMT)0,3564100m3
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)8,82561m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)5,2632m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)6,5573m3
47Ván khuôn thép móng dàiTheo chương V (E-HSMT)0,3294100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,2797tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,4924tấn
50Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)11,1728m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)5,7828m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,5783100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,1253tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,6309tấn
55Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,3042100m3
56Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)11,0719100m3
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)4,896m3
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,1361tấn
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,8296tấn
60Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,9792100m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)8,883m3
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,2186tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)1,3759tấn
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,8883100m2
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)6,5094m3
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,5768tấn
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,684100m2
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)0,5776m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)7,8022m3
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)1,0348m3
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,0668tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,1771tấn
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,1828100m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)88,6m2
75Trát giằng tường, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)4,0262m2
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Theo chương V (E-HSMT)10,83m3
77Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Theo chương V (E-HSMT)65m2
78Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà)Theo chương V (E-HSMT)69,16m2
79Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)41,76m2
80Cung cấp Aluminum mặt tiềnTheo chương V (E-HSMT)301,0557m2
81Cung cấp lắp dặt chữ Alu mặt tiềnTheo chương V (E-HSMT)11,051m2
82Lắp dựng Aluminum mặt tiềnTheo chương V (E-HSMT)301,0557m2
83Cung cấp vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 700Theo chương V (E-HSMT)24,899m2
84Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)20,48m2
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)2,952m3
86Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400Theo chương V (E-HSMT)12,792m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600Theo chương V (E-HSMT)443,12m2
88Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗTheo chương V (E-HSMT)79,1939m2
89Sửa chữa cửa hư hỏng (tạm tính 10 công)Theo chương V (E-HSMT)10công
90Cung cấp móc gióTheo chương V (E-HSMT)2521 bộ
91Lắp móc gióTheo chương V (E-HSMT)2521 bộ
92Cung cấp ổ khoá + bát móc treo inoxTheo chương V (E-HSMT)151 bộ
93Lắp ổ khoá + bát móc treo inoxTheo chương V (E-HSMT)151 bộ
94Cung cấp lề cửa đi, cửa sổTheo chương V (E-HSMT)3451 bộ
95Lắp bản lề cửa đi, cửa sổTheo chương V (E-HSMT)3451 bộ
96Sơn chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V (E-HSMT)168,36m2
97Gia công, lắp dựng chỉ nẹp cửaTheo chương V (E-HSMT)52,692m
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)2.162,5222m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1.339,759m2
100Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)343,8176m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)195,1511m2
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)0,314100m
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
104Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V (E-HSMT)11,4552100m2
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)5,02441m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)1,6748m3
108Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)3,4127m3
109Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)-0,7002100m3
110Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,0492100m3
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)39,335m2
112Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mmTheo chương V (E-HSMT)43,083m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1,652m2
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)2,69571m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)0,496m3
116Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)1,1976m3
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,296m3
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,0056tấn
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,0269tấn
120Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT)0,0296100m2
121Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,0138100m3
122Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,0238100m3
123Lót bạt ni lông đổ bê tôngTheo chương V (E-HSMT)0,1195100m2
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,795m3
125Bê tông lót nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)0,46m3
126Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)0,1688m3
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)6,833m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)5m2
129Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mmTheo chương V (E-HSMT)5,29m2
130Kẻ ron lồi trên tường 10x20Theo chương V (E-HSMT)1,8525m2
131Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)1,8525m2
132Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT)0,0976tấn
133Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)13,275m2
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)9,12611m2
135Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)1,54081m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)0,5136m3
137Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)0,856m3
138Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,0069100m3
139Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)25,096m2
140Ốp đá bóc 100x200 bồn hoaTheo chương V (E-HSMT)7,7536m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)17,3424m2
142Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36wTheo chương V (E-HSMT)52bộ
143Lắp đặt đèn led tròn D250 nổiTheo chương V (E-HSMT)33bộ
144Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT)26cái
145Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo chương V (E-HSMT)42cái
146Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo chương V (E-HSMT)4cái
147Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo chương V (E-HSMT)39cái
148Lắp đặt các cầu chỉ 5ATheo chương V (E-HSMT)8cái
149Lắp đặt các cầu chỉ 10ATheo chương V (E-HSMT)25cái
150Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chương V (E-HSMT)5cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo chương V (E-HSMT)4cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo chương V (E-HSMT)2cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 200ATheo chương V (E-HSMT)1cái
154Lắp đặt tủ điện nhựa 200x125x58Theo chương V (E-HSMT)1hộp
155Lắp đặt tủ điện nhựa 200x337x58Theo chương V (E-HSMT)1hộp
156Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 50x100Theo chương V (E-HSMT)30hộp
157Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Theo chương V (E-HSMT)34hộp
158Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo chương V (E-HSMT)17hộp
159Lắp đặt puli tường ≥35x35Theo chương V (E-HSMT)1cái
160Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo chương V (E-HSMT)2sứ
161Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V (E-HSMT)2.548m
162Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)956m
163Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo chương V (E-HSMT)55m
164Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo chương V (E-HSMT)46m
165Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo chương V (E-HSMT)450m
166Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 24x14mmTheo chương V (E-HSMT)710m
167Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 39x18mmTheo chương V (E-HSMT)135m
168Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)0,61m3
169Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,006100m3
170Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo chương V (E-HSMT)11 lần
171Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo chương V (E-HSMT)101m khoan
172Gia công, đóng cọc chống sét ống STK D60 dày 1.4mm dài 10mTheo chương V (E-HSMT)1cọc
173Lắp đặt dây đồng trần TD 50mm2Theo chương V (E-HSMT)10m
174Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)0,08100m
175Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)3cái
176Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)0,14100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)0,33100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,16100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo chương V (E-HSMT)0,25100m
180Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 49mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
181Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 49/34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
182Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
183Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 34/21mmTheo chương V (E-HSMT)8cái
184Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
185Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)26cái
186Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
187Lắp đặt chữ thập nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
188Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 34/21mmTheo chương V (E-HSMT)21cái
189Lắp đặt co răng nhựa PVC - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)23cái
190Lắp đặt van nhựa - Đường kính 49mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
191Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
192Lắp đặt van nhựa - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)3cái
193Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo chương V (E-HSMT)10cái
194Lắp đặt vòi xả D21Theo chương V (E-HSMT)2bộ
195Lắp đặt van phao - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
196Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo chương V (E-HSMT)1bể
197Lắp đặt lavabo + vòi + xi phongTheo chương V (E-HSMT)6bộ
198Lắp đặt gương soiTheo chương V (E-HSMT)6cái
199Lắp đặt giá treo inox 06 mócTheo chương V (E-HSMT)6cái
200Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V (E-HSMT)6cái
201Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT)5bộ
202Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V (E-HSMT)3bộ
203Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT)6bộ
204Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT)6bộ
205Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,16100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V (E-HSMT)0,05100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,56100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)0,51100m
209Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
210Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
211Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60/42mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
212Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60/34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
213Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)8cái
214Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
215Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60/34mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
216Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60/42mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
217Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)7cái
218Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
219Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
220Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
221Lắp đặt lơi nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
222Lắp đặt lơi nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)5cái
223Lắp đặt lơi nhựa PVC - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
224Lắp đặt măng song nhựa PVC - Đường kính 114/60mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
225Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)0,1635100m3
226Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,1567100m3
227Hút hầm vệ sinh bằng xe hút vệ sinhTheo chương V (E-HSMT)2ca
228Bình chữa cháy bột (8kg)Theo chương V (E-HSMT)2bình
229Bình chữa cháy khí CO2 (5kg)Theo chương V (E-HSMT)2bình
230Bệ treo bình loại đôiTheo chương V (E-HSMT)2cái
231Bảng tiêu lệnhTheo chương V (E-HSMT)2bảng
C CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT)0,756m3
2Cắt thép bê tông, bằng máy cắt cầm tayTheo chương V (E-HSMT)5mối
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V (E-HSMT)0,2136m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V (E-HSMT)0,4606m3
5Phá dỡ cột, trụ gạchTheo chương V (E-HSMT)0,3522m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT)0,1544m3
7Tháo dỡ đá bóc ốp tườngTheo chương V (E-HSMT)1,86m2
8Tháo dỡ bảng hiệu bằng toleTheo chương V (E-HSMT)4,16m2
9Đục tẩy bề mặt tường bảng hiệuTheo chương V (E-HSMT)4,16m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT)48,9425m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V (E-HSMT)23,473m2
12Phá dỡ móng đáTheo chương V (E-HSMT)0,016m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)0,0378m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)0,8281m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V (E-HSMT)0,21m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,248m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,0056tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,0259tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,0204100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)0,1206m3
21Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,003100m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,406m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,0129tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,0442tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT)0,0634100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,3864m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,0074tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,0449tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,0194100m2
30Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan 30cmTheo chương V (E-HSMT)41 lỗ khoan
31Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 16mm, chiều sâu khoan 30cmTheo chương V (E-HSMT)81 lỗ khoan
32Thổi bụi, vệ sinh lỗ khoan trước khi cấy sika (Tạm tính giá nhân công 2.000đ/lỗ)Theo chương V (E-HSMT)12lỗ
33Cấy thép bằng sika đường kính lỗ D16Theo chương V (E-HSMT)4lỗ
34Cấy thép bằng sika đường kính lỗ D14Theo chương V (E-HSMT)8lỗ
35Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)0,171m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)0,395m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)1,0904m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)27,032m2
39Trát giằng đứng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)4,285m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)4,304m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)84,96m
42Ốp đá bóc tường viền trụ, cột - Tiết diện 100x200Theo chương V (E-HSMT)45,109m2
43Ốp đá Ruby màu đỏ vào tường có chốt InoxTheo chương V (E-HSMT)4,04m2
44Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)157,1855m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V (E-HSMT)2,1455m2
46Cạo rỉ cánh cổng bằng kết cấu thépTheo chương V (E-HSMT)13,8353m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)13,83531m2
48Lắp đặt tiêu đề chữ nổi bằng AluminiumTheo chương V (E-HSMT)2,0637m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V (E-HSMT)1,7243100m2
50Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - giằng tường ràoTheo chương V (E-HSMT)37,888m2
51Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V (E-HSMT)276,8208m2
52Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)314,7088m2
D NHÀ ĐỂ XE
1Đệm cát công trình tạo phẳngTheo chương V (E-HSMT)0,081100m3
2Lót bạt nilong đổ bê tôngTheo chương V (E-HSMT)2,7100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)18,9m3
4Cắt khe sân bê tông, khe 3x3Theo chương V (E-HSMT)16,210m
E CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhàTheo chương V (E-HSMT)9m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo chương V (E-HSMT)13,736m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàTheo chương V (E-HSMT)28,165m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo chương V (E-HSMT)31,24m2
5Tháo dỡ cánh cửa gỗTheo chương V (E-HSMT)3,84m2
6Cung cấp thanh đứng, thanh ngang gỗ 40x80mmTheo chương V (E-HSMT)1,96m
7Lắp dựng thanh giằng gỗ 40x80mmTheo chương V (E-HSMT)1,961m
8Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗTheo chương V (E-HSMT)2,1872m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗTheo chương V (E-HSMT)5,6256m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V (E-HSMT)2,0544m2
11Cung cấp tay nắm inox cửa đi, cửa sổTheo chương V (E-HSMT)61 bộ
12Lắp tay nắm inox cửa đi, cửa sổTheo chương V (E-HSMT)61 bộ
13Cung cấp ổ khóa + bát móc treo cửa điTheo chương V (E-HSMT)11 bộ
14Lắp ổ khoá móc treo cửa điTheo chương V (E-HSMT)11 bộ
15Cung cấp chốt inox ngang, dọcTheo chương V (E-HSMT)61 chốt
16Lắp chốt ngang, dọcTheo chương V (E-HSMT)61 chốt
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)2,0544m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn giả gỗTheo chương V (E-HSMT)5,6256m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)23,7585m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)37,165m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)44,976m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V (E-HSMT)0,3456100m2
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V (E-HSMT)1bộ
24Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuTheo chương V (E-HSMT)1cái
25Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo chương V (E-HSMT)1cái
26Lắp đặt hộp điện 50x100 + mặt nạTheo chương V (E-HSMT)1hộp
27Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1.5mm2Theo chương V (E-HSMT)12m
28Lắp đặt dây dẫn điện đơn 2.5mm2Theo chương V (E-HSMT)0,5m
29Lắp đặt nẹp nhựa 24x14mmTheo chương V (E-HSMT)6m
30Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V (E-HSMT)1cái
31Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V (E-HSMT)1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) Từ ngày 01/7/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là sửa chữa, cải tạo hoặc nâng cấp Công trình Dân dụng cao 02 tầng trở lên;Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 3.000.000.000VND. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại họctrở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện (trừ ngành điện- điện tử)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc phụ trách phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.000.000.000 VND Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
4 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại họctrở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,25m3, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 7T, kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy đầm Trọng tải ≥ 16T, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ủi Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy Trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít3
6 Máy đầm bê tông .3
7 Máy đầm cóc .2
8 Máy cắt gạch đá .2
9 Máy thủy bình .1
10 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->