Gói thầu: Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 10:32:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,503,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) Từ ngày 01/7/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là sửa chữa, cải tạo hoặc nâng cấp Công trình Dân dụng cao 02 tầng trở lên;Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 3.000.000.000VND. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại họctrở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện (trừ ngành điện- điện tử)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc phụ trách phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.000.000.000 VND Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại họctrở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25m3, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 7T, kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 16T, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ, SÂN CHƠI, CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 4,8814 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất san lấp (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 676,8823 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,3555 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 53,4168 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,8056 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,3667 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2493 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 267,084 | m2 |
| 9 | Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 267,084 | m2 |
| 10 | Đệm cát công trình tạo phẳng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5145 | 100m3 |
| 11 | Lót bạt nilong đổ bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 50,4818 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 353,3726 | m3 |
| 13 | Cắt khe sân bê tông, khe 3x3 | Theo chương V (E-HSMT) | 138,8 | 10m |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 15,56 | 1m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,53 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,18 | 100m |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1525 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt béc tưới 360 độ từ 2-4m, D21 | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D34/27 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê uPVC D34 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21 | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co uPVC D34/27 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co uPVC D27/21 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả D34 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả D27 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 108,7988 | 1m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Mở rộng mỗi bên 0,2m) | Theo chương V (E-HSMT) | 13,357 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,515 | m3 |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,827 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép mương thoát nước, hố ga | Theo chương V (E-HSMT) | 1,44 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,1874 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 35,415 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 35,415 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,1m - Đường kính 300mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3,6m - Đường kính 300mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | mối nối |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 8,3874 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9427 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6494 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 332 | cái |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm có, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0688 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5794 | 100m3 |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 5,1752 | m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 27,225 | 1m3 |
| 51 | Lát gạch cảnh báo 5x9x19cm mương cáp chiếu sáng ( tính 500đ/viêm công bậc 3,0/7 nhóm 2) | Theo chương V (E-HSMT) | 121 | viên |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Mở rộng mỗi bên 0,2m) | Theo chương V (E-HSMT) | 13,312 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,576 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,8 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0711 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0236 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,192 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3506 | 100m3 |
| 59 | Cung cấp lắp đặc Bulong D24 mạ đầu ren gai + 2 tán mạ kẽm L=0,9m | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,49 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn cáp đôi lên đèn CVV (2x2,5mm2) | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | m |
| 62 | Cung cấp thép dẹp (150x20x5) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,942 | kg |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 64 | Bảng điện BAKELIT (80x300x5) | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bảng |
| 65 | Cung cấp domino (D=35mm2) | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 66 | Cung cấp Bách kẹp (thép dẹp 70x20x2) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0879 | kg |
| 67 | Cung cấp Bulong M10-40 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 68 | Cung cấp Bulong M6-20 | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | bộ |
| 69 | Kéo rải dây đồng trần tiếp địa M10 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | m |
| 70 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 L=2,4m | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cọc |
| 71 | Cột thép đèn chiếu sáng cao 10m (Bát giác + tròn côn) cần đèn đôi, kiểu mãu | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | 1 cột |
| 72 | Lắp Bóng đèn Led 200W (trọn bộ) - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 250 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 148 | m |
| 76 | Cung cấp thiết bị cài đặc thời gian TIMER | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 77 | Cung cấp CONTACTOR 20A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tủ điện nhựa KT 200x125x58 điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 80 | Lắp đặt dây cáp điện đơn CVV 2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | m |
| 81 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | sứ |
| B | KHỐI NHÀ HAI TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện đã hư hỏng (tạm tính 02 công 3,5/7-nhóm 2) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ thanh đỡ rèm đã hư hỏng (tạm tính 01 công 3,5/7-nhóm 2) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ bản chữ mặt tiền (tạm tính 01 công 3,5/7-nhóm 2) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 19,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ cánh cửa đi, cửa sổ gỗ pano kính bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 50,381 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Theo chương V (E-HSMT) | 58,76 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) | 17,433 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V (E-HSMT) | 5,016 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V (E-HSMT) | 43,848 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 3,93 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo chương V (E-HSMT) | 355 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,524 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ vách kính bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 21,23 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kính bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 79,1939 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kính | Theo chương V (E-HSMT) | 40,3038 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ chỉ nẹp cửa bị mục, mọt (10%) | Theo chương V (E-HSMT) | 52,692 | m |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V (E-HSMT) | 195,1511 | m2 |
| 18 | Vệ sinh sê nô trước khi sơn chống thấm | Theo chương V (E-HSMT) | 168,36 | m2 |
| 19 | Vệ sinh toàn bộ cửa trước khi sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 343,8176 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) 50% nhân công | Theo chương V (E-HSMT) | 1.204,166 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) 50% nhân công | Theo chương V (E-HSMT) | 1.149,499 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Theo chương V (E-HSMT) | 727,41 | m2 |
| 23 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Theo chương V (E-HSMT) | 169,78 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,2923 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,8016 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,277 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0599 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0195 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0123 | tấn |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 153,654 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,71 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 54,505 | m2 |
| 33 | Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V (E-HSMT) | 106,859 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,4216 | m3 |
| 35 | Lát nền khu vê sinh gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 | Theo chương V (E-HSMT) | 44,216 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) | 23,616 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5ly | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | m2 |
| 38 | Cung cấp ổ khóa | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 39 | Cung cấp ổ khóa gạt hai tay nắm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 24,616 | m2 |
| 41 | Cung cấp vách ngăn compact khu vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 8,04 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách ngăn compact khu vệ sinh 9nhaan công 50%) | Theo chương V (E-HSMT) | 8,04 | m2 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 200) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3564 | 100m3 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 8,8256 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,2632 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,5573 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3294 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2797 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4924 | tấn |
| 50 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,1728 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,7828 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5783 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1253 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6309 | tấn |
| 55 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3042 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,0719 | 100m3 |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,896 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1361 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8296 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9792 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,883 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2186 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3759 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8883 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,5094 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5768 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,684 | 100m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5776 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,8022 | m3 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0348 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0668 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1771 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1828 | 100m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 88,6 | m2 |
| 75 | Trát giằng tường, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,0262 | m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,83 | m3 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Theo chương V (E-HSMT) | 65 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Theo chương V (E-HSMT) | 69,16 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 41,76 | m2 |
| 80 | Cung cấp Aluminum mặt tiền | Theo chương V (E-HSMT) | 301,0557 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp dặt chữ Alu mặt tiền | Theo chương V (E-HSMT) | 11,051 | m2 |
| 82 | Lắp dựng Aluminum mặt tiền | Theo chương V (E-HSMT) | 301,0557 | m2 |
| 83 | Cung cấp vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 700 | Theo chương V (E-HSMT) | 24,899 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 20,48 | m2 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,952 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,792 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 | Theo chương V (E-HSMT) | 443,12 | m2 |
| 88 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 79,1939 | m2 |
| 89 | Sửa chữa cửa hư hỏng (tạm tính 10 công) | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | công |
| 90 | Cung cấp móc gió | Theo chương V (E-HSMT) | 252 | 1 bộ |
| 91 | Lắp móc gió | Theo chương V (E-HSMT) | 252 | 1 bộ |
| 92 | Cung cấp ổ khoá + bát móc treo inox | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | 1 bộ |
| 93 | Lắp ổ khoá + bát móc treo inox | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | 1 bộ |
| 94 | Cung cấp lề cửa đi, cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) | 345 | 1 bộ |
| 95 | Lắp bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) | 345 | 1 bộ |
| 96 | Sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) | 168,36 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng chỉ nẹp cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 52,692 | m |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 2.162,5222 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.339,759 | m2 |
| 100 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 343,8176 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 195,1511 | m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,314 | 100m |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V (E-HSMT) | 11,4552 | 100m2 |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 5,0244 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,6748 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,4127 | m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | -0,7002 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0492 | 100m3 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 39,335 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo chương V (E-HSMT) | 43,083 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1,652 | m2 |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6957 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,496 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1976 | m3 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,296 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0056 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0269 | tấn |
| 120 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0296 | 100m2 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0138 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0238 | 100m3 |
| 123 | Lót bạt ni lông đổ bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1195 | 100m2 |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,795 | m3 |
| 125 | Bê tông lót nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,46 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1688 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,833 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo chương V (E-HSMT) | 5,29 | m2 |
| 130 | Kẻ ron lồi trên tường 10x20 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8525 | m2 |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8525 | m2 |
| 132 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0976 | tấn |
| 133 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 13,275 | m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 9,1261 | 1m2 |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5408 | 1m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5136 | m3 |
| 137 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,856 | m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0069 | 100m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 25,096 | m2 |
| 140 | Ốp đá bóc 100x200 bồn hoa | Theo chương V (E-HSMT) | 7,7536 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 17,3424 | m2 |
| 142 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36w | Theo chương V (E-HSMT) | 52 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn led tròn D250 nổi | Theo chương V (E-HSMT) | 33 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo chương V (E-HSMT) | 42 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo chương V (E-HSMT) | 39 | cái |
| 148 | Lắp đặt các cầu chỉ 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt các cầu chỉ 10A | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x125x58 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x337x58 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 50x100 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | hộp |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | hộp |
| 159 | Lắp đặt puli tường ≥35x35 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | sứ |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 2.548 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 956 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 55 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 46 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 450 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 24x14mm | Theo chương V (E-HSMT) | 710 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 39x18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 135 | m |
| 168 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6 | 1m3 |
| 169 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,006 | 100m3 |
| 170 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 lần |
| 171 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | 1m khoan |
| 172 | Gia công, đóng cọc chống sét ống STK D60 dày 1.4mm dài 10m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cọc |
| 173 | Lắp đặt dây đồng trần TD 50mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 175 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,14 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,33 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,16 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,25 | 100m |
| 180 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 49mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 49/34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 34/21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt chữ thập nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 34/21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 189 | Lắp đặt co răng nhựa PVC - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 23 | cái |
| 190 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 49mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt vòi xả D21 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt van phao - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 197 | Lắp đặt lavabo + vòi + xi phong | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt giá treo inox 06 móc | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 203 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,16 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,05 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,56 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,51 | 100m |
| 209 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60/42mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60/34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60/34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60/42mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt lơi nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt lơi nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt lơi nhựa PVC - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt măng song nhựa PVC - Đường kính 114/60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 225 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1635 | 100m3 |
| 226 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1567 | 100m3 |
| 227 | Hút hầm vệ sinh bằng xe hút vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | ca |
| 228 | Bình chữa cháy bột (8kg) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bình |
| 229 | Bình chữa cháy khí CO2 (5kg) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bình |
| 230 | Bệ treo bình loại đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 231 | Bảng tiêu lệnh | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bảng |
| C | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 0,756 | m3 |
| 2 | Cắt thép bê tông, bằng máy cắt cầm tay | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | mối |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2136 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4606 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3522 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1544 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ đá bóc ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) | 1,86 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bảng hiệu bằng tole | Theo chương V (E-HSMT) | 4,16 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt tường bảng hiệu | Theo chương V (E-HSMT) | 4,16 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 48,9425 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V (E-HSMT) | 23,473 | m2 |
| 12 | Phá dỡ móng đá | Theo chương V (E-HSMT) | 0,016 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0378 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,828 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,21 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,248 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0056 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0259 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0204 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1206 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,406 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0129 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0442 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0634 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3864 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0074 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0449 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0194 | 100m2 |
| 30 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan 30cm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 16mm, chiều sâu khoan 30cm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Thổi bụi, vệ sinh lỗ khoan trước khi cấy sika (Tạm tính giá nhân công 2.000đ/lỗ) | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | lỗ |
| 33 | Cấy thép bằng sika đường kính lỗ D16 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | lỗ |
| 34 | Cấy thép bằng sika đường kính lỗ D14 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | lỗ |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,171 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,395 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0904 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 27,032 | m2 |
| 39 | Trát giằng đứng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,285 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,304 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 84,96 | m |
| 42 | Ốp đá bóc tường viền trụ, cột - Tiết diện 100x200 | Theo chương V (E-HSMT) | 45,109 | m2 |
| 43 | Ốp đá Ruby màu đỏ vào tường có chốt Inox | Theo chương V (E-HSMT) | 4,04 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 157,1855 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1455 | m2 |
| 46 | Cạo rỉ cánh cổng bằng kết cấu thép | Theo chương V (E-HSMT) | 13,8353 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 13,8353 | 1m2 |
| 48 | Lắp đặt tiêu đề chữ nổi bằng Aluminium | Theo chương V (E-HSMT) | 2,0637 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7243 | 100m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - giằng tường rào | Theo chương V (E-HSMT) | 37,888 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V (E-HSMT) | 276,8208 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 314,7088 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đệm cát công trình tạo phẳng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt nilong đổ bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 2,7 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,9 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông, khe 3x3 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,2 | 10m |
| E | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 13,736 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 28,165 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 31,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa gỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 3,84 | m2 |
| 6 | Cung cấp thanh đứng, thanh ngang gỗ 40x80mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,96 | m |
| 7 | Lắp dựng thanh giằng gỗ 40x80mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,96 | 1m |
| 8 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1872 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 5,6256 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V (E-HSMT) | 2,0544 | m2 |
| 11 | Cung cấp tay nắm inox cửa đi, cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | 1 bộ |
| 12 | Lắp tay nắm inox cửa đi, cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | 1 bộ |
| 13 | Cung cấp ổ khóa + bát móc treo cửa đi | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp ổ khoá móc treo cửa đi | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 bộ |
| 15 | Cung cấp chốt inox ngang, dọc | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | 1 chốt |
| 16 | Lắp chốt ngang, dọc | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | 1 chốt |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 2,0544 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn giả gỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 5,6256 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 23,7585 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 37,165 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 44,976 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3456 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp điện 50x100 + mặt nạ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1.5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 2.5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | m |
| 29 | Lắp đặt nẹp nhựa 24x14mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | m |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) Từ ngày 01/7/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là sửa chữa, cải tạo hoặc nâng cấp Công trình Dân dụng cao 02 tầng trở lên;Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 3.000.000.000VND. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại họctrở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện (trừ ngành điện- điện tử)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc phụ trách phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.000.000.000 VND Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại họctrở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,25m3, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 7T, kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm | Trọng tải ≥ 16T, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy Trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông | . | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi