Gói thầu: Gói thầu số 02: “Mua sắm vật tư phụ”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: “Mua sắm vật tư phụ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784513 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đảm bảo kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 10:59:00 đến ngày 2021-08-09 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 335,086,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vít M8*2 | 490 | Cái | Vật liệu: inox; đường kính: 16mm; phần di chuyển hữu dụng: 535mm; bước ren: 5mm/vòng | ||
| 2 | Que hàn sắt | 80 | kg | Dạng cây dài 6000mm lõi thép bọc thuốc hàn nhiệt độ tan cháy 198 độ C | ||
| 3 | Que hàn nhôm | 40 | kg | Dạng cây dài 6000mm lõi nhôm bọc thuốc hàn nhiệt độ tan cháy 140 độ C | ||
| 4 | Bu lông, đai ốc từ | 200 | Bộ | Tiêu chuẩn DIN 933; Vật liệu: thép cacbon; đường kính bu lông: 12-30mm; bước ren: 0,3mm đến 24mm | ||
| 5 | Bàn chải sắt | 240 | Cái | Tay cầm: Gỗ; chiều dài tổng thể 200mm, phần chải bằng kẽm không dỉ bện cứng cấy vào thân gỗ dài 90mm rộng 50mm cao 70mm | ||
| 6 | Băng keo điện 2,5P | 50 | Cuộn | Chất liệu nhựa, màu đen chịu nhiệt có thành phần bám dính;Màu đen, xanh, cuộn dày 25mm. | ||
| 7 | Băng keo giấy | 95 | Cuộn | Chất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 10mm; | ||
| 8 | Băng keo giấy | 95 | Cuộn | Chất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 25mm; | ||
| 9 | Băng keo giấy | 95 | Cuộn | Chất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 50mm; | ||
| 10 | Bánh chà nhám | 80 | Bánh | Đường kính trong Ф4mm;Đường kính ngoài Φ16mm;Độ dầy K = 50mm;Sợi bằng đồng. | ||
| 11 | Bánh trà sắt | 80 | Cái | Đường kính trong Ф4mm;Đường kính ngoài Φ200mm;Độ dầy K = 80mm;Sợi bằng sắt. | ||
| 12 | Bình xịt sơn đen | 25 | Bình | Sơn màu đen mờ, trọng lượng 230 đến 250 g/bình | ||
| 13 | Bột đá | 24 | Kg | Chất liệu đá mịn, đóng hộp công thức CaCO3. 98 % | ||
| 14 | Bùi nhùi inoc | 80 | Lốc | Chất liệu I nốc, dạng sợi đan kết thành khối hình tròn đường kính 80mm, cao 20mm | ||
| 15 | Bùi nhùi xanh 150x200 | 400 | Tấm | Dạng tấm hình chữ nhật chiều rộng 150 mm chiều dài 200mm, chất liệu ni lông sợi, dạng xơ dừa, màu xanh | ||
| 16 | Bút ống ghen nhỏ | 80 | Cái | Màu mực đen hoặc đỏ, hai đầu mực, đầu lông kim. | ||
| 17 | Bút ống ghen to | 80 | Cái | Màu mực đen hoặc đỏ, một đầu mực đầu mực, nét đậm vuông nét | ||
| 18 | Cát phun | 40 | Kg | Chất liệu nhôm ô xít, AL3O2. 98 % dạng cát mịn, đóng bịch ni lông 30kg/bịch | ||
| 19 | Cây thông nòng cước | 80 | Cái | Cao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng cước dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép | ||
| 20 | Cây thông nòng đồng | 80 | Cái | Cao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng đồng dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép | ||
| 21 | Chất tẩy gỉ | 25 | Bình | Thương hiệu RP-7;Hóa chất tẩy bề mặt sơn ATM875ml; | ||
| 22 | Chổi lông | 240 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm | ||
| 23 | Chổi lông thỏ | 160 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng dài 7mm | ||
| 24 | Chổi sắt tròn | 160 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mmSợi chải bằng thép dẻo dạng sợi; Dài 30mm | ||
| 25 | Cục nhám bằng giấy | 40 | Cục | Cán bằng thép Ф6, phần nửa còn lại giấy nhám đều Ф10 | ||
| 26 | Dao dọc giấy to | 80 | Cái | Cán nhựa dạng bấm, lưỡi dạng lá thay đổi đẩy ra, kéo vào khi sử dụng | ||
| 27 | Dây cắt máy CNC | 24 | Kg | Trọng lượng 5kg/cuộn. Dây đồng cuốn dạng ru lô, thiết diên 0,2mm | ||
| 28 | Bàn ren M3 | 24 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M3 | ||
| 29 | Bàn ren M4 | 24 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M4 | ||
| 30 | Bàn ren M5 | 24 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M5 | ||
| 31 | Bàn ren M6 | 24 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M6 | ||
| 32 | Bàn ren M8 | 24 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M8 | ||
| 33 | Bàn ren M10 | 24 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M10 | ||
| 34 | Bàn ren M12 | 24 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD c làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M12 | ||
| 35 | Bàn ren M14 | 24 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M14 | ||
| 36 | Bàn ren M16 | 24 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M16 | ||
| 37 | Bàn ren M20 | 24 | Cái | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M20 | ||
| 38 | Đá cắt | 64 | Viên | Chất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф100mm | ||
| 39 | Đá cắt | 40 | Viên | Chất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф350mm | ||
| 40 | Đá mài mịn | 16 | Viên | Chất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф250mm | ||
| 41 | Đá mài thô | 16 | Viên | Đá mài kim loại độ nhám cao. Bề mặt phủ kim cương nhân tạo cho độ bền cao với khả năng mài tốt nhất. Đường kính Ø250mm | ||
| 42 | Sáp đánh bóng | 16 | Viên | Thành phần GF Restorer GF Restorer , dạng chất lỏng nhão, đựng tuýp | ||
| 43 | Dao tiện phá | 16 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x120mm | ||
| 44 | Dao tiện phá | 16 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x120mm | ||
| 45 | Dao tiện ren | 16 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 16mm x160mm | ||
| 46 | Dao móc lỗ | 16 | Cái | Vật liệu thép hợp kim A315 14mm x140mm | ||
| 47 | Mũi khoan Naschi | 40 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø0,8mm cao 100mm. | ||
| 48 | Mũi khoan Naschi | 40 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 140mm | ||
| 49 | Mũi khoan Naschi | 40 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø1,5 mm cao 140mm | ||
| 50 | Mũi khoan Naschi | 40 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø2,2mm cao 45mm | ||
| 51 | Mũi khoan Naschi | 40 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø4mm cao 45mm | ||
| 52 | Mũi khoan Naschi | 40 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø2,2mm cao 50mm | ||
| 53 | Mũi khoan Naschi | 24 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø8mm cao 50mm | ||
| 54 | Mũi khoan thép | 24 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 50mm | ||
| 55 | Mũi khoan thép | 24 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø2,4mm cao 50mm | ||
| 56 | Mũi khoan thép | 40 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3mm cao 50mm | ||
| 57 | Mũi khoan thép | 40 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3,2mm cao 60mm | ||
| 58 | Mũi khoan thép | 40 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3,5mm cao 80mm | ||
| 59 | Mũi khoan thép | 40 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø3,6mm cao 80mm | ||
| 60 | Mũi khoan thép | 40 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø4 mm cao 80mm | ||
| 61 | Mũi khoan thép | 40 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø5mm cao 80mm | ||
| 62 | Mũi khoan thép | 24 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø7mm cao 8mm | ||
| 63 | Mũi khoan thép | 24 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø8 mmcao 220mm | ||
| 64 | Mũi khoan thép | 24 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø10 mmcao 220mm | ||
| 65 | Mũi khoan thép | 24 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø14 mm cao 220mm | ||
| 66 | Mũi khoan thép | 24 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø16mm cao 220mm | ||
| 67 | Mũi khoan thép | 24 | Cái | Chất liệu thép thân tròn Ø20mm cao 220m | ||
| 68 | Ta rô | 40 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M3 | ||
| 69 | Ta rô | 40 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M4 | ||
| 70 | Ta rô | 40 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M5 | ||
| 71 | Ta rô | 40 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M6 | ||
| 72 | Ta rô | 16 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M8 | ||
| 73 | Ta rô | 16 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M10 | ||
| 74 | Ta rô | 16 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M12 | ||
| 75 | Ta rô | 16 | Bộ | Dòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M16 | ||
| 76 | Dây rút | 40 | Bịch | Chất liệu nhựa, độ rông 0,8 mm dài 400mm | ||
| 77 | Dây rút | 48 | Bịch | Chất liệu nhựa, độ rông 0,5 mm dài 300mm | ||
| 78 | Gang tay cao su | 32 | Đôi | Chất liệu nhựa, cao su tổng hợp, chị dầu mỡ, chịu kéo nén;Nhiệt độ làm việc -30 đến 50°C;" | ||
| 79 | Giấy báo | 31 | kg | Chất liệu giấy, khổ rộng 600 dài 800 | ||
| 80 | Giấy nhám | 240 | Tờ | Kích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #120 | ||
| 81 | Giấy nhám | 240 | Tờ | Kích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #120 | ||
| 82 | Giấy nhám | 240 | Tờ | Kích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #320 | ||
| 83 | Giấy nhám | 240 | Tờ | Kích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #600 | ||
| 84 | Giẻ lau | 64 | Kg | Chất liệu vải tổng hợp, thấm dầu mỡ, bụ bẩn | ||
| 85 | Lưỡi cưa | 40 | Cái | Chất liệu thép cứng. Dài 550mm rộng 20mm dày 2mm | ||
| 86 | Lưỡi Dao rọc giấy | 32 | Hộp | Chất liệu bằng thép, dạng lá, đựng trong hộp nhựa, 10 cái / hộp | ||
| 87 | Mặt nạ phòng độc | 32 | cái | Vật liệu cao su tổng hợp, có kính chống hóa chất, mũi thở. | ||
| 88 | Mút dán | 25 | m2 | Chất cao su xốp màu trắng sữa. Khổ 1000m x1200mm | ||
| 89 | Nỉ dán | 15 | m | Chất vải mềm chịu kéo, nén cao. Khổ 1000mm x1200mm | ||
| 90 | Nỉ tấm | 15 | M2 | Chất vải mềm chịu kéo, nén cao. Khổ 1000mm x 1000mm dày 30mm | ||
| 91 | Tạp dề | 32 | cái | Chất liệu vải không thấm dầu mỡ | ||
| 92 | Xà bông trung tính | 31 | Kg | Xà bông Ô mô. Đóng bịch 1 kg/túi | ||
| 93 | Băng keo xanh | 40 | Cuộn | Chất liệu nhựa màu xanh có thành phần bám dính;Cuộn dày 2,5mm. | ||
| 94 | Giấy bìa cứng | 50 | Tờ | Chất liệu giấy. Khổ 1200mm x 1200mm | ||
| 95 | Phiếu treo hàng tốt | 130 | Cái | Chất liệu giấy màu xanh đậm. Khổ 150mm x 200mm | ||
| 96 | Phiếu treo hàng hỏng | 130 | Cái | Chất liệu giấy màu đỏ. Khổ 150mm x 200mm | ||
| 97 | A xê tôn | 34 | Lít | Hóa chất nhẹ, dễ cháy, dễ bay hơi trong không khí dạng lỏng đóng can 30 lít công thức hóa học C3H6O2 | ||
| 98 | Bột từ trường | 10 | Kg | Chất liệu sắt dạng bột, đã được từ tính đóng bịch 1kg/ bịch. Công thức hóa học SM-15 | ||
| 99 | Chất tiếp âm | 5 | Bộ | Có thành phần hóa học là (-CH2CHCONH2-) có độ nhớt cao (K>30) bám trên các bề mặt kim loại, làm sạch bề mặt kim loại, thẩm thấu bề mặt kim loại | ||
| 100 | Chất xử lý ăn mòn | 5 | Bộ | Chất liệu NaLco-3DT199 dạng chất lỏng bám chặt trên bề mặt các vật liệu, tẩy rửa bề mặt bằng kim loại, tạo ngăn cách giữa vật liệu với môi trường dầu mỡ, chị nhiệt, hơi nóng… | ||
| 101 | Cồn công nghiệp | 200 | Lít | Chất lỏng không mầu, dễ cháy, dễ bay hơi trong môi trường không khíNồng độ 95%Đóng thùng 20 lít | ||
| 102 | Hóa chất kiểm tra rạn nứt | 40 | Bộ | Đóng chai gồm 2 màu xanh đỏ. Chai xanh tẩy rửa bề mặt mối hàn, chai đỏ thẩm thấu mối hàn. Mỗi chai 450ml | ||
| 103 | Xăng Б-70 | 40 | Lít | Chất liệu: dung môi Butyl Acetat CH3COOCH6Đóng phi 220 lít | ||
| 104 | Sơn lót | 90 | lít | Màu: xám; tỉ trọng: 1.45kg/lit; độ phủ sơn: 16m2/lit/lớp25micromet; thời gian khô: 5 giờ | ||
| 105 | Sơn phủ | 90 | lit | Màu: đỏ gạch; đ[j nhớt ở 25 độ C: 60KU; độ bám dính: 1 điểm; hàm rắn: 55%; thời gian khô: 5 giờ | ||
| 106 | Chất pha sơn | 75 | lit | Màu: không màu; tỉ trọng: 0.8g/cm3; nhiệt độ đông đặc: -95 độ C; nhiệt độ sôi: 55 độ C; tính tan: tan vô hạn trong nước; độ nhớt: 0,4 Pa.s | ||
| 107 | Bột bả | 10 | kg | Màu: màu trắng; tỉ lệ trộn: 1,67kg/l; độ nhớt ở 27 độ C là: 11000CPs; độ bóng(nhìn ở 85 độ): mờ | ||
| 108 | Thùng xốp | 24 | Cái | Chất liệu: mút xốp; có nắp đậy; Kích thước thùng 1000x1000x800; độ dày thành: 50mm; c | ||
| 109 | Thùng gỗ chứa xe | 5 | Cái | Chất liệu: gỗ; có nắp đậy; Kích thước thùng 3500x1500x800; độ dày thành: 20mm; có gối đỡ và gối ngàm cố định hàng hóa | ||
| 110 | Nilong khổ | 310 | M | Chất liệu: PE; khổ: 1,2x20m | ||
| 111 | Nilong túi khí | 80 | M | Chất liệu: PE; khổ: 1,4x8m | ||
| 112 | Dây gai | 31 | Cuộn | Chất liệu: gai; đường kính 30mm | ||
| 113 | Dây dù | 31 | Cuộn | Chất liệu: dù tổng hợp; đường kính 16mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi