Gói thầu: Gói thầu số 02: “Mua sắm vật tư phụ”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784888-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Gói thầu số 02: “Mua sắm vật tư phụ”
Số hiệu KHLCNT 20210784513
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đảm bảo kỹ thuật năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 10:59:00 đến ngày 2021-08-09 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 335,086,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vít M8*2490CáiVật liệu: inox; đường kính: 16mm; phần di chuyển hữu dụng: 535mm; bước ren: 5mm/vòng
2Que hàn sắt80kgDạng cây dài 6000mm lõi thép bọc thuốc hàn nhiệt độ tan cháy 198 độ C
3Que hàn nhôm40kgDạng cây dài 6000mm lõi nhôm bọc thuốc hàn nhiệt độ tan cháy 140 độ C
4Bu lông, đai ốc từ200BộTiêu chuẩn DIN 933; Vật liệu: thép cacbon; đường kính bu lông: 12-30mm; bước ren: 0,3mm đến 24mm
5Bàn chải sắt240CáiTay cầm: Gỗ; chiều dài tổng thể 200mm, phần chải bằng kẽm không dỉ bện cứng cấy vào thân gỗ dài 90mm rộng 50mm cao 70mm
6Băng keo điện 2,5P50CuộnChất liệu nhựa, màu đen chịu nhiệt có thành phần bám dính;Màu đen, xanh, cuộn dày 25mm.
7Băng keo giấy95CuộnChất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 10mm;
8Băng keo giấy95CuộnChất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 25mm;
9Băng keo giấy95CuộnChất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 50mm;
10Bánh chà nhám80BánhĐường kính trong Ф4mm;Đường kính ngoài Φ16mm;Độ dầy K = 50mm;Sợi bằng đồng.
11Bánh trà sắt80CáiĐường kính trong Ф4mm;Đường kính ngoài Φ200mm;Độ dầy K = 80mm;Sợi bằng sắt.
12Bình xịt sơn đen25BìnhSơn màu đen mờ, trọng lượng 230 đến 250 g/bình
13Bột đá24KgChất liệu đá mịn, đóng hộp công thức CaCO3. 98 %
14Bùi nhùi inoc80LốcChất liệu I nốc, dạng sợi đan kết thành khối hình tròn đường kính 80mm, cao 20mm
15Bùi nhùi xanh 150x200400TấmDạng tấm hình chữ nhật chiều rộng 150 mm chiều dài 200mm, chất liệu ni lông sợi, dạng xơ dừa, màu xanh
16Bút ống ghen nhỏ80CáiMàu mực đen hoặc đỏ, hai đầu mực, đầu lông kim.
17Bút ống ghen to80CáiMàu mực đen hoặc đỏ, một đầu mực đầu mực, nét đậm vuông nét
18Cát phun40KgChất liệu nhôm ô xít, AL3O2. 98 % dạng cát mịn, đóng bịch ni lông 30kg/bịch
19Cây thông nòng cước80CáiCao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng cước dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép
20Cây thông nòng đồng80CáiCao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng đồng dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép
21Chất tẩy gỉ25BìnhThương hiệu RP-7;Hóa chất tẩy bề mặt sơn ATM875ml;
22Chổi lông240CáiChất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm
23Chổi lông thỏ160CáiChất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng dài 7mm
24Chổi sắt tròn160CáiChất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mmSợi chải bằng thép dẻo dạng sợi; Dài 30mm
25Cục nhám bằng giấy40CụcCán bằng thép Ф6, phần nửa còn lại giấy nhám đều Ф10
26Dao dọc giấy to80CáiCán nhựa dạng bấm, lưỡi dạng lá thay đổi đẩy ra, kéo vào khi sử dụng
27Dây cắt máy CNC24KgTrọng lượng 5kg/cuộn. Dây đồng cuốn dạng ru lô, thiết diên 0,2mm
28Bàn ren M324BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M3
29Bàn ren M424CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M4
30Bàn ren M524CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M5
31Bàn ren M624CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M6
32Bàn ren M824CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M8
33Bàn ren M1024CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M10
34Bàn ren M1224CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD c làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M12
35Bàn ren M1424CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M14
36Bàn ren M1624CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M16
37Bàn ren M2024CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M20
38Đá cắt64ViênChất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф100mm
39Đá cắt40ViênChất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф350mm
40Đá mài mịn16ViênChất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф250mm
41Đá mài thô16ViênĐá mài kim loại độ nhám cao. Bề mặt phủ kim cương nhân tạo cho độ bền cao với khả năng mài tốt nhất. Đường kính Ø250mm
42Sáp đánh bóng16ViênThành phần GF Restorer GF Restorer , dạng chất lỏng nhão, đựng tuýp
43Dao tiện phá16CáiVật liệu thép hợp kim A315 16mm x120mm
44Dao tiện phá16CáiVật liệu thép hợp kim A315 16mm x120mm
45Dao tiện ren16CáiVật liệu thép hợp kim A315 16mm x160mm
46Dao móc lỗ16CáiVật liệu thép hợp kim A315 14mm x140mm
47Mũi khoan Naschi40CáiChất liệu thép thân tròn Ø0,8mm cao 100mm.
48Mũi khoan Naschi40CáiChất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 140mm
49Mũi khoan Naschi40CáiChất liệu thép thân tròn Ø1,5 mm cao 140mm
50Mũi khoan Naschi40CáiChất liệu thép thân tròn Ø2,2mm cao 45mm
51Mũi khoan Naschi40CáiChất liệu thép thân tròn Ø4mm cao 45mm
52Mũi khoan Naschi40CáiChất liệu thép thân tròn Ø2,2mm cao 50mm
53Mũi khoan Naschi24CáiChất liệu thép thân tròn Ø8mm cao 50mm
54Mũi khoan thép24CáiChất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 50mm
55Mũi khoan thép24CáiChất liệu thép thân tròn Ø2,4mm cao 50mm
56Mũi khoan thép40CáiChất liệu thép thân tròn Ø3mm cao 50mm
57Mũi khoan thép40CáiChất liệu thép thân tròn Ø3,2mm cao 60mm
58Mũi khoan thép40CáiChất liệu thép thân tròn Ø3,5mm cao 80mm
59Mũi khoan thép40CáiChất liệu thép thân tròn Ø3,6mm cao 80mm
60Mũi khoan thép40CáiChất liệu thép thân tròn Ø4 mm cao 80mm
61Mũi khoan thép40CáiChất liệu thép thân tròn Ø5mm cao 80mm
62Mũi khoan thép24CáiChất liệu thép thân tròn Ø7mm cao 8mm
63Mũi khoan thép24CáiChất liệu thép thân tròn Ø8 mmcao 220mm
64Mũi khoan thép24CáiChất liệu thép thân tròn Ø10 mmcao 220mm
65Mũi khoan thép24CáiChất liệu thép thân tròn Ø14 mm cao 220mm
66Mũi khoan thép24CáiChất liệu thép thân tròn Ø16mm cao 220mm
67Mũi khoan thép24CáiChất liệu thép thân tròn Ø20mm cao 220m
68Ta rô40BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M3
69Ta rô40BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M4
70Ta rô40BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M5
71Ta rô40BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M6
72Ta rô16BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M8
73Ta rô16BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M10
74Ta rô16BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M12
75Ta rô16BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M16
76Dây rút40BịchChất liệu nhựa, độ rông 0,8 mm dài 400mm
77Dây rút48BịchChất liệu nhựa, độ rông 0,5 mm dài 300mm
78Gang tay cao su32ĐôiChất liệu nhựa, cao su tổng hợp, chị dầu mỡ, chịu kéo nén;Nhiệt độ làm việc -30 đến 50°C;"
79Giấy báo31kgChất liệu giấy, khổ rộng 600 dài 800
80Giấy nhám240TờKích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #120
81Giấy nhám240TờKích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #120
82Giấy nhám240TờKích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #320
83Giấy nhám240TờKích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #600
84Giẻ lau64KgChất liệu vải tổng hợp, thấm dầu mỡ, bụ bẩn
85Lưỡi cưa40CáiChất liệu thép cứng. Dài 550mm rộng 20mm dày 2mm
86Lưỡi Dao rọc giấy32HộpChất liệu bằng thép, dạng lá, đựng trong hộp nhựa, 10 cái / hộp
87Mặt nạ phòng độc32cáiVật liệu cao su tổng hợp, có kính chống hóa chất, mũi thở.
88Mút dán25m2Chất cao su xốp màu trắng sữa. Khổ 1000m x1200mm
89Nỉ dán15mChất vải mềm chịu kéo, nén cao. Khổ 1000mm x1200mm
90Nỉ tấm15M2Chất vải mềm chịu kéo, nén cao. Khổ 1000mm x 1000mm dày 30mm
91Tạp dề32cáiChất liệu vải không thấm dầu mỡ
92Xà bông trung tính31KgXà bông Ô mô. Đóng bịch 1 kg/túi
93Băng keo xanh40CuộnChất liệu nhựa màu xanh có thành phần bám dính;Cuộn dày 2,5mm.
94Giấy bìa cứng50TờChất liệu giấy. Khổ 1200mm x 1200mm
95Phiếu treo hàng tốt130CáiChất liệu giấy màu xanh đậm. Khổ 150mm x 200mm
96Phiếu treo hàng hỏng130CáiChất liệu giấy màu đỏ. Khổ 150mm x 200mm
97A xê tôn34LítHóa chất nhẹ, dễ cháy, dễ bay hơi trong không khí dạng lỏng đóng can 30 lít công thức hóa học C3H6O2
98Bột từ trường10KgChất liệu sắt dạng bột, đã được từ tính đóng bịch 1kg/ bịch. Công thức hóa học SM-15
99Chất tiếp âm5BộCó thành phần hóa học là (-CH2CHCONH2-) có độ nhớt cao (K>30) bám trên các bề mặt kim loại, làm sạch bề mặt kim loại, thẩm thấu bề mặt kim loại
100Chất xử lý ăn mòn5BộChất liệu NaLco-3DT199 dạng chất lỏng bám chặt trên bề mặt các vật liệu, tẩy rửa bề mặt bằng kim loại, tạo ngăn cách giữa vật liệu với môi trường dầu mỡ, chị nhiệt, hơi nóng…
101Cồn công nghiệp200LítChất lỏng không mầu, dễ cháy, dễ bay hơi trong môi trường không khíNồng độ 95%Đóng thùng 20 lít
102Hóa chất kiểm tra rạn nứt40BộĐóng chai gồm 2 màu xanh đỏ. Chai xanh tẩy rửa bề mặt mối hàn, chai đỏ thẩm thấu mối hàn. Mỗi chai 450ml
103Xăng Б-7040LítChất liệu: dung môi Butyl Acetat CH3COOCH6Đóng phi 220 lít
104Sơn lót90lítMàu: xám; tỉ trọng: 1.45kg/lit; độ phủ sơn: 16m2/lit/lớp25micromet; thời gian khô: 5 giờ
105Sơn phủ90litMàu: đỏ gạch; đ[j nhớt ở 25 độ C: 60KU; độ bám dính: 1 điểm; hàm rắn: 55%; thời gian khô: 5 giờ
106Chất pha sơn75litMàu: không màu; tỉ trọng: 0.8g/cm3; nhiệt độ đông đặc: -95 độ C; nhiệt độ sôi: 55 độ C; tính tan: tan vô hạn trong nước; độ nhớt: 0,4 Pa.s
107Bột bả10kgMàu: màu trắng; tỉ lệ trộn: 1,67kg/l; độ nhớt ở 27 độ C là: 11000CPs; độ bóng(nhìn ở 85 độ): mờ
108Thùng xốp24CáiChất liệu: mút xốp; có nắp đậy; Kích thước thùng 1000x1000x800; độ dày thành: 50mm; c
109Thùng gỗ chứa xe5CáiChất liệu: gỗ; có nắp đậy; Kích thước thùng 3500x1500x800; độ dày thành: 20mm; có gối đỡ và gối ngàm cố định hàng hóa
110Nilong khổ310MChất liệu: PE; khổ: 1,2x20m
111Nilong túi khí80MChất liệu: PE; khổ: 1,4x8m
112Dây gai31CuộnChất liệu: gai; đường kính 30mm
113Dây dù31CuộnChất liệu: dù tổng hợp; đường kính 16mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->