Gói thầu: Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư ngành điện-điện tử, điều khiển, Lade quang học và cơ khí, thủy lực”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784648-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư ngành điện-điện tử, điều khiển, Lade quang học và cơ khí, thủy lực”
Số hiệu KHLCNT 20210784513
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 10:45:00 đến ngày 2021-08-09 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 881,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm điện thủy lực 24V 1500W5CáiĐộng cơ DC 12V (24V); Công suất 1,5KW; Vận tốc động cơ 2600 RPM;
2Bộ sạc ắc quy KST 10A5CáiDòng nạp 10-20A điện áp 12-24V
3Ắc quy 24 v5CáiDung lượng 10-20A/h điện áp 24v; kích thước:300x200x150
4Bộ điều khiển nâng hạ sàn xe5CáiĐiều khiển không dây; có nút: nguồn, nâng, hạ
5Van điện từ5CáiÁp suất làm việc hệ thống Max 300 bar;lưu lượng làm việc Max 300l/p
6Đèn laze3CáiÁnh sáng đỏ (xanh); cư li chiếu sáng tối ưu 50m; đường tròn đồng tâm 5mm
7Máy ngắm thủy bình điện tử3CáiĐộ phóng đại: 28X; Ảnh: thuận; Độ phân giải: 4.0; Trường nhìn: 1025' ; Tiêu cự nhỏ nhất: 0,4m; Sai số chuẩn trên 1km: ±1,5mm
8Thùng dầu thủy lực 6 L5CáiThể tích thùng dầu 6l. Vỏ bằng inox
9Khóa thủy lực10CáiChất liệu I nốc; Áp suất tối đa 3500Bar
10Xi lanh thủy lực5CáiHành trình 700mm; Áp suất Max 300bar
11Cơ cấu chốt giữ xilanh5BộThép CT45; Φ15, L50; nhiệt độ làm việc -25 đến +100 độ C; độ bền xung lực 1000 Ns
12Van tiết lưu20CáiÁp suất làm việc hệ thống Max 300 bar; lưu lượng làm việc Max 300l/p
13Van phân phối5ChiếcTiêu chuẩn DIN 4790; Áp suất làm việc Max 300 bar; lưu lượng làm việc Max 300l/p; áp suất đường hồi Max 250 bar; nhiệt độ làm việc -25 đến +100 độ C;
14Van một chiều10ChiếcTiêu chuẩn DIN 2355; Áp suất làm việc Max 300 bar; lưu lượng làm việc Max 300l/p; áp suất đường hồi Max 300 bar; nhiệt độ làm việc -25 đến +100 độ C; Vật liệu: thép cacbon
15Van chỉnh lưu lượng5ChiếcÁp suất làm việc Max 300 bar; lưu lượng làm việc Max 50l/p; áp suất đường hồi Max 300 bar; nhiệt độ làm việc -25 đến +100 độ C; Vật liệu: thép cacbon; Kích thước cửa: 1/4"
16Dầu thủy lực75LitKhối lượng riêng ở 20 độ C: 0,8kg/lit; độ nhớt động học ở 40 độ C: 68 cSt; độ tách nước: 10Min; độ tạo bọt ở 24,4 độ C: 0/0 ml/ml;
17Lọc dầu5ChiếcÁp suất làm việc Max 300 bar; lưu lượng làm việc Max 50l/p; nhiệt độ làm việc -25 đến +100 độ C; Vật liệu: thép cacbon; Kích thước lỗ ren: 2", đường kính ngoài 105;
18Cụm đồ gá các thiết bị thủy lực5BộChất liệu: thép cacbon; nhiệt độ làm việc -25 đến +100 độ C; độ bền xung lực 1000 Ns
19Đồng hồ áp suất5CáiĐường kính 150 chỉ thị áp suất 0-300 bar
20Va ly đựng thiết bị chỉnh bia3CáiChất liệu nhựa bọc da; các vach ngăn từng thiết bị bằng vật liệu mềm chống va đập; kích thước 600*400*300
21Nhôm khối tròn đặc45kgNhôm khối tròn đặc; tiêu chuẩn A 6061; kích cỡ Ф 60
22Nhôm khối tròn rỗng21kgNhôm khối tròn rỗng; tiêu chuẩn A 6061; kích cỡ Ф 12
23Nhôm khối vuông đặc36kgNhôm khối vuông đặc; tiêu chuẩn A 5052; kích cỡ (50*50)
24Thước treo(Mia chuẩn)3ChiếcCụn treo 3 trục tự do; giọt nước thăng bằng X/Y; chiều dài 2500mm, vạch chia nhỏ nhất 1mm
25Thép tấm1.440kgThép tấm trơn (5* 1500*6000) tiêu chuẩn SS400
26Thép hộp vuông mạ kẽm (30*60*0.7)385mMạ kẽm (30*60*0.7)
27Thép mạ kẽm chữ V (40*40*2,5)400mMạ kẽm (40*40*2,5)
28Nhôm tấm A1050300kgNhôm tấm trơn ( 3*1200*6000) tiêu chuẩn A6061
29Bánh xe, la zăng Ø30020BộPhi 2000 PU Xoay có ló xo giảm chấn tải trọng 700kg
30Vòng bi côn50Cáid= 4; D= 75; B=26
31Chân hãm vít me ф 1820CáiVít me đai ốc trượt dài 500mm phi 18
32Cần lái hướng kéo dắt5ChiếcThép ống tròn phi 32, cụm xoay bằng bạc đạn mắt trâu
33Giá đỡ xi lanh5CáiChất liệu I nox 305; 200x200
34Cơ cấu chốt40CáiPhi 8 dài 80mm chất liệu I nok 305; nhiệt độ làm việc -25 đến +100 độ C; độ bền xung lực 1000 Ns
35Nhôm chữ V (40*40*2,5)400m(40*40*2,5) tiêu chuẩn A6061
36Bàn trượt chữ thập TST trục xy30CáiKích thước mặt bàn: 555*205mm Kích thước mặt đế: 238*320mm Hành trình trục X: 240mm Hành trình trục Y: 140mm Trọng lượng: 15-23 kg Vật liệu chính: Hợp kim nhôm magie Tải trọng 500kg
37Trục vít nâng hạ TWS30CáiHành trình 450mmm. Tải trọng 500kg
38Thép lá 3mm300kgSK5 độ dầy 0,5mm khổ rộng 200mm
39Đường ống thủy lực Ф866mTiêu chuẩn 487, Bán kính cong 1/2; áp suất Max 300 bar; lớp gia cố bện Braid reinforcement; cỡ ống 12
40Ray trượt25mChiều dài 1700mm; chất liệu thép không gỉ, tải trọng Max 500kg; con trượt sử dụng vòng bi hồi tiếp
41Bạc đạn20CáiVận tốc 5m/s; gia tốc 50m/s; kích thước theo DIN645-1
42Chốt hãm lò xo20CáiChất liệu I nok 305 có lò xo đẩy và bi hãm D=80mm L= 110mm
43Tem xe5CáiHợp kim nhôm magiê; 100x50; có viền
44Tem valy chỉnh bia3CáiHợp kim nhôm magiê; 100x50; có viền
45Vú mỡ60ChiếcLoại thẳng; vật liệu: thép trắng mạ niken; chiều dài ren: 5mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->