Gói thầu: Gói thầu số 06: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784460-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong An
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210780517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 11:01:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,706,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,704 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,032 1 m3
3 Đào móng băng có chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,826 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,964 1 m3
5 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9364 Tấn
6 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 Tấn
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,768 1 m2
8 Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7984 1 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (9.5x6.5x20)cm Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7473 1 m3
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2889 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4547 Tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,68 1 m2
13 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,568 1 m3
14 Đắp đất hố móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,524 1 m3
15 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,2607 1 m3
16 Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,168 1 m3
17 Bê tông nền (Ram dốc) Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 1 m3
B Phần thân
1 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 Tấn
2 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 Tấn
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,08 1 m2
4 Ván khuôn cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4056 1 m2
5 Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,724 1 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,672 1 m2
7 Ván khuôn sàn mái Sàn tầng 02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,624 1 m2
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8972 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,038 Tấn
10 Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6134 Tấn
11 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8784 1 m3
12 Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0292 1 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (9.5x6.5x20)cm Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7619 1 m3
14 Xây cột, trụ gạch Block không nung (9.5x6.5x20) Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,288 1 m3
15 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6512 Tấn
16 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 1 m2
17 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5756 1 m3
18 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,854 1 m2
19 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4085 Tấn
20 Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3009 Tấn
21 Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1556 1 m3
22 Gia công xà gồ bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 Tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 Tấn
24 Lợp mái tôn múi 0.45mm, ke CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,8 1 m2
25 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,76 1 m2
26 Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m Chiều cao chuẩn 3.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,12 1 m2
27 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,096 1 m2
28 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,406 1 m2
29 Trát xà dầm Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,672 1 m2
30 Trát trần Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,624 1 m2
31 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,9948 1 m2
32 Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,8 1 m2
33 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granit 15x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,12 1 m2
34 Lát đá Granit bậc tam cấp XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9075 1 m2
35 Lát đá Granit bậc cầu thang XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8 1 m2
36 Sx, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Frolile Xingfa Bản lề 3D, kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 1 m2
37 Lắp dựng phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Frolile Xi Bản lề 3D, thanh chuyển động khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
38 Sx, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm Frolile Xingfa 2 ray 2 kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 1 m2
39 Lắp dựng phụ kiện cửa sổ lùa nhôm Frolile Xingfa Cửa sổ mở trượt, thanh khóa chuyển động,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
40 Sx, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm Frolile Xingfa Bản lề chữ A, kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,43 1 m2
41 Lắp dựng phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm Frolile Xi Bản lề chữ A, thanh khóa chuyển động,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Bộ
42 Sx, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Frolile Xingfa Bản lề chữ A, kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 1 m2
43 Lắp dựng phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Frolile Xingfa Bản lề chữ A, thanh khóa chuyển động,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 m2
44 Sx, lắp dựng vách kinh nhôm Frolile Xingfa dày 1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 1 m2
45 Sx, lắp dựng cửa sổ lá chớp cố định thép mạ kẽm Khung thép hộp 30x60x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1 m2
46 SX, Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
47 SX, Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
48 SX, Lắp dựng lan can Inox 304 Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,426 m2
49 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 1 m
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,792 1 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng bằng Sika Top Seal 107 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,512 1 m2
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,512 1 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.538,265 1m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,096 1m2
55 Căng lưới thép gia cố tường cột ô lưới thép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,68 1 m2
56 SX lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 md
57 Lắp bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
58 Lắp Bảng từ chống lóa màu xanh KT 1,2x3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
C Cấp Điện- Thoát nước
1 Lắp đặt đèn Led âm trần D AT04L 110/9W Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Bộ
2 Lắp đặt bộ đèn Led tube1.2m chiếu sáng lớp học Loại hộp đèn 2 bóng DB T8L TT01 CSLH 20Wx2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 Bộ
3 Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiều 360 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
4 Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi (đế âm+mặt che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
5 Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt (đế âm+mặt che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
6 Lđặt tủ điện âm tường 6P ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lđặt tủ điện âm tường 4P ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
8 Lắp đặt Automat 1 pha MCB- 2P Cường độ dòng điện 63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt Automat 1 pha MCB-2P Cường độ dòng điện 40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt Automat 1 pha MCB-2P Cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
11 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Loại dây CXV 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CXV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 1m
13 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 1m
14 Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 1m
15 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 1 m
16 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
17 Đóng cọc đồng tiếp địa d16mm, L=2.4m có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần d25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
19 Đo điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Điểm
20 Lđặt hộp kiểm tra tiếp địa K/thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Điểm
22 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 76x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 1 m
23 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 1 m
24 LĐ chếch nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính chếch 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
D Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 57m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Sx, Lắp đặt trụ đỡ, cáp néo, tăng đơ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây đồng PVC d50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
4 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống nhựa cứng d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 m
5 Đóng cọc đồng tiếp địa d16mm, L=2.4m có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cọc
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần d70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
7 Đo điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Điểm
8 Lđặt hộp kiểm tra tiếp địa K/thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng mới khối nhà cao 2 tầng. Loại công trình Dân dụng cấp III trở lên. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.900.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->