Gói thầu: Cải tạo hạ tầng 02 tổng trạm huyện tại tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784681-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Quảng Ninh Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Cải tạo hạ tầng 02 tổng trạm huyện tại tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210782561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 10:49:00 đến ngày 2021-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 641,639,458 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học chuyên ngànhviễn thông hoặc xây dựng và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Hợp đồng chứng thực công trình tương tự đã thi công hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng công nghiệp, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông.(Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành viễn thông)(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng phòng máy tổng trạm tại trạm QNH0179, thôn 1, xã Quảng La, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh.
1Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cốiTham khảo Phần II, chương V2công
2Phá dỡ phòng máy xây cũ, móng nhà máy lắp ghép C05, nhà máy nổ cũ, cầu cápTham khảo Phần II, chương V12công
3Vận chuyển trạc thải bằng ôtô 5T cự ly 15kmTham khảo Phần II, chương V2chuyển
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,198m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,036m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,082m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V15,36m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,952m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2m3
10Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V4,544m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,339100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,081tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,332tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,768m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,17100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,021tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,123tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo Phần II, chương V0,852m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V0,111100m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V12,164m3
21Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V21,42m3
22Bạt nilon chống mất nướcTham khảo Phần II, chương V28,56m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V2,856m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V4,72m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V27,3m2
26Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mmTham khảo Phần II, chương V27,3m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V12,056m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V1,164m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1,762m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,171100m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,071tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,19tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,704m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,454100m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Tham khảo Phần II, chương V0,441tấn
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V3,303m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo Phần II, chương V0,026100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,01tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,151m3
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V17,1m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V45,4m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V101,296m2
43Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V79,18m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V2,544m
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V45,4m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V79,18m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V101,296m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V69,72m2
49Quét màng gốc xi măng - Polyme dày chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham khảo Phần II, chương V36,12m2
50Gia công xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,25tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,25tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mmTham khảo Phần II, chương V0,466100m2
53ống nhựa thoát nước mái D60.Tham khảo Phần II, chương V0,9m
54ống nhựa D27.Tham khảo Phần II, chương V1,32m
55cút nhựa D60.Tham khảo Phần II, chương V3cái
56Cung cấp và lắp dựng cửa đi thép hộp bọc tôn 2 phía Đ1 (phụ kiện + khóa đi kèm)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
57Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng)Tham khảo Phần II, chương V0,274m2
58Cầu chắn rác INOXTham khảo Phần II, chương V3bộ
59Colie + vít nở M8Tham khảo Phần II, chương V24bộ
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V10,457m3
61Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,311m3
62Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,01m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V3,742m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,066100m2
65Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,016tấn
66Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
67Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,106m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V0,033100m3
69Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,084100m2
70Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,22tấn
71Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,674m3
72Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo Phần II, chương V0,094tấn
73Thép ốngTham khảo Phần II, chương V86,496kg
74Thép tấmTham khảo Phần II, chương V9,555kg
75Lắp dựng cột thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,094tấn
76Gia công xà gồ, vì kèo thépTham khảo Phần II, chương V0,153tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,153tấn
78Bulong nở thép M14Tham khảo Phần II, chương V16bộ
79Sơn sắt thép sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V5m2
80Gia công khung lưới sắtTham khảo Phần II, chương V23,473m2
81Lắp dựng khung lưới sắtTham khảo Phần II, chương V23,473m2
82Gia công khung lưới sắt K3Tham khảo Phần II, chương V0,04tấn
83Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V41,103kg
84Lắp đặt kết cấu thép khácTham khảo Phần II, chương V0,04tấn
85Tôn dày 1,2mmTham khảo Phần II, chương V2,2m2
86Cung cấp và lắp dựng cửa đi Đ1 khung lưới thép B40 kích thước 1500x1800mm (phụ kiện + khóa)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
87Gía để bình cứu hỏaTham khảo Phần II, chương V1bộ
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,47mmTham khảo Phần II, chương V0,262100m2
89Cung cấp và lắp đặt máng thu nước mái bằng inoxTham khảo Phần II, chương V7,8m
90Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V6,4m
91Chếch PVC D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
92Cút PVC D60Tham khảo Phần II, chương V2cái
93Đai + vít bắt ống thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V10cái
94Lắp đặt đường ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V0,064100m
95Cọc tiếp địa mạ kẽm, thép góc L40x4, dài 0,6mTham khảo Phần II, chương V1cái
96Đóng cọc chống sét đã có sẵnTham khảo Phần II, chương V1cọc
97Gia công hệ khung dànTham khảo Phần II, chương V0,112tấn
98Thép ốngTham khảo Phần II, chương V25,704kg
99Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V72,98kg
100Thép tấmTham khảo Phần II, chương V16,695kg
101Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,112tấn
102Bu lông M16x60.Tham khảo Phần II, chương V4bộ
103Bu lông M16x50.Tham khảo Phần II, chương V4bộ
104Bu lông M14x50.Tham khảo Phần II, chương V16bộ
105Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6)Tham khảo Phần II, chương V9m
106Lắp đặt trụ đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V3cột
107Bốc thép thanh cột.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,412tấn
108Bốc thép thanh cột.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,412tấn
109Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V1toàn bộ
110Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,241m3
111Cọc đồng đặc fi20 chuẩn dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V3cọc
112Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, đường kính lỗ khoan F Tham khảo Phần II, chương V15m
113Vận chuyển thiết bị khoanTham khảo Phần II, chương V3cọc
114Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết > 55x5 (> F20)Tham khảo Phần II, chương V28m
115Dây cáp đồng bọc M70 (cáp vàng xanh)Tham khảo Phần II, chương V10m
116Dây cáp đồng trần C70Tham khảo Phần II, chương V40m
117Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTham khảo Phần II, chương V7điện cực
118Bảng đồng tiếp địa (trọn bộ)Tham khảo Phần II, chương V2cái
119Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTham khảo Phần II, chương V1cái
120Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đấtTham khảo Phần II, chương V1tấm
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Tham khảo Phần II, chương V1hộp
122Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V6m
123Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
124Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V3,241m3
125Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,05m3
126Vật liệu San - Earth (25kg/bao)Tham khảo Phần II, chương V10bao
B Hạng mục: Mở rộng và cải tạo phòng máy tổng trạm tại trạm QNH0243 phường Đông Dương, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
1Di chuyển cục nóng điều hòa và dọn dẹp mặt bằng thi công (NC3/7)Tham khảo Phần II, chương V1,5công
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V31m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,22tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTham khảo Phần II, chương V6,2638m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTham khảo Phần II, chương V0,67m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,2m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V10,9861m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,0648m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham khảo Phần II, chương V0,028100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V4,3024m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V0,9425m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,0857100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0371tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1308tấn
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V0,1052100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V2,1848m3
17Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Tham khảo Phần II, chương V14,852m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V6,8613m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V2,688m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,54m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,2641100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,2163tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V2,4345m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,2738100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1172tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,3169tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,8902m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V121,189m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V3,78m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V97,174m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V57,3156m2
32KL trát dầm = KL VK dầmTham khảo Phần II, chương V27,38m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V181,8696m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V121,189m2
35Gia công xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,3136tấn
36Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,3136tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,3136tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo Phần II, chương V0,6139100m2
39Quét dung dịch chống thấm Màng chống thấm dạng quét gốc xi măng - PolymeTham khảo Phần II, chương V57,3156m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V57,3156m2
41Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20, chiều sâu khoan 18cmTham khảo Phần II, chương V8lỗ khoan
42Vệ sinh mặt bê tông, lỗ khoan, bơm hóa chất, cắm râu thépTham khảo Phần II, chương V1công
43Hóa chất Ramset Epcon G5Tham khảo Phần II, chương V1tuýp
44Cung cấp và thi công lắp đặt cửa khung thép hộp bọc tôn Đ1 KT 1200x2000mm ( phụ kiện+khóa đi kèm)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
45Cung cấp và thi công lắp đặt cửa khung thép hộp bọc tôn Đ2 KT 800x2000mm ( phụ kiện+khóa đi kèm)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
46Ống PVC D60Tham khảo Phần II, chương V4,8m
47Gia công cầu cápTham khảo Phần II, chương V0,1461tấn
48Thép ốngTham khảo Phần II, chương V20,502kg
49Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V113,98kg
50Thép tấmTham khảo Phần II, chương V15,54kg
51Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,1461tấn
52Bu lông M4x50Tham khảo Phần II, chương V4bộ
53Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V31lỗ
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1581m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,016m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,0703m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham khảo Phần II, chương V0,0072100m2
58Bốc thép thanh cột.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,1461tấn
59Bốc thép thanh cột.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,1461tấn
60Vận chuyển cầu cáp từ trung tâm chi nhánh tới vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1toàn bộ
61Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V16,5m
62Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V18,5m
63Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0225tấn
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTham khảo Phần II, chương V0,025100m2
65Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo Phần II, chương V0,15m3
66Cáp đồng bọc M50mm2Tham khảo Phần II, chương V11mét
67Cáp đồng trần C50mm2Tham khảo Phần II, chương V86mét
68Cọc tiếp địa đồng vàng D20/2,4mTham khảo Phần II, chương V12cọc
69Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao)Tham khảo Phần II, chương V24bao
70Bảng đồng tiếp địa 150x50x5mmTham khảo Phần II, chương V1cái
71Ống PVC D25Tham khảo Phần II, chương V6mét
72Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V21,29m3
73Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chấtTham khảo Phần II, chương V60m
74Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học (rãnh liên kết)Tham khảo Phần II, chương V55m
75Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất > F 20Tham khảo Phần II, chương V60m
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V6m
77Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V0,610m
78Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTham khảo Phần II, chương V25điện cực
79Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V1tấm
80Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
81Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn)Tham khảo Phần II, chương V21,29m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->