Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774262-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210751531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 11:07:00 đến ngày 2021-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,159,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.238512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.477024E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.511.305.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước- Đã làm cán bộ phụ trách phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Chương V của E-HSMT
1,256100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1024100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT4,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0884tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,9876tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,5305100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,2389m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn cho bê tông lót móng xâyChương V của E-HSMT0,0967100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT4,1124m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT13,833m3
11Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT8,244m3
12Ván khuôn móng dài. BT lót móng dầmChương V của E-HSMT0,0648100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,6583m3
14Ván khuôn móng dài. Dầm móngChương V của E-HSMT0,7011100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3247tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,1017tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,355m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT1,8774100m3
19Mua đất cấp III để đắp (Đất thiếu = đắp - đào)Chương V của E-HSMT62,1426m3
20Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT0,0168100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,5684m3
22Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT2,572m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,4749m3
C PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
Chương V của E-HSMT
0,1248tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,6904tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,5192100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,2365m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Râu thép liên kếtChương V của E-HSMT0,0829tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT24,228m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT3,2452m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,1113100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1082tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,1985m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2589100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0818tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2255tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,5128m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,5395100m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT1,335100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2178tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,3236tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,5663tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,3521m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (theo diện tích ván khuôn)Chương V của E-HSMT13,3503m3
D PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
Chương V của E-HSMT
6,8109m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0924100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0882tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,4747m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40. Trát không sơnChương V của E-HSMT64,1868m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40. Trát có sơnChương V của E-HSMT78,0454m2
7Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT131,26m
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT35,9352m2
9Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,3972tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,3972tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn mối hàn)Chương V của E-HSMT5,55121m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mmChương V của E-HSMT1,2336100m2
13Tôn úp nóc, úp xườnChương V của E-HSMT31,92m
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,162100m
16Góc vuông PVC D90Chương V của E-HSMT4cái
17Gia công cửa song sắtChương V của E-HSMT1,44m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT1,44m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT2,881m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trần nhà (theo diện tích ván khuôn)
Chương V của E-HSMT
133,5032m2
2Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Đáy bệ bếp (Theo diện tích ván khuôn)Chương V của E-HSMT11,1339m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (theo diện tích ván khuôn)Chương V của E-HSMT53,9472m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT166,8343m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT30,91m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT116,7345m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,7188m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong (theo diện tích trát trong)Chương V của E-HSMT385,1947m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT385,1947m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT213,4987m2
11Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT51,455m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT98,6698m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40. Gạch chống trơnChương V của E-HSMT6,292m2
14Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V của E-HSMT20,4036m2
15Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chương V của E-HSMT10,865m2
16Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm , kính dán an toàn 6.38 mmChương V của E-HSMT 16,48m2
17Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT 4bộ
18Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Chương V của E-HSMT2bộ
19Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT32,18m2
20Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) Chương V của E-HSMT1bộ
21Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) Chương V của E-HSMT6bộ
22Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT5bộ
23Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước.Chương V của E-HSMT32,18m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trần
Chương V của E-HSMT
4cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, loại có chụp bảo vệChương V của E-HSMT11bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT2bộ
4Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT11cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT50m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2Chương V của E-HSMT59m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT110m
11Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2. Đế âmChương V của E-HSMT13hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2. Tủ átChương V của E-HSMT1hộp
G PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm
Chương V của E-HSMT
0,18100 m
2Van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
4Rắc co PVC D48Chương V của E-HSMT1cái
5Van khóa tổng PVC D48Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT0,11100m
7Ba chạc T đều PVC D48Chương V của E-HSMT2cái
8Góc vuông PVC D48Chương V của E-HSMT2cái
9Nối PVC D48Chương V của E-HSMT3cái
10Côn thu PVC D48-32Chương V của E-HSMT2cái
11Côn thu PVC D48-32Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,08100m
13Ba chạc T đều PVC D48Chương V của E-HSMT5cái
14Góc vuông PVC D32Chương V của E-HSMT2cái
15Nối PVC D32Chương V của E-HSMT5cái
16Côn thu PVC D32-27Chương V của E-HSMT7cái
17Van khóa phòng PVC D32Chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT0,05100m
19Ba chạc T đều PVC D27Chương V của E-HSMT2cái
20Góc vuông PVC D27Chương V của E-HSMT6cái
21Nối PVC D27Chương V của E-HSMT3cái
22Góc ren trong bằng đồng D27Chương V của E-HSMT10cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT20m
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
26Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT1bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT1cái
31Vòi xả nước bằng đồngChương V của E-HSMT5cái
32Chậu rửa Inox Rossi 2 hố- 1 bàn KT: 1005x470x180mmChương V của E-HSMT1cái
33 Vòi rửa 1 chân, ký hiệu R801 V1Chương V của E-HSMT1cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm
Chương V của E-HSMT
0,04100m
2Góc vuông PVC D90Chương V của E-HSMT5cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,12100m
4Góc vuông PVC D60Chương V của E-HSMT5cái
5Ba chạc T đều PVC D60Chương V của E-HSMT6cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT0,06100m
7Ba chạc T đều PVC D75Chương V của E-HSMT2cái
8Góc vuông PVC D75Chương V của E-HSMT4cái
9Côn thu PVC D75-42Chương V của E-HSMT1cái
10Côn thu PVC D75-60Chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT0,04100m
12Góc vuông PVC D42Chương V của E-HSMT2cái
13Lọc rác D75Chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT2cái
I BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
Chương V của E-HSMT
13,94131m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0257100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,6182m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0532tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,9274m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT3,3311m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,9664m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT18m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0232100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0434tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,4197m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V của E-HSMT6cái
J GIẾNG KHOAN
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường
Chương V của E-HSMT
4,6471m3
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến <300mm - ĐấtChương V của E-HSMT581m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến <300mm, cấp đá IChương V của E-HSMT21m khoan
4Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V của E-HSMT11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
5Máy bơm giếng khoanChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmChương V của E-HSMT0,4100m
7Côn thu D140-42Chương V của E-HSMT1cái
8Côn thu D140-90Chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,4100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,2100m
11Góc vuông PVC D34Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT60m
13Chèn sỏiChương V của E-HSMT0,8541m3
14Chèn sétChương V của E-HSMT1,3471m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,18871m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0028100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,049m3
18Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,1188m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,208m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,1444m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0012100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0026tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,018m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT1cái
K HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
L PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Chương V của E-HSMT
0,1767100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0262100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,0836m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0123tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1262tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0798100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,4245m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,7043m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT3,0096m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0906100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0326tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1846tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,9961m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,1271100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Móng bậc tam cấpChương V của E-HSMT0,0027100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,054m3
17Xây móng bằng gạch BTKN 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,054m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,0182m3
M PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
Chương V của E-HSMT
0,1116100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0234tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,1186tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,6137m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT6,9394m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0203100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0148tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,1166m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0801100m2
10Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,1492100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0369tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,186tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1459tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,9961m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (theo diện tích ván khuôn sàn mái)Chương V của E-HSMT0,0149m3
N PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
Chương V của E-HSMT
1,8892m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0454100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0058tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0562tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,1822m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,038100m
7Góc vuông PVC D90Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT1cái
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40. Trát không sơnChương V của E-HSMT5,5223m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40. Trát có sơnChương V của E-HSMT36,432m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,5614m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT33,12m
13Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0422tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0422tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Sơn chống rỉ mối hànChương V của E-HSMT0,5761m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,136100m2
O PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Theo diện tích ván khuôn
Chương V của E-HSMT
14,9216m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Theo diện tích ván khuônChương V của E-HSMT8,0112m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT36,6428m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT41,412m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT96,0076m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT41,412m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT9,8816m2
8Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V của E-HSMT0,978m2
9Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6.38 mmChương V của E-HSMT3,24m2
10Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) Chương V của E-HSMT1bộ
11Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT5,92m2
12Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) Chương V của E-HSMT1bộ
13Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Chương V của E-HSMT1bộ
14Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước.Chương V của E-HSMT5,92m2
P PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trần
Chương V của E-HSMT
1cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT3bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2Chương V của E-HSMT40m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2Chương V của E-HSMT15m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT16m
8Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2. Đế âmChương V của E-HSMT4hộp
Q HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG
R CỔNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Chương V của E-HSMT
0,0949100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0175100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,4785m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0073tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0472tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,0662tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0661100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,3715m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,8311m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0316100m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,016tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1207tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1276100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,7018m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Dầm D1Chương V của E-HSMT0,0537100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Dầm D1Chương V của E-HSMT0,0087tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. Dầm D1Chương V của E-HSMT0,0817tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40. Dầm D1Chương V của E-HSMT0,4759m3
19Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,2946m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,1376100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Dầm D2Chương V của E-HSMT0,0268100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Dầm D2Chương V của E-HSMT0,0102tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. Dầm D2Chương V của E-HSMT0,0829tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1183tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,4422m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,2008m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,1913100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0985tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,2008m3
30Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT12,7109m2
31Ngói úp nóc nhỏ 5v/1mdChương V của E-HSMT48,11viên
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,9268m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,6983m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT31,098m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT17m
36Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT38,76m
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT55,7231m2
38Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT0,2461tấn
39Mũi mác đúc sẵnChương V của E-HSMT30cái
40Bản lề cổngChương V của E-HSMT12cái
41Chốt ngangChương V của E-HSMT6cái
42Bánh xe cổngChương V của E-HSMT4cái
43Phào chèn huỳnhChương V của E-HSMT41,04m
44Khóa cửaChương V của E-HSMT3cái
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT14m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT281m2
47Cắt và gắn chữ Alu nổiChương V của E-HSMT2,365m2
S CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
Chương V của E-HSMT
3,27681m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,007100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,1549m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,5889m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT1,0923m3
6Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,215m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,4728m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,72m
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT11,4728m2
10Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT0,0932tấn
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT4m2
12Bản lề cổngChương V của E-HSMT6cái
13Chốt ngangChương V của E-HSMT2cái
14Bánh xe cổngChương V của E-HSMT2cái
15Khóa cửaChương V của E-HSMT1cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT8,4161m2
T HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Chương V của E-HSMT
0,251100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0576100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT2,24m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT7,9968m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT8,4084m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0837100m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT2,6807m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0087100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0162tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1046tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,924m3
12Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,5156m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT30,2819m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT49,6475m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT61,16m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT79,9294m2
17Gia công lan canChương V của E-HSMT0,2375tấn
18Gia công hàng rào song sắt.Chương V của E-HSMT31,681m2
19Lắp dựng hàng rào sắtChương V của E-HSMT31,681m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT21,60861m2
21Mũi mác sắt đúcChương V của E-HSMT179cái
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0654100m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0216100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,5825m3
25Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,9658m3
26Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,8094m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0218100m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0409100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0043tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,05tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,4497m3
32Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,5227m3
33Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,9505m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0317100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0043tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0247tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2248m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT60,0168m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT60,0168m2
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1274100m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0384100m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,4704m3
43Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT5,2493m3
44Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT5,5195m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0425100m3
46Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT2,6283m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT48,1556m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT48,1556m2
U HẠNG MỤC: SÂN VÀ RÃNH THOÁT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Chương V của E-HSMT
0,2315100m3
2Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT0,1374100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,7076m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT8,6205m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT51,068m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT39,0718m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,3034100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0198tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,9253tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT6,42m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V của E-HSMT68cái
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0772100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,39100m3
14Mua đất cấp III để đắp nền sânChương V của E-HSMT39m3
15Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT0,1891100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT29,25m3
17San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT4,0525100m3
18Mua đất cấp III để đắp nền sânChương V của E-HSMT405,247m3
19Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT0,0471100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT176,505m3
21Lát nền, sàn gạch terrazo 40x40cm, XM PCB40Chương V của E-HSMT1.176,7m2
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,521m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0721100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,6265m3
25Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT2,526m3
26Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT5,8662m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85. Đắp hố móng bóChương V của E-HSMT0,0084100m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT30,5864m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,8436100m3
30Mua đất cấp III để đắp nền sânChương V của E-HSMT84,3648m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT18,651m3
32Lát nền, sàn gạch terrazo 40x40cm, XM PCB40Chương V của E-HSMT124,34m2
33Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V của E-HSMT4,017m2
34Gia công lan canChương V của E-HSMT0,0244tấn
35Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT1,5198m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT2,21791m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.238512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.477024E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.511.305.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).53
2 Kỹ thuật thi công: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.53
5 Cán bộ phụ trách phần nước: 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước- Đã làm cán bộ phụ trách phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy trộn bê tông 80-250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Ô tô tự đổ 5T – 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->