Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021-2022 (sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 11:07:00 đến ngày 2021-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,159,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.238512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.477024E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.511.305.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước- Đã làm cán bộ phụ trách phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 80-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,256 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9876 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5305 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,2389 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn cho bê tông lót móng xây | Chương V của E-HSMT | 0,0967 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,1124 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,833 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,244 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài. BT lót móng dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,6583 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài. Dầm móng | Chương V của E-HSMT | 0,7011 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3247 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1017 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,355 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,8774 | 100m3 |
| 19 | Mua đất cấp III để đắp (Đất thiếu = đắp - đào) | Chương V của E-HSMT | 62,1426 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5684 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,572 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,4749 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1248 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6904 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2365 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Râu thép liên kết | Chương V của E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,228 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2452 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1113 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,1985 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2589 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0818 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2255 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5128 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5395 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,335 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2178 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3236 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,5663 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,3521 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (theo diện tích ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 13,3503 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,8109 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4747 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40. Trát không sơn | Chương V của E-HSMT | 64,1868 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40. Trát có sơn | Chương V của E-HSMT | 78,0454 | m2 |
| 7 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 131,26 | m |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 35,9352 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3972 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3972 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn mối hàn) | Chương V của E-HSMT | 5,5512 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 1,2336 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc, úp xườn | Chương V của E-HSMT | 31,92 | m |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 16 | Góc vuông PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Gia công cửa song sắt | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trần nhà (theo diện tích ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 133,5032 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Đáy bệ bếp (Theo diện tích ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 11,1339 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (theo diện tích ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 53,9472 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 166,8343 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,91 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 116,7345 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,7188 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong (theo diện tích trát trong) | Chương V của E-HSMT | 385,1947 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 385,1947 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 213,4987 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 51,455 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 98,6698 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40. Gạch chống trơn | Chương V của E-HSMT | 6,292 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,4036 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,865 | m2 |
| 16 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm , kính dán an toàn 6.38 mm | Chương V của E-HSMT | 16,48 | m2 |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 32,18 | m2 |
| 20 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. | Chương V của E-HSMT | 32,18 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, loại có chụp bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 59 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2. Đế âm | Chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2. Tủ át | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100 m |
| 2 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 4 | Rắc co PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van khóa tổng PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 7 | Ba chạc T đều PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Góc vuông PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Nối PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Côn thu PVC D48-32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Côn thu PVC D48-32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 13 | Ba chạc T đều PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Góc vuông PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Nối PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Côn thu PVC D32-27 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Van khóa phòng PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 19 | Ba chạc T đều PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Góc vuông PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Nối PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Góc ren trong bằng đồng D27 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Vòi xả nước bằng đồng | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Chậu rửa Inox Rossi 2 hố- 1 bàn KT: 1005x470x180mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Vòi rửa 1 chân, ký hiệu R801 V1 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Góc vuông PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Góc vuông PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Ba chạc T đều PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Ba chạc T đều PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Góc vuông PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Côn thu PVC D75-42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Côn thu PVC D75-60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 12 | Góc vuông PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lọc rác D75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| I | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 13,9413 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0257 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6182 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0532 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9274 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,3311 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,9664 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4197 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| J | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 4,6471 | m3 |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến <300mm - Đất | Chương V của E-HSMT | 58 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến <300mm, cấp đá I | Chương V của E-HSMT | 2 | 1m khoan |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 5 | Máy bơm giếng khoan | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Côn thu D140-42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Côn thu D140-90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Góc vuông PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Chèn sỏi | Chương V của E-HSMT | 0,8541 | m3 |
| 14 | Chèn sét | Chương V của E-HSMT | 1,3471 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1887 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1188 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,208 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1444 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0012 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1767 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0836 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1262 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0798 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4245 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,7043 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,0096 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0906 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1846 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9961 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1271 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Móng bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 0,0027 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTKN 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,0182 | m3 |
| M | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1116 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1186 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6137 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,9394 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0203 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1166 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0801 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1492 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1459 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9961 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (theo diện tích ván khuôn sàn mái) | Chương V của E-HSMT | 0,0149 | m3 |
| N | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8892 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0454 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1822 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m |
| 7 | Góc vuông PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40. Trát không sơn | Chương V của E-HSMT | 5,5223 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40. Trát có sơn | Chương V của E-HSMT | 36,432 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,5614 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,12 | m |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Sơn chống rỉ mối hàn | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Theo diện tích ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 14,9216 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Theo diện tích ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 8,0112 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,6428 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 41,412 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 96,0076 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 41,412 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,8816 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,978 | m2 |
| 9 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6.38 mm | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 10 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 12 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. | Chương V của E-HSMT | 5,92 | m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2. Đế âm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| Q | HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG | |||
| R | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0949 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4785 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0661 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,3715 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8311 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1276 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,7018 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Dầm D1 | Chương V của E-HSMT | 0,0537 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Dầm D1 | Chương V của E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. Dầm D1 | Chương V của E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40. Dầm D1 | Chương V của E-HSMT | 0,4759 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2946 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1376 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. Dầm D2 | Chương V của E-HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Dầm D2 | Chương V của E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. Dầm D2 | Chương V của E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1183 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4422 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2008 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1913 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0985 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2008 | m3 |
| 30 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,7109 | m2 |
| 31 | Ngói úp nóc nhỏ 5v/1md | Chương V của E-HSMT | 48,11 | viên |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,9268 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,6983 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,098 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,76 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 55,7231 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,2461 | tấn |
| 39 | Mũi mác đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 40 | Bản lề cổng | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Chốt ngang | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Bánh xe cổng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Phào chèn huỳnh | Chương V của E-HSMT | 41,04 | m |
| 44 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28 | 1m2 |
| 47 | Cắt và gắn chữ Alu nổi | Chương V của E-HSMT | 2,365 | m2 |
| S | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,2768 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,1549 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5889 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,0923 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,4728 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,72 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,4728 | m2 |
| 10 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0932 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 12 | Bản lề cổng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Chốt ngang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bánh xe cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,416 | 1m2 |
| T | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,9968 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,4084 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0837 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6807 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0087 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,5156 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,2819 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 49,6475 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 61,16 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 79,9294 | m2 |
| 17 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,2375 | tấn |
| 18 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V của E-HSMT | 31,681 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V của E-HSMT | 31,681 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,6086 | 1m2 |
| 21 | Mũi mác sắt đúc | Chương V của E-HSMT | 179 | cái |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0654 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5825 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9658 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8094 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0409 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4497 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5227 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,9505 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2248 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 60,0168 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 60,0168 | m2 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1274 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4704 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,2493 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,5195 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6283 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 48,1556 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,1556 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: SÂN VÀ RÃNH THOÁT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2315 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1374 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,7076 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,6205 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 51,068 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 39,0718 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3034 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9253 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 6,42 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0772 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp III để đắp nền sân | Chương V của E-HSMT | 39 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,1891 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,25 | m3 |
| 17 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 4,0525 | 100m3 |
| 18 | Mua đất cấp III để đắp nền sân | Chương V của E-HSMT | 405,247 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,0471 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 176,505 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch terrazo 40x40cm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.176,7 | m2 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0721 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,6265 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,526 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,8662 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85. Đắp hố móng bó | Chương V của E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,5864 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,8436 | 100m3 |
| 30 | Mua đất cấp III để đắp nền sân | Chương V của E-HSMT | 84,3648 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,651 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch terrazo 40x40cm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 124,34 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,017 | m2 |
| 34 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 1,5198 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,2179 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.238512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.477024E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.511.305.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần nước: | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước- Đã làm cán bộ phụ trách phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 80-250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T – 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi