Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784382-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210782894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 11:34:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,655,387,158 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.- Hợp đồng tương tự về tính chất, quy mô công trình, như sau:+ Thi công xây dựng bể/hồ chứa nước kết cấu BTCT trên 3.000m3.- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.100.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: trình độ từ cao đẳng trở lên, có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150L-250L
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy toàn đạc + máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7 T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đào đắp đất đá
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,82100m3 nguyên khai
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,81100m3 nguyên khai
3Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,31100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,83100m3
5Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.058,310m3/1km
B Hạng mục: Rãnh lọc đáy hồ chứa
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,42100m
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật bọc ống thép tráng kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m2
3Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
C Hạng mục: Hồ chứa
1Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật279,66m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,04m3
3Rải màng HDPE dày 2mm chống thấm đáy hồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,36100m2
4Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật479,68m
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,94m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật211,68m3
8Ván khuôn đáy hồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,39100m2
9Ván khuôn thành hồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8100m2
10Lắp dựng cốt thép đáy hồ, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,14tấn
11Lắp dựng cốt thép thành hồ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,16tấn
12Láng nền, sàn có đánh màu đáy hồ dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.653,63m2
D Hạng mục: Tường rào bảo vệ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,98m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,98m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,39tấn
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch Tuynenl 2 lỗ A1 tiêu chuẩn (R10xC5,5xD21)cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,75m3
6Xây tường thẳng bằng gạch Tuynenl 2 lỗ A1 tiêu chuẩn (R10xC5,5xD21)cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,72m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật838,32m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật838,32m2
9Gạch hoa gióChương V - Yêu cầu về kỹ thuật320viên
E Hạng mục: Trụ tường + Trụ cổng
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,22m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
5Xây cột, trụ bằng gạch Tuynenl 2 lỗ A1 tiêu chuẩn (R10xC5,5xD21)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,23m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,61m2
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,61m2
F Hạng mục: Rãnh thoát nước
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,18m3
2Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,26m3
3Ván khuôn rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,93100m2
G Hạng mục: Cổng vào hồ
1Gia công cổng thép hộp mạ kẽm 25x50x2.0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
2Gia công cổng thép vuông 16x16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
3Lắp dựng cửa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m2
4Khóa cửa + chốt cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
H Hạng mục: Tuyến đường ống
1Cắt mặt đường nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,72m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
7Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
10Lắp đặt van ren, ĐK 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Rọ Cờ lê phinChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
I Hạng mục: Hố van + Sân bê tông trước hồ + Cầu thang lên hồ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,11m3
3Lắp dựng cốt thép hố vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
4Ván khuôn hố vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m3 nguyên khai
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25m2
10Xây bậc thang bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,62m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
12Bê tông chiếu nghỉ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,53m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.- Hợp đồng tương tự về tính chất, quy mô công trình, như sau:+ Thi công xây dựng bể/hồ chứa nước kết cấu BTCT trên 3.000m3.- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.100.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ có liên quan)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ có liên quan)33
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ có liên quan)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: trình độ từ cao đẳng trở lên, có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ có liên quan)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 150L-250L3
2 Máy toàn đạc + máy thủy bình Đo đạc1
3 Ô tô tự đổ 5-7 T2
4 Máy đầm bàn 1,5kW2
5 Máy đào >0,5m31
6 Máy đầm dùi 1,5kW2
7 Máy cắt uốn thép 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->