Gói thầu: Mua trang thiết bị y tế phục vụ khám chữa bệnh tại Bệnh viện Sản Nhi (đợt 04 năm 2021)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị y tế phục vụ khám chữa bệnh tại Bệnh viện Sản Nhi (đợt 04 năm 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733798 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước và Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 12:15:00 đến ngày 2021-08-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,390,127,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,855,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu tám trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống kính đảo ngược vi thao tác, đã bao gồm tấm chống rung (chuyên dùng để ICSI, AH, Biopsy) | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hệ thống laser (Hệ thống Laser hỗ trợ phôi thoát màng) | 1 | Hệ thống | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ nuôi cấy phôi | 2 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy đo cầm tay (Máy đo nồng độ hỗn hợp khí CO2, O2 và nhiệt độ giọt môi trường) | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy đo độ PH (Trong phòng lab) | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ ấm để bàn dùng để nuôi cấy phôi, tế bào (Tủ nuôi cấy CO2 khí trộn) | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy ly tâm | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy chọc hút trứng | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy lọc nước siêu sạch | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Buồng đếm | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ Lưu Điện UPS | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Buồng tắm khí phòng sạch | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Hộp trung chuyển, kèm tấm gia nhiệt | 4 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bồn rửa tay hai vòi | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ghế bác sĩ | 10 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn chống rung | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn khám sản phụ khoa (Bàn chọc hút noãn chuyển phôi, bơm IUI) | 2 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ an toàn sinh học | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Kính hiển vi sinh học | 1 | Chiếc | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn thí nghiệm cho phòng IVF | 3 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.558519185E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.07802558E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là ≥ 01 hợp đồng, cụ thể như sau:
- Tương tự về quy mô: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là: 7.273.089.530 VNĐ.
- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt có hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.273.089.530 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng (trong thời gian bảo hành) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu phải có bảng dự kiến tuổi thọ phụ tùng thay thế, thời gian bảo trì, bảo dưỡng sau khi hết thời gian bảo hành. Cam kết cung cấp các phụ tùng thay thế để đảm bảo hoạt động bình thường của các thiết bị cung cấp trong vòng 10 năm tiếp theo kể từ khi hết thời gian bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi