Gói thầu: Thuê dịch vụ thoát nước theo phân cấp trên địa bàn huyện Hòa Vang năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hoà Vang |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ thoát nước theo phân cấp trên địa bàn huyện Hòa Vang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785119 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bổ sung có mục tiêu năm 2021 cho ngân sách huyện Hòa Vang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 12:16:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,181,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,355,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu ba trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.181.224.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554.367.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ duy trì, nạo vét cống thoát nước đô thị.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thànhít nhất 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng.+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.626.857.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.253.714.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Thủy lợi, Kỹ thuật hạ tầng đô thị (cấp thoát nước), Kỹ thuật môi trường, kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng trong ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ phi tư vấn duy trì, nạo vét cống thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô và tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh và Quyết định bổ nhiệm nhân sự, Hợp đồng gói thầu tương tự mà nhân sự từng tham gia, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự đã tham gia)- Cam kết nhân sự không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.(Bản sao các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Thủy lợi, Kỹ thuật hạ tầng đô thị (cấp thoát nước), Kỹ thuật môi trường, kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp giám sát thi công xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật và giám sát ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ phi tư vấn duy trì, nạo vét cống thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh và Quyết định bổ nhiệm nhân sự, Hợp đồng gói thầu tương tự mà nhân sự từng tham gia, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự đã tham gia)- Cam kết nhân sự không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.(Bản sao các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Thủy lợi, Kỹ thuật hạ tầng đô thị (cấp thoát nước), Kỹ thuật môi trường, kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Đã từng tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ phi tư vấn duy trì, nạo vét cống thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh và Quyết định bổ nhiệm nhân sự, Hợp đồng gói thầu tương tự mà nhân sự từng tham gia, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự đã tham gia).- Cam kết nhân sự không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.(Bản sao các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, Kinh tế xây dựng/Quản lý dự án.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ phi tư vấn duy trì, nạo vét cống thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh và Quyết định bổ nhiệm nhân sự, Hợp đồnggói thầu mà nhân sự từng tham gia, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự đã tham gia).- Cam kết nhân sự không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.(Bản sao các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học về chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Đã từng tham gia phụ trách tài chính ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ phi tư vấn duy trì, nạo vét cống thoát nước trong vòng 02 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh và Quyết định bổ nhiệm nhân sự, Hợp đồnggói thầu mà nhân sự từng tham gia, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự đã tham gia).- Cam kết nhân sự không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, nhân sự trực tiếp |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ/chứng nhận sơ cấp nghề phù hợp với phạm vi gói thầu (còn hiệu lực).- Có chứng nhận ATLĐ phù hợp (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bản sao các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh, chỉ đánh giá khi có đầy đủ tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 2-Xe ô tô tự đổ (≥ 2,5tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh, chỉ đánh giá khi có đầy đủ tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tự đổ (≥ 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh, chỉ đánh giá khi có đầy đủ tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào, gàu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh, chỉ đánh giá khi có đầy đủ tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 597,312 | xã Hòa Nhơn |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 597,312 | xã Hòa Nhơn |
| 3 | Đào kênh mương rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 29,8848 | xã Hòa Nhơn |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (tính 20% khối lượng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 | 747,12 | xã Hòa Nhơn |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 18,678 | xã Hòa Nhơn |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (Vận chuyển 50% khối lượng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 261,492 | xã Hòa Nhơn |
| 7 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 730,6 | xã Hòa Phước |
| 8 | Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 101,3 | xã Hòa Phước |
| 9 | Đào kênh mương rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 0,352 | xã Hòa Phước |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (tính 20% khối lượng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 | 8,8 | xã Hòa Phước |
| 11 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 831,9 | xã Hòa Phước |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 0,22 | xã Hòa Phước |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (Vận chuyển 50% khối lượng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 3,08 | xã Hòa Phước |
| 14 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 148,1 | xã Hòa Châu |
| 15 | Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 18,604 | xã Hòa Châu |
| 16 | Đào kênh mương rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 1,476 | xã Hòa Châu |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (tính 20% khối lượng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 | 36,9 | xã Hòa Châu |
| 18 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 72,79 | xã Hòa Châu |
| 19 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 239,494 | xã Hòa Châu |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 0,9225 | xã Hòa Châu |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (Vận chuyển 50% khối lượng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 12,915 | xã Hòa Châu |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | cái | 59 | xã Hòa Châu |
| 23 | Hoàn trả tấm đan mương bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | cái | 59 | xã Hòa Châu |
| 24 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không có lối vào). Không trung chuyển bùn. Đô thị loại I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 51,48 | xã Hòa Bắc |
| 25 | Đào kênh mương rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 11,715 | xã Hòa Bắc |
| 26 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (tính 20% khối lượng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 | 292,875 | xã Hòa Bắc |
| 27 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 51,48 | xã Hòa Bắc |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 7,3219 | xã Hòa Bắc |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (Vận chuyển 50% khối lượng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 102,5063 | xã Hòa Bắc |
| 30 | Đào kênh mương rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 9,74 | xã Hòa Sơn |
| 31 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (tính 20% khối lượng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 | 243,5 | xã Hòa Sơn |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 6,0875 | xã Hòa Sơn |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (Vận chuyển 50% khối lượng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 85,225 | xã Hòa Sơn |
| 34 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 65,6 | Chợ Miếu Bông, Chợ Túy Loan |
| 35 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 95,672 | Chợ Miếu Bông, Chợ Túy Loan |
| 36 | Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 90,58 | Chợ Miếu Bông, Chợ Túy Loan |
| 37 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 251,852 | Chợ Miếu Bông, Chợ Túy Loan |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | cái | 50 | Chợ Miếu Bông, Chợ Túy Loan |
| 39 | Hoàn trả tấm đan mương bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | cái | 50 | Chợ Miếu Bông, Chợ Túy Loan |
| 40 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 345,3511 | xã Hòa Phong |
| 41 | Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 9,856 | xã Hòa Phong |
| 42 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 355,204 | xã Hòa Phong |
| 43 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 338,625 | xã Hòa Ninh |
| 44 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 338,625 | xã Hòa Ninh |
| 45 | Đào kênh mương rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 5,568 | xã Hòa Liên |
| 46 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (tính 20% khối lượng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 | 139,2 | xã Hòa Liên |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 3,48 | xã Hòa Liên |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (Vận chuyển 50% khối lượng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 48,72 | xã Hòa Liên |
| 49 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 42 | xã Hòa Khương |
| 50 | Đào kênh mương rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 1,68 | xã Hòa Khương |
| 51 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (tính 20% khối lượng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 | 42 | xã Hòa Khương |
| 52 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | m3 bùn | 42 | xã Hòa Khương |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 1,05 | xã Hòa Khương |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (Vận chuyển 50% khối lượng) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 100m3 | 14,7 | xã Hòa Khương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.181224E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554.367.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.181.224.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554.367.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ duy trì, nạo vét cống thoát nước đô thị.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thànhít nhất 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng.+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.626.857.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.253.714.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Thủy lợi, Kỹ thuật hạ tầng đô thị (cấp thoát nước), Kỹ thuật môi trường, kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng trong ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ phi tư vấn duy trì, nạo vét cống thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây có quy mô và tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh và Quyết định bổ nhiệm nhân sự, Hợp đồng gói thầu tương tự mà nhân sự từng tham gia, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự đã tham gia)- Cam kết nhân sự không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.(Bản sao các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát | 2 | - Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Thủy lợi, Kỹ thuật hạ tầng đô thị (cấp thoát nước), Kỹ thuật môi trường, kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp giám sát thi công xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật và giám sát ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ phi tư vấn duy trì, nạo vét cống thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh và Quyết định bổ nhiệm nhân sự, Hợp đồng gói thầu tương tự mà nhân sự từng tham gia, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự đã tham gia)- Cam kết nhân sự không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.(Bản sao các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Thủy lợi, Kỹ thuật hạ tầng đô thị (cấp thoát nước), Kỹ thuật môi trường, kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Đã từng tham gia làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ phi tư vấn duy trì, nạo vét cống thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh và Quyết định bổ nhiệm nhân sự, Hợp đồng gói thầu tương tự mà nhân sự từng tham gia, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự đã tham gia).- Cam kết nhân sự không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.(Bản sao các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, Kinh tế xây dựng/Quản lý dự án.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ phi tư vấn duy trì, nạo vét cống thoát nước trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh và Quyết định bổ nhiệm nhân sự, Hợp đồnggói thầu mà nhân sự từng tham gia, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự đã tham gia).- Cam kết nhân sự không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.(Bản sao các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | - Trình độ Đại học về chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Đã từng tham gia phụ trách tài chính ít nhất 01 hợp đồng dịch vụ phi tư vấn duy trì, nạo vét cống thoát nước trong vòng 02 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh và Quyết định bổ nhiệm nhân sự, Hợp đồnggói thầu mà nhân sự từng tham gia, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của nhân sự đã tham gia).- Cam kết nhân sự không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật, nhân sự trực tiếp | 15 | - Có Chứng chỉ/chứng nhận sơ cấp nghề phù hợp với phạm vi gói thầu (còn hiệu lực).- Có chứng nhận ATLĐ phù hợp (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Bản sao các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe rùa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh, chỉ đánh giá khi có đầy đủ tài liệu chứng minh) | 15 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ (≥ 2,5tấn) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh, chỉ đánh giá khi có đầy đủ tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ (≥ 5 tấn) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh, chỉ đánh giá khi có đầy đủ tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy đào, gàu ≥0,5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh, chỉ đánh giá khi có đầy đủ tài liệu chứng minh) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi