Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 12:18:00 đến ngày 2021-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,461,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.691501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.383E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), 02 tầng, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 đồng.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện nhận an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhậnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện nhận an toàn, vệ sinh lao động.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3. - Đã từng là phụ trách công tác trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề, và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực- Công nhân nề (06 người); cấp thoát nước (02 người); điện (02 người); sơn nước (02 người); vận hành máy xây dựng (02 người); mộc, cốp pha (02 người); sắt, cốt thép (02 người) ; hàn (02 người).(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 2 tấn (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu hoặc còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 0,4 m3 (kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và kèm hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 200 bộ (có kiểm định dàn giáo và kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 5-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 200 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=150 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 70kg (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ lan can sắt | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,19 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,5026 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,3556 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,2732 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 29,117 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30,728 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36,5054 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8584 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,1943 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4452 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,8423 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,3842 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9569 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3547 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9398 | tấn |
| 20 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,7224 | 100m3 |
| 21 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8138 | 100m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,1258 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,8217 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13,658 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,4282 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5008 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,3713 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 29,2786 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,2551 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6999 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,5131 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 35,9733 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,9469 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,3329 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,1667 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,2362 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4234 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,4202 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4018 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1186 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,7238 | tấn |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9072 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,7601 | m3 |
| 45 | Xây hộp KT, thành lan can bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14,7078 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,2352 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 71,4876 | m3 |
| 48 | Trát hộp kỹ thuật, thành lan can, ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 234,71 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,8613 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 268,035 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 496,9271 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,2 | m |
| 53 | Ốp tường gạch trang trí kt 50x200 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,57 | m2 |
| 54 | Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,26 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 129,557 | m2 |
| 56 | Trát hồ dầu lên BT trụ, cầu thang | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 129,557 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 224,447 | m2 |
| 58 | Trát hồ dầu lên BT dầm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 224,447 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 373,6 | m2 |
| 60 | Trát hồ dầu lên BT trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 373,6 | m2 |
| 61 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 110,1 | m2 |
| 62 | Trát hồ dầu lên BT lanh tô | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 110,1 | m2 |
| 63 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 287,086 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (để chống thấm) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 25,8 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 312,886 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 287,086 | m2 |
| 67 | Đắp chỉ thành sê nô vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 54,8 | m |
| 68 | Trát chỉ nước sê nô, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 61,85 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan rộng 20, sâu 10) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 226,55 | m |
| 70 | Xây tường bằng gạch thông gió bánh ú ximăng kt 20x20cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 71 | Sơn gạch thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 72 | Sơn gạch thông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 869,7601 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 837,704 | m2 |
| 75 | Sơn trụ, dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.000,115 | m2 |
| 76 | Sơn trụ, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 707,3491 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,9442 | 100m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9932 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9932 | tấn |
| 80 | Thi công trần bằng tấm nhựa luồn khe + khung xương (có nẹp nhôm ô vuông 600x600) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 125,28 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt- tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 413,5061 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kt(gạch 200x400) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 26,88 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 250x250) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 30,36 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (250x400) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 120,024 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 51,1426 | m2 |
| 86 | Láng granitô bậc cấp | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 51,1426 | m2 |
| 87 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 119,75 | m |
| 88 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,439 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 85,14 | m2 |
| 90 | GC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (chưa khóa) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 41,31 | m2 |
| 91 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 37,27 | m2 |
| 92 | GC cửa đi khung nhôm hệ 700+lambri nhôm dày 1,2mm (cả phụ kiện) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,62 | m2 |
| 93 | Khóa cửa đi có tay nắm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 94 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 37,27 | m2 |
| 95 | Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm (cả sơn hoàn thiện) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,272 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 57,542 | m2 |
| 97 | GC vách khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (cả phụ kiện) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 99 | GCLD lan can hành lang Inox cao 1100 (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40,21 | m2 |
| 100 | GCLD tay vịn lan can cầu thang, hành lang Inox D50 dày 3.0mm, cao 150 (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,09 | md |
| 101 | GCLD tay vịn lan can cầu thang Inox D30 dày 2.0mm (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 23,15 | md |
| 102 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,993 | 100m |
| 103 | Co nhựa PVC D90mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 104 | Ống thông dầm nhựa PVC D60mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 106 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,856 | m3 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,8858 | 100m2 |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,2394 | 100m3 |
| 109 | Đệm cát công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,0757 | m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0886 | 100m3 |
| 111 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1508 | 100m3 |
| 112 | Xếp gạch BT 5x9x19cm dọc mương làm dấu | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 113 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 114 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 116 | Thép treo quạt trần đk 14 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0218 | tấn |
| 117 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 118 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 119 | Cầu chì 10A | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 120 | Hộp đấu dây | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 121 | Hộp nhựa ngầm tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 122 | Lắp đặt Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 2x10mm2 0,6/1kV | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 123 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kV | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 125 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 126 | Ông nhựa luồn dây Courant | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 50mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100 m |
| 128 | Tủ điện kim loại chứa 6 MODULE | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 130 | MCB: 32A/2P/250V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | MCB: 50A/2P/250V | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 133 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 134 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 135 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 136 | Tủ đựng bình chữa cháy mặt kính, vỏ tôn chống rỉ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 137 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D65mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-125x114 (NC=ĐM x 1,5) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 (NC=ĐM x 1,5) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 (NC=ĐM x 1,5) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x65 (NC=ĐM x 1,5) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x125 (NC=ĐM x 1,5) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x65 (NC=ĐM x 1,5) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-65x50 (NC=ĐM x 1,5) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-50x50 (NC=ĐM x 1,5) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 152 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D114 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D65 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D90x65 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D65x50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D50x34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt Phễu thu inox D50 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 160 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 161 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x34 (NC=ĐM x 1,5) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21 (NC=ĐM x 1,5) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt Van khóa đk27 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt Van khóa đk27->34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt Van 1 chiều đk34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 176 | Lắp đặt Lavabo cả xi phông+ phụ kiện | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiện | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tắm hương sen di động + phụ kiện | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 180 | Ty neo ống thoát nước | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + phụ kiện | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 182 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,4066 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0932 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,3134 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9402 | 100m3 |
| 186 | Đệm cát hạt thô công trình bằng thủ công | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9,057 | m3 |
| 187 | Bê tông lót móng rộng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,942 | m3 |
| 188 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,2488 | m3 |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0479 | 100m2 |
| 190 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 191 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 192 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,0205 | tấn |
| 193 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,587 | m3 |
| 194 | Lát gạch đặc không nung 5x10x20cm, vữa M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,75 | m2 |
| 195 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,8 | m2 |
| 196 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 28,84 | m2 |
| 197 | Than củi, gạch vỡ hầm vệ sinh | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 198 | Buy bêtông D=1000mm, H=1000mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | 1ck |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.691501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.383E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), 02 tầng, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 đồng.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện nhận an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhậnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện nhận an toàn, vệ sinh lao động.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3. - Đã từng là phụ trách công tác trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác | 20 | - Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề, và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực- Công nhân nề (06 người); cấp thoát nước (02 người); điện (02 người); sơn nước (02 người); vận hành máy xây dựng (02 người); mộc, cốp pha (02 người); sắt, cốt thép (02 người) ; hàn (02 người).(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy vận thăng. | Đặc điểm thiết bị: >= 2 tấn (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu hoặc còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). | 1 |
| 3 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: >= 0,4 m3 (kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và kèm hóa đơn tài chính chứng minh). | 2 |
| 4 | Giàn giáo. | Đặc điểm thiết bị: >= 200 bộ (có kiểm định dàn giáo và kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 200 |
| 5 | Cốp pha | Đặc điểm thiết bị: >= 200 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 400 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh). | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh). | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: >=150 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 15 | Máy đầm đất bằng tay | Đặc điểm thiết bị: >= 70kg (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi