Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785055-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210745078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 30% và ngân sách thị xã 70%
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 12:18:00 đến ngày 2021-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,461,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.691501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.383E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), 02 tầng, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 đồng.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện nhận an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhậnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện nhận an toàn, vệ sinh lao động.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3. - Đã từng là phụ trách công tác trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề, và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực- Công nhân nề (06 người); cấp thoát nước (02 người); điện (02 người); sơn nước (02 người); vận hành máy xây dựng (02 người); mộc, cốp pha (02 người); sắt, cốt thép (02 người) ; hàn (02 người).(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 2 tấn (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu hoặc còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 0,4 m3 (kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và kèm hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Giàn giáo.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 200 bộ (có kiểm định dàn giáo và kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 200
5-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 200 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 400
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >=150 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất bằng tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 70kg (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ lan can sắtTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,19m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,228m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,228m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,684m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,5026100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,3556m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế20,2732m3
8Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế29,117m3
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế30,728m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế36,5054m3
11Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,8584100m2
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,1943m3
13Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,4452100m2
14Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế13,8423m3
15Ván khuôn móng dài, giằng móngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,3842100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,044tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,9569tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,3547tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,9398tấn
20Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,7224100m3
21Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,8138100m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,1258m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,8217m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế13,658m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,4282100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,5008tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,3713tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế29,2786m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,2551100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,6999tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,5131tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế35,9733m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,9469100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,3329tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,1667m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,2362100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,261tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,4234tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,4202m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,4018100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,1186tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,7238tấn
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,9072m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,7601m3
45Xây hộp KT, thành lan can bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế14,7078m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế6,2352m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế71,4876m3
48Trát hộp kỹ thuật, thành lan can, ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế234,71m2
49Trát tường ngoài dày 1,0cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,8613m2
50Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế268,035m2
51Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế496,9271m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế17,2m
53Ốp tường gạch trang trí kt 50x200Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,57m2
54Trát thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế7,26m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế129,557m2
56Trát hồ dầu lên BT trụ, cầu thangTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế129,557m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế224,447m2
58Trát hồ dầu lên BT dầmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế224,447m2
59Trát trần, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế373,6m2
60Trát hồ dầu lên BT trầnTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế373,6m2
61Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế110,1m2
62Trát hồ dầu lên BT lanh tôTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế110,1m2
63Ngâm nước xi măng chống thấmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế287,086m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (để chống thấm)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế25,8m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế312,886m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế287,086m2
67Đắp chỉ thành sê nô vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế54,8m
68Trát chỉ nước sê nô, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế61,85m
69Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (kẻ roan rộng 20, sâu 10)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế226,55m
70Xây tường bằng gạch thông gió bánh ú ximăng kt 20x20cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế9,6m2
71Sơn gạch thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế9,6m2
72Sơn gạch thông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế9,6m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế869,7601m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế837,704m2
75Sơn trụ, dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.000,115m2
76Sơn trụ, dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế707,3491m2
77Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,9442100m2
78Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,9932tấn
79Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,9932tấn
80Thi công trần bằng tấm nhựa luồn khe + khung xương (có nẹp nhôm ô vuông 600x600)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế125,28m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt- tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế413,5061m2
82Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kt(gạch 200x400)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế26,88m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 250x250)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế30,36m2
84Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (250x400)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế120,024m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế51,1426m2
86Láng granitô bậc cấpTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế51,1426m2
87Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế119,75m
88Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,439m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế85,14m2
90GC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (chưa khóa)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế41,31m2
91GC cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế37,27m2
92GC cửa đi khung nhôm hệ 700+lambri nhôm dày 1,2mm (cả phụ kiện)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,62m2
93Khóa cửa đi có tay nắmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế11bộ
94Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế37,27m2
95Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm (cả sơn hoàn thiện)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế20,272m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế57,542m2
97GC vách khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (cả phụ kiện)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,4m2
98Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,4m2
99GCLD lan can hành lang Inox cao 1100 (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế40,21m2
100GCLD tay vịn lan can cầu thang, hành lang Inox D50 dày 3.0mm, cao 150 (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế20,09md
101GCLD tay vịn lan can cầu thang Inox D30 dày 2.0mm (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế23,15md
102ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,993100m
103Co nhựa PVC D90mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế36cái
104Ống thông dầm nhựa PVC D60mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,054100m
105Lắp đặt Cầu chắn rác D100mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế18cái
106Đổ đất màu bồn hoaTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,856m3
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,8858100m2
108Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,2394100m3
109Đệm cát công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế15,0757m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,0886100m3
111Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,1508100m3
112Xếp gạch BT 5x9x19cm dọc mương làm dấuTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế57m
113Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế17bộ
114Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế27bộ
115Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế18cái
116Thép treo quạt trần đk 14Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,0218tấn
117Công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế44cái
118ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế12cái
119Cầu chì 10ATheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế12cái
120Hộp đấu dâyTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế10hộp
121Hộp nhựa ngầm tườngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế35hộp
122Lắp đặt Cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 2x10mm2 0,6/1kVTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế57m
123Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kVTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế100m
124Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế400m
125Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1.100m
126Ông nhựa luồn dây CourantTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế370m
127Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 50mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,57100 m
128Tủ điện kim loại chứa 6 MODULETheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
129RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3cái
130MCB: 32A/2P/250VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
131MCB: 50A/2P/250VTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
132Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế6cọc
133Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế23m
134Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế5m
135Bình bột chữa cháy ABC 4kgTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế6bình
136Tủ đựng bình chữa cháy mặt kính, vỏ tôn chống rỉTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2tủ
137Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2bộ
138Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,3100m
139Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,35100m
140Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,1100m
141Lắp đặt ống nhựa uPVC D65mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,25100m
142Lắp đặt ống nhựa uPVC D50mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,15100m
143Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,15100m
144Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-125x114 (NC=ĐM x 1,5)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế8cái
145Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 (NC=ĐM x 1,5)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế16cái
146Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 (NC=ĐM x 1,5)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
147Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x65 (NC=ĐM x 1,5)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
148Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x125 (NC=ĐM x 1,5)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế9cái
149Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x65 (NC=ĐM x 1,5)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế12cái
150Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-65x50 (NC=ĐM x 1,5)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
151Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-50x50 (NC=ĐM x 1,5)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế11cái
152Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D114Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế9cái
153Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D65Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế11cái
154Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D50Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
155Lắp đặt Côn nhựa PVC D90x65Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế12cái
156Lắp đặt Côn nhựa PVC D65x50Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
157Lắp đặt Côn nhựa PVC D50x34Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế15cái
158Lắp đặt Phễu thu inox D50Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế8cái
159Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,5100m
160Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,18100m
161Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,25100m
162Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x34 (NC=ĐM x 1,5)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế8cái
163Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
164Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế14cái
165Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21 (NC=ĐM x 1,5)Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế16cái
166Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế14cái
167Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
168Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế15cái
169Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế16cái
170Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế16cái
171Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế15cái
172Lắp đặt Van khóa đk27Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
173Lắp đặt Van khóa đk27->34Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế6cái
174Lắp đặt Van 1 chiều đk34Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
175Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịtTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế10bộ
176Lắp đặt Lavabo cả xi phông+ phụ kiệnTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế8bộ
177Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiệnTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế8cái
178Lắp đặt Tắm hương sen di động + phụ kiệnTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế4bộ
179Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế4bộ
180Ty neo ống thoát nướcTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế10cái
181Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + phụ kiệnTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế2bể
182Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,4066100m3
183Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,0932100m3
184Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,3134100m3
185Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,9402100m3
186Đệm cát hạt thô công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế9,057m3
187Bê tông lót móng rộng Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,942m3
188Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,2488m3
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,0479100m2
190Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế11cái
191Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,113tấn
192Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,0205tấn
193Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,587m3
194Lát gạch đặc không nung 5x10x20cm, vữa M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế3,75m2
195Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,8m2
196Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế28,84m2
197Than củi, gạch vỡ hầm vệ sinhTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,936m3
198Buy bêtông D=1000mm, H=1000mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế8cái
199Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế81ck
200Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,025100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,16100m
202Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mmTheo E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,02100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.691501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.383E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), 02 tầng, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 đồng.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện nhận an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhậnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện nhận an toàn, vệ sinh lao động.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
5 Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
6 Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3. - Đã từng là phụ trách công tác trắc địa thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
7 Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
8 Phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng giữa nhà thầu với Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.53
9 Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác 20 - Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề, và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực- Công nhân nề (06 người); cấp thoát nước (02 người); điện (02 người); sơn nước (02 người); vận hành máy xây dựng (02 người); mộc, cốp pha (02 người); sắt, cốt thép (02 người) ; hàn (02 người).(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ. Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)2
2 Máy vận thăng. Đặc điểm thiết bị: >= 2 tấn (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu hoặc còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh).1
3 Máy đào. Đặc điểm thiết bị: >= 0,4 m3 (kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và kèm hóa đơn tài chính chứng minh).2
4 Giàn giáo. Đặc điểm thiết bị: >= 200 bộ (có kiểm định dàn giáo và kèm hóa đơn tài chính chứng minh)200
5 Cốp pha Đặc điểm thiết bị: >= 200 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)400
6 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
7 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
8 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
9 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
10 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh).1
11 Máy toàn đạc Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh).1
12 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
13 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: >=150 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
14 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
15 Máy đầm đất bằng tay Đặc điểm thiết bị: >= 70kg (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->