Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785148-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG ĐẠI PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210314619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 12:43:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,954,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền mặt đường
1 Đào đất, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472,14 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7214 100m3
3 Đào cấp nền đường - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,37 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4737 100m3
5 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.530,7 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7149 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9908 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,917 100m3
9 Mua VL đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.428,804 m3
10 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7724 100m3
11 Mua VL đắp K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.140,412 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0475 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9692 100m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6861 100m2
15 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9797 100m2
16 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,59 m3
17 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3465 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3465 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3465 100tấn
20 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1096 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1096 100m2
B Hạng mục: Tuyến 3 - kè
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.132,83 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,2806 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,96 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,41 m3
5 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,03 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2951 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3283 100m3
C Hạng mục: Tuyến 3 - rãnh BTCT
1 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.004,96 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3167 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,66 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2138 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5188 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,917 tấn
7 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,12 m3
8 Trát VXM M75# dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,48 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,677 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6839 tấn
11 Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5593 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,64 m3
13 Lắp đặt rãnh + hố lắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456 cái
14 Lắp đặt tấm đan rãnh + hố lắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456 1cấu kiện
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7329 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7329 100m3/1km
D Hạng mục: Tuyến 3 - Cống D600
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,76 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1025 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2051 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6173 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 mối nối
E Hạng mục: Tuyến 3 - Cống hộp
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,52 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m2
4 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,03 m3
5 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 1 đoạn ống
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (tổ chức thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 100m
F Hạng mục: Tuyến 3 - Hố ga BTCT
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,125 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,84 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0066 100m2
4 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0274 tấn
8 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,03 m3
9 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
10 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,59 m2
15 Thang thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,85 kg
G Hạng mục: Tuyến 3 - Hố ga xây
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,872 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0174 100m2
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,78 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0286 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0557 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
H Hạng mục: Tuyến 4 - Hè đường
1 Lớp ni lôn chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,48 m2
2 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,65 m3
3 Lát gạch terrzazo KT 40x40x3.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,48 m2
I Hạng mục: Tuyến 4 - Đan rãnh, bó vỉa, bó gáy hè
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,264 100m2
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,25 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,71 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6118 100m2
5 Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 m2
6 Lắp đặt bó vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,73 m
7 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,12 m2
8 Xây móng bằng Gạch XMCL kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,53 m2
J Hạng mục: Thoát nước - Hố ga
1 Đào đất hố ga, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,0129 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1467 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6002 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7943 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,34 m2
9 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1816 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3619 m3
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2126 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1156 100m2
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2421 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8078 m3
15 Lắp đặt bộ nắp ga composite 12.5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
K Hạng mục: Thoát nước - Rãnh B400
1 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,2988 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2108 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4215 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5536 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7284 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1602 100m2
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9228 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3204 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3496 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2136 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2759 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,204 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 cái
L Hạng mục: Thoát nước - Cửa thu, song chắn rác
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2819 100m2
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1115 m3
3 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0686 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 tấn
M Hạng mục: Thoát nước - Cống tròn D300
1 Đào đất cống, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,4054 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1146 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2288 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
N Hạng mục: Thoát nước - Cống tròn D400
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 443,7869 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4792 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9585 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,506 m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 mối nối
O Hạng mục: Cọc tiêu
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1cấu kiện
3 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,293 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
P Hạng mục: Tuyến số 1 - Phần lắp đặt đường dây 0,4kV, thí nghiệm
1 Xà lệch treo cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Xà đỡ dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Sứ A30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 quả
4 Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,18 m
5 Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,1 m
6 Dây Cu/xlpe/pvc 2x16 xuống hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
7 Dây Cu/xlpe/pvc 2x10xuống hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
8 Dây cu/pvc/pvc 2x4 sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
9 Cột bê tông PC.I- 8,5 - 190- 4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
10 Móng 1 cột tròn M- PC8,5- 4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 móng
11 Tiếp địa lặp lại Rll Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sợi
13 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 VT
Q Hạng mục: Tuyến số 1 - Phần lắp đặt đường dây 0,4kV - phần xây dựng
1 Tấm móc F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
2 Kẹp hãm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
3 Đai thép + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
4 Ghíp nhôm bọc GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Ghíp nhôm 3 bu long Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
6 Móng 1 cột tròn M- PC8,5- 4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 móng
7 Tháo, lắp lại Hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Tháo, lắp lại Hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
9 Tháo dây cáp vặn xoắn 4x70mm2 (0,45%NC tháo, lắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
10 Hạ cột LT8,5 (0,45%NC tháo, lắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
11 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
12 Công 3/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
R Hạng mục: Tuyến số 1 - Phần chiếu sáng
1 Tấm móc F16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
2 Tăng đơ F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
3 Đai thép + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
4 Ghíp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
5 Dây treo cáp lụa bọc nhựa f4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 m
6 Dây đồng buộc cáp f2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
7 Dây cu/pvc/pvc 2x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,5 m
8 Dây lên đèn 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
9 Dây chống sét đèn 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
10 Chụp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Đèn chiếu sáng LED 80W (410x290x110) phi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
12 Tiếp địa chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
13 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
14 Công bậc 3/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
15 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
16 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 VT
S Hạng mục: Tuyến số 2 - Phần lắp đặt đường dây 0,4kV, thí nghiệm
1 Xà lệch treo cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Xà đỡ dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
3 Sứ A30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 quả
4 Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,58 m
5 Dây Cu/xlpe/pvc 4x16 xuống hộp công tơ H3f Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
6 Dây Cu/xlpe/pvc 2x16 xuống hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 Dây Cu/xlpe/pvc 2x10xuống hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
8 Dây cu/pvc/pvc 2x4 sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
9 Cột bê tông PC.I- 8,5 - 190- 4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
10 Móng 1 cột tròn M- PC8,5- 4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 móng
11 Tiếp địa lặp lại Rll Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
13 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 VT
T Hạng mục: Tuyến số 2 - Phần lắp đặt đường dây 0,4kV - phần xây dựng
1 Tấm móc F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
2 Kẹp hãm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
3 Đai thép + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
4 Ghíp nhôm bọc GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
5 Ghíp nhôm 3 bu long Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Móng 1 cột tròn M- PC8,5- 4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 móng
7 Tháo, lắp lại Hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
8 Tháo, lắp lại Hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
9 Tháo dây cáp vặn xoắn 4x95mm2 (0,45%NC tháo, lắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 m
10 Hạ cột LT8,5 (0,45%NC tháo, lắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
11 Hạ cột H6,5 (0,45%NC tháo, lắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
12 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
13 Công bậc 3/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
U Hạng mục: Tuyến số 2 - Phần chiếu sáng
1 Tấm móc F16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
2 Tăng đơ F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
3 Đai thép + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
4 Ghíp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
5 Dây treo cáp lụa bọc nhựa f4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287 m
6 Dây đồng buộc cáp f2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
7 Dây cu/pvc/pvc 2x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,74 m
8 Dây lên đèn 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
9 Dây chống sét đèn 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
10 Chụp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Đèn chiếu sáng LED 80W (410x290x110) phi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
12 Tủ điện chiếu sáng 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
13 Tiếp địa chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
14 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
15 Công bậc 3/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
16 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
17 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 VT
V Hạng mục: Tuyến số 3 - Phần chiếu sáng
1 Cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,94 m
2 Dây tiếp địa liên hoàn Cu/pvc 1x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,94 m
3 Dây lên đèn 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
4 Dây chống sét đèn 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
5 Ống nhựa xoắn chịu lực f32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,62 m
6 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
8 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 đầu
10 Đèn chiếu sáng LED 100W (410x290x110) phi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
11 Cột thép bát giác liền cần cao 6m dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
12 Móng cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 móng
13 Rãnh cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
14 Tiếp địa cột chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
15 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
16 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
17 Công bậc 3/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
18 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
19 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 VT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1932E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.386E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và thi công đường điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->