Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG ĐẠI PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 12:43:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,954,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào đất, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,14 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7214 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,37 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4737 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.530,7 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7149 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9908 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,917 | 100m3 |
| 9 | Mua VL đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.428,804 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7724 | 100m3 |
| 11 | Mua VL đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.140,412 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0475 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9692 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6861 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9797 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,59 | m3 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3465 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3465 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3465 | 100tấn |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1096 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1096 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Tuyến 3 - kè | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.132,83 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,2806 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,96 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,41 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,03 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2951 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3283 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Tuyến 3 - rãnh BTCT | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.004,96 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3167 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,66 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2138 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5188 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,917 | tấn |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,12 | m3 |
| 8 | Trát VXM M75# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,48 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,677 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6839 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5593 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,64 | m3 |
| 13 | Lắp đặt rãnh + hố lắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | cái |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh + hố lắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | 1cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7329 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7329 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục: Tuyến 3 - Cống D600 | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2051 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6173 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| E | Hạng mục: Tuyến 3 - Cống hộp | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | 1 đoạn ống |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (tổ chức thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | 100m |
| F | Hạng mục: Tuyến 3 - Hố ga BTCT | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,125 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0274 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,59 | m2 |
| 15 | Thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,85 | kg |
| G | Hạng mục: Tuyến 3 - Hố ga xây | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,872 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0557 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| H | Hạng mục: Tuyến 4 - Hè đường | |||
| 1 | Lớp ni lôn chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,48 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,65 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrzazo KT 40x40x3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,48 | m2 |
| I | Hạng mục: Tuyến 4 - Đan rãnh, bó vỉa, bó gáy hè | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,25 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6118 | 100m2 |
| 5 | Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,73 | m |
| 7 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,12 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng Gạch XMCL kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,53 | m2 |
| J | Hạng mục: Thoát nước - Hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố ga, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,0129 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1467 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6002 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7943 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,34 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1816 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3619 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2126 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2421 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8078 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bộ nắp ga composite 12.5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| K | Hạng mục: Thoát nước - Rãnh B400 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2988 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2108 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4215 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5536 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7284 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9228 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3204 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3496 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2136 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2759 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,204 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | cái |
| L | Hạng mục: Thoát nước - Cửa thu, song chắn rác | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2819 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1115 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0686 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | tấn |
| M | Hạng mục: Thoát nước - Cống tròn D300 | |||
| 1 | Đào đất cống, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4054 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1146 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| N | Hạng mục: Thoát nước - Cống tròn D400 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,7869 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4792 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9585 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,506 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | mối nối |
| O | Hạng mục: Cọc tiêu | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,293 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| P | Hạng mục: Tuyến số 1 - Phần lắp đặt đường dây 0,4kV, thí nghiệm | |||
| 1 | Xà lệch treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Sứ A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | quả |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,18 | m |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1 | m |
| 6 | Dây Cu/xlpe/pvc 2x16 xuống hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 7 | Dây Cu/xlpe/pvc 2x10xuống hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 8 | Dây cu/pvc/pvc 2x4 sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 9 | Cột bê tông PC.I- 8,5 - 190- 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 10 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5- 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 11 | Tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | VT |
| Q | Hạng mục: Tuyến số 1 - Phần lắp đặt đường dây 0,4kV - phần xây dựng | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 2 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm bọc GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5- 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 7 | Tháo, lắp lại Hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tháo, lắp lại Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Tháo dây cáp vặn xoắn 4x70mm2 (0,45%NC tháo, lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 10 | Hạ cột LT8,5 (0,45%NC tháo, lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 11 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 12 | Công 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| R | Hạng mục: Tuyến số 1 - Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Tấm móc F16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 2 | Tăng đơ F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Ghíp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Dây treo cáp lụa bọc nhựa f4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 6 | Dây đồng buộc cáp f2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 7 | Dây cu/pvc/pvc 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,5 | m |
| 8 | Dây lên đèn 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 9 | Dây chống sét đèn 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 10 | Chụp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Đèn chiếu sáng LED 80W (410x290x110) phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tiếp địa chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 14 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | VT |
| S | Hạng mục: Tuyến số 2 - Phần lắp đặt đường dây 0,4kV, thí nghiệm | |||
| 1 | Xà lệch treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Xà đỡ dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Sứ A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | quả |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,58 | m |
| 5 | Dây Cu/xlpe/pvc 4x16 xuống hộp công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 6 | Dây Cu/xlpe/pvc 2x16 xuống hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Dây Cu/xlpe/pvc 2x10xuống hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 8 | Dây cu/pvc/pvc 2x4 sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 9 | Cột bê tông PC.I- 8,5 - 190- 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 10 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5- 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | móng |
| 11 | Tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | VT |
| T | Hạng mục: Tuyến số 2 - Phần lắp đặt đường dây 0,4kV - phần xây dựng | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm bọc GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Móng 1 cột tròn M- PC8,5- 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | móng |
| 7 | Tháo, lắp lại Hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 8 | Tháo, lắp lại Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 9 | Tháo dây cáp vặn xoắn 4x95mm2 (0,45%NC tháo, lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 10 | Hạ cột LT8,5 (0,45%NC tháo, lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 11 | Hạ cột H6,5 (0,45%NC tháo, lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 12 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 13 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| U | Hạng mục: Tuyến số 2 - Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Tấm móc F16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 2 | Tăng đơ F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 4 | Ghíp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 5 | Dây treo cáp lụa bọc nhựa f4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287 | m |
| 6 | Dây đồng buộc cáp f2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 7 | Dây cu/pvc/pvc 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,74 | m |
| 8 | Dây lên đèn 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Dây chống sét đèn 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Chụp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Đèn chiếu sáng LED 80W (410x290x110) phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Tủ điện chiếu sáng 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Tiếp địa chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 15 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | VT |
| V | Hạng mục: Tuyến số 3 - Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,94 | m |
| 2 | Dây tiếp địa liên hoàn Cu/pvc 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,94 | m |
| 3 | Dây lên đèn 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 4 | Dây chống sét đèn 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực f32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,62 | m |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 8 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu |
| 10 | Đèn chiếu sáng LED 100W (410x290x110) phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Cột thép bát giác liền cần cao 6m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 12 | Móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | móng |
| 13 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 14 | Tiếp địa cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 16 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 17 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | VT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1932E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.386E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và thi công đường điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.120.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi