Gói thầu: xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Cao Đại |
| Tên gói thầu | xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (NSTT huyện hỗ trợ và nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 13:01:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,689,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.034672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06934E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các Hợp đồng tương tự có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) đối với công trình đang thực hiện kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT)- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt + máy uốn sắt (hoặc máy cắt uốn sắt liên hợp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng (máy tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời · vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nhà lớp học 03 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 10,1736 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 2.836,2076 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 1.158,634 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 3.088,434 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 906,404 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 881,9472 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 881,9472 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 79,2445 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 79,2445 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSMT | 13,4677 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu của HSMT | 15,8 | m |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 59,1499 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5844 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 30,2484 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 30,248 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng lan can inox loại 304: | Theo yêu cầu của HSMT | 549,77 | kg |
| 17 | Trụ cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 88,022 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9857 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 425,9498 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,116 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6478 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1639 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1498 | 100m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSMT | 162,249 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 203,1882 | 1m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4908 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4765 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 4,9026 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 74,78 | m |
| 31 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 111,36 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Theo yêu cầu của HSMT | 30,9275 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 63,36 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 26,88 | m2 |
| 35 | Vách kính nhôm hệ , kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSMT | 52,0475 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSMT | 56,5248 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 56,5248 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 72 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 72 | cái |
| B | Hạng mục cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 4,4928 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.366,1398 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 414,3646 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 1.289,42 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 491,075 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 256,6542 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSMT | 126,32 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 223,62 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 126,32 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 155,82 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm nhựa composit chịu nước dày 12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,16 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 43,14 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 43,14 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu của HSMT | 28,31 | m |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5817 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,1048 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 11,1048 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng lan can inox loại 304: | Theo yêu cầu của HSMT | 233,696 | kg |
| 19 | Trụ cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 37,045 | m2 |
| 21 | Hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSMT | 140,28 | kg |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 22,2 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1277 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 228,5548 | m2 |
| 25 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1648 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0109 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1027 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0919 | 100m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSMT | 142,5235 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 171,9242 | 1m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2646 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2646 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7408 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.4mm | Theo yêu cầu của HSMT | 41,72 | m |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSMT | 10,598 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 10,5984 | 1m2 |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 24,6022 | m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSMT | 17,9767 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 24,6022 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi ấn tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi rửa sàn | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5164 | 100m3 |
| 53 | Dải bạt lót nền | Theo yêu cầu của HSMT | 164,47 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,447 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9722 | m3 |
| 56 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0233 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,4798 | m2 |
| 58 | Đắp đất màu bồn hoa | Theo yêu cầu của HSMT | 7,315 | m3 |
| C | Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Bàn học sinh bán trú rời ghế đôi (lớp 1,2,3) | Theo mô tả tại chương V.2 E-HSMT | 50 | bộ |
| 2 | Bàn học sinh bán trú rời ghế đôi (lớp 4,5) | Theo mô tả tại chương V.2 E-HSMT | 50 | bộ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên | Theo mô tả tại chương V.2 E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Điều hòa 12000 BTU 1 chiều | Theo mô tả tại chương V.2 E-HSMT | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.034672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06934E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các Hợp đồng tương tự có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) đối với công trình đang thực hiện kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT)- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có Chủ đầu tư và các bên có liên quan ký xác nhận hoặc được Chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm dùi, đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt + máy uốn sắt (hoặc máy cắt uốn sắt liên hợp) | Cắt uốn sắt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | hàn | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 7 | Máy khoan | Khoan | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Chở vật liệu | 1 |
| 9 | Máy vận thăng (máy tời điện) | tời · vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi