Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772713-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210760040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB tập trung trong nước do tỉnh quản lý và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 13:02:00 đến ngày 2021-08-08 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,787,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên; có số tầng từ hai tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.560.000.000 VNDNhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan xoay ≤ 54CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG TRỤ SỞ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7388100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,804m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,3082m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5963tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2979tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3303tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7024100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157100m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,65311m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5964m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,9923m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5798tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5003tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4724100m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,06691m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1885m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8971m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1856m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,2301m3
21Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,94m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,2973m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1172m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,566tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3124100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V201cấu kiện
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6085100m3
29Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7837100m3
30Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7837100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,8262m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7422m3
33Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,3705m2
34Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V60,3m2
35Ốp đá granit tự nhiên vào thành bồn hoa + lan can bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,506m2
B PHẦN THÂN TRỤ SỞ
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,2248m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0153tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3473tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6256tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7081tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7988100m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,9536m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,2916m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4366tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7375tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2181tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3991100m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V725,2944m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,7406m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8756tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1931100m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.315,9126m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5898m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,467tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2706tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1652100m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,52m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1702m3
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1918tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5868tấn
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3671100m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,71m2
29Xây ốp chân trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8282m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4078m2
31Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1878m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,2573m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,6561m3
34Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,8138m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2146m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,1311m3
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4072tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4072tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0641m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3575100m2
41Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V117,956m
42Ống thoát nước mái PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
43Cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
44Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
45Cầu chắn giác + phiễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
46Cút sành vào phiễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Đai bắt ống nhựa + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V180bộ
48ống nhựa PVC thoát nước qua dầm - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
49Ống nhựa PVC - D42 ống trần trên sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
50Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15tuýp
51Phểu thu nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
55Tê nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Ống nhựa PVC - đk = 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
57Ống nhựa PVC - đk = 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
58Ống nhựa PVC - đk = 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m
59Đai bắt ống nhựa + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
60Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5tuýp
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V854,35m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.725,699m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,404m2
64Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,8586m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V417,7172m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.057,5928m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,2448m2
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,3974m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V137,8632m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,852m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,716m2
72Ốp chân móng = đá rối tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,158m2
73Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5998m2
74Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8051m2
75Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,5112m2
76Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V103,3974m2
77Hệ khung thép trần khu WC , tấm trần nhựa 500*500 tính khoán thẳng theo m2 trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V103,3974m2
78Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V330,86m2
79Lắp dựng cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V331,34m2
80Vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V82,434m2
81Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,906m2
82Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V32,528m2
83Tấm vách Compact dày 20mm màu ghi, phụ kiện đi kèm đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V79,125m2
84Lắp dựng tấm vách CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V79,125m2
85Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn + (bao gồm cả phụ kiện: khung thép hộp 40*80*2 + đầu đạn), lam bằng hợp kim nhôm sơn tĩnh điện 100x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V381,72md
86Lắp dựng lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,046m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V193,752m2
88Hoa sắt cửa sổ tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V193,752m2
89Lan can INOX ống D76 + vuông 30*30*1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V165,04kg
90Gia công lan can (Hao phí vật liệu bỏ thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
91Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,596m2
92Đắp trang trí múi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V4ck
93Đắp trang trí trụ cột sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4ck
94Đắp trang trí + cắt Logo Quốc huy bằng MicaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
95Thang lên mái (thang nhôm chữ A dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
96Inox đặt bàn đá chậu rửa (đã tính cả gia công trọn gói và lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,96kg
97Cột cờ inox D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7kg
98Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2kg
99Lá cờ tổ quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
100Lá cờ chuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
101Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0549tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,97921m2
103Cáp D4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
104Quả cầu inox D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ck
105Sơn cột giả đáMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4798m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,5m
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5.470,8888m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V916,7913m2
109Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6099100m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0367100m2
111Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V103m3
112Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m3
113Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,097tấn
114Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,710m2
115Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,35100m2
116Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,407tấn
117Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
118Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
119Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,810m2
C ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG LAN
1Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*16mm2 (CADISUN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
2Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*10mm2 (CADISUN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V235m
3Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2 (CADISUN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
4Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 (CADISUN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V950m
5Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 (CADISUN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.550m
6Aptomat MCCB 3 pha - 100A (LG hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Aptomat MCB 3 pha - 50A (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Aptomat MCB 3 pha - 40A (SINO) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Aptomat MCB 3 pha - 10A (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 20A (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
11Aptomat MCB 1 pha 2 cực - 6A (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
12Aptomat - Dòng Dò RCCB 1 pha 2 cực - 10A (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
13Đèn led ốp trần 18W - D200 (Rạng đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
14Đèn led tuýp đôi 2*18W -1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V65bộ
15Đèn tuýp bán nguyệt 36w -1,2m (RĐ hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
16Đèn tuýp bán nguyệt 18W - 0,6m (RĐ hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
17Quạt trần (PANASONIC hoặc tương tương) 4 cánh D 1400mm - 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
18Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Hạt công tắc 1 chiều (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
20Hạt công tắc 2 chiều (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Mặt ổ cắm đơn 3 chấu (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
22Mặt công tắc 1 lỗ (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
23Mặt công tắc 2 lỗ (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
24Mặt công tắc 3 lỗ (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
25Mặt ổ cắm đôi 3 chấu (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
26Đế nhựa âm đơn lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V171đế
27Đế nhựa âm đơn aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V41hộp
29hộp nối dây âm tường 8 cực (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35hộp
30Tủ điện âm tường KT 300*400*180mm (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Tủ điện âm tường KT 400*500*180mm (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Ống cứng luồn dây điện PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.750m
33Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=700 + sứ A25:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Đầu cốt đồng M 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
36Đinh vít M3*30 + vít nở 04:Mô tả kỹ thuật theo Chương V500bộ
37Gia công, đóng cọc thép mạ đồng L = 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
38Dây cáp đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
39Dây cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,321m3
41Lấp đường ống = đào , đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
42Dây đồng bọc PVC M10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
43Dây đồng bọc PVC M6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V235m
44Dây đồng bọc PVC M4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
45Dây đồng bọc PVC M2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
46Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 (CI RPROTEC - Tây Ban Nha hoặc tương đương) Bán kính bảo vệ cáp 3 , Rp =44mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Trụ đỡ kim thu sét cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
48Kéo rải thanh đồng dẹt 25x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
49Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
50Gia công, đóng cọc thép bọc đồng D25, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
51Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Cáp lụa neo trụ + tăng đơ + xiết cáp + móc neoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái , tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
55Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Hộp đo kiểm tra điện trở (trọn bộ)- tủ SINO - RKR2 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
57Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12mối
58Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
59Ống nhựa UPVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,281m3
61Lắp đất đường ống = đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V13,28m3
62Bộ phát sóng WIFI D-Link DIR- 619L (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
63SWITCH - 28 P0RTMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
64Cáp quang 4P0Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
65Ổ cắm mạng (RJ 45)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
66Đầu cắm RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
67Cáp mạng chống nhiễu 5eMô tả kỹ thuật theo Chương V2.550m
68Cáp mạng Cat 5e đầu đúc bấm sẵn liền dây 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V54sợi
69ống nhựa PVC - D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
70ống nhựa PVC - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
71Bộ lưu điện UPS 2KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Tủ JAC chính 600*1000*2000 (có ổ cắm và quạt thông gió)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Tủ JAC chính 600*400*400( có ổ cắm và quạt thông gió )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Mặt bảng 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
75Đế âm bắt bảngMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2408100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,67521m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,816m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m2
7Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m2
8Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7982m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,9512m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V44,3752m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
13Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lấp đất chân bể bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3312m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2319100m3
19Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,13671m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3075m3
21Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099100m2
22Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6639m3
23Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m2
24Trát thành trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,296m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
29Lấp đất chân hố ga bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4379m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0267100m3
31Ống nhựa HDPE cấp nước lên tét HDPE - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100 m
32Ống UPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
33Ống UPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
34Ống UPVC, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
35Ống UPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
36Cút nhựa UPVC tiền phong (hoặc tương đương) - D110- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
37Cút nhựa UPVC tiền phong (hoặc tương đương) - D90 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
38Cút nhựa UPVC tiền phong (hoặc tương đương)- D48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
39Cút nhựa UPVC tiền phong - D34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
40Chếch nhựa UPVC tiền phong (hoặc tương đương) - D110- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
41Chếch nhựa UPVC tiền phong (hoặc tương đương) - D90- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
42Tê nhựa UPVC tiền phong (hoặc tương đương)- D110- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
43Tê nhựa UPVC tiền phong (hoặc tương đương)- D90- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
44Tê nhựa UPVC tiền phong (hoặc tương đương)- D34- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
45Côn nhựa UPVC tiền phong (hoặc tương đương)- D110*48Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
46Côn nhựa UPVC tiền phong (hoặc tương đương) - D90*34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Côn nhựa UPVC tiền phong (hoặc tương đương)- D90*48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Y nhựa UPVC tiền phong (hoặc tương đương)- D110- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
49Y nhựa UPVC tiền phong (hoặc tương đương)- D90- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
50Ống cấp nước lạnh PPR - D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
51Ống cấp nước lạnh PPR - D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
52Ống cấp nước lạnh PPR - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
53Ống cấp nước lạnh PPR - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
54Cút nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
55Cút nhựa PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
56Cút nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
57Cút nhựa ren ngoài PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
58Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
59Côn thu nhựa PPR - D50*40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Côn thu nhựa PPR - D40*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Côn thu nhựa PPR - D32*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Tê ren trong PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
63Tê ren ngoài PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
64Tê nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Tê nhựa PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Tê nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
67Tê thu nhựa PPR - D50*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Tê thu nhựa PPR - D40*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Tê nhựa PPR - D32*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Van 1 chiều - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Van khóa - D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Van khóa - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Van khóa - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
75Khớp nối ren trong PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
76Rắc co nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
77Rắc co nhựa PPR - D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Rắc co nhựa PPE - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
79Rắc co nhựa PPE - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
81Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
82Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
83Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
84Kép nhựa PPR - D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
85Tê nhựa PPR - D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
86Măng sông nhựa PPR - D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
87Phễu thu INOX- D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
88Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
90Lắp đặt lô giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
91Bồn nước Inox 3000L nằm ngang + chân đế đỡ bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
92ống kiểm tra mặt bích D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93ống kiểm tra mặt bích D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Keo dán ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V35tuýp
95Van phao D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Chậu tiểu treo + vòi bấm + xi phông đủ bộMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
97Lắp đặt van đồng - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
98Phao tín hiệu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
99Dây tín hiệu hiệu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
100Đào rãnh đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,51m3
101Lấp đường ống, đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
103Tủ điều khiển máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
104Dây treo máy bơm bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
105Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
106Keo đổ mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V5tuýp
E PHẦN PHỤ TRỢ
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,042m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,14m3
3Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4210m
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn sân BTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
5Đào đất mở cổng, san mặt bằng làm đường từ cổng vào sânMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0495100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,07031m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5683m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5897m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3194m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0431tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m2
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6756m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,134m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3414m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,728m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,0707m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1103m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,75m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V50,8207m2
24Chữ gắn trên biển ghi tên cơ quan theo thiết kế (cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Cổng xếp INOX (đầy đủ, cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Khung thép trang trí đầu trụ + bóng đèn + dây điện ra bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Ray cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5248100m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0255m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,892m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5491m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3455tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5045100m2
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0102m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,7159m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,4912m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V864,4936m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.056,9848m2
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,5714m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0587100m3
41Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6448100m3
42Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,212m3
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,376m3
44Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,995m3
45Đặt ống nhựa D90mm thoát nước thân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V58,5m
46Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 (Bỏ hao phí máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0266m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1981tấn
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,329100m2
50Xây cột, trụ bằng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4306m3
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4912m2
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4091m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,029m2
54Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8359m3
55Gia công thép hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5826tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nan hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5114100m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,6488m2
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V484cái
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V405,7868m2
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8939m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5604100m3
63Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1223tấn
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
69Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6952m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,884m2
71Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,768m2
72Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,198m3
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9168m3
74Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0739100m2
75Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
76Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295tấn
78Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295tấn
79Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3578tấn
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3578tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn thường dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1698100m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V60,01991m2
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4288m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m3
85Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0372100m3
86Cột bê tông ly tâm T8B (Ngọn cột D190)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
87Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,452m3
89Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m2
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2651m3
91Cáp hạ thế lõi đồng - CU/XLPE/PVC 4*50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V146m
92Dây thép văng mạ kẽm treo cáp D4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
93Ghíp nối GN3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
95Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (Vật liệu bỏ măng sông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
96Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Cáp đồng CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 4*4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
98Cáp đồng CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 4*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
99Dây điện CU/PVC/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V122m
100Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
101Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Tủ điện kim loại âm tường điều khiển hệ thống chiếu sáng KT 450*300*130Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
103Lắp đặt các automat 3 pha 4P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 2P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
105Bộ đèn chiếu sáng sân đường - 150 - IP66Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
106Cột đèn bát giác côn H=8m - cần đơn H=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
107Lắp dựng cột thép, cột đèn chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
108Cần đèn mạ kẽm gắn tường H=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
109Khung móng cột đèn cao áp M24*650*300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
112Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
114Gia công, đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
115Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 + thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8kg
116Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2kg
117Dây tiếp địa liên hoàn FEZN 30*3Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
118Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m3
119Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
120Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V1.600viên
121Lưới báo cáp khổ 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V80md
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1088100m3
123Ống nhựa xoắn chịu lực D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
124Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
125Đầu cốt đồng M2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
126Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
127Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1008100m3
F HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0888100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8616tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1616100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6512m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5157tấn
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0592100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9858m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4643tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2714100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7124m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6558tấn
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8181100m2
17Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9903m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,1048m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,4752m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V272,58m2
21Tấm tôn đậy bể nước + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5015100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5522100m3
24Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
27Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
28Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
29Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
30Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
31Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
32Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
33Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
34Dây cáp trục chính 10*2*0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
35Dây tín hiệu báo cháy 2*0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V620m
36Hộp nối dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
37Ống nhựa PVC cách điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
38Ống nhựa PVC cách điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
39Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút têMô tả kỹ thuật theo Chương V310cái
40Đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
41Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
42Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
43Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
44Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
45Aptomat 1 pha - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
47Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
48Đinh vít, nở M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
49Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3lần
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
53Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
54Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt van góc - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
62Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
67Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
69Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 600*500*180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
70Cuộn vòi D50 loại dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
71Lăng phun D50/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
72Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800*500*200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
75Cuộn vòi D65 loại dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
76Lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V65kg
78Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
79Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75711m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082m3
81Xây hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802m3
82Đào móng đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03751m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075m3
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0025100m2
85Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m3
86Đắp đất chôn đường ống trong nhà + đường ống đấu nối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,265100m3
87Giá để bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
88Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
89Bình chữa cháy MT3 khí CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
90Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
92Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
93Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
94Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
95Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
96Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
97Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
98Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Lắp đặt khớp mềm chống rung đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cặp bích
109Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
110Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
111Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
112Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
113Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
114Rọ hút lò xo 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Rọ hút lò xo 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Bộ công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
118Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
120Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE- 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
121Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
122Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
123Phụ kiện băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
124Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15kg
125Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
127Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
128Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
129Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
131Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6338m3
133Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3384m2
134Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,658m3
135Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,926m2
136Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,632m2
137Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
138Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0591tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
141Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
142Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
143Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594m3
144Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045tấn
145Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
146Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,958m2
147Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
148Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,63681m2
150Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1159100m2
151Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22m
152Cửa đi, cửa sổ bằng cửa hộp bịt tôn (phụ kiện đi kèm đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
153Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,561m2
155Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V61,116m2
156Dây CU/PVC/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
157Dây CU/PVC/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
158Lắp đặt bộ đèn tuýp 1*18W LED dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
159Đế nhựa âm đơn lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1đế
160Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
G GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V121m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V181m khoan
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m
5Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếngMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
6Đất sét viênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334m3
7Sỏi chèn kt từ 0-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1335m3
8Vận chuyển máy khoan đi+về bằng xe cẩu tự hành 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ca
H THIẾT BỊ
1Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Máy bơm nước tăng áp lực (đồng bộ: hệ thống điện, hộp bảo vệ bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên; có số tầng từ hai tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.560.000.000 VNDNhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
3 Cán bộ thí nghiệm 1 Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
2 Máy trộn vữa ≥80L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy cắt gạch đá Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy cắt uốn thép Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy khoan bê tông Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy đầm bàn Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy đầm dùi Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy hàn điện 23kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy vận thăng Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy tời điện Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy bơm nước Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy cắt bê tông Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
16 Máy khoan xoay ≤ 54CV Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->