Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hệ thống PCCC và điều hòa không khí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785230-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm hệ thống PCCC và điều hòa không khí)
Số hiệu KHLCNT 20210784001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 13:40:00 đến ngày 2021-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,446,943,403 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7170415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.434083E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Trong đó bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy, điều hòa không khí, hệ thống thông tin liên lạc và Trạm biến áp tương tự với gói thầu đang xét) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.012.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.064.300.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại họctrở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Chứng nhận tham gia khóa học đào tạo về thí nghiệm bê tông trong phòng và hiện trường.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học về Môi trường- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhà thầu lập bảng danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Bậc 3/7 trở lên (bao gồm các thợ như: Thợ máy, bê tông, cốt thép, cốp pha, thợ nề, thợ điện, thợ nước, thợ sơn ...) có chứng chỉ nghề bậc thợ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành xe máy công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu 0,1 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Robot thủy lực tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 10T đến 25T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 50T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Thiết bị định vị, đo đạc công trình:
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250Lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nèn khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
23-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
25-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (bộ 42 chân)
- Số lượng tối thiểu 1
26-Cây chống tăng
- Đặc điểm thiết bị Cây chống tăng ≥ 300 cây
- Số lượng tối thiểu 300
27-Ván khuôn gỗ
- Đặc điểm thiết bị (hoặc thép hoặc nhựa Fuvi)(nếu đưa hóa đơn gỗ là m3 hoặc thép là Kg phải kèm theo hợp đồng gia công thành ván khuôn ra đơn vị m2)≥ 1.000 m2
- Số lượng tối thiểu 1000
28-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80Lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V, E-HSMT25,4862100m
2Cung cấp cọc PHC-D300/180mm, loại A, mác 80MPa (Mẫu trụ 15x30cm), thép chủ 6D7,1, thép đai D3, mặt bích dày 12mmChương V, E-HSMT2.548,62m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Chương V, E-HSMT154mối nối
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2691tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,2423tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT1,8821m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT1,6623100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m,Chương V, E-HSMT10,1882m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT9,5069m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT17,8873m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT1,243100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,828tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT54,576m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT1,7746100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,5132tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1593tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT3,3169tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V, E-HSMT21,5035m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật - ván khuôn cổ cộtChương V, E-HSMT0,3131100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0692tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,627tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT2,594m3
23Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V, E-HSMT24,684m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,6198100m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT3,8088100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,4888tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT3,2437tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT35,82m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT10,0003100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT3,5184tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT5,7047tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT4,4567tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V, E-HSMT97,167m3
34Rải ni lông lót móngChương V, E-HSMT3,7172100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnChương V, E-HSMT0,061100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,6326tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT40,024m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V, E-HSMT12,8577100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT12,5607tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V, E-HSMT151,3648m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V, E-HSMT2,1219100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT2,0625tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,5385tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT24,4264m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0896100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,0888tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT0,896m3
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V, E-HSMT31cái
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,1234100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0561tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT0,6832m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT313,0218m3
2Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT5,8794m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1.404,354m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT39,3m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1.338,669m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT318,77m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT655,3764m2
8Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT307,0125m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT62,64m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.443,654m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT2.682,4679m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT2,6929100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V, E-HSMT4,368m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT1.085,6375m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT47,832m2
16Sản xuất, lắp dựng sàn gỗ công nghiệp dày 12mmChương V, E-HSMT43,68m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT43,68m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 45x95Chương V, E-HSMT105,17m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, E-HSMT33,75m2
20Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép ống INOX D60x1,2 (lan dọc inox 20x20x1,2)Chương V, E-HSMT10,86m2
21Sản xuất, lắp dựng lan can vách kính tầng 3 bằng inox 304Chương V, E-HSMT22,23m2
22Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V, E-HSMT5,2688m3
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, E-HSMT83,25m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT11,9205m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT46,86m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT193,08m2
27Làm trần thả thạch cao màu trắng KT(600x600)mm, loại chống thấm dày 9mm khung xương nổi bằng thép dập mạ kẽm định hình bao gồm phụ kiệnChương V, E-HSMT45,9m2
28Quét flinkote chống thấm nền khu WCChương V, E-HSMT45,9m2
29Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V, E-HSMT4,4766m3
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT70,3636m2
31Sản xuất, lắp dựng trụ lan can thang bằng thép ống INOX SUS 201 D60Chương V, E-HSMT3trụ
32Sản xuất, lắp dựng lan can thang bằng thép ống INOX SUS 304Chương V, E-HSMT54,846m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT506,93m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, E-HSMT506,93m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT15,64m2
36Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT1,4346tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT1,4346tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT107,198m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT2,873100m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT537m
41Gia công mái sảnhChương V, E-HSMT2,3378tấn
42Lắp dựng mái sảnhChương V, E-HSMT2,3378tấn
43Bu lông BLd=20, L=760, 3ecuChương V, E-HSMT126,7kg
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT58,73m2
45Sản xuất, lắp dựng mái kính cường lực màu trắng dày 12mmChương V, E-HSMT81,12m2
46Chân nhện Spider loại 4 chânChương V, E-HSMT26bộ
47Chân nhện Spider loại 2 chânChương V, E-HSMT4bộ
48Nhân công lắp đặt liên kết mái sảnh với kết cấu tường,dầmChương V, E-HSMT1Tbộ
49Gia công các kết cấu thép khác. Khung giàn chớp nan nắngChương V, E-HSMT2,2536tấn
50Lắp đặt kết cấu thép khác. Khung giàn chớp nan nắngChương V, E-HSMT2,2536tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT140,281m2
52Sản xuât, lắp dựng chớp chắn nắng bằng hợp kim nhôm sơn tĩnh điện 132S dày 0,6mm (TK Báo giá Austrong giá chớp + khung xương và phụ kiện đồng bộ )Chương V, E-HSMT152,84m2
53Sản xuất, lắp dựng logo VNPT bằng nhựa composite 3 lớp dày 4*0,21mmChương V, E-HSMT35,1m2
54Cửa kính trắng cường lực (Temper) dày 12mm, khung nhôm sơn tĩnh điện màu kemChương V, E-HSMT46,125m2
55Phụ kiện cửa cường lực (bao gồm 02 bản lề sàn, 02 bộ tay nắm Inox L=600, 04 kẹp kính Inox, 02 khóa sàn)Chương V, E-HSMT3bộ
56Cửa đi Pano nhôm kính, khung nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện màu kem, phí trên lắp kính an toàn 2 lớp 6,38mm loại kính trắng mờ, bên dưới lắp lambri nhôm hộp 2 lớp màu kem, khóa tay nắm gạt phụ kiện đồng bộ (tham khảo nhôm hệ định hình Việt Pháp hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT71,34m2
57Cửa đi + vách bằng tấm Compact HPL dày 12mm sơn màu ghi sángChương V, E-HSMT48,42m2
58Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện màu kem, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChương V, E-HSMT34,56m2
59Vách kính trắng cường lực (Temper) dày 12mm, khung nhôm hệ định hình màu trắng (khung nhôm hệ Việt Pháp Shall hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT49,875m2
60Vách nhôm kính, không nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện màu kem, lắp kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu xanh nhạtChương V, E-HSMT170,4m2
61Tường ngăn bằng vách thạch cao 2 mặt dày 100mm. Tấm thạch cao dày 9mm, khung xương thép, mặt ngoài bả matit lăn sơn màu trắngChương V, E-HSMT82,43m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa sổ hoa cửa sổ bằng inox 304Chương V, E-HSMT7,92m2
63Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT164,86m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT164,86m2
65Làm trần thả thạch cao màu trắng KT(600x600)mm, loại chống thấm dày 9mm khung xương nổi bằng thép dập mạ kẽm định hình bao gồm phụ kiệnChương V, E-HSMT763,1m2
66Làm trần tấm liền thạch cao màu trắng, loại chống thấm dày 9mm khung xương chìm bằng thép dập mạ kẽm định hình bao gồm phụ kiệnChương V, E-HSMT158m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT158m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT158m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt tủ điện phân phối tổng TDTChương V, E-HSMT1hộp
2Lắp đặt MCCB 3P 250A 25KAChương V, E-HSMT1cái
3Lắp đặt MCCB 3P 80A 18KAChương V, E-HSMT1cái
4Lắp đặt MCCB 3P 40A 18KAChương V, E-HSMT3cái
5Lắp đặt MCB 2P 80A 10KAChương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt MCB 2P 50A 10KAChương V, E-HSMT1cái
7Lắp đặt tủ ATS 3 pha 80AChương V, E-HSMT1hộp
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V, E-HSMT3cái
10Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5AChương V, E-HSMT6bộ
11Đèn báo pha (Đỏ - vàng - xanh)Chương V, E-HSMT3cái
12Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-5AChương V, E-HSMT3hộp
13Lắp đặt công tơ vô côngChương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt công tơ hữu côngChương V, E-HSMT1cái
15Khóa liên độngChương V, E-HSMT1bộ
16Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp, cánh tôn dày 2mm KT: H1200x600x250mmChương V, E-HSMT1cái
17Hệ thống phụ kiện và thanh càiChương V, E-HSMT1HT
18Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 1 TDT1Chương V, E-HSMT1hộp
19Lắp đặt MCCB 3P 40A 18KAChương V, E-HSMT1cái
20Lắp đặt MCCB 3P 20A 18KAChương V, E-HSMT3cái
21Lắp đặt MCB 2P 63A 10KAChương V, E-HSMT2cái
22Lắp đặt MCB 2P 25A 10KAChương V, E-HSMT3cái
23Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAChương V, E-HSMT2cái
24Lắp đặt MCB 1P 10A 6KAChương V, E-HSMT1cái
25Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp, cánh tôn dày 2mm KT: H700x500x250mmChương V, E-HSMT1tủ
26Hệ thống phụ kiện và thanh càiChương V, E-HSMT1HT
27Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 2 TDT2Chương V, E-HSMT1hộp
28Lắp đặt MCCB 3P 40A 18KAChương V, E-HSMT1cái
29Lắp đặt MCCB 3P 20A 18KAChương V, E-HSMT2cái
30Lắp đặt MCB 2P 63A 10KAChương V, E-HSMT1cái
31Lắp đặt MCB 2P 25A 10KAChương V, E-HSMT2cái
32Lắp đặt MCB 2P 20A 10KAChương V, E-HSMT1cái
33Lắp đặt MCB 1P 20A 6KAChương V, E-HSMT1cái
34Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAChương V, E-HSMT2cái
35Lắp đặt MCB 1P 10A 6KAChương V, E-HSMT1cái
36Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp, cánh tôn dày 2mm KT: H700x500x250mmChương V, E-HSMT1tủ
37Hệ thống phụ kiện và thanh càiChương V, E-HSMT1HT
38Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 3 TDT3Chương V, E-HSMT1hộp
39Lắp đặt MCCB 3P 40A 18KAChương V, E-HSMT1cái
40Lắp đặt MCB 2P 80A 10KAChương V, E-HSMT1cái
41Lắp đặt MCB 2P 63A 10KAChương V, E-HSMT2cái
42Lắp đặt MCB 1P 50A 6KAChương V, E-HSMT3cái
43Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAChương V, E-HSMT2cái
44Lắp đặt MCB 1P 10A 6KAChương V, E-HSMT1cái
45Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp, cánh tôn dày 2mm KT: H700x500x250mmChương V, E-HSMT1tủ
46Hệ thống phụ kiện và thanh càiChương V, E-HSMT1HT
47Lắp đặt tủ điện phân phối BD1.2, BD 1.3Chương V, E-HSMT2hộp
48Khung vỏ tủ âm tường 12 ModuleChương V, E-HSMT1cái
49Lắp đặt MCCB 3P 40A 10KAChương V, E-HSMT1cái
50Lắp đặt MCB 2P 25A 10KAChương V, E-HSMT1cái
51Lắp đặt MCB 1P 20A 6KAChương V, E-HSMT2cái
52Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAChương V, E-HSMT3cái
53Lắp đặt MCB 1P 10A 6KAChương V, E-HSMT1cái
54Hệ thống phụ kiện và thanh càiChương V, E-HSMT1HT
55Lắp đặt tủ điện phân phối BD2.2Chương V, E-HSMT1hộp
56Khung vỏ tủ âm tường 12 ModuleChương V, E-HSMT1cái
57Lắp đặt MCCB 3P 20A 10KAChương V, E-HSMT1cái
58Lắp đặt MCB 2P 25A 10KAChương V, E-HSMT1cái
59Lắp đặt MCB 1P 20A 6KAChương V, E-HSMT3cái
60Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAChương V, E-HSMT3cái
61Lắp đặt MCB 1P 10A 6KAChương V, E-HSMT1cái
62Hệ thống phụ kiện và thanh càiChương V, E-HSMT1HT
63Lắp đặt tủ điện phân phối BD2.3Chương V, E-HSMT1hộp
64Khung vỏ tủ âm tường 6 ModuleChương V, E-HSMT1cái
65Lắp đặt MCB 2P 20A 10KAChương V, E-HSMT1cái
66Lắp đặt MCB 1P 20A 6KAChương V, E-HSMT1cái
67Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAChương V, E-HSMT2cái
68Lắp đặt MCB 1P 10A 6KAChương V, E-HSMT1cái
69Hệ thống phụ kiện và thanh càiChương V, E-HSMT1HT
70Lắp đặt tủ điện phân phối BD3.1Chương V, E-HSMT1hộp
71Khung vỏ tủ âm tường 8 ModuleChương V, E-HSMT1cái
72Lắp đặt MCB 2P 50A 10KAChương V, E-HSMT1cái
73Lắp đặt MCB 1P 20A 6KAChương V, E-HSMT2cái
74Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAChương V, E-HSMT2cái
75Lắp đặt MCB 1P 10A 6KAChương V, E-HSMT1cái
76Hệ thống phụ kiện và thanh càiChương V, E-HSMT1HT
77Lắp đặt tủ điện phân phối BD3.2Chương V, E-HSMT1hộp
78Khung vỏ tủ âm tường 18 ModuleChương V, E-HSMT1cái
79Lắp đặt MCCB 3P 40A 10KAChương V, E-HSMT1cái
80Lắp đặt MCB 2P 63A 10KAChương V, E-HSMT1cái
81Lắp đặt MCB 2P 20A 10KAChương V, E-HSMT2cái
82Lắp đặt MCB 1P 20A 6KAChương V, E-HSMT6cái
83Lắp đặt MCB 1P 16A 6KAChương V, E-HSMT2cái
84Lắp đặt MCB 1P 10A 6KAChương V, E-HSMT2cái
85Hệ thống phụ kiện và thanh càiChương V, E-HSMT1HT
86Lắp đặt quạt hút gió thải loại gắn tường lưu lượng 100m3/h cột áp 50 PAChương V, E-HSMT12cái
87Lắp đặt quạt thông gió loại gắn tường lưu lượng 200m3/h cột áp 50 PAChương V, E-HSMT2cái
88Lắp đặt quạt thông gió loại gắn tường lưu lượng 300m3/h cột áp 50 PAChương V, E-HSMT6cái
89Lắp đặt quạt thông gió loại gắn tường lưu lượng 350m3/h cột áp 50 PAChương V, E-HSMT5cái
90Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600mm 40WChương V, E-HSMT42bộ
91Lắp đặt đèn âm trần 600x600mm bóng tube led 3x10WChương V, E-HSMT78bộ
92Lắp đặt đèn led downlight bóng led D220 9WChương V, E-HSMT45bộ
93Lắp đặt đèn led downlight bóng led D165 5WChương V, E-HSMT42bộ
94Lắp đặt đèn ốp trần trang trí 7WChương V, E-HSMT11bộ
95Lắp đặt đèn ốp trần D220 bóng led 9WChương V, E-HSMT33bộ
96Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạtChương V, E-HSMT3cái
97Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạtChương V, E-HSMT9cái
98Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạtChương V, E-HSMT3cái
99Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 hạtChương V, E-HSMT7cái
100Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 hạtChương V, E-HSMT18cái
101Dây dẫn ruột đồng PVC 1x1,5mm2 Trần PhúChương V, E-HSMT2.743m
102Box đấu dâyChương V, E-HSMT295cái
103Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V, E-HSMT85cái
104Dây dẫn ruột đồng PVC 1x2,5mm2 Trần PhúChương V, E-HSMT1.881m
105Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Trần PhúChương V, E-HSMT50m
106Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Trần PhúChương V, E-HSMT68m
107Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC/FR 4x4mm2 Trần PhúChương V, E-HSMT45m
108Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Trần PhúChương V, E-HSMT25m
109Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Trần PhúChương V, E-HSMT26m
110Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Trần PhúChương V, E-HSMT13m
111Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Trần PhúChương V, E-HSMT60m
112Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Trần PhúChương V, E-HSMT96m
113Cáp ruột đồng CU/PVC 1x16mm2 Trần PhúChương V, E-HSMT51m
114Cáp ruột đồng CU/PVC 1x10mm2 Trần PhúChương V, E-HSMT63m
115Cáp ruột đồng CU/PVC 1x6mm2 Trần PhúChương V, E-HSMT60m
116Cáp ruột đồng CU/PVC 1x4mm2 Trần PhúChương V, E-HSMT2.698m
117Lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn dây điệnChương V, E-HSMT1.313m
118Lắp đặt ống nhựa cứng D25 luồn dây điệnChương V, E-HSMT2.163m
119Lắp đặt ống nhựa cứng D40 luồn dây điệnChương V, E-HSMT93m
120Gia công và đóng cọc chống sétChương V, E-HSMT4cọc
121Băng đồng 25x3mmChương V, E-HSMT10m
D HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Ống PP-R(PN8) đường kính D=40Chương V, E-HSMT0,23100m
2Ống PP-R(PN8) đường kính D=32Chương V, E-HSMT0,4100m
3Ống PP-R(PN8) đường kính D=25Chương V, E-HSMT0,12100m
4Ống PP-R(PN8) đường kính D=20Chương V, E-HSMT0,924100m
5Ống PP-R(PN20) đường kính D=20Chương V, E-HSMT0,45100m
6Lắp đặt măng sông PPR D40Chương V, E-HSMT6cái
7Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V, E-HSMT10cái
8Lắp đặt măng sông PPR D25Chương V, E-HSMT3cái
9Lắp đặt măng sông PPR D20Chương V, E-HSMT23cái
10Lắp đặt Tê PPR D40Chương V, E-HSMT4cái
11Lắp đặt Tê PPR D32Chương V, E-HSMT15cái
12Lắp đặt Tê PPR D25Chương V, E-HSMT15cái
13Lắp đặt Tê PPR D20Chương V, E-HSMT9cái
14Lắp đặt cút PPR D40Chương V, E-HSMT6cái
15Lắp đặt cút PPR D32Chương V, E-HSMT10cái
16Lắp đặt cút PPR D20Chương V, E-HSMT51cái
17Lắp đặt cút ren trong PPR D20/1/2Chương V, E-HSMT45cái
18Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D40Chương V, E-HSMT1cái
19Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D32Chương V, E-HSMT1cái
20Lắp đặt côn thu PPR D40/32Chương V, E-HSMT3cái
21Lắp đặt côn thu PPR D32/25Chương V, E-HSMT6cái
22Lắp đặt côn thu PPR D32/20Chương V, E-HSMT12cái
23Lắp đặt côn thu PPR D25/20Chương V, E-HSMT18cái
24Lắp đặt van chặn PPR D40Chương V, E-HSMT1cái
25Lắp đặt van chặn PPR D32Chương V, E-HSMT6cái
26Lắp đặt rắc co PPR D40Chương V, E-HSMT1cái
27Lắp đặt rắc co PPR D32Chương V, E-HSMT1cái
28Bơm cấp nước Q=2m3/h, H=22m (Pentax hoặc tương đương)Chương V, E-HSMT1cái
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V, E-HSMT1bể
30Cảm biến mực nước điệnChương V, E-HSMT1cái
31Lắp đặt van phao cơ đồng D25Chương V, E-HSMT1cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D110Chương V, E-HSMT1,11100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D90Chương V, E-HSMT0,18100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D76Chương V, E-HSMT0,45100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D60Chương V, E-HSMT0,15100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D42Chương V, E-HSMT0,12100m
37Lắp đặt Tê đều PVC D110Chương V, E-HSMT1cái
38Lắp đặt Tê đều PVC D90Chương V, E-HSMT1cái
39Lắp đặt Tê đều PVC D60Chương V, E-HSMT1cái
40Lắp đặt Y đều PVC D110Chương V, E-HSMT14cái
41Lắp đặt Y đều PVC D90Chương V, E-HSMT2cái
42Lắp đặt Y đều PVC D76Chương V, E-HSMT18cái
43Lắp đặt Y thu D110/76Chương V, E-HSMT3cái
44Lắp đặt Y thu D90/76Chương V, E-HSMT6cái
45Lắp đặt côn thu D76/42Chương V, E-HSMT12cái
46Lắp đặt cút PVC D42Chương V, E-HSMT12cái
47Lắp đặt chếch PVC D110Chương V, E-HSMT15cái
48Lắp đặt chếch PVC D90Chương V, E-HSMT3cái
49Lắp đặt chếch PVC D76Chương V, E-HSMT21cái
50Lắp đặt chếch PVC D42Chương V, E-HSMT12cái
51Lắp đặt thông tắc D110Chương V, E-HSMT6cái
52Lắp đặt thông tắc D90Chương V, E-HSMT3cái
53Lắp đặt thông tắc D76Chương V, E-HSMT9cái
54Lắp đặt con thỏ PVC D76Chương V, E-HSMT6cái
55Lắp đặt phễu thu D76Chương V, E-HSMT6cái
56Cầu thu mưa mái D110Chương V, E-HSMT6cái
57Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn xả nước cơChương V, E-HSMT6bộ
58Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtChương V, E-HSMT12bộ
59Lắp đặt lavabor + vòi + gương soiChương V, E-HSMT6bộ
60Lắp đặt sen tắmChương V, E-HSMT6bộ
E HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN NHẸ (INTERNET, CAMERA)
1Ống nhựa PVC D25Chương V, E-HSMT15,75100m
2Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5 cáp nguồn WifiChương V, E-HSMT60m
3Lắp đặt ống HDPE D40/30Chương V, E-HSMT0,6100m
4Lắp đặt tủ Rack 19'' cabinet 42U-D1000Chương V, E-HSMT11 tủ
5Cap quang từ ngoài nhà tớiChương V, E-HSMT0,041 km cáp
6Cáp quang 8foChương V, E-HSMT40m
7Cáp mạng Cat5eChương V, E-HSMT2.250m
8Lắp đặt ổ cắmChương V, E-HSMT58cái
9Bộ ổ cắm 1 Lan + 1 tel lắp âm tườngChương V, E-HSMT44bộ
10Bộ ổ cắm 1 Lan + 1 tel lắp âm sànChương V, E-HSMT14bộ
F HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnChương V, E-HSMT14máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V, E-HSMT7,74100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V, E-HSMT7,74100m
4Lắp đặt ống đồng D15,9 kèm bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmChương V, E-HSMT7,74100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V, E-HSMT7,74100m
6Quang treo D110Chương V, E-HSMT200cái
7Ecu (bulong đen) M8Chương V, E-HSMT599cái
8Tiren M8Chương V, E-HSMT100m
9Trunking 600x150 (máng cáp)Chương V, E-HSMT45m
10Lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/pvc (2x0,75)mm2Chương V, E-HSMT278m
11Dây tín hiệu, kết nối dàn nóng dây lạnh Cu/pvc (1x1,5)mm2-(1x1,5)mm2Chương V, E-HSMT771m
12Lắp đặt ống gen ruột D16Chương V, E-HSMT278m
13Lắp đặt ống gen ruột gà D20Chương V, E-HSMT711m
14Lắp đặt ống PVC dẫn nước ngưng PVC D27 kèm ống bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmChương V, E-HSMT0,57100m
15Lắp đặt ống PVC dẫn nước ngưng PVC D34 kèm ống bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmChương V, E-HSMT0,29100m
16Lắp đặt ống PVC dẫn nước ngưng PVC D42 kèm ống bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmChương V, E-HSMT0,53100m
17Lắp đặt ống PVC dẫn nước ngưng PVC D48 kèm ống bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmChương V, E-HSMT0,13100m
18Lắp đặt cút PVC D27Chương V, E-HSMT63cái
19Lắp đặt chếch PVC D27Chương V, E-HSMT21cái
20Lắp đặt chếch PVC D42Chương V, E-HSMT3cái
21Lắp đặt Y PVC D27Chương V, E-HSMT3cái
22Lắp đặt Y PVC D34Chương V, E-HSMT6cái
23Lắp đặt Y PVC D42Chương V, E-HSMT12cái
24Lắp đặt Y PVC D48Chương V, E-HSMT3cái
25Lắp đặt côn PVC D34/27Chương V, E-HSMT9cái
26Lắp đặt côn PVC D42/27Chương V, E-HSMT12cái
27Lắp đặt côn PVC D42/34Chương V, E-HSMT3cái
28Lắp đặt côn PVC D48/42Chương V, E-HSMT3cái
29Bịt thông tắc D27Chương V, E-HSMT3cái
30Bịt thông tắc D42Chương V, E-HSMT3cái
31Quang treo D75Chương V, E-HSMT72cái
32Nở dạn M8Chương V, E-HSMT72cái
33Tiren M8Chương V, E-HSMT16cái
34Ecu (long đen) M8Chương V, E-HSMT216cái
G HẠNG MỤC: PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM VÀ BỂ TỰ HOẠI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT2,5415m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V, E-HSMT0,1289100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, nắp bể, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,3295tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT5,6076m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,1061100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0855tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,3061tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT2,0721m3
9Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT6,1404m3
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT19,46m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V, E-HSMT25,146m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V, E-HSMT25,146m2
13Nắp bể bằng tônChương V, E-HSMT1nắp
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,051tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0322100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT1,0584m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V, E-HSMT4cái
18Ngâm nước xi măng theo quy định hiện hànhChương V, E-HSMT2bể
H HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống PP-R(PN8) đường kính D=32Chương V, E-HSMT0,16100m
2Lắp đặt cút PR-R D32Chương V, E-HSMT2cái
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D32Chương V, E-HSMT1cái
4Hộp đồng hồ đo nướcChương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt van phao cơ đồng D32Chương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt rắc co PPR D32Chương V, E-HSMT2cái
7Lắp đặt van chặn PPR D32Chương V, E-HSMT2cái
8Lắp đặt ống PVC class 3, D110Chương V, E-HSMT0,6100m
9Lắp đặt ống PVC class 3, D200Chương V, E-HSMT0,6100m
10Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmChương V, E-HSMT55đoạn ống
11Đế cống D30Chương V, E-HSMT110cái
12Lắp đặt chếch PVC D110Chương V, E-HSMT17cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V, E-HSMT17,2354m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT1,0023100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT2,86m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT1,1461100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V, E-HSMT1,1461100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IIChương V, E-HSMT1,1461100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT0,8971100m3
20Đắp cát đen công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT0,0766100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,754m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,066100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT2,262m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT4,752m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT23,376m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,11100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,2352tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 400Chương V, E-HSMT1,2672m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V, E-HSMT8cái
30Nắp ga composite (KT 800x800)Chương V, E-HSMT4tấm
31Nắp ga composite (KT 700x1000)Chương V, E-HSMT4tấm
32Thang sắt thép D25Chương V, E-HSMT75,46kg
I HẠNG MỤC: PHẦN SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT124,4m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT2,9388m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,948m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V, E-HSMT3,4839m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT12,561m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT12,561m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT23,7m
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Máy biến thế 3 pha 100KVAChương V, E-HSMT1Máy
2Tủ tụ bù ứng động 3P 60KVARChương V, E-HSMT1Bộ
3LA - 18KVChương V, E-HSMT3Cái
4Fuse link 3KChương V, E-HSMT1Cái
5Nắp che đầu sứ LAChương V, E-HSMT3Cái
6Nắp che đầu sứ trung thế MBAChương V, E-HSMT3Cái
7MCCB-600V-100AChương V, E-HSMT1Cái
8MCCB-600V-200AChương V, E-HSMT2Cái
9Biến dòng 200/5AChương V, E-HSMT3Cái
10Điện kế điện tử 3 pha 5(6)A 57,7 ÷ 240VChương V, E-HSMT1Cái
11Đà bắt LA 2.4m (Composite)Chương V, E-HSMT1Bộ
12Xà composite 110x80x2400 dày 6mmChương V, E-HSMT1Bộ
13Chống composite 10x60x920mmChương V, E-HSMT2Thanh
14Nắp bịt đầu xàChương V, E-HSMT2Cái
15Boulon M16x150Chương V, E-HSMT2Cây
16Boulon M16x300Chương V, E-HSMT1Cây
17Boulon M16x400Chương V, E-HSMT1Cây
18LĐ vuông 50x50x2.5Chương V, E-HSMT8Miếng
19Đà bắt sứ trung gian 2.4mChương V, E-HSMT1Bộ
20L75x75x8 dài 2400 (1)Chương V, E-HSMT22Kg
21L75x75x8 dài 100 (4)Chương V, E-HSMT4Kg
22PL60x6 dài 950 (2)Chương V, E-HSMT5Kg
23Boulon M16x40Chương V, E-HSMT2Cây
24Boulon M16x250Chương V, E-HSMT2Cây
25LĐ vuông 50x50x2.5Chương V, E-HSMT4Miếng
26Sứ đứng 24KV chống mặnChương V, E-HSMT3Cục
27Chân sứ đứngChương V, E-HSMT3Cây
28Đà đỡ MBT cho trạm ngồi trụ ghépChương V, E-HSMT1Bộ
29U160x64x5 dài 2100 (2)Chương V, E-HSMT59Kg
30U160x64x5 dài 1700 (2)Chương V, E-HSMT48Kg
31U160x64x5 dài 1442 (1)Chương V, E-HSMT20Kg
32U160x64x5 dài 740 (1)Chương V, E-HSMT10Kg
33PL60x6 dài 207 (4)Chương V, E-HSMT2Kg
34PL90x6 dài 160 (2)Chương V, E-HSMT1Kg
35U100 dài 500 (2)Chương V, E-HSMT9Kg
36U100 dài 700 (3)Chương V, E-HSMT18Kg
37U100 dài 1100 (2)Chương V, E-HSMT19Kg
38U100 dài 900 (2)Chương V, E-HSMT15Kg
39Boulon M16x50Chương V, E-HSMT20Cây
40Boulon M16x400Chương V, E-HSMT4Cây
41Boulon M16x150VRSChương V, E-HSMT4Cây
42Boulon M16x800VRSChương V, E-HSMT2Cây
43Boulon M22x850VRSChương V, E-HSMT6Cây
44LĐ vuông 50x50x2.5Chương V, E-HSMT48Miếng
45LĐ vuông 80x80x8Chương V, E-HSMT24Miếng
46Đà bắt thùng ĐK và CB cho trạm ngồi trụ ghépChương V, E-HSMT1Bộ
47U80x45x4.8 dài 1000 (4)Chương V, E-HSMT31Kg
48Boulon M16x500VRSChương V, E-HSMT4Cây
49LĐ vuông 50x50x2.5Chương V, E-HSMT16Miếng
50Bộ dây dẩn xuống 22KV trạm ngồi trụ ghépChương V, E-HSMT1Bộ
51Cáp đồng bọc 24KV-CX 25mm2Chương V, E-HSMT21m
52Đầu cosse CV50Chương V, E-HSMT3Cái
53Kẹp WR279Chương V, E-HSMT6Cái
54Bộ dây dẩn hạ thế Máy biến thế 3 pha 100KVAChương V, E-HSMT1Bộ
55Cáp lực CV120Chương V, E-HSMT21m
56Cáp nguội CV70Chương V, E-HSMT7m
57Cáp CV11Chương V, E-HSMT8m
58Đầu cosse CV120Chương V, E-HSMT6Cái
59Đầu cosse CV70Chương V, E-HSMT2Cái
60Ống bảo vệ cáp lực hạ thếChương V, E-HSMT1Bộ
61ỐNG PVC F 114 dày 3,5mmChương V, E-HSMT6m
62CO ỐNG PVC F 114Chương V, E-HSMT3Cái
63Cổ dê ống PVC F 114Chương V, E-HSMT3Cái
64Bộ dây tụ bù hạ thếChương V, E-HSMT1Bộ
65Cáp cho tụ bù 60KVAR - CV50Chương V, E-HSMT9m
66Đầu cosse CV50Chương V, E-HSMT6Cái
67Bộ tiếp địa 2 tia 4 cọcChương V, E-HSMT1Bộ
68Cáp đồng trần Cu25mm2Chương V, E-HSMT6Kg
69Cọc đất 16x2400Chương V, E-HSMT4Bộ
70Đầu cosse CV70Chương V, E-HSMT7Cái
71Boulon M10x30 + Long đền F12 (Đồng Thau)Chương V, E-HSMT4Bộ
72ỐNG PVC F 21Chương V, E-HSMT6m
73Đai thép 20x0,4 + Khóa đaiChương V, E-HSMT4Bộ
74Kẹp WR279Chương V, E-HSMT2Cái
75Rải dây tiếp địaChương V, E-HSMT27m
76Bộ tiếp địa cho TIChương V, E-HSMT1Bộ
77Cáp đồng trần Cu25mm2Chương V, E-HSMT1Kg
78Cọc đất 16x2400Chương V, E-HSMT1Bộ
79Đầu cosse CV50Chương V, E-HSMT1Cái
80Boulon M10x30 + Long đền F12 (Đồng Thau)Chương V, E-HSMT1Bộ
81ỐNG PVC F 21Chương V, E-HSMT2m
82Đai thép 20x0,4 + Khóa đaiChương V, E-HSMT2Bộ
83Kẹp WR279Chương V, E-HSMT2Cái
84Thùng Điện kế và CBChương V, E-HSMT1Bộ
85Thùng Điện kế 03 pha compositeChương V, E-HSMT1Cái
86Thùng cầu dao 03 pha compositeChương V, E-HSMT3Cái
87Boulon M16x400Chương V, E-HSMT8Cây
88LĐ vuông 50x50x2.5Chương V, E-HSMT8Miếng
89Cáp điều khiểnChương V, E-HSMT1Bộ
90Cáp điều khiển 4 ruột (CVV-Sc 4x4)Chương V, E-HSMT1m
91Băng keo hạ thếChương V, E-HSMT1Cuộn
92Phụ kiện trạmChương V, E-HSMT1Bộ
93Bảng tên trạmChương V, E-HSMT1Cái
94Móng bêton trụ 2x12m : M12.2xBnChương V, E-HSMT1Móng
95Đá 1x2Chương V, E-HSMT1,32M3
96Cát vàngChương V, E-HSMT0,71M3
97NướcChương V, E-HSMT0,29M3
98Ciment PC40Chương V, E-HSMT444Kg
99Cừ tràm 2,5mChương V, E-HSMT50Cây
100Tiếp địa cột 16mChương V, E-HSMT1Bộ
101Cáp đồng trần Cu25mm2Chương V, E-HSMT2,9Kg
102Cọc đất 16x2400Chương V, E-HSMT1Cái
103Đầu cosse CV50Chương V, E-HSMT1Cái
104Boulon M10x30 + Long đền F12 (Đồng Thau)Chương V, E-HSMT1Bộ
105Kẹp WR279Chương V, E-HSMT1Cái
106Cột BTLT 2x12mChương V, E-HSMT1Cột
107Cột BTLT 12m - 7,2kN - phụ gia SilicafumeChương V, E-HSMT2Cột
108Boulon M16x650Chương V, E-HSMT4Cây
109LĐ vuông 50x50x2.5Chương V, E-HSMT8Miếng
110Xà kép 2.4m - XK-2x12Chương V, E-HSMT1Bộ
111Xà đa năng 2,4mChương V, E-HSMT2Bộ
112Boulon M16x650Chương V, E-HSMT2Cây
113Boulon M16x650VRSChương V, E-HSMT4Cây
114LĐ vuông 50x50x2.5Chương V, E-HSMT10Miếng
115Xà bắt sứ treo + FCO - 2.4m (composite)Chương V, E-HSMT1Bộ
116Xà composite 110x80x2400 dày 6mmChương V, E-HSMT2Bộ
117Chống composite 10x60x920mmChương V, E-HSMT4Thanh
118Nắp bịt đầu xàChương V, E-HSMT4Cái
119PL60x6 dài 480x3Chương V, E-HSMT4,08Kg
120Boulon M16x300Chương V, E-HSMT2Cây
121Boulon M16x500Chương V, E-HSMT1Cây
122Boulon M16x500VRSChương V, E-HSMT4Cây
123Boulon M16x150Chương V, E-HSMT8Cây
124LĐ vuông 50x50x2.5Chương V, E-HSMT38Miếng
125Dây nhôm lỏi thép bọc ACX50Chương V, E-HSMT43Mét
126Dây nhôm lỏi thép ACA50Chương V, E-HSMT2Kg
127Sứ đứng 24KV chống mặnChương V, E-HSMT1Cái
128Chân sứ đứngChương V, E-HSMT1Cây
129Dây nhôm bọc 1 ruột buộc sứ 40/10mm2Chương V, E-HSMT2m
130Sứ treo Polyme 24KVChương V, E-HSMT6Bộ
131Móc treoChương V, E-HSMT12Cái
132Giáp níu dây bọc 50Chương V, E-HSMT6Sợi
133U clevisChương V, E-HSMT2Cái
134Sứ ống chỉChương V, E-HSMT2Cái
135Dây nhôm bọc 1 ruột buộc sứ 40/10mm2Chương V, E-HSMT2m
136Bảng số + bảng nguy hiểmChương V, E-HSMT1Bộ
137Bảng chỉ danh đầu tuyến + thứ tự phaChương V, E-HSMT1Bộ
138Kẹp 2 boulon cở ACA50Chương V, E-HSMT4Cái
139Boulon M16x300Chương V, E-HSMT2Cây
140LĐ vuông 50x50x2.5Chương V, E-HSMT2Miếng
141Kẹp WR909Chương V, E-HSMT2Cái
142Kẹp quai + hotline 4/0Chương V, E-HSMT3Cái
143Đầu cosse Cu-Al 50Chương V, E-HSMT6Cái
144FCO 27KV - 100A - PorcelainChương V, E-HSMT3Cái
145CXV/DSTA-0,6/1KV 3x35 + 1x16Chương V, E-HSMT135Mét
146CXV/DSTA-0,6/1KV 3x70 + 1x35Chương V, E-HSMT55Mét
147Đầu cosse CV16Chương V, E-HSMT4Cái
148Đầu cosse CV35Chương V, E-HSMT14Cái
149Đầu cosse CV70Chương V, E-HSMT6Cái
150Ống nhựa xoắn HDPE - TFP - F105/80Chương V, E-HSMT190Mét
151Băng cảnh báo cáp ngầmChương V, E-HSMT40M2
152Cọc báo cáp ngầm hạ thếChương V, E-HSMT8Cọc
153Cát lấpChương V, E-HSMT12M3
154Gạch thẻChương V, E-HSMT1.600Viên
K HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI HOTLINE ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA
1Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng - Phương án Thi công lắp mớiChương V, E-HSMT1Bộ 3 sứ
2Thay sứ treo trên đường dây 3 pha - Phương án Thi công lắp mớiChương V, E-HSMT1Bộ 3 sứ
3Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha - Cò lèo lắp mớiChương V, E-HSMT2Bộ 3 lèo
4Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha - Thi công lắp mớiChương V, E-HSMT1Bộ 3 Pha
5Thay xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha - Thi công lắp mớiChương V, E-HSMT2Bộ 1 xà
L HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V, E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt máy biến biến thếChương V, E-HSMT1bộ
3Bình ắc quy dự phòngChương V, E-HSMT2bình
4Đầu báo cháy khói quangChương V, E-HSMT21đầu
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V, E-HSMT3nút
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V, E-HSMT3chuông
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V, E-HSMT200m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V, E-HSMT650m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmChương V, E-HSMT0,05100 m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmChương V, E-HSMT4,5100m
11Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V, E-HSMT15đèn
12Lắp đặt đèn báoChương V, E-HSMT11đèn
13Bình chữa cháy CO2 - MT5Chương V, E-HSMT6cái
14Bình chữa cháy bột - MFZ4Chương V, E-HSMT6cái
15Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy báo cháyChương V, E-HSMT6
16Công lắp đặt và hướng dẫn vận hànhChương V, E-HSMT11 lần
17Lắp đặt kim thu sét, dài 2mChương V, E-HSMT1cái
18Đế trụ đỡ kim thu sét 3 m (D42-1m, D34--1m, D27-1m)Chương V, E-HSMT1cây
19Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnChương V, E-HSMT4cọc
20Cà rá nối cáp thoát sét và cọc tiếp địaChương V, E-HSMT6cái
21Ốc siết cáp lụaChương V, E-HSMT12cái
22Lắp đặt cáp lụa chằng cột đỡChương V, E-HSMT25m
23Lắp đặt tăng đơ cáp chằng cộtChương V, E-HSMT3cái
24Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V, E-HSMT1hộp
25Lắp đặt cáp đồng trần 50mm²Chương V, E-HSMT40m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V, E-HSMT30m
27Đầu răng D42Chương V, E-HSMT1cái
28Trụ đỡ kim D42Chương V, E-HSMT5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7170415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.434083E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Trong đó bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy, điều hòa không khí, hệ thống thông tin liên lạc và Trạm biến áp tương tự với gói thầu đang xét) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.012.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.064.300.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực55
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại họctrở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Chứng nhận tham gia khóa học đào tạo về thí nghiệm bê tông trong phòng và hiện trường.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
6 Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc): 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.33
7 Cán bộ phụ trách Điện dân dụng 1 - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.33
8 Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước 1 - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
9 Cán bộ phụ trách về vệ sinh môi trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học về Môi trường- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
10 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
11 Nhà thầu lập bảng danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo 30 - Bậc 3/7 trở lên (bao gồm các thợ như: Thợ máy, bê tông, cốt thép, cốp pha, thợ nề, thợ điện, thợ nước, thợ sơn ...) có chứng chỉ nghề bậc thợ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực11
12 Công nhân vận hành xe máy công trình 5 - Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu 0,1 m31
2 Máy đào dung tích gàu 0,4 m31
3 Máy đào dung tích gàu 0,8 m31
4 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành1
5 Máy ủi 110CV1
6 Máy vận thăng 0,8T1
7 Vận thăng lồng 3T1
8 Cần trục ô tô 10T đến 25T2
9 Cần trục bánh xích 50T1
10 Xe ô tô tự đổ 5T3
11 Thiết bị định vị, đo đạc công trình: Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ hoặc toàn đạc1
12 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250Lít2
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
14 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
15 Máy hàn ≥ 23KW2
16 Máy cắt, uốn thép ≥ 5,0KW1
17 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
18 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 4,5KW1
19 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
20 Máy bơm bê tông 50m3/h1
21 Máy nèn khí 360m3/h1
22 Pa lăng xích 5T1
23 Tời điện 5T1
24 Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA1
25 Giàn giáo (bộ 42 chân)1
26 Cây chống tăng Cây chống tăng ≥ 300 cây300
27 Ván khuôn gỗ (hoặc thép hoặc nhựa Fuvi)(nếu đưa hóa đơn gỗ là m3 hoặc thép là Kg phải kèm theo hợp đồng gia công thành ván khuôn ra đơn vị m2)≥ 1.000 m21000
28 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80Lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->