Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm hệ thống PCCC và điều hòa không khí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm hệ thống PCCC và điều hòa không khí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 13:40:00 đến ngày 2021-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,446,943,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7170415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.434083E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Trong đó bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy, điều hòa không khí, hệ thống thông tin liên lạc và Trạm biến áp tương tự với gói thầu đang xét) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.012.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.064.300.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại họctrở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Chứng nhận tham gia khóa học đào tạo về thí nghiệm bê tông trong phòng và hiện trường.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học về Môi trường- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhà thầu lập bảng danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc 3/7 trở lên (bao gồm các thợ như: Thợ máy, bê tông, cốt thép, cốp pha, thợ nề, thợ điện, thợ nước, thợ sơn ...) có chứng chỉ nghề bậc thợ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành xe máy công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu 0,1 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Robot thủy lực tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Thiết bị định vị, đo đạc công trình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ hoặc toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nèn khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (bộ 42 chân) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Cây chống tăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống tăng ≥ 300 cây |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 27-Ván khuôn gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoặc thép hoặc nhựa Fuvi)(nếu đưa hóa đơn gỗ là m3 hoặc thép là Kg phải kèm theo hợp đồng gia công thành ván khuôn ra đơn vị m2)≥ 1.000 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 28-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V, E-HSMT | 25,4862 | 100m |
| 2 | Cung cấp cọc PHC-D300/180mm, loại A, mác 80MPa (Mẫu trụ 15x30cm), thép chủ 6D7,1, thép đai D3, mặt bích dày 12mm | Chương V, E-HSMT | 2.548,62 | m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Chương V, E-HSMT | 154 | mối nối |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2691 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,2423 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 1,8821 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 1,6623 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, | Chương V, E-HSMT | 10,1882 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 9,5069 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 17,8873 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,243 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,828 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 54,576 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,7746 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,5132 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1593 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,3169 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V, E-HSMT | 21,5035 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật - ván khuôn cổ cột | Chương V, E-HSMT | 0,3131 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 2,594 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 24,684 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,6198 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 3,8088 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,4888 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 3,2437 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 35,82 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 10,0003 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 3,5184 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 5,7047 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 4,4567 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V, E-HSMT | 97,167 | m3 |
| 34 | Rải ni lông lót móng | Chương V, E-HSMT | 3,7172 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Chương V, E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,6326 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 40,024 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 12,8577 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 12,5607 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V, E-HSMT | 151,3648 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 2,1219 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,0625 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,5385 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 24,4264 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,1234 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,6832 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 313,0218 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 5,8794 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.404,354 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 39,3 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.338,669 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 318,77 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 655,3764 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 307,0125 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.443,654 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.682,4679 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 2,6929 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 1.085,6375 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 47,832 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V, E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 45x95 | Chương V, E-HSMT | 105,17 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 33,75 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép ống INOX D60x1,2 (lan dọc inox 20x20x1,2) | Chương V, E-HSMT | 10,86 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng lan can vách kính tầng 3 bằng inox 304 | Chương V, E-HSMT | 22,23 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 5,2688 | m3 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 83,25 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,9205 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 46,86 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 193,08 | m2 |
| 27 | Làm trần thả thạch cao màu trắng KT(600x600)mm, loại chống thấm dày 9mm khung xương nổi bằng thép dập mạ kẽm định hình bao gồm phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 28 | Quét flinkote chống thấm nền khu WC | Chương V, E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 4,4766 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 70,3636 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng trụ lan can thang bằng thép ống INOX SUS 201 D60 | Chương V, E-HSMT | 3 | trụ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng lan can thang bằng thép ống INOX SUS 304 | Chương V, E-HSMT | 54,846 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 506,93 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 506,93 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,4346 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,4346 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 107,198 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 2,873 | 100m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 537 | m |
| 41 | Gia công mái sảnh | Chương V, E-HSMT | 2,3378 | tấn |
| 42 | Lắp dựng mái sảnh | Chương V, E-HSMT | 2,3378 | tấn |
| 43 | Bu lông BLd=20, L=760, 3ecu | Chương V, E-HSMT | 126,7 | kg |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 58,73 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng mái kính cường lực màu trắng dày 12mm | Chương V, E-HSMT | 81,12 | m2 |
| 46 | Chân nhện Spider loại 4 chân | Chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 47 | Chân nhện Spider loại 2 chân | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Nhân công lắp đặt liên kết mái sảnh với kết cấu tường,dầm | Chương V, E-HSMT | 1 | Tbộ |
| 49 | Gia công các kết cấu thép khác. Khung giàn chớp nan nắng | Chương V, E-HSMT | 2,2536 | tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Khung giàn chớp nan nắng | Chương V, E-HSMT | 2,2536 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 140,281 | m2 |
| 52 | Sản xuât, lắp dựng chớp chắn nắng bằng hợp kim nhôm sơn tĩnh điện 132S dày 0,6mm (TK Báo giá Austrong giá chớp + khung xương và phụ kiện đồng bộ ) | Chương V, E-HSMT | 152,84 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng logo VNPT bằng nhựa composite 3 lớp dày 4*0,21mm | Chương V, E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 54 | Cửa kính trắng cường lực (Temper) dày 12mm, khung nhôm sơn tĩnh điện màu kem | Chương V, E-HSMT | 46,125 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa cường lực (bao gồm 02 bản lề sàn, 02 bộ tay nắm Inox L=600, 04 kẹp kính Inox, 02 khóa sàn) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Cửa đi Pano nhôm kính, khung nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện màu kem, phí trên lắp kính an toàn 2 lớp 6,38mm loại kính trắng mờ, bên dưới lắp lambri nhôm hộp 2 lớp màu kem, khóa tay nắm gạt phụ kiện đồng bộ (tham khảo nhôm hệ định hình Việt Pháp hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 71,34 | m2 |
| 57 | Cửa đi + vách bằng tấm Compact HPL dày 12mm sơn màu ghi sáng | Chương V, E-HSMT | 48,42 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện màu kem, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chương V, E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 59 | Vách kính trắng cường lực (Temper) dày 12mm, khung nhôm hệ định hình màu trắng (khung nhôm hệ Việt Pháp Shall hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 49,875 | m2 |
| 60 | Vách nhôm kính, không nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện màu kem, lắp kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm màu xanh nhạt | Chương V, E-HSMT | 170,4 | m2 |
| 61 | Tường ngăn bằng vách thạch cao 2 mặt dày 100mm. Tấm thạch cao dày 9mm, khung xương thép, mặt ngoài bả matit lăn sơn màu trắng | Chương V, E-HSMT | 82,43 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ hoa cửa sổ bằng inox 304 | Chương V, E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 164,86 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 164,86 | m2 |
| 65 | Làm trần thả thạch cao màu trắng KT(600x600)mm, loại chống thấm dày 9mm khung xương nổi bằng thép dập mạ kẽm định hình bao gồm phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 763,1 | m2 |
| 66 | Làm trần tấm liền thạch cao màu trắng, loại chống thấm dày 9mm khung xương chìm bằng thép dập mạ kẽm định hình bao gồm phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 158 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 158 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 158 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng TDT | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 250A 25KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 80A 18KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P 40A 18KA | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 80A 10KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 50A 10KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ ATS 3 pha 80A | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5A | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Đèn báo pha (Đỏ - vàng - xanh) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-5A | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tơ vô công | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tơ hữu công | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Khóa liên động | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp, cánh tôn dày 2mm KT: H1200x600x250mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Hệ thống phụ kiện và thanh cài | Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 18 | Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 1 TDT1 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P 40A 18KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P 20A 18KA | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P 63A 10KA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10KA | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp, cánh tôn dày 2mm KT: H700x500x250mm | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Hệ thống phụ kiện và thanh cài | Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 27 | Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 2 TDT2 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt MCCB 3P 40A 18KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 3P 20A 18KA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P 63A 10KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10KA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P 20A 10KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp, cánh tôn dày 2mm KT: H700x500x250mm | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 37 | Hệ thống phụ kiện và thanh cài | Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 38 | Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 3 TDT3 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt MCCB 3P 40A 18KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P 80A 10KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P 63A 10KA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P 50A 6KA | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp, cánh tôn dày 2mm KT: H700x500x250mm | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Hệ thống phụ kiện và thanh cài | Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 47 | Lắp đặt tủ điện phân phối BD1.2, BD 1.3 | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 48 | Khung vỏ tủ âm tường 12 Module | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCCB 3P 40A 10KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Hệ thống phụ kiện và thanh cài | Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 55 | Lắp đặt tủ điện phân phối BD2.2 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Khung vỏ tủ âm tường 12 Module | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCCB 3P 20A 10KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Hệ thống phụ kiện và thanh cài | Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 63 | Lắp đặt tủ điện phân phối BD2.3 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Khung vỏ tủ âm tường 6 Module | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P 20A 10KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Hệ thống phụ kiện và thanh cài | Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 70 | Lắp đặt tủ điện phân phối BD3.1 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Khung vỏ tủ âm tường 8 Module | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P 50A 10KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Hệ thống phụ kiện và thanh cài | Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 77 | Lắp đặt tủ điện phân phối BD3.2 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 78 | Khung vỏ tủ âm tường 18 Module | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCCB 3P 40A 10KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 2P 63A 10KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 2P 20A 10KA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Hệ thống phụ kiện và thanh cài | Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 86 | Lắp đặt quạt hút gió thải loại gắn tường lưu lượng 100m3/h cột áp 50 PA | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt thông gió loại gắn tường lưu lượng 200m3/h cột áp 50 PA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt thông gió loại gắn tường lưu lượng 300m3/h cột áp 50 PA | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt thông gió loại gắn tường lưu lượng 350m3/h cột áp 50 PA | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600mm 40W | Chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn âm trần 600x600mm bóng tube led 3x10W | Chương V, E-HSMT | 78 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led downlight bóng led D220 9W | Chương V, E-HSMT | 45 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led downlight bóng led D165 5W | Chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn ốp trần trang trí 7W | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 bóng led 9W | Chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 hạt | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 101 | Dây dẫn ruột đồng PVC 1x1,5mm2 Trần Phú | Chương V, E-HSMT | 2.743 | m |
| 102 | Box đấu dây | Chương V, E-HSMT | 295 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V, E-HSMT | 85 | cái |
| 104 | Dây dẫn ruột đồng PVC 1x2,5mm2 Trần Phú | Chương V, E-HSMT | 1.881 | m |
| 105 | Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Trần Phú | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 106 | Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Trần Phú | Chương V, E-HSMT | 68 | m |
| 107 | Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC/FR 4x4mm2 Trần Phú | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 108 | Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Trần Phú | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 109 | Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Trần Phú | Chương V, E-HSMT | 26 | m |
| 110 | Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Trần Phú | Chương V, E-HSMT | 13 | m |
| 111 | Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Trần Phú | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 112 | Cáp ruột đồng CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Trần Phú | Chương V, E-HSMT | 96 | m |
| 113 | Cáp ruột đồng CU/PVC 1x16mm2 Trần Phú | Chương V, E-HSMT | 51 | m |
| 114 | Cáp ruột đồng CU/PVC 1x10mm2 Trần Phú | Chương V, E-HSMT | 63 | m |
| 115 | Cáp ruột đồng CU/PVC 1x6mm2 Trần Phú | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 116 | Cáp ruột đồng CU/PVC 1x4mm2 Trần Phú | Chương V, E-HSMT | 2.698 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn dây điện | Chương V, E-HSMT | 1.313 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 luồn dây điện | Chương V, E-HSMT | 2.163 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa cứng D40 luồn dây điện | Chương V, E-HSMT | 93 | m |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 121 | Băng đồng 25x3mm | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Ống PP-R(PN8) đường kính D=40 | Chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 2 | Ống PP-R(PN8) đường kính D=32 | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống PP-R(PN8) đường kính D=25 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống PP-R(PN8) đường kính D=20 | Chương V, E-HSMT | 0,924 | 100m |
| 5 | Ống PP-R(PN20) đường kính D=20 | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 51 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20/1/2 | Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bơm cấp nước Q=2m3/h, H=22m (Pentax hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Cảm biến mực nước điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao cơ đồng D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D110 | Chương V, E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D90 | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D76 | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D60 | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D42 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Tê đều PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê đều PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê đều PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y đều PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y đều PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y đều PVC D76 | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y thu D110/76 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y thu D90/76 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu D76/42 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch PVC D76 | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt thông tắc D110 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt thông tắc D90 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt thông tắc D76 | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt con thỏ PVC D76 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu D76 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Cầu thu mưa mái D110 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn xả nước cơ | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt lavabor + vòi + gương soi | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt sen tắm | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN NHẸ (INTERNET, CAMERA) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V, E-HSMT | 15,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5 cáp nguồn Wifi | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tủ Rack 19'' cabinet 42U-D1000 | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Cap quang từ ngoài nhà tới | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 1 km cáp |
| 6 | Cáp quang 8fo | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Cáp mạng Cat5e | Chương V, E-HSMT | 2.250 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 9 | Bộ ổ cắm 1 Lan + 1 tel lắp âm tường | Chương V, E-HSMT | 44 | bộ |
| 10 | Bộ ổ cắm 1 Lan + 1 tel lắp âm sàn | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V, E-HSMT | 14 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V, E-HSMT | 7,74 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V, E-HSMT | 7,74 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D15,9 kèm bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Chương V, E-HSMT | 7,74 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V, E-HSMT | 7,74 | 100m |
| 6 | Quang treo D110 | Chương V, E-HSMT | 200 | cái |
| 7 | Ecu (bulong đen) M8 | Chương V, E-HSMT | 599 | cái |
| 8 | Tiren M8 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Trunking 600x150 (máng cáp) | Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điều khiển Remote Cu/pvc (2x0,75)mm2 | Chương V, E-HSMT | 278 | m |
| 11 | Dây tín hiệu, kết nối dàn nóng dây lạnh Cu/pvc (1x1,5)mm2-(1x1,5)mm2 | Chương V, E-HSMT | 771 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen ruột D16 | Chương V, E-HSMT | 278 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen ruột gà D20 | Chương V, E-HSMT | 711 | m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC dẫn nước ngưng PVC D27 kèm ống bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Chương V, E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC dẫn nước ngưng PVC D34 kèm ống bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC dẫn nước ngưng PVC D42 kèm ống bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Chương V, E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC dẫn nước ngưng PVC D48 kèm ống bảo ôn Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút PVC D27 | Chương V, E-HSMT | 63 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch PVC D27 | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y PVC D27 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y PVC D34 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y PVC D42 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y PVC D48 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn PVC D34/27 | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PVC D42/27 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PVC D42/34 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn PVC D48/42 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Bịt thông tắc D27 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Bịt thông tắc D42 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Quang treo D75 | Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 32 | Nở dạn M8 | Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 33 | Tiren M8 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Ecu (long đen) M8 | Chương V, E-HSMT | 216 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM VÀ BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,5415 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V, E-HSMT | 0,1289 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3295 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 5,6076 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,1061 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0855 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3061 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 2,0721 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 6,1404 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 19,46 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V, E-HSMT | 25,146 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V, E-HSMT | 25,146 | m2 |
| 13 | Nắp bể bằng tôn | Chương V, E-HSMT | 1 | nắp |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,0584 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Ngâm nước xi măng theo quy định hiện hành | Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống PP-R(PN8) đường kính D=32 | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PR-R D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Hộp đồng hồ đo nước | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao cơ đồng D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống PVC class 3, D110 | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC class 3, D200 | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương V, E-HSMT | 55 | đoạn ống |
| 11 | Đế cống D30 | Chương V, E-HSMT | 110 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 17,2354 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 1,0023 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 1,1461 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,1461 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,1461 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,8971 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát đen công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,754 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,262 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 23,376 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,2352 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 400 | Chương V, E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Nắp ga composite (KT 800x800) | Chương V, E-HSMT | 4 | tấm |
| 31 | Nắp ga composite (KT 700x1000) | Chương V, E-HSMT | 4 | tấm |
| 32 | Thang sắt thép D25 | Chương V, E-HSMT | 75,46 | kg |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 124,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 2,9388 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,4839 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 12,561 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 12,561 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 23,7 | m |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Máy biến thế 3 pha 100KVA | Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ tụ bù ứng động 3P 60KVAR | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | LA - 18KV | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Fuse link 3K | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Nắp che đầu sứ LA | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Nắp che đầu sứ trung thế MBA | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | MCCB-600V-100A | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | MCCB-600V-200A | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Biến dòng 200/5A | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Điện kế điện tử 3 pha 5(6)A 57,7 ÷ 240V | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Đà bắt LA 2.4m (Composite) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà composite 110x80x2400 dày 6mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Chống composite 10x60x920mm | Chương V, E-HSMT | 2 | Thanh |
| 14 | Nắp bịt đầu xà | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Boulon M16x150 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cây |
| 16 | Boulon M16x300 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cây |
| 17 | Boulon M16x400 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cây |
| 18 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Chương V, E-HSMT | 8 | Miếng |
| 19 | Đà bắt sứ trung gian 2.4m | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | L75x75x8 dài 2400 (1) | Chương V, E-HSMT | 22 | Kg |
| 21 | L75x75x8 dài 100 (4) | Chương V, E-HSMT | 4 | Kg |
| 22 | PL60x6 dài 950 (2) | Chương V, E-HSMT | 5 | Kg |
| 23 | Boulon M16x40 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cây |
| 24 | Boulon M16x250 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cây |
| 25 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Chương V, E-HSMT | 4 | Miếng |
| 26 | Sứ đứng 24KV chống mặn | Chương V, E-HSMT | 3 | Cục |
| 27 | Chân sứ đứng | Chương V, E-HSMT | 3 | Cây |
| 28 | Đà đỡ MBT cho trạm ngồi trụ ghép | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | U160x64x5 dài 2100 (2) | Chương V, E-HSMT | 59 | Kg |
| 30 | U160x64x5 dài 1700 (2) | Chương V, E-HSMT | 48 | Kg |
| 31 | U160x64x5 dài 1442 (1) | Chương V, E-HSMT | 20 | Kg |
| 32 | U160x64x5 dài 740 (1) | Chương V, E-HSMT | 10 | Kg |
| 33 | PL60x6 dài 207 (4) | Chương V, E-HSMT | 2 | Kg |
| 34 | PL90x6 dài 160 (2) | Chương V, E-HSMT | 1 | Kg |
| 35 | U100 dài 500 (2) | Chương V, E-HSMT | 9 | Kg |
| 36 | U100 dài 700 (3) | Chương V, E-HSMT | 18 | Kg |
| 37 | U100 dài 1100 (2) | Chương V, E-HSMT | 19 | Kg |
| 38 | U100 dài 900 (2) | Chương V, E-HSMT | 15 | Kg |
| 39 | Boulon M16x50 | Chương V, E-HSMT | 20 | Cây |
| 40 | Boulon M16x400 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cây |
| 41 | Boulon M16x150VRS | Chương V, E-HSMT | 4 | Cây |
| 42 | Boulon M16x800VRS | Chương V, E-HSMT | 2 | Cây |
| 43 | Boulon M22x850VRS | Chương V, E-HSMT | 6 | Cây |
| 44 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Chương V, E-HSMT | 48 | Miếng |
| 45 | LĐ vuông 80x80x8 | Chương V, E-HSMT | 24 | Miếng |
| 46 | Đà bắt thùng ĐK và CB cho trạm ngồi trụ ghép | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | U80x45x4.8 dài 1000 (4) | Chương V, E-HSMT | 31 | Kg |
| 48 | Boulon M16x500VRS | Chương V, E-HSMT | 4 | Cây |
| 49 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Chương V, E-HSMT | 16 | Miếng |
| 50 | Bộ dây dẩn xuống 22KV trạm ngồi trụ ghép | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Cáp đồng bọc 24KV-CX 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 52 | Đầu cosse CV50 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 53 | Kẹp WR279 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 54 | Bộ dây dẩn hạ thế Máy biến thế 3 pha 100KVA | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Cáp lực CV120 | Chương V, E-HSMT | 21 | m |
| 56 | Cáp nguội CV70 | Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 57 | Cáp CV11 | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 58 | Đầu cosse CV120 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 59 | Đầu cosse CV70 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 60 | Ống bảo vệ cáp lực hạ thế | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | ỐNG PVC F 114 dày 3,5mm | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 62 | CO ỐNG PVC F 114 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 63 | Cổ dê ống PVC F 114 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 64 | Bộ dây tụ bù hạ thế | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Cáp cho tụ bù 60KVAR - CV50 | Chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 66 | Đầu cosse CV50 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 67 | Bộ tiếp địa 2 tia 4 cọc | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Cáp đồng trần Cu25mm2 | Chương V, E-HSMT | 6 | Kg |
| 69 | Cọc đất 16x2400 | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 70 | Đầu cosse CV70 | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 71 | Boulon M10x30 + Long đền F12 (Đồng Thau) | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 72 | ỐNG PVC F 21 | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 73 | Đai thép 20x0,4 + Khóa đai | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 74 | Kẹp WR279 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 75 | Rải dây tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 76 | Bộ tiếp địa cho TI | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 77 | Cáp đồng trần Cu25mm2 | Chương V, E-HSMT | 1 | Kg |
| 78 | Cọc đất 16x2400 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 79 | Đầu cosse CV50 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 80 | Boulon M10x30 + Long đền F12 (Đồng Thau) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 81 | ỐNG PVC F 21 | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 82 | Đai thép 20x0,4 + Khóa đai | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 83 | Kẹp WR279 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 84 | Thùng Điện kế và CB | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 85 | Thùng Điện kế 03 pha composite | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 86 | Thùng cầu dao 03 pha composite | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 87 | Boulon M16x400 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cây |
| 88 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Chương V, E-HSMT | 8 | Miếng |
| 89 | Cáp điều khiển | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 90 | Cáp điều khiển 4 ruột (CVV-Sc 4x4) | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 91 | Băng keo hạ thế | Chương V, E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 92 | Phụ kiện trạm | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 93 | Bảng tên trạm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 94 | Móng bêton trụ 2x12m : M12.2xBn | Chương V, E-HSMT | 1 | Móng |
| 95 | Đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,32 | M3 |
| 96 | Cát vàng | Chương V, E-HSMT | 0,71 | M3 |
| 97 | Nước | Chương V, E-HSMT | 0,29 | M3 |
| 98 | Ciment PC40 | Chương V, E-HSMT | 444 | Kg |
| 99 | Cừ tràm 2,5m | Chương V, E-HSMT | 50 | Cây |
| 100 | Tiếp địa cột 16m | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 101 | Cáp đồng trần Cu25mm2 | Chương V, E-HSMT | 2,9 | Kg |
| 102 | Cọc đất 16x2400 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 103 | Đầu cosse CV50 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 104 | Boulon M10x30 + Long đền F12 (Đồng Thau) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 105 | Kẹp WR279 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 106 | Cột BTLT 2x12m | Chương V, E-HSMT | 1 | Cột |
| 107 | Cột BTLT 12m - 7,2kN - phụ gia Silicafume | Chương V, E-HSMT | 2 | Cột |
| 108 | Boulon M16x650 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cây |
| 109 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Chương V, E-HSMT | 8 | Miếng |
| 110 | Xà kép 2.4m - XK-2x12 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 111 | Xà đa năng 2,4m | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 112 | Boulon M16x650 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cây |
| 113 | Boulon M16x650VRS | Chương V, E-HSMT | 4 | Cây |
| 114 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Chương V, E-HSMT | 10 | Miếng |
| 115 | Xà bắt sứ treo + FCO - 2.4m (composite) | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 116 | Xà composite 110x80x2400 dày 6mm | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 117 | Chống composite 10x60x920mm | Chương V, E-HSMT | 4 | Thanh |
| 118 | Nắp bịt đầu xà | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 119 | PL60x6 dài 480x3 | Chương V, E-HSMT | 4,08 | Kg |
| 120 | Boulon M16x300 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cây |
| 121 | Boulon M16x500 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cây |
| 122 | Boulon M16x500VRS | Chương V, E-HSMT | 4 | Cây |
| 123 | Boulon M16x150 | Chương V, E-HSMT | 8 | Cây |
| 124 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Chương V, E-HSMT | 38 | Miếng |
| 125 | Dây nhôm lỏi thép bọc ACX50 | Chương V, E-HSMT | 43 | Mét |
| 126 | Dây nhôm lỏi thép ACA50 | Chương V, E-HSMT | 2 | Kg |
| 127 | Sứ đứng 24KV chống mặn | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 128 | Chân sứ đứng | Chương V, E-HSMT | 1 | Cây |
| 129 | Dây nhôm bọc 1 ruột buộc sứ 40/10mm2 | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 130 | Sứ treo Polyme 24KV | Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 131 | Móc treo | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 132 | Giáp níu dây bọc 50 | Chương V, E-HSMT | 6 | Sợi |
| 133 | U clevis | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 134 | Sứ ống chỉ | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 135 | Dây nhôm bọc 1 ruột buộc sứ 40/10mm2 | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 136 | Bảng số + bảng nguy hiểm | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 137 | Bảng chỉ danh đầu tuyến + thứ tự pha | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 138 | Kẹp 2 boulon cở ACA50 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 139 | Boulon M16x300 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cây |
| 140 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Chương V, E-HSMT | 2 | Miếng |
| 141 | Kẹp WR909 | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 142 | Kẹp quai + hotline 4/0 | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 143 | Đầu cosse Cu-Al 50 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 144 | FCO 27KV - 100A - Porcelain | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 145 | CXV/DSTA-0,6/1KV 3x35 + 1x16 | Chương V, E-HSMT | 135 | Mét |
| 146 | CXV/DSTA-0,6/1KV 3x70 + 1x35 | Chương V, E-HSMT | 55 | Mét |
| 147 | Đầu cosse CV16 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 148 | Đầu cosse CV35 | Chương V, E-HSMT | 14 | Cái |
| 149 | Đầu cosse CV70 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 150 | Ống nhựa xoắn HDPE - TFP - F105/80 | Chương V, E-HSMT | 190 | Mét |
| 151 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 40 | M2 |
| 152 | Cọc báo cáp ngầm hạ thế | Chương V, E-HSMT | 8 | Cọc |
| 153 | Cát lấp | Chương V, E-HSMT | 12 | M3 |
| 154 | Gạch thẻ | Chương V, E-HSMT | 1.600 | Viên |
| K | HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI HOTLINE ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA | |||
| 1 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng - Phương án Thi công lắp mới | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ 3 sứ |
| 2 | Thay sứ treo trên đường dây 3 pha - Phương án Thi công lắp mới | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ 3 sứ |
| 3 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha - Cò lèo lắp mới | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ 3 lèo |
| 4 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha - Thi công lắp mới | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ 3 Pha |
| 5 | Thay xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha - Thi công lắp mới | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ 1 xà |
| L | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt máy biến biến thế | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bình ắc quy dự phòng | Chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V, E-HSMT | 21 | đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V, E-HSMT | 3 | nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 3 | chuông |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V, E-HSMT | 15 | đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn báo | Chương V, E-HSMT | 11 | đèn |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy bột - MFZ4 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy báo cháy | Chương V, E-HSMT | 6 | lô |
| 16 | Công lắp đặt và hướng dẫn vận hành | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 lần |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đế trụ đỡ kim thu sét 3 m (D42-1m, D34--1m, D27-1m) | Chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 19 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 20 | Cà rá nối cáp thoát sét và cọc tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Ốc siết cáp lụa | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp lụa chằng cột đỡ | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt tăng đơ cáp chằng cột | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm² | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Đầu răng D42 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Trụ đỡ kim D42 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7170415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.434083E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Trong đó bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy, điều hòa không khí, hệ thống thông tin liên lạc và Trạm biến áp tương tự với gói thầu đang xét) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.012.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.064.300.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng còn hiệu lực- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại họctrở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Chứng nhận tham gia khóa học đào tạo về thí nghiệm bê tông trong phòng và hiện trường.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc): | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Điện dân dụng | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách về vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học về Môi trường- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 11 | Nhà thầu lập bảng danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo | 30 | - Bậc 3/7 trở lên (bao gồm các thợ như: Thợ máy, bê tông, cốt thép, cốp pha, thợ nề, thợ điện, thợ nước, thợ sơn ...) có chứng chỉ nghề bậc thợ, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 12 | Công nhân vận hành xe máy công trình | 5 | - Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gàu 0,1 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gàu 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | dung tích gàu 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | Robot thủy lực tự hành | 1 |
| 5 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | 0,8T | 1 |
| 7 | Vận thăng lồng | 3T | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | 10T đến 25T | 2 |
| 9 | Cần trục bánh xích | 50T | 1 |
| 10 | Xe ô tô tự đổ | 5T | 3 |
| 11 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình: | Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ hoặc toàn đạc | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250Lít | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 15 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 16 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5,0KW | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 18 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 4,5KW | 1 |
| 19 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 20 | Máy bơm bê tông | 50m3/h | 1 |
| 21 | Máy nèn khí | 360m3/h | 1 |
| 22 | Pa lăng xích | 5T | 1 |
| 23 | Tời điện | 5T | 1 |
| 24 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 50KVA | 1 |
| 25 | Giàn giáo | (bộ 42 chân) | 1 |
| 26 | Cây chống tăng | Cây chống tăng ≥ 300 cây | 300 |
| 27 | Ván khuôn gỗ | (hoặc thép hoặc nhựa Fuvi)(nếu đưa hóa đơn gỗ là m3 hoặc thép là Kg phải kèm theo hợp đồng gia công thành ván khuôn ra đơn vị m2)≥ 1.000 m2 | 1000 |
| 28 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80Lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi