Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp, kho Công an tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785127-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp, kho Công an tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210785100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 13:59:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 767,825,782 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp 538 triệu đồng).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồngkèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.614.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình dân dụng; kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Kiến trúc sư; Điện; Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế75,13m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế38,4m
3Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế15,8m
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế184,22m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,4965tấn
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế134,31m2
7Thao dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1T.bộ
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế23,31m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,8022m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,92m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,254m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế7,2708m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,126m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,456m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,114100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0368tấn
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1948100m3
18Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế10,8225m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế75,2275m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế75,2275m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế11,4m2
22Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế105,2925m2
23Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế51,0775m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế11,4m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế180,52m2
26Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế345,29m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế180,52m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế345,29m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế11,41m2
30Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế134,31m2
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,5026tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,5026tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,0792100m2
34Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế134,31m2
35Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 (kính trắng 8 ly) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế19,44m2
36Sản xuất và lắp dựng cửa sổ lùa kính khung nhôm hệ 500 (kính trắng 8 ly) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế15,12m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,0553100m2
38Tủ điện phòng vỏ kim loại sợn tĩnh điện nắp bảo vệ bằng Polycarbonate loại nổi (6 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế7hộp
39Lắp đặt MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6cái
40Lắp đặt MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6cái
41Lắp đặt RCBO 1P-32A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m-18wMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế12bộ
43Lắp đặt quạt trần đảo & DimmerMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6cái
44Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặtMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6cái
45Lắp đặt ô cắm đôi, 3 chấu 15A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế34cái
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 64x40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế24m
47Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế75m
48Lắp đặt nẹp điện 4 phânMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế30m
49Lắp đặt nẹp điện 2 phânMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế85m
50Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế60m
51Lắp đặt cáp CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế80m
52Lắp đặt cáp CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế202m
53Lắp đặt cáp CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế420m
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế38,89m3
55Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,88910m3/1km
56Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,04610m3/1km
57Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế9,41410m3/1km
58Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 55kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế57,5310m3/1km
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế11,70661 cấu kiện
60Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,201410 tấn/1km
61Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,402810 tấn/1km
62Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,5568tấn
63Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,055710 tấn/1km
64Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,055710 tấn/1km
65Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4,4279tấn
66Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4,4279tấn
67Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,442810 tấn/1km
68Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,885610 tấn/1km
B NHÀ KHO SỐ 3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1087100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0725100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0317100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,76m3
5Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế7,5m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,1707m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,056100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,576m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0768100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,276m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,2184100m2
12Bu lông neo móng M18, dài 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế32cái
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0339tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0139tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1136tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,059tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,3019tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,5982tấn
19Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0042tấn
20Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0565tấn
21Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,6589tấn
22Gia công khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,4127tấn
23Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,4127tấn
24Gia công khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0208tấn
25Gia công khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1935tấn
26Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,2143tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,3736tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,2286tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,2912tấn
30Gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0188tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,6648tấn
32Lát nền, sàn gạch granite (600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế66,43m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,0651100m2
34Ốp tấm Alu PE vào khung trong nhà, dày 3mm, dày nhôm 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế82,25m2
35Ốp tấm Alu PVDF vào khung ngoài nhà, dày 3mm, dày nhôm 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế185,38m2
36Ốp tôn phẳng, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,2431100m2
37Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế66,43m2
38Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 55 (kính cường lực 12 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế49,35m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế26,821m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,16100m2
41Tủ điện phòng vỏ kim loại sợn tĩnh điện nắp bảo vệ bằng Polycarbonate loại nổi (6 module)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1hộp
42Lắp đặt MCB 1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt RCBO 1P-16A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt đèn trang trí loại vuông âm trần 15wMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế24bộ
46Lắp đặt đèn trang trí loại vuông âm trần 15wMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế12bộ
47Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặtMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6cái
48Lắp đặt ô cắm đôi, 3 chấu 15A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6cái
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế30m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế80m
51Lắp đặt cáp CV6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế70m
52Lắp đặt cáp CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế10m
53Lắp đặt cáp CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế80m
54Lắp đặt cáp CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế160m
55Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế13,31m3
56Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,33110m3/1km
57Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,21510m3/1km
58Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế10,93510m3/1km
59Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 55kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế66,82510m3/1km
60Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,7764tấn
61Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,277610 tấn/1km
62Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,277610 tấn/1km
63Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,5148tấn
64Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,5148tấn
65Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,351510 tấn/1km
66Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,70310 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp 538 triệu đồng).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồngkèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.614.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình dân dụng; kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Kiến trúc sư; Điện; Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
2 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
3 Máy đầm bàn máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
4 Máy đầm dùi máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
5 Máy hàn máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
6 Máy cắt, uốn thép máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
7 Máy cắt gạch đá máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
8 Máy khoan bê tông máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->