Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp, kho Công an tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp, kho Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 13:59:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 767,825,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp 538 triệu đồng).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồngkèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình dân dụng; kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Kiến trúc sư; Điện; Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 75,13 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 38,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 15,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 184,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,4965 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 134,31 | m2 |
| 7 | Thao dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 23,31 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,8022 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,254 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 7,2708 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,456 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0368 | tấn |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1948 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 10,8225 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 75,2275 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 75,2275 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 105,2925 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 51,0775 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 180,52 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 345,29 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 180,52 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 345,29 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 11,4 | 1m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 134,31 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,5026 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,5026 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,0792 | 100m2 |
| 34 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 134,31 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 (kính trắng 8 ly) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ lùa kính khung nhôm hệ 500 (kính trắng 8 ly) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,0553 | 100m2 |
| 38 | Tủ điện phòng vỏ kim loại sợn tĩnh điện nắp bảo vệ bằng Polycarbonate loại nổi (6 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt RCBO 1P-32A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần đảo & Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi, 3 chấu 15A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 64x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 48 | Lắp đặt nẹp điện 4 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 202 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 38,89 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,889 | 10m3/1km |
| 56 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,046 | 10m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 9,414 | 10m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 55km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 57,53 | 10m3/1km |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 11,7066 | 1 cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2014 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,4028 | 10 tấn/1km |
| 62 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,5568 | tấn |
| 63 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0557 | 10 tấn/1km |
| 64 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0557 | 10 tấn/1km |
| 65 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4,4279 | tấn |
| 66 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4,4279 | tấn |
| 67 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,4428 | 10 tấn/1km |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,8856 | 10 tấn/1km |
| B | NHÀ KHO SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1087 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0725 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0317 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,76 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,1707 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0768 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,276 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2184 | 100m2 |
| 12 | Bu lông neo móng M18, dài 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0339 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1136 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,3019 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,5982 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0042 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0565 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,6589 | tấn |
| 22 | Gia công khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,4127 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,4127 | tấn |
| 24 | Gia công khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0208 | tấn |
| 25 | Gia công khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1935 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2143 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,3736 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2286 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2912 | tấn |
| 30 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0188 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,6648 | tấn |
| 32 | Lát nền, sàn gạch granite (600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 66,43 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,0651 | 100m2 |
| 34 | Ốp tấm Alu PE vào khung trong nhà, dày 3mm, dày nhôm 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 82,25 | m2 |
| 35 | Ốp tấm Alu PVDF vào khung ngoài nhà, dày 3mm, dày nhôm 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 185,38 | m2 |
| 36 | Ốp tôn phẳng, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2431 | 100m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 66,43 | m2 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 55 (kính cường lực 12 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 49,35 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 26,82 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m2 |
| 41 | Tủ điện phòng vỏ kim loại sợn tĩnh điện nắp bảo vệ bằng Polycarbonate loại nổi (6 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt RCBO 1P-16A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn trang trí loại vuông âm trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn trang trí loại vuông âm trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi, 3 chấu 15A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp CV6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 55 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 13,31 | m3 |
| 56 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,331 | 10m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,215 | 10m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 10,935 | 10m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 55km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 66,825 | 10m3/1km |
| 60 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,7764 | tấn |
| 61 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2776 | 10 tấn/1km |
| 62 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2776 | 10 tấn/1km |
| 63 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,5148 | tấn |
| 64 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,5148 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,3515 | 10 tấn/1km |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,703 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp 538 triệu đồng).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồngkèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình dân dụng; kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Kiến trúc sư; Điện; Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít | máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 5 | Máy hàn | máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | máy (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Chứng minh bằng giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi