Gói thầu: Xây lắp - Sửa chữa Nhà truyến thống chiến khu An Phú Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình 739 |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Sửa chữa Nhà truyến thống chiến khu An Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung có mục tiêu cho quận - huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 13:54:00 đến ngày 2021-08-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,315,589,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.394E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) ≥ 23.700.000.000 VND.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 07 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương IV - Biểu mẫu dự thầu đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) có giá trị hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương IV - Biểu mẫu dự thầu đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương IV - Biểu mẫu dự thầu đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương IV - Biểu mẫu dự thầu đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương IV - Biểu mẫu dự thầu đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương IV - Biểu mẫu dự thầu đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương IV - Biểu mẫu dự thầu đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu rung, lực rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh thép, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh lốp, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc + đồng hồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN SÀN KHU HÀNH LỄ | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát đá granit | 342,935 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ bậc cấp lát đá granit | 96,96 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 439,895 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền trát đá mài | 373,66 | m2 | |
| 5 | Đục tẩy làm phẳng và sạch bề mặt sàn bê tông | 813,555 | m2 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 813,555 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá granite khò nhám, joan đá xử lý chống thấm | 536,26 | m2 | |
| 8 | Lát bậc tam cấp bậc đá granite khò nhám, joan đá xử lý chống thấm | 277,295 | m2 | |
| 9 | Trồng cây giáng hương | 13 | 1 cây | |
| 10 | Di dời cây hiện hữu | 15 | cây | |
| B | SÊ NÔ THU NƯỚC SÀN HÀNH LỄ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | 49,68 | m2 | |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 49,68 | m2 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 49,68 | m2 | |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 49,68 | m2 | |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 2,76 | m2 | |
| C | NHÀ VĂN BIA | |||
| 1 | Tháo dỡ đá chân trụ cột | 5,42 | m2 | |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên chân cột trụ | 5,42 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 57,257 | m2 | |
| 4 | Sơn cột, dầm bằng sơn giả gỗ 2 lớp tạo vân, tạo màu và 2 lớp tạo bóng | 57,257 | m2 | |
| 5 | Gia công cột inox 304 | 0,139 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột inox 304 | 0,139 | tấn | |
| D | TRANH PHÙ ĐIÊU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | 81,45 | m2 | |
| 2 | Sơn nhũ đồng 2 lớp tạo màu và 2 lớp tạo ánh kim | 81,45 | m2 | |
| E | NỀN, TƯỜNG, TRẦN KHU TẦNG HẦM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 91,56 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 31,517 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 642,8 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 642,8 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 306,3 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 495,4 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 145,06 | m2 | |
| 8 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm chiều dày | 15,376 | m3 | |
| 9 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18 cm chiều dày | 4,252 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 350,04 | m2 | |
| 11 | CCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm | 145,06 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 479,683 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 495,4 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 975,083 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 483,7 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 682,1 | m2 | |
| 17 | Lát đá granite kim sa bóng | 5,16 | m2 | |
| 18 | Lát đá granite khò nhám | 72,9 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 176,657 | m2 | |
| 20 | CCLD cửa khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm | 25,3 | m2 | |
| 21 | CCLD cửa khung nhôm hệ 1000 kính cường lực mờ dày 8mm | 6,6 | m2 | |
| 22 | CCLD cửa khung nhôm hệ 700 kính cường lực mờ dày 8mm | 5,4 | m2 | |
| 23 | CCLD vách khung nhôm hệ 100 kính cường lực dày 8mm | 41,402 | m2 | |
| 24 | CCLD khung đỡ lavabo | 2 | hệ | |
| 25 | CCLD vách ngăn compact | 25,26 | M2 | |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,989 | m2 | |
| F | LỖI VÀO SẢNH TẦNG HẦM | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch con sâu cũ | 140 | m2 | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 2,52 | 100m | |
| 3 | Cung cấp cọc bê tông cốt thép 25x25 cm | 252 | m | |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 14 | mối nối | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép đầu cọc | 0,438 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 5,915 | m3 | |
| 7 | Đào đà kiềng, rộng | 7,774 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,012 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 7,098 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,468 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,218 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 100 | 3,887 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,774 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,59 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,972 | 100m2 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 42 | m3 | |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,4 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 14 | m3 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính | 1,785 | tấn | |
| 21 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy | 1,336 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,358 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 13,358 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,358 | m2 | |
| 25 | Lát nền đá slate lai châu đa sắc | 130,3 | m2 | |
| 26 | Đắp cát bù lún nền móng công trình | 100 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| 28 | Đắp đá mi 0x5 | 0,002 | 100m3 | |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,04 | 100m2 | |
| 30 | Lát tấm bê tông cốt thép dày 60 M250, chèn sika grow | 16 | cái | |
| G | NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 1,44 | 100m | |
| 2 | Cung cấp cọc bê tông cốt thép 25x25 cm | 144 | m | |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 8 | mối nối | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép đầu cọc | 0,25 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 8,84 | m3 | |
| 6 | Đào đà kiềng, rộng | 3,756 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 4,096 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,602 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,205 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 8,496 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,141 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,602 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,071 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,408 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,282 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,311 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 6,87 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 10,123 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,012 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,287 | tấn | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,043 | 100m3 | |
| 25 | Khoan cấy thép vào đà kiềng, dầm mái hiện hữu | 87 | lỗ | |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,201 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 10,021 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ đá lát mặt bậc tam cấp | 6,938 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,58 | m2 | |
| 30 | Xây gạch XMCL 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 6,304 | m3 | |
| 31 | Xây gạch XMCL 8x8x18mm, xây tường thẳng chiều dày | 28,686 | m3 | |
| 32 | Xây gạch XMCL 8x8x18mm, xây tường thẳng chiều dày | 8,66 | m3 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 81,543 | m2 | |
| 34 | Lát nền gạch 300x300mm chống trượt | 20,64 | m2 | |
| 35 | Lát nền gạch 400x400mm | 40 | m2 | |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 101,23 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 54,81 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 101,23 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 212,37 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 74,58 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 101,23 | m2 | |
| 42 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 101,23 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 143,326 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 19,77 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 143,326 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,77 | m2 | |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 21,403 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 46,071 | m2 | |
| 49 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | 90,96 | m | |
| 50 | CCLD cửa khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm | 17,885 | m2 | |
| 51 | CCLD cửa khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8mm | 2,31 | m2 | |
| 52 | CCLD khung đỡ lavabo | 2 | hệ | |
| 53 | CCLD vách ngăn compact | 9,46 | M2 | |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,3 | m2 | |
| H | CẢI TẠO HÀNG RÀO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 192 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 192 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 192 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | 290,36 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | 290,36 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,41 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 59,968 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 54,27 | 100m | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,714 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 2,714 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,576 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,429 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,534 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,27 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,854 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,559 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 6,6 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,88 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,691 | tấn | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đỉnh cột đá 1x2, mác 250 | 0,7 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,144 | 100m2 | |
| 23 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, xây cột trụ, chiều cao | 10,5 | m3 | |
| 24 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18 cm, xây tường chiều dầy | 3,84 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 86,4 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 140 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 86,4 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 140 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí vữa XM cát mịn mác 75 | 99,12 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp đá chẻ vào cột, trụ | 22,4 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | 76,8 | m2 | |
| 32 | CCLD hàng rào bông sắt | 169,92 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ hàng rào cũ | 287,2 | m2 | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 35,802 | m3 | |
| 35 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 32,4 | 100m | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,62 | m3 | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 1,62 | m3 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 5,12 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,256 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,512 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,88 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,976 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,61 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 8,616 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,149 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,862 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,8 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,164 | 100m2 | |
| 50 | Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, xây cột trụ, chiều cao | 12 | m3 | |
| 51 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18 cm, xây tường chiều dầy | 5,104 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 114,84 | m2 | |
| 53 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 160 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | 12,76 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,76 | m2 | |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí vữa XM cát mịn mác 75 | 113,28 | m2 | |
| 57 | Công tác ốp đá chẻ vào cột, trụ | 25,6 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | 102,08 | m2 | |
| 59 | CCLD hàng rào bông sắt | 225,852 | m2 | |
| I | CẢI TẠO NỀN GẠCH CON SÂU | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch con sâu cũ | 950 | m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 95 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 950 | m2 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | 950 | m2 | |
| J | HỆ THỐNG MEP | |||
| 1 | Đèn pha LED 100W | 2 | bộ | |
| 2 | Đèn pha uplight LED 3x50W | 6 | bộ | |
| 3 | Đèn footling bóng LED 12W ánh sáng vàng | 6 | bộ | |
| 4 | Đèn trang trí 03 cầu thủy tinh bóng LED 3x12W ánh sáng vàng / trụ đèn giả cổ cao 3,7m | 81 | bộ | |
| 5 | Đèn trang trí 04 cầu thủy tinh bóng LED 4x12W ánh sáng vàng / trụ đèn giả cổ cao 3,7m | 16 | bộ | |
| 6 | Đèn huỳnh quang 2x1,2m x 36w + máng khuếch tán | 60 | bộ | |
| 7 | Đèn huỳnh quang ốp trần bán cầu 1x12w | 2 | bộ | |
| 8 | Đèn huỳnh quang 1x1,2m x 36w + máng khuếch tán | 1 | bộ | |
| 9 | Đèn downlight bóng led 12w | 82 | bộ | |
| 10 | Quạt trần 75W | 46 | cái | |
| 11 | Quạt hút 50W | 6 | cái | |
| 12 | Công tắc đơn 10A | 11 | cái | |
| 13 | Công tắc đôi 10A | 7 | cái | |
| 14 | Ổ cắm 16A | 28 | cái | |
| 15 | Vỏ tủ điện | 1 | hộp | |
| 16 | MCCB 3P-100A 18kA | 1 | cái | |
| 17 | MCB 3P-60A 10kA | 1 | cái | |
| 18 | MCB 3P-50A 10kA | 3 | cái | |
| 19 | MCB 3P-20A 6kA | 2 | cái | |
| 20 | MCB 2P-32A 6kA | 2 | cái | |
| 21 | MCB 3P-32A 6kA | 1 | cái | |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện MSB | 1 | tủ | |
| 23 | Vỏ tủ điện | 1 | hộp | |
| 24 | MCB 3P-60A 10kA | 1 | cái | |
| 25 | MCB 2P-32A 6kA | 2 | cái | |
| 26 | MCB 1P-20A 6kA | 7 | cái | |
| 27 | MCB 1P-16A 6kA | 2 | cái | |
| 28 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện T1 | 1 | tủ | |
| 29 | Vỏ tủ điện | 1 | hộp | |
| 30 | MCB 3P-40A 10kA | 1 | cái | |
| 31 | MCB 1P-20A 6kA | 7 | cái | |
| 32 | MCB 1P-16A 6kA | 2 | cái | |
| 33 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện T2 | 1 | tủ | |
| 34 | Vỏ tủ điện | 2 | hộp | |
| 35 | MCB 2P-32A 6kA | 2 | cái | |
| 36 | MCB 1P-20A 6kA | 8 | cái | |
| 37 | MCB 1P-16A 6kA | 2 | cái | |
| 38 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện Tủ điện T.1, T1.2 | 1 | tủ | |
| 39 | MCB 2P-40A 10kA | 2 | cái | |
| 40 | MCB 1P-20A 6kA | 14 | cái | |
| 41 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện Tủ điện CS.1, CS2 | 1 | tủ | |
| 42 | Cáp 4x35.0 mm2 | 30 | m | |
| 43 | Cáp 4x25.0 mm2 | 150 | m | |
| 44 | Cáp 4x10.0 mm2 | 40 | m | |
| 45 | Cáp 4x4.0 mm2 | 80 | m | |
| 46 | Cáp 2x10.0 mm2 | 185 | m | |
| 47 | Cáp 2x6.0 mm2 | 1.760 | m | |
| 48 | Cáp 2x4.0 mm2 | 400 | m | |
| 49 | Cáp 2x2.5 mm2 | 850 | m | |
| 50 | CV 1Cx16mm2 | 150 | m | |
| 51 | CV 1Cx10mm2 | 225 | m | |
| 52 | CV 1Cx2.5mm2 | 480 | m | |
| 53 | CV 1Cx1.5mm2 | 850 | m | |
| 54 | Cáp đồng trần 11mm2 | 1.760 | m | |
| 55 | Cáp đồng trần 25 mm2 (bãi tiếp địa) | 30 | m | |
| 56 | Ống xoắn D50/40 | 1,8 | 100m | |
| 57 | Ống xoắn D40/30 | 19,65 | 100m | |
| 58 | Ống nhựa PVC D32 | 0,6 | 100m | |
| 59 | Ống nhựa PVC D20 | 12,5 | 100m | |
| 60 | Cọc tiếp địa D16 L=2400mm + mối hàn hóa nhiệt | 103 | bộ | |
| 61 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 546,019 | m3 | |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 236,5 | m3 | |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 782,519 | m3 | |
| 65 | Lát gạch thẻ làm dấu | 26.812,5 | viên | |
| 66 | Hoàn thiện kết cấu mặt đường đi cáp | 1 | lô | |
| 67 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | |
| 68 | RCBO 2P-6A-30mA + DOMINO 4 CỰC - 20A | 97 | cái | |
| 69 | Kim thu sét bọc đồng phi 16 - L = 3.500 | 1 | cái | |
| 70 | Trụ + đế kim thu sét | 1 | Bộ | |
| 71 | Hộp kiểm tra | 1 | bộ | |
| 72 | Cọc tiếp địa D16 L=2400mm | 3 | bộ | |
| 73 | Dây đồng trần 50mm2 | 35 | m | |
| 74 | Ống uPVC D27 | 40 | m | |
| 75 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | |
| 76 | Béc tưới 360 độ ĐK: 5m | 144 | bộ | |
| 77 | Béc tưới 180 độ ĐK: 5m | 186 | bộ | |
| 78 | Van điện từ DN40 | 1 | cái | |
| 79 | Van điện từ DN32 | 7 | cái | |
| 80 | Tủ điều khiển bơm | 1 | bộ | |
| 81 | Cáp CVV 2x6 mm2 | 35 | m | |
| 82 | Cáp CVV 2x4 mm2 | 10 | m | |
| 83 | Cáp CVV 2x1.5 mm2 | 600 | m | |
| 84 | Ống nhựa PVC D20 | 6,45 | 100m | |
| 85 | Phụ kiện ống PVC D20 | 1 | lô | |
| 86 | Nối mềm D60 | 4 | cái | |
| 87 | Van khóa D60 | 4 | cái | |
| 88 | Y lọc D60 | 2 | cái | |
| 89 | Van 1 chiều D60 | 2 | cái | |
| 90 | Ống uPVC D60 2.8mm | 1,2 | 100m | |
| 91 | Ống uPVC D49 2.4mm | 0,3 | 100m | |
| 92 | Ống uPVC D42 2.1mm | 1,1 | 100m | |
| 93 | Ống uPVC D34 2.0mm | 1,2 | 100m | |
| 94 | Ống uPVC D27 1.8mm | 2,2 | 100m | |
| 95 | Ống uPVC D21 1.6mm | 16 | 100m | |
| 96 | Phụ kiện uPVC | 1 | lô | |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 541,025 | m3 | |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 233,2 | m3 | |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 307,825 | m3 | |
| 100 | Lát gạch thẻ làm dấu | 27.500 | viên | |
| 101 | Hoàn thiện kết cấu mặt đường đi cáp | 1 | lô | |
| 102 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 103 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 104 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 105 | Xí bệt | 9 | bộ | |
| 106 | Vòi xịt | 9 | cái | |
| 107 | Hộp giấy | 9 | cái | |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 9 | cái | |
| 109 | Lavabo | 8 | bộ | |
| 110 | Vòi lavabo | 8 | bộ | |
| 111 | Bộ xả lavobo | 8 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 113 | Vòi rửa | 5 | cái | |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 115 | Ống uPVC D34 | 0,4 | 100m | |
| 116 | Ống uPVC D27 | 0,24 | 100m | |
| 117 | Ống uPVC D21 | 0,44 | 100m | |
| 118 | Co uPVC D34 | 10 | cái | |
| 119 | Co uPVC D21 | 35 | cái | |
| 120 | Tê uPVC D34/27 | 4 | cái | |
| 121 | Tê uPVC D27/21 | 12 | cái | |
| 122 | Tê uPVC D27 | 6 | cái | |
| 123 | Tê uPVC D21 | 3 | cái | |
| 124 | Giảm uPVC D34/27 | 3 | cái | |
| 125 | Giảm uPVC D27/21 | 12 | cái | |
| 126 | Co ren trong uPVC D21 | 22 | cái | |
| 127 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | |
| 128 | Thoát sàn D90 | 4 | cái | |
| 129 | Thoát sàn D60 | 3 | cái | |
| 130 | Ống uPVC D114 | 0,58 | 100m | |
| 131 | Ống uPVC D90 | 0,25 | 100m | |
| 132 | Ống uPVC D60 | 0,27 | 100m | |
| 133 | Ống uPVC D42 | 0,04 | 100m | |
| 134 | Co uPVC D114 | 8 | cái | |
| 135 | Co uPVC D60 | 21 | cái | |
| 136 | Co uPVC D42 | 6 | cái | |
| 137 | Lơi uPVC D114 | 12 | cái | |
| 138 | Lơi uPVC D90 | 8 | cái | |
| 139 | Lơi uPVC D60 | 18 | cái | |
| 140 | Y uPVC D114 | 10 | cái | |
| 141 | Y uPVC D90 | 3 | cái | |
| 142 | Y uPVC D114/90 | 6 | cái | |
| 143 | Y uPVC D90/60 | 15 | cái | |
| 144 | Giảm uPVC D114/90 | 2 | cái | |
| 145 | Giảm uPVC D90/60 | 2 | cái | |
| 146 | Giảm uPVC D60/42 | 6 | cái | |
| 147 | Thông tắc uPVC D114 | 4 | cái | |
| 148 | Thông tắc uPVC D90 | 4 | cái | |
| 149 | Con thỏ uPVC D90 | 4 | cái | |
| 150 | Con thỏ uPVC D60 | 3 | cái | |
| 151 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | |
| K | THIẾT BỊ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bơm 3HP | 2 | bộ | |
| L | THIẾT BỊ TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Máy xà đơn 2 bậc | 1 | bộ | |
| 2 | Máy xoa eo | 1 | bộ | |
| 3 | Máy tập tay vai đôi | 1 | bộ | |
| 4 | Máy đi bộ trên không | 1 | bộ | |
| 5 | Máy đi bộ lắc tay | 1 | bộ | |
| 6 | Máy lưng, eo | 1 | bộ | |
| 7 | Máy đạp xe | 1 | bộ | |
| 8 | Máy tập lưng, bụng | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.394E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) ≥ 23.700.000.000 VND.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 07 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương IV - Biểu mẫu dự thầu đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) có giá trị hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương IV - Biểu mẫu dự thầu đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương IV - Biểu mẫu dự thầu đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương IV - Biểu mẫu dự thầu đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương IV - Biểu mẫu dự thầu đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương IV - Biểu mẫu dự thầu đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. (trong đó có tối thiểu các hạng mục: cọc bê tông cốt thép; sân nền; hệ thống cấp, thoát nước; hệ thống điện; chống sét; hàng rào) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương IV - Biểu mẫu dự thầu đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 05 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 2 | Xe lu rung, lực rung ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Xe lu bánh thép, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Cần trục bánh lốp, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Cần trục, tải trọng sử dụng ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy ép cọc + đồng hồ | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 10 | Đầm dùi | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 12 | Máy hàn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 13 | Máy khoan | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 14 | Máy cắt uốn sắt, thép | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 15 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 16 | Máy vận thăng hoặc tời | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 17 | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 30 |
| 18 | Máy phát điện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi