Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 13:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 13:49:00 đến ngày 2021-08-05 13:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,251,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 1.575.950.000 đồng, gồm có đầy đủ các hạng mục chính như: Đài tưởng niệm (nhà bia tưởng niệm) + Tường rào cổng ngõ + Nâng cấp bia mộ, vỏ mộ bằng đá granite. Hoặc có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đài tưởng niệm (nhà bia tưởng niệm) có giá trị ≥ 89.057.000 đồng, 01 hợp đồng thi công tường rào, cổng ngõ có giá trị ≥ 377.426.000 đồng, 01 hợp đồng thi công Nâng cấp bia mộ, vỏ mộ bằng đá granite có giá trị ≥ 1.109.467.000 đồng. *Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Loại công trình: Công trình nghĩa trang (công trình phục vụ tín ngưỡng hành lễ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.575.950.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình nghĩa trang có hạng mục tương tự (nâng cấp mộ; đài tưởng niệm hoặc nhà bia tưởng niệm) và có giá trị hợp đồng 1.575.950.000 đồng (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình nghĩa trang có hạng mục tương tự (nâng cấp mộ; đài tưởng niệm hoặc nhà bia tưởng niệm) và có giá trị hợp đồng 1.575.950.000 đồng (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư)Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo, Số lượng nhân công yêu cầu cho gói thầu với số lượng và chuyên môn thuộc các chuyên ngành như sau: 08 công nhân hàn cắt, gia công đá; 04 công nhân nề, 02 công nhân sơn nước, 02 cơ khí, 02 cốp pha; 02 cốt thép.-Tất cả nhân sự đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động xây dựng. (Còn hạn sử dụng)Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải >=5T (scan đính kèm cà vet hoặc hóa đơn VAT, đăng kiêm còn han sử dung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít. (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thuy bình (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiêm đinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đâm cóc (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,6 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bô |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Máy phát điên (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy mài (hóa đơn chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đào >=0,4m3 (scan đính kèm cà vet hoặc hóa đơn VAT, đăng kiêm còn han sử dung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Vệ sinh, trám trít cổng ngõ trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,65 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,65 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,65 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh, dủi lớp sơn cũ cửa sắt cổng ngõ, dặm vá hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | 1m2 |
| B | NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM (02) | |||
| 1 | Vệ sinh, trám trít nhà bia trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7639 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7638 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7638 | m2 |
| C | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp đài tưởng niệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,99 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,99 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9025 | m2 |
| 4 | Lát đá đá granit tự nhiên màu đen mịn bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 5 | SXLD bộ chữ tròn "Tổ quốc ghi công" bằng inox đường kính 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | SXLD quốc huy tượng đài bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vệ sinh, sơn lại lư hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| D | NÂNG CẤP MỘ | |||
| 1 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,6141 | m2 |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,066 | m2 |
| 3 | GCLD bia ghi tên liệt sĩ bằng đá Granite Bình Định màu đen, khắc chữ chìm, chữ sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | cái |
| 4 | GCLD lư hương trên mộ bằng đá non nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | bộ |
| 5 | GCLD bình hoa bằng sứ + hoa sen (5 hoa 01 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | cái |
| 6 | Đắp vữa chân mộ dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,212 | m2 |
| E | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,268 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,376 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7793 | 100m3 |
| F | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2168 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,648 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,848 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7472 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9233 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,688 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0907 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0541 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8714 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7901 | m3 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,044 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,72 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 844,004 | m2 | |
| 19 | Hoàn thiện Đầu trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 20 | Vệ sinh vá ghép tường rào cũ bị hỏng trước khi quét vôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,355 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,053 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 1.575.950.000 đồng, gồm có đầy đủ các hạng mục chính như: Đài tưởng niệm (nhà bia tưởng niệm) + Tường rào cổng ngõ + Nâng cấp bia mộ, vỏ mộ bằng đá granite. Hoặc có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đài tưởng niệm (nhà bia tưởng niệm) có giá trị ≥ 89.057.000 đồng, 01 hợp đồng thi công tường rào, cổng ngõ có giá trị ≥ 377.426.000 đồng, 01 hợp đồng thi công Nâng cấp bia mộ, vỏ mộ bằng đá granite có giá trị ≥ 1.109.467.000 đồng. *Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Loại công trình: Công trình nghĩa trang (công trình phục vụ tín ngưỡng hành lễ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.575.950.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình nghĩa trang có hạng mục tương tự (nâng cấp mộ; đài tưởng niệm hoặc nhà bia tưởng niệm) và có giá trị hợp đồng 1.575.950.000 đồng (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình nghĩa trang có hạng mục tương tự (nâng cấp mộ; đài tưởng niệm hoặc nhà bia tưởng niệm) và có giá trị hợp đồng 1.575.950.000 đồng (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư)Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có danh sách kèm theo, Số lượng nhân công yêu cầu cho gói thầu với số lượng và chuyên môn thuộc các chuyên ngành như sau: 08 công nhân hàn cắt, gia công đá; 04 công nhân nề, 02 công nhân sơn nước, 02 cơ khí, 02 cốp pha; 02 cốt thép.-Tất cả nhân sự đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động xây dựng. (Còn hạn sử dụng)Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực(Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc, tài liệu chứng minh năng lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải >=5T (scan đính kèm cà vet hoặc hóa đơn VAT, đăng kiêm còn han sử dung) | >=5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít. (hóa đơn chứng minh) | >=250 lít | 2 |
| 3 | Máy thuy bình (hóa đơn chứng minh) | Còn kiêm đinh | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn (hóa đơn chứng minh) | 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi (hóa đơn chứng minh) | 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đâm cóc (hóa đơn chứng minh) | 2,6 kw | 2 |
| 7 | Máy khoan (hóa đơn chứng minh) | 0,5KW | 2 |
| 8 | Máy hàn (hóa đơn chứng minh) | 23 KW | 1 |
| 9 | Máy bơm nước (hóa đơn chứng minh) | 1HP | 1 |
| 10 | Giàn giáo (hóa đơn chứng minh) | Bô | 100 |
| 11 | Máy phát điên (hóa đơn chứng minh) | >5KW | 1 |
| 12 | Máy cắt (hóa đơn chứng minh) | 1,5kw | 3 |
| 13 | Máy mài (hóa đơn chứng minh) | 1,5kw | 3 |
| 14 | Máy đào >=0,4m3 (scan đính kèm cà vet hoặc hóa đơn VAT, đăng kiêm còn han sử dung) | >=0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi