Gói thầu: Thi công sửa chữa di chuyển đường điện tạm Chi cục Hải quan Hòa Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa di chuyển đường điện tạm Chi cục Hải quan Hòa Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 14:15:00 đến ngày 2021-08-06 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 684,686,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.027029187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05405837E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc thuộc một trong các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc đường dây và trạm biến áp (Chứng minh bằng Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương);(Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng, quản lý xây dựng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc đường dây và trạm biến áp (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên nhận sự đề xuất hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục di chuyển đường điện tạm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc thuộc chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc đường dây và trạm biến áp (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên nhận sự đề xuất hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc điện hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng hoặc đường dây và trạm biến áp (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên nhận sự đề xuất hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc điện bậc > 4/7.- Có bằng cấp hoặc Chứng chỉ, chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ampe kìm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện kéo cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục sửa chữa xây dựng | |||
| B | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 436,11 | m² |
| 2 | Vận chuyển xuống và ra khu tập kết ngói lợp mái bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 436,11 | m² |
| 3 | Vệ sinh mái kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m³/km |
| 8 | Tháo dỡ li tô mái bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,42 | tấn |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,42 | tấn |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,42 | tấn |
| 11 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (tạm tính 800m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,42 | tấn |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Mua tấm ghi gang kích thước 84x42x4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | tấm |
| 2 | Lắp tấm ghi gang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Đục tường, trát cạnh cửa quạt thông gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lợp mái tôn sóng ngói màu đỏ thẫm dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,09 | 100m² |
| 6 | Tôn úp nóc giả ngói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,92 | md |
| 7 | Tôn ốp sườn giả ngói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4 | md |
| 8 | Tôn diềm mái giả ngói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,02 | md |
| 9 | Vận chuyển lên cao tôn lợp mái bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | 100m2 |
| 10 | Trám đường khe kính bằng keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,1 | m |
| 11 | Máng Inox 304, khổ 410 dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5 | m |
| 12 | Nẹp inox 10x30x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,6 | m |
| D | Chi phí thiết bị | |||
| E | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Ngăn máy cắt 24kV-200A (bổ sung tại trạm cắt số 22-MV7 để tạo điểm đấu nối cấp điện cho dự án) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ngăn |
| 2 | Bộ kit đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| F | Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| G | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| H | Xây lắp | |||
| I | Tháo dỡ thu hồi tuyến cáp ngầm 24kV đấu nối tạm hiện có - ĐM203 | |||
| 1 | Tháo dỡ dây nèo đấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1m |
| 2 | Tháo dỡ đầu cáp 24kV 3x120mm2 (1 bộ trên cột và 1 bộ trong tủ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Tháo dỡ chống sét 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo dỡ cầu dao phụ tải 24kV ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Tháo dỡ xà đỡ cầu dao và chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ xà đỡ 1 pha cột điểm đấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 7 | Tháo dỡ xà đỡ 2 pha cột điểm đấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo dỡ xà phụ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tháo dỡ thang trèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 10 | Tháo dỡ ghế thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 11 | Tháo dỡ sứ cách điện đứng 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 cách điện |
| 12 | Tháo dỡ cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 (rút cáp trong ống HDPE bảo vệ cáp có sẵn) - tạm tính theo mặt bằng thực tế, đã bao gồm lên cột điểm đấu và tủ RMU tại TBA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2771 | 100m |
| 13 | Ca cẩu 5T tháo dỡ, nâng hạ vật tư thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 14 | Ca xe 7T vận chuyển vật tư thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| J | Đào đất hào cáp thu hồi tuyến tạm và lắp đặt tuyến cáp ngầm 24kV về điểm đấu mới theo quy hoạch tại trạm cắt số 22-MV7 | |||
| 1 | Ông HDPE D160/125 bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 2 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,586 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 5 | Đầu cáp trung thế 24kV 3x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp (bổ sung trong đất trụ sở và bên ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 7 | Đào đào hào cáp ngầm trung thế, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9345 | 100m3 |
| 8 | Đào đất đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,3 | m3 |
| 9 | Đắp đất hào cáp ngầm trung thế bằng thủ công (20% thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,38 | m3 |
| 10 | Đắp đất hào cáp ngầm trung thế. bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (80% máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2152 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0359 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0359 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0359 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE D160/125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,586 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | 1000v |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 18 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,491 | tấn |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (tận dụng ống có sẵn ở giai đoạn 1, bổ sung 22m đến trạm cắt), cáp ngầm trung thế 24kV 3x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt mốc báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | 1 bộ |
| K | Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cấu dao phụ tải, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.027029187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05405837E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học thuộc thuộc một trong các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc đường dây và trạm biến áp (Chứng minh bằng Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương);(Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học thuộc thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng, quản lý xây dựng.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc đường dây và trạm biến áp (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên nhận sự đề xuất hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục di chuyển đường điện tạm | 1 | - Có trình độ đại học thuộc thuộc chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng hoặc đường dây và trạm biến áp (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên nhận sự đề xuất hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc điện hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng hoặc đường dây và trạm biến áp (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên nhận sự đề xuất hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 6 | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc điện bậc > 4/7.- Có bằng cấp hoặc Chứng chỉ, chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 3 | Máy cắt cầm tay | Máy cắt cầm tay | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 5 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 2 |
| 6 | Ampe kìm | Ampe kìm | 1 |
| 7 | Tời điện kéo cáp | Tời điện kéo cáp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi