Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Tân Thạnh, huyện Tân Phú Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744926-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Tân Thạnh, huyện Tân Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20210728160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay Thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 14:14:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,673,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.510655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702131E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.971.639.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Công tác phát quang tuyến đường dây trung thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng trụ M12ba (126 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)126Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)126Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm252Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 126 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;126Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;126Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 126 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
C Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 (58 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)23.388,8785Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)47,6632M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)78,6751M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)16,5257M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc58Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc58Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc58Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 58 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 58 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông88,102M3
D Móng cột 12m đơn - MĐ12 (02 móng)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông2,014M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)534,6667Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)1,0896M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,7985M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,3778M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ12x1 công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ12x1 công tác này1Khoán
E Móng trụ M14ba (02 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)2Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm4Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;2Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;2Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
F Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (03 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.952,8341Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)3,9796M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)6,5689M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,3798M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông7,356M3
G Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (24 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm24Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)24Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm24Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 24 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn24Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 24 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này1Khoán
H Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (01 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm1Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)1Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm1Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn1Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này1Khoán
I Phần lắp cột
1Cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=253Cột
2Dựng cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)53Cột
3Trụ BTLT 12m, f=540kg, không dây tiếp đất191Cột
4Dựng Trụ BTLT, 12m f=540kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)191Cột
5Cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=22Cột
6Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
7Cột BTLT 14m, f= 650kgf, k=26Cột
8Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)6Cột
J Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO (15 bộ)
1Giá sắt U80x600mm15Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc30Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc30Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)15Bộ
K Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) (08 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)8Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm16Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm8Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc32Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,5012kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/78Bộ
L Đà XLTP_2,0-T 1P (X-20ĐL) (101 bộ)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m)101Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm101Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc101Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc202Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ)101Bộ
M Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL) (43 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần86Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm86Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc86Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc86Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc43Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ)43Bộ
N Đà XC_2,4-I (X-24I) (3 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)3Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm6Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/73Bộ
O Đà XL_0,8-T (X-08ĐL) (02 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-800mm 1 cóc lệch (9,02kg/m)2Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-720mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Lắp xà sắt L75-0,8m bộ 1 xà trên cột tròn, 11.7797kg/bộ, công nhóm 5 bậc 3,5/72Bộ
P Bộ dây chằng xuống CXtt-12 (24 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc24Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon192Cái
3Sứ chằng nhỏ24Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)24Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)408Mét
6Yếm cáp 3/8"48Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m24Bộ
Q Bộ dây chằng lệch CL-B12 (01 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp 3 boulon8Cái
3Sứ chằng trung thế1Cái
4Cáp thép 3/8"13Mét
5Thanh chống D60/52 dài 1200 (kèm 2 bùlong 12x40 và tấm bắt)1Bộ
6Boulon 16x300+ LĐV 50x31Bộ
7Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Mét
8Yếm cáp 3/8"2Cái
9Lắp bộ dây néo1Bộ
10Lắp thanh chống chằng lệch1Bộ
R Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (11 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng11Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm211Cái
3Cáp đồng trần 25mm22,75Kg
4Đầu cosse Cu 70mm233Bộ
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc33Cái
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng11Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm211Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm233Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0275100kg
S Bộ TĐLL ĐD trung hạ thế hỗn hợp trụ dựng mới (46 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14)46Bộ
2Cáp đồng trần M25mm²18,4Kg
3Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²)92Cái
4Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc138Bộ
5Đầu cosse ép bằng đồng 70mm2138Cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²138Cái
7Kéo dây tiếp địa0,184100kg
8Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2)46cọc
9ép kẹp WR cở 279 (92cái
T Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (01 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm3Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/71Cái
7Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,05100kg
U Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (15 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14)15Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)15Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm60Cái
4Cáp đồng trần 25mm23,75Kg
5Đầu cosse Cu 70mm230Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc30Bộ
7Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²30Cái
8Kéo dây tiếp địa TK350,7875100kg
9Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2)15cọc
V Bộ kẹp chờ tiếp địa an toàn trung thế (33 bộ)
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)33Bộ
2Lắp kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)33Bộ
W Dây sứ phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9.739Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1.921Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)203Bộ
4Dây buộc sứ ống chỉ A956Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2130Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)43Bộ
7Ống nối chịu sức căng AC7010Bộ
8Ống nối ép chịu sức căng AC5010Bộ
9Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)20Cái
10Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)5Mét
11Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)5Cuồn
12Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm244Cái
13Kẹp nối ép WR cỡ 815 (25-70/120-240)4Cái
14Compound Electric10Túp
15Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)203Cái
16Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,5/79,548Km
17Kéo rải, căng dây trung hòa AC50, công nhóm 5 bậc 4,5/79,548Km
X Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV (13 bộ)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)13Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm13Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc26Cái
4Lắp sứ đứng 24kV13Bộ
Y Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV (01 bộ)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)2Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm2Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Cái
4Lắp sứ đứng 24kV, công nhóm 5 bậc 3,5/72Bộ
Z Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T (26 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN26Cái
2Móc treo chữ U52Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)26Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc26Cái
5Mắc nối yếm cáp52Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN26Bộ
AA Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép (52 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN52Cái
2Móc treo chữ U104Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)52Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc52Cái
5Mắc nối yếm cáp104Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN52Bộ
AB Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (136 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm136Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp136Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc136Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ136Bộ
AC Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_Ughép (24 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm24Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp24Cái
3Boulon 16x500 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc24Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ24Bộ
AD Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (22 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm22Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp22Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc22Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm222Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)44Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ22Bộ
AE Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (40 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm40Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp40Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc40Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm240Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)80Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ40Bộ
AF Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần (1 bộ)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)2Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)2Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền1Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/72Mét
5ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
6ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/71Cái
AG Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) (04 bộ)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)8Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon8Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)4Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền4Cái
5Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/78Mét
6Lắp kẹp nối rẽ Cu-Al, công nhóm 5 bậc 4,0/74Cái
7ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
AH Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH (10 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11 mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này30Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 70mm220Cái
3Lắp cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11 mm230Mét
4Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm220Cái
AI Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (19 bộ)
1Giá sắt U80x600mm19Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc76Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc38Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)19Bộ
AJ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (19 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)57Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)19Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)38Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm238Cái
5Cáp đồng trần 25mm257Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2152Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc133Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc38Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm95Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm238Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm238Cái
12Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)57Bộ
13Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm238Cái
14Đầu cosse ép Cu 70mm2152Cái
15Đầu cosse ép Cu 10mm238Cái
16Kéo dây tiếp đất52,02210m
AK Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (03 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
AL Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (01 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm21Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
4Lắp kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm21Bộ
AM Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (15 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm245Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm215Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm215Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc15Cái
5Ép đầu cosse Cu-Al 70mm215Cái
6Ép đầu cosse Cu 70mm215Cái
7Lắp dây dẫn xuống thiết bị (45Mét
AN Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT (35 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này210Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm270Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm175Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm105Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm270Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)105Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm235Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm2210Mét
9Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm270Cái
10Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm175Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm270Cái
AO Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (10 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này60Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm220Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm50Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm30Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm220Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)30Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm210Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x70mm260Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm220Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm50Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm220Cái
AP Thiết bị (15 bộ)
1LBFCO 15/27kV-200APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này15Bộ
2Fuse link 20APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này15Bộ
3Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)15Bộ
AQ Thiết bị TBA 1x50kVA (lắp mới) (19 MBA)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này19Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này19Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này76Cái
4FCO 15/27kV-100APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này19Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này19Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này19Cái
7Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA19Máy
8Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)19Bộ
9Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)19Cái
AR Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: (lắp mới) (19 tủ)
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)19Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK38Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK76Cái
4MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này19Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này38Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này19Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc76Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc76Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc38Cái
10Bakelit 300x480x20mm19Cái
11Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA bao gồm tất cả các phụ kiện bên ttrong19Bộ
AS Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (19 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)418Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)76Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)190Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm238Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa38Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm171Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm95Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB76Cái
9Đầu cosse Cu 4mm276Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm219Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm238Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/038Bộ
13Băng keo cách điện19Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực19Cái
15Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)418Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)76Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)190Mét
18Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm238Mét
19Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm171Mét
20Ép đầu cosse Cu 4mm276Cái
21Ép đầu cosse ép Cu 35mm219Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 70mm238Cái
23Ép kẹp WR cỡ 95mm238Cái
AT Trạm biến áp 1P 1x25kVA DI DỜI (01 trạm)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại1Bộ
5Fuse link 3APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại1Cái
AU Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA, gồm: (01 bộ)
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại4Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại2Cái
10Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại1Cái
AV Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (01 bộ)
1Giá sắt U80x600mmTháo gở, lắp lại1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
AW Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời 01)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
16Kéo dây tiếp đất3,53810m
AX Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (01 trạm di dời), đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại3Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
AY Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (di dời) (01 trạm)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m)Tháo gỡ, lắp lại22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo gỡ, lắp lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo gỡ, lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo gỡ, lắp lại2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo gỡ, lắp lại9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB4Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo gỡ, lắp lại4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo gỡ, lắp lại1Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2Tháo gỡ, lắp lại2Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện1Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo gỡ, lắp lại1Cái
AZ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM
1Công tác phát quang phục vụ thi công đường dây hạ thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
BA Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a (159 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)159Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm159Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 159 móng trụ M7,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;159Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 159 móng trụ M7,5a công tác này1Khoán
BB Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a (09 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)9Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm9Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 9 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;9Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 9 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
BC Móng cột BTLT 10,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M10,5a (01 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm1Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;1Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ M10,5a công tác này1Khoán
BD Móng cột 8,5m - MĐ8,5 (01 móng)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,338M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)89,7306Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,1829M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,3018M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,0634M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ bê tông MĐ 8,5 công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ bê tông MĐ 8,5 công tác này1Khoán
BE Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 (78 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)17.518,1643Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)35,6995M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)58,9273M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)12,3777M3
5Boulon 16x400VRS + 2 rondell + 2 đai ốc78Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc78Bộ
7Boulon 22x550/80 + 2 rondell + 2 đai ốc78Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 78 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 78 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông65,988M3
BF Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 (09 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.021,3267Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)4,1192M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)6,7993M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,4282M3
5Boulon 16x400VRS + 2 rondell + 2 đai ốc9Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc9Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc9Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 09 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 09 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông7,614M3
BG Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5 (04 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)888,8103Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,8113M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,9898M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,628M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng trụ MĐ 10,5 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 04 móng trụ MĐ 10,5 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông3,348M3
BH Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2 (03 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)920,6673Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,8762M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)3,0969M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,6505M3
5Boulon 16x400VRS + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
7Boulon 22x750/80 + 2 rondell + 2 đai ốc3Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông3,468M3
BI Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (71 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm71Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)71Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm71Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 71 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn71Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 71 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
BJ Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (11 bộ)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm11Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)11Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm11Cái
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 11 Móng MNL 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/711Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 11 Móng MNL 12x2 công tác này1Khoán
BK Trụ điện
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=260Cột
2Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)60Cột
3Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2249Cột
4Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)249Cột
5Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=22Cột
6Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
7Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=225Cột
8Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)25Cột
9Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=21Cột
10Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)1Cột
11Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=29Cột
12Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)9Cột
BL Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5 (08 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon32Cái
3Sứ chằng nhỏ8Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)8Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)104Mét
6Yếm cáp 3/8"16Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m8Bộ
BM Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 (63 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc63Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon252Cái
3Sứ chằng nhỏ63Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)63Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)693Mét
6Yếm cáp 3/8"126Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m63Bộ
BN Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5 (11 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc11Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon44Cái
3Sứ chằng nhỏ11Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)11Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)99Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]11Bộ
7Yếm cáp 3/8"22Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m11Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch11Bộ
BO Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (63 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng63Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm263Cái
3Cáp đồng trần 25mm215,75Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2189Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc189Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng63Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm263Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2189Cái
9Kéo dây tiếp địa0,1575100kg
BP Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (22 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng22Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)22Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm222Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm66Bộ
5Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng22Bộ
6Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm222Cái
7Kéo dây tiếp địa TK351,1100kg
BQ Giá nới dây hạ thế cáp ABC (07 bộ)
1Boulon mắt 16x3007Bộ
2Móc treo chữ U7Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm14Thanh
BR Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12.834Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6.008Mét
3Dây đồng bọc 30/1012Mét
4Dây đồng bọc 20/1013Mét
5Kẹp nối IPC 95-95mm212cái
6Rack 328Bộ
7Lắp Rack 3 + lắp ống chỉ28Bộ
8Lắp Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm + lắp ống chỉ76Bộ
9Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm76Bộ
10Sứ ống chỉ hạ áp104Cái
11Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)168Cái
12Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc32Bộ
13Boulon 16x350 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc24Bộ
14Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc284Bộ
15Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc51Bộ
16Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc211Bộ
17Boulon móc 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc72Bộ
18Móc treo chữ A7Bộ
19Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)349Cái
20Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2256Cái
21Kẹp nối ép WR cỡ 279 (50-70/50-70)204Cái
22Băng keo cách điện408Cuồn
23Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2267Cái
24Compound Electric5Túp
25Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/712,582Km
26Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/75,89Km
BS THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cắt gốc cột bê tông ly tâm 8,5m thu hồi2Cột
2Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại1.622mét
BT THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi4cột
2Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại53cột
3Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m thu hồi21cột
4Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại53cái
5Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ1bộ
6Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ2bộ
7Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ9bộ
8Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ53bộ
9Tháo gở thu hồi dây AV50 trên trụ hạ thế3.968mét
10Tháo gở thu hồi dây AC50 trên trụ hạ thế2.029mét
11Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà719bộ
BU Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1129Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1129Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 293Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 293Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 293Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 293Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 492Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 492Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4276Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4276Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại649Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V34Cái
BV Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 1 (155 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha155bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép310Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép310Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2310Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)78Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)78Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)78Bộ
BW Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 2 (112 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha112bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép224Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép224Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2224Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)56Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)56Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)56Bộ
BX Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 4 (85 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha85bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép170Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép170Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2170Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)95Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)95Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)95Bộ
BY Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 8,5m đến trụ 12m (25 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)25bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2150mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)25cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm250cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm1,25kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc25bộ
7Băng keo hạ thế25Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm25Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)25cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m25bộ
BZ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 8,5m đến trụ 12m (27 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)27bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2162mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)27cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm254cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm2,7kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc54bộ
7Băng keo hạ thế27Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm54Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)54cái
10Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m27bộ
CA Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 8,5m đến 12m (26 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)26bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm2156mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)26cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm252cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm2,6kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc104bộ
7Băng keo hạ thế52Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm104Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)104cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m26bộ
CB Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 7,5m (74 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)74bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2407mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)74cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2148cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm3,7kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc74bộ
7Băng keo hạ thế74Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm74Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)74cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m74bộ
CC Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 7,5m (51 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)51bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2280,5mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)51cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2102cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm5,1kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc102bộ
7Băng keo hạ thế51Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm102Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)102cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m51bộ
CD Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 7,5m (36 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)36bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm2198mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)36cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm272cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm3,6kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc144bộ
7Băng keo hạ thế72Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm144Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)144cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m36bộ
CE CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoản
3- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
CF Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.510655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702131E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.971.639.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->