Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210771844-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210769374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 14:04:00 đến ngày 2021-08-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,440,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình dândụng, cấp III, >=2 tầng, diện tích xây dựng>=250m2, diện tích sàn >=450m2. Nhà thầu kèmtheo tài liệu chứng minh như: + Quyết định phêduyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹthuật chứng minh loại và cấp công trình;+Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sửdụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 côngtrình dân dụng, cấp III hoặc 02công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứngminh như quu mô tương tự như:+ Quyết định phê duyệt thiết kếBVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật để chứng minh loại và cấpcông trình.+ Biên bản nghiệm thu hoànthành đưa vào sử dụng có tên chức vụ, có ký tên hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư điện (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng. (scan bản gốc chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 07 tấn (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 250 lít (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,7KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,0KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị thép định hình (m2)
- Số lượng tối thiểu 100
7-Cột chống
- Đặc điểm thiết bị thép định hình (cột)
- Số lượng tối thiểu 50
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị thép định hình 1 bộ gồm 4 chân (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: >= 0,62 kW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23 kW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5,0KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,745m2
2Tháo dỡ trần che cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V99,945m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V64,08m2
5Tháo dỡ vách ngăn+cửa đi bằng nhôm kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V175,998m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,209m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,996m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,13m3
9Cắt, đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44m2
10Cắt, đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,392m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,392m2
13Cắt nền tầng 1 để tạo rãnh đi ống cấp thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,21m
14Phá dỡ nền lát gạch, bậc cấp lát đá granit - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,804m2
15Phá dỡ sàn lát gạch - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,408m2
16Phá dỡ lớp xà bần sãnh, khu vệ sinh - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,72m3
17Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn sãnh, vệ sinh, sê nô hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,628m2
18Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,752m2
19Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 2, máiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,78m2
20Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,895m2
21Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường trong nhà bị bong dộp - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,143m2
22Đục, vê sinh lớp vữa trát quanh hèm cửa ngoài nhà để xử lý chống thấm - tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,48m2
23Đục, vê sinh lớp vữa trát quanh hèm cửa ngoài nhà để xử lý chống thấm - tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,96m2
24Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường chân móng hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,705m2
25Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V418,788m2
26Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường trong nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V414,342m2
27Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn… ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V234,574m2
28Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, sàn, cầu thang… trong nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,245m2
29Đục tạo nhám tường hiện trạng để ốp gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,585m2
30Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cửa sắt, hoa sắt cửa, lan can sắt hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,464m2
31Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, trụ gỗ, lan can gỗ hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,53m2
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,763m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,526m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V68,342m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,922m2
36Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,44m2
37Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,388m2
38Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,23m2
39Quét sika 2 nước chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,628m2
40Láng sàn, sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,628m2
41Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sikaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
43Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
44Cầu chắn rác bằng Inox D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
45Đệm đá 4x6 vxm mác 50 sãnh, khu WC tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,44m3
46Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,75m2
47Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,057m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,172m2
49Công tác ốp gạch vào tường trát mới, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,694m2
50Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V91,938m2
51Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên rubi màu đỏMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,831m2
52Lát nền, chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,147m2
53Vệ sinh, đánh bát lại đá granit bậc cầu thang, bậc cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,96m2
54Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm ép hoa văn, KT: 0,6x1,2m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V317,77m2
55Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,057m2
56Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,6m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V967,114m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V210,219m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,853m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V656,104m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V521,229m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,464m2
63Xử lý vết nứt, phun PU vào kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,53m2
64Hộp che cửa cuốn bằng Aluminium, khung thép hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7m2
65Ô kính nẹp nhôm bằng kính cường lực dày 12 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,105m2
66Bản lề sàn (bản lề thủy lực) VVPMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
67Tay nắm Inox VVP dài 60cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
68Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,358m2
69Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 2 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,333m2
70Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,8m2
71Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,88m2
72Vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V120,476m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,68m2
75Vách khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, dưới panô trên kính dày 8 lyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V134,718m2
76Lắp dựng vách kính khung nhôm, khung nhựa lõi thép trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V134,718m2
77Gia công, lắp dựng thép hộp làm giá liên kết vách kính với dầmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11tấn
78Khóa cửa Việt Tiệp treo+bắt khóaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
79Bản lề cửa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
80Tay nắm cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
81Chốt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
82Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,457100m2
83Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,977100m2
84Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,63m3
85Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,164100m3
86Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,164100m3
87Lắp đặt dây dẫn điện CXV3x25+E16 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
88Lắp đặt dây dẫn điện 4CV10+E6 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
89Lắp đặt dây dẫn điện 2CV10+E4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
90Lắp đặt dây dẫn điện 2CV6+E4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V180m
91Lắp đặt dây dẫn điện 2CV4+E2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
92Lắp đặt dây dẫn điện 2CV4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V90m
93Lắp đặt dây dẫn điện 2CV2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V320m
94Lắp đặt dây dẫn điện 2CV1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V490m
95Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt MCB 3P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
99Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
100Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt quạt ốp trần trục đảoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
103Lắp đặt Đinamô điều khiển quạtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
104Lắp đặt đèn led âm trần 60x120/72wMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V29bộ
105Lắp đặt đèn led ốp trần, KT 300x300/24WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
106Lắp đặt đèn led ốp trần, KT 230x230/18WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
107Lắp đặt đèn led âm trần, KT D90/9WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
108Lắp đặt đèn led gắn trần 120/36wMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
109Lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát hiểmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
110Lắp đặt đèn sự cốMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V35cái
112Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23cái
113Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23cái
114Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V62cái
115Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 14lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 8lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt hộp nối, tủ điện âm tường 4lineMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V260m
119Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V410m
120Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
121Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V230m
122Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ đón điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt bình bọt chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
124Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
125Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
126Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
127Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
128Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16bộ
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
133Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
134Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
135Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
136Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
137Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
144Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
147Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
148Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D42Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
149Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt van phao cơMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước+T chia nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
152Lắp đặt mốc giấy vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt chậu lavabo+chân chậuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
155Lắp đặt vòi+ống xả chậu+ống thải chữ P, dây cáp cấp nước của lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
156Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
157Lắp đặt kệ kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt chậu tiểu nam+van xảMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
159Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt phễu thu InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
164Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
165Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
166Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19cái
167Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
168Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
170Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
172Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
174Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
176Con thỏ ngăn mùiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
177Hút hầm tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,29100m
179Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
180Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
B SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,25m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,04m2
3Tháo dỡ trần, máng thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,66m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,081tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,192m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,819m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,448m2
8Phá dỡ nền, bậc cấp lát gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V149,599m2
9Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sê nô hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,5m2
10Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V114,103m2
11Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc tường trong nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V260,938m2
12Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc hèm cửa hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,332m2
13Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, rêu mốc trụ, dầm, trần,... ngoài nhà hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V86,619m2
14Đục tạo nhám tường hiện trạng để ốp gạch WCMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,983m2
15Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cửa sắt, hoa sắt cửa hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,64m2
16Vệ sinh trần, tháo dỡ nẹp trần trần tônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,293m2
17San dọn mặt bằng xây dựngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,262100m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan cầm tayMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,673m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,192m3
20Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,409m3
21Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,351m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,232m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,223100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,064tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,284tấn
26Đắp đất móng xây đá công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,601m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,074100m3
28Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,72m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,064m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,213100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,144tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,531m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,243100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,184tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,021m3
37Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,834m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V75,477m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V145,871m2
40Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,823m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,4m
42Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,64m2
43Trát bo góc tường, dầm với sàn, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,82m2
44Láng sàn, sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,5m2
45Quét sika 2 nước chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,5m2
46Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu tímMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,801m2
47Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V132,228m2
48Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,612m2
49Lát chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,194m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 600x120mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,468m2
51Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,568m2
52Công tác ốp gạch vào tường trát mới, gạch ceramic 600x300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V62,218m2
53Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,18m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V607,333m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V67,439m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V268,853m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V405,919m2
58Sản xuất khung đỡ mặt đá kệ bếp bằng thép hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,035tấn
59Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,448m2
60Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,24m2
61Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa đi 1 cánh mở dưới panô trên kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,625m2
62Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 2, 3 cánh mở trượt kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,4m2
63Cửa khung nhựa lõi thép, thanh nhựa Sparlee, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 8 ly (Bao gồm cả phụ kiện GQ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,88m2
64Vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,22m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,125m2
66Gia công hoa sắt cửa 14x14x1Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,085tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,76m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,76m2
69Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm ép hoa văn, KT: 0,6x1,2m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V98,43m2
70Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm ép hoa văn, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,226m2
71Nẹp trần nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,09m
72Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,8m
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,071tấn
74Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,383100m2
75Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2100m2
76Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,295100m3
77Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,295100m3/km
78Lắp đặt dây dẫn điện CXV2x16 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25m
79Lắp đặt dây dẫn điện 2CV10+E4 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25m
80Lắp đặt dây dẫn điện 2CV6+E2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18m
81Lắp đặt dây dẫn điện 2CV6 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6m
82Lắp đặt dây dẫn điện 2CV4+E2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V125m
83Lắp đặt dây dẫn điện 2CV2,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V257m
84Lắp đặt dây dẫn điện 2CV1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V325m
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt đèn Led 1,2m/36WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
91Lắp đặt đèn led ốp trần, KT 230x230/18WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
92Lắp đặt đèn led âm trần, KT D90/9WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường, điều khiển bằng remoteMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt ổ cắm đôi 2 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23cái
96Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V55cái
97Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V280m
98Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V445m
99Lắp đặt hộp nối, tủ điện tổng âm tường, kt: 300x400x150mm, sơn tĩnh điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2sứ
101Đóng cọc tiếp địa mạ đồng, D16, L=2,4mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cọc
102Kéo rải dây cáp đồng M16Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V22m
103Ốc siết cápMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
104Lắp đặt bình bọt chữa cháy MZ4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
105Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4m3
108Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4m3
109Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
110Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
111Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu lavabo, chậu rửa chénMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
112Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16bộ
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,09100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,22100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28100m
117Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
118Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
119Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V34cái
120Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
121Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
122Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
123Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
124Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
127Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
128Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt đầu nối ren trong PVC+đồng D49Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt van cửa đồng 2 chiều, D =27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
133Lắp nút bịt nhựa vặn gai, đường kính nút bịt 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
134Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
136Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
137Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước+T chia nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
138Lắp đặt mốc giấy vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
140Lắp đặt chậu lavabo+chân chậuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
141Lắp đặt vòi+ống xả chậu+ống thải chữ P, dây cáp cấp nước của lavaboMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
142Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
143Lắp đặt kệ kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
144Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp, đun bằng tia hồng ngoại (bao gồm bơm trợ áp+sen tắm đồng bộ+2 dây cáp cấp nước)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
145Lắp đặt chậu rửa chénMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
146Lắp đặt vòi chậu rửa chén+bộ toát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
147Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
148Lắp đặt phễu thuMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bể tận dụng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
150Lắp đặt van phao cơMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,52100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,64100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32100m
155Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
156Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
157Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
158Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
159Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
160Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
161Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
162Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
163Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
164Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
168Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
169Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
170Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
171Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
172Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
173Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
174Đào hầm tự hoại, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,153100m3
175Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,767m3
176Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hầm tự hoại rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,704m3
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,608m3
178Ván khuôn thép, ván khuôn giằng hầm tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m2
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hầm tự hoại đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,148tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,048tấn
181Xây bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,758m3
182Trát hầm tự hoại lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,36m2
183Trát hầm tự hoại lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,36m2
184Láng hầm tự hoại, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,98m2
185Quét sika chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,34m2
186Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,642m3
187Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029100m2
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
189Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,051m3
190Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,132100m3
191Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,132100m3/km
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140x4,1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m
195Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
196Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
199Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 140mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
200Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,648m3
201Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên caoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,648m3
202Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,085m3
203Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,272100m2
204Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,113m3
205Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004100m2
206Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,058tấn
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
208Đá 4x6 giếng thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,236m3
209Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,317m3
210Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,043100m3
211Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,043100m3/km
C CẤP NƯỚC TỔNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,04m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7100m
3Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van phao cơ tự độngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,04m3
10Tháo dơ, lắp đặt máy bơm nước chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1máy
D BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,854100m3
2Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,728m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,328m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành bểMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,022100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sànMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,221100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,936tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,391tấn
8Trát tường bể nước lần 1, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,2m2
9Trát tường bể nước lần 2, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,2m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,2m2
11Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,12m2
12Láng đáy bể nước có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,44m2
13Láng sàn bể nước mặt trên không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,2m2
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,776m3
15Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,736100m3
16Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,736100m3/km
E SÂN BÊ TÔNG
1Băm tạo nhám, vệ sinh mặt sân bê tông hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V852m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,6m3
3Cắt roon ô vuông 2mx2mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V85,210m
F SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cổng sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,216m2
2Phá dỡ gờ chỉ trụ xây gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp trát tường, trụ hàng rào bị bong dộpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V65,959m2
4Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường, trụ hàng ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V307,487m2
5Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét cổng, song sắt hàng ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V132,141m2
6Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,681m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,791m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,487m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ rubi vào trụ có chốt bằng inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,54m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào trụ có chốt bằng inoxMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,196m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V373,446m2
12Gia công thu nhỏ lại cánh cổng phụMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
13Gia công rọ sắt đầu trụMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,042tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V132,141m2
15Lắp dựng cổng, hàng rào song sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,856m2
16Bánh xe sắt tiện D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
17Bát khóa+khóa cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt đèn nhựa trang trí đầu trụ D300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
G SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE KHÁCH HÀNG
1Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn bị bong dộp, lớp rỉ sét trên thépMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,264m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,264m2
3Máng tôn thu nước bằng khung sắt, tôn dày 8zem, KT: D300/2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự: Công trình dândụng, cấp III, >=2 tầng, diện tích xây dựng>=250m2, diện tích sàn >=450m2. Nhà thầu kèmtheo tài liệu chứng minh như: + Quyết định phêduyệt thiết kế BVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹthuật chứng minh loại và cấp công trình;+Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sửdụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn. (Scan bản gốc hoặc bản sao phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh lao động; (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 côngtrình dân dụng, cấp III hoặc 02công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu kèm theo tài liệu chứngminh như quu mô tương tự như:+ Quyết định phê duyệt thiết kếBVTC hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật để chứng minh loại và cấpcông trình.+ Biên bản nghiệm thu hoànthành đưa vào sử dụng có tên chức vụ, có ký tên hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư điện (scan bản gốc bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).53
3 Công nhân lành nghề 15 Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng. (scan bản gốc chứng chỉ, chứng minh nhân dân (CCCD) hoặc bản sao phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >= 07 tấn (xe)1
2 Máy trộn vữa, bê tông dung tích >= 250 lít (cái)2
3 Máy cắt gạch đá công suất >= 1,7KW (cái)2
4 Máy đầm dùi công suất >= 1,5KW (cái)1
5 Máy đầm bàn công suất >= 1,0KW (cái)1
6 Ván khuôn thép định hình (m2)100
7 Cột chống thép định hình (cột)50
8 Dàn giáo thép định hình 1 bộ gồm 4 chân (bộ)100
9 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: >= 0,62 kW (cái)1
10 Máy hàn xoay chiều công suất >= 23 kW (cái)1
11 Máy cắt, uốn thép công suất >= 5,0KW (cái)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->