Gói thầu: Thi công sửa chữa hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động Nhà máy Thủy điện Ialy và Sê San 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động Nhà máy Thủy điện Ialy và Sê San 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 14:30:00 đến ngày 2021-08-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,125,821,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị cho Hệ thống báo cháy và chữa cháy tại các vị trí Nhà máy Thủy điện Ialy - Nhà sản xuất | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 8 LOOP >= 170 địa chỉ/Loop | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 LOOP. >= 170 địa chỉ/Loop | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | trung tâm |
| 3 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 LOOP. >= 170 địa chỉ/Loop | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trung tâm |
| 4 | Bộ chống sét tín hiệu LOOP | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 5 | Bộ chống sét nguồn 220VAC | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Bộ chống sét nguồn 24VDC | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Module địa chỉ giám sát dây nhiệt, đầu báo chống nổ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 8 | Module địa chỉ giám sát đầu báo tia chiếu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Barrier cho đầu báo chống nổ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Module địa chỉ điều khiển thang máy rờ le | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Module rờ le địa chỉ cho hệ thống chữa cháy bằng nước | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Hộp module điều khiển chữa cháy (Gồm 12 module) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Hộp module điều khiển chữa cháy ( Gồm 4 module) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Hộp module điều khiển chữa cháy ( Gồm 3 module) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Bộ trộn Leader mix, lưu lượng 6000L/phút | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Hóa chất chữa cháy F500 EA | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.996 | lít |
| 17 | Bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 154kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 152kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 135kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 126kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 92kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bộ bình kích hoạt bao gồm: Vỏ hộp; Bình khí CO2 loại 1L/0.65kg; Van điện từ; Công tắc áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Bộ máy chủ giám sát, điều khiển toàn bộ hệ thống | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Phần mềm giám sát | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 25 | Máy in Laser | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Switch 8 port | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Bộ chuyển đổi quang | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| B | Hệ thống báo cháy và chữa cháy tại các vị trí Nhà máy Thủy điện Ialy - Nhà sản xuất (Nhà PK) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ (khu vực cáp dầu 500KV) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo cháy địa chỉ (khu vực cáp dầu 500KV) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói địa chỉ (khu vực cáp dầu 500KV) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ (khu vực cáp dầu 500KV) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | 10 đầu |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây (khu vực cáp dầu 500KV) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp chống cháy, chống nhiễu, chịu >= 750 độ/3H 2x1,5mm2 (khu vực cáp dầu 500KV) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.900 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp chống cháy, chịu >= 750 độ/3H 2x1,5mm2 cấp nguồn 24VDC (khu vực cáp dầu 500KV) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm (khu vực cáp dầu 500KV) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 LOOP, >= 170 địa chỉ/LOOP (khu vực nhà PK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ (khu vực nhà PK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 5 nút |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo cháy địa chỉ (khu vực nhà PK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 5 cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói địa chỉ (khu vực nhà PK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 22,6 | 10 đầu |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ (khu vực nhà PK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt module giám sát dây nhiệt (khu vực nhà PK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt dây báo cháy nhiệt 105 độ C (khu vực nhà PK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt module điều khiển rờ le cho hệ thống chữa cháy nước (khu vực nhà PK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 cái |
| 17 | Lắp đặt module điều khiển thang máy rờ le (khu vực nhà PK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây (khu vực nhà PK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp chống cháy, chống nhiễu, chịu >= 750 độ/3H 2x1,5mm2 (khu vực nhà PK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2.657 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp chống cháy, chịu >= 750 độ/3H 2x1,5mm2 cấp nguồn 24VDC (khu vực nhà PK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm (khu vực nhà PK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm (khu vực nhà PK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt bộ chuyển cáp quang (khu vực nhà PK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt switch 8 port (khu vực nhà PK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ (Nhà khử khí + phòng máy phát diesel + trạm bù dầu tĩnh) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo cháy địa chỉ (Nhà khử khí + phòng máy phát diesel + trạm bù dầu tĩnh) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói địa chỉ (Nhà khử khí + phòng máy phát diesel + trạm bù dầu tĩnh) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ (Nhà khử khí + phòng máy phát diesel + trạm bù dầu tĩnh) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo tia chiếu beam dạng gương 50m, có lazer (Nhà khử khí + phòng máy phát diesel + trạm bù dầu tĩnh) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt module giám sát đầu báo tia chiếu (Nhà khử khí + phòng máy phát diesel + trạm bù dầu tĩnh) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây (Nhà khử khí + phòng máy phát diesel + trạm bù dầu tĩnh) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp chống cháy, chống nhiễu, chịu >= 750 độ/3H 2x1,5mm2 (Nhà khử khí + phòng máy phát diesel + trạm bù dầu tĩnh) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2.013 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp chống cháy, chịu >= 950 độ/3H 2x1,5mm2 cấp nguồn 24VDC (Nhà khử khí + phòng máy phát diesel + trạm bù dầu tĩnh) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm (Nhà khử khí + phòng máy phát diesel + trạm bù dầu tĩnh) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 980 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ (Trạm hợp bộ 08) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo cháy địa chỉ (Trạm hợp bộ 08) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói địa chỉ (Trạm hợp bộ 08) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ (Trạm hợp bộ 08) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 đầu |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây (Trạm hợp bộ 08) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp chống cháy, chống nhiễu, chịu >= 750 độ/3H 2x1,5mm2 (Trạm hợp bộ 08) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm (Trạm hợp bộ 08) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 42 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 LOOP, >= 170 địa chỉ/LOOP (Gian máy, gian biến áp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ (Gian máy, gian biến áp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 5 nút |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo cháy địa chỉ (Gian máy, gian biến áp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | 5 cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói địa chỉ (Gian máy, gian biến áp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | 10 đầu |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ (Gian máy, gian biến áp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 10 đầu |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói chống nổ (Gian máy, gian biến áp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ (Gian máy, gian biến áp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu |
| 49 | Lắp đặt module giám sát dây nhiệt, đầu báo chống nổ (Gian máy, gian biến áp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 5 cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo tia chiếu beam dạng gương 50m, có lazer (Gian máy, gian biến áp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt module giám sát đầu báo tia chiếu (Gian máy, gian biến áp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt dây báo cháy nhiệt 105 độ C (Gian máy, gian biến áp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 53 | Lắp đặt module điều khiển rờ le cho hệ thống chữa cháy nước (Gian máy, gian biến áp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây (Gian máy, gian biến áp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp chống cháy, chống nhiễu, chịu >= 750 độ/3H 2x1,5mm2 (Gian máy, gian biến áp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4.200 | m |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp chống cháy, chịu >= 750 độ/3H 2x1,5mm2 cấp nguồn 24VDC (Gian máy, gian biến áp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm (Gian máy, gian biến áp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4.800 | m |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm (Gian máy, gian biến áp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | 5 đèn |
| 59 | Cung cấp, ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 km cáp |
| 60 | Lắp đặt bộ chuyển cáp quang (Gian máy, gian biến áp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| C | Hệ thống báo cháy và chữa cháy tại các vị trí Nhà máy Thủy điện Ialy - Khu nhà AK | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 LOOP, >= 170 địa chỉ/LOOP (Khu nhà AK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ (Khu nhà AK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 nút |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo cháy địa chỉ (Khu nhà AK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói địa chỉ (Khu nhà AK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt module điều khiển thang máy rờ le (Khu nhà AK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây (Khu nhà AK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp chống cháy, chống nhiễu, chịu >= 750 độ/3H 2x1,5mm2 (Khu nhà AK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm (Khu nhà AK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 9 | Cung cấp, ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 1 km cáp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Switch 8 port (Khu nhà AK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ chuyển quang (Khu nhà AK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn UPS 1KVA (Khu nhà AK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm (Khu nhà AK) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ (Nhà ăn + bếp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo cháy địa chỉ (Nhà ăn + bếp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ (Nhà ăn + bếp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 10 đầu |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây (Nhà ăn + bếp) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ (Nhà xe + nhà trực lái xe + TBH15) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo cháy địa chỉ (Nhà xe + nhà trực lái xe + TBH15) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ, chống nước (Nhà xe + nhà trực lái xe + TBH15) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo cháy địa chỉ, có đế chống nước (Nhà xe + nhà trực lái xe + TBH15) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói địa chỉ (Nhà xe + nhà trực lái xe + TBH15) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ (Nhà xe + nhà trực lái xe + TBH15) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 10 đầu |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây (Nhà xe + nhà trực lái xe + TBH15) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| D | Hệ thống báo cháy và chữa cháy tại các vị trí Nhà máy Thủy điện Ialy - Khu vực cửa nhận nước | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 1 LOOP, >= 170 địa chỉ/LOOP | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo cháy địa chỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp chống cháy, chống nhiễu, chịu >= 750 độ/3H 2x1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| E | Hệ thống báo cháy và chữa cháy tại các vị trí Nhà máy Thủy điện Ialy - KHO VẬT TƯ & KHU B | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 LOOP, >= 170 địa chỉ/LOOP | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ, chống nước | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 nút |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo cháy địa chỉ có đế chống nước | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 đầu |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo tia chiếu beam dạng gương 50m, có lazer | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt module giám sát đầu báo tia chiếu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp chống cháy, chống nhiễu, chịu >= 750 độ/3H 2x1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.348 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp chống cháy, chịu >= 750 độ/3H 2x1,5mm2 cấp nguồn 24VDC | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 297 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 12 | Cung cấp, ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 1 km cáp |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn UPS 1KVA | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ chuyển cáp quang | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo cháy địa chỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ, chống nước | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo cháy địa chỉ có đế chống nước | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | 10 đầu |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | 10 đầu |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp chống cháy, chống nhiễu, chịu >= 750 độ/3H 2x1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2.183 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.963 | m |
| F | Hệ thống báo cháy và chữa cháy tại các vị trí Nhà máy Thủy điện Ialy - ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 1 LOOP, >= 170 địa chỉ/LOOP | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ, chống nước | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo cháy địa chỉ có đế chống nước | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo cháy địa chỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo tia chiếu beam dạng gương 50m, có lazer | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt module giám sát đầu báo tia chiếu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp chống cháy, chống nhiễu, chịu >= 750 độ/3H 2x1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp chống cháy, chịu >= 750 độ/3H 2x1,5mm2 cấp nguồn 24VDC | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 182 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| G | Hệ thống báo cháy và chữa cháy tại các vị trí Nhà máy Thủy điện Ialy - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN IALY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn dừng xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 còi |
| 4 | Lắp đặt hộp Module (Gồm 4 module) điều khiển chữa cháy | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 hộp |
| 5 | Lắp đặt bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 135kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 bình |
| 6 | Lắp đặt bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 126kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bình |
| 7 | Lắp đặt bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 92kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bình |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cao áp (50A) kèm van 1 chiều | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ bình kích hoạt bao gồm: vỏ hộp, bình khí CO2 loại 1L/0,65Kg, van điện từ, công tắc áp lực | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt van giảm áp 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt van an toàn 20A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ loại 40A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo xả khí cầm vào | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo đang xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN80 dày 5,5 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN65 dày 5,16 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN50 dày 3,91 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN40 dày 3,68 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN32 dày 3,56 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN80 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bầu giảm thép nối bằng p/p hàn, DN80/65 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN65 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cút thu thép nối bằng p/p hàn, DN65/50 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bầu giảm thép nối bằng p/p hàn, DN65/50 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bầu giảm thép nối bằng p/p hàn, DN65/40 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN65 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN50 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN50 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bầu giảm thép nối bằng p/p hàn, DN50/40 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cút thu thép nối bằng p/p hàn, DN50/40 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN40 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cút thu thép nối bằng p/p hàn, DN40/32 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn dừng xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 còi |
| 37 | Lắp đặt hộp module (gồm 3 module) điều khiển chữa cháy | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 38 | Lắp đặt bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 152kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bình |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống cao áp (50A) kèm van 1 chiều | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ bình kích hoạt bao gồm: vỏ hộp, bình khí CO2 loại 1L/0,65Kg, van điện từ, công tắc áp lực | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt van giảm áp 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt van an toàn 20A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ loại 40A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo xả khí cầm vào | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo đang xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN80 dày 5,5 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN65 dày 5,16 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN50 dày 3,91 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN40 dày 3,68 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN32 dày 3,56 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN80 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt cút thu thép nối bằng p/p hàn, DN80/65 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN65 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN65 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt bầu giảm thép nối bằng p/p hàn, DN65/50 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt bầu giảm thép nối bằng p/p hàn, DN50/40 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN50 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN40 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt cút thu thép nối bằng p/p hàn, DN40/32 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn dừng xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 còi |
| 64 | Lắp đặt hộp module (gồm 4 module) điều khiển chữa cháy | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 65 | Lắp đặt bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 154kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bình |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống cao áp (50A) kèm van 1 chiều | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt bộ bình kích hoạt bao gồm: vỏ hộp, bình khí CO2 loại 1L/0,65Kg, van điện từ, công tắc áp lực | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt van giảm áp 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt van an toàn 20A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ loại 40A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo xả khí cầm vào | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo đang xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt ống ống thép đúc bằng p/p hàn, DN100 dày 6,02 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN80 dày 5,5 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN65 dày 5,16 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN50 dày 3,91 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN40 dày 3,68 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN32 dày 3,56 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn, DN100/65 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt bầu giảm thép nối bằng p/p hàn, DN100/80 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN80 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt bầu giảm thép nối bằng p/p hàn, DN80/65 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN65 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN65 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt bầu giảm thép nối bằng p/p hàn, DN65/50 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt bầu giảm thép nối bằng p/p hàn, DN50/40 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN50 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN40 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt cút thu thép nối bằng p/p hàn, DN40/32 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp module (gồm 12 module) điều khiển chữa cháy | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 hộp |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn xả khẩn | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn hủy xả | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo xả địa chỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 còi |
| 96 | Lắp đặt bộ phối trộn hóa chất F-500EA, lưu lượng 6000L/phút | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt bồn chứa hóa chất F-500EA Inox 2m3 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt van xả tràn DN150 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt van xả tràn DN125 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt van xả tràn DN100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt van cổng DN150 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun sương chữa cháy | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 157 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN150 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN125 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,27 | 100m |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | 100m |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN80 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,39 | 100m |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN50 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN25 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, DN150 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, DN125 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, DN100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, DN125 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, DN100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, DN150/125 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, DN150/100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, DN100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, DN125/100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, DN100/80 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, DN80/50 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, DN125/25 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, DN100/25 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, DN80/25 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, DN50/25 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm bằng p/p hàn, DN25/15 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 157 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp bích thép bịt DN50 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 126 | Vật tư phụ (Cùm, ty treo ống, keo AB ...) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| H | THIẾT BỊ CHO HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CỨU HỎA NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3 | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 LOOP. >= 170 địa chỉ/Loop | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 LOOP. >= 170 địa chỉ/Loop | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 3 | Bộ chống sét tín hiệu LOOP | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Bộ chống sét nguồn 220VAC | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bộ chống sét nguồn 24VDC | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Hộp Module (gồm 3 module) giám sát chữa cháy khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Hộp Module (gồm 4 module) giám sát chữa cháy khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 90kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 106kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 130kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 120kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 72kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Bình khí HFC-227ea 42bar loại 67.5L nạp 55kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Bộ bình kích hoạt bao gồm: Vỏ hộp; Bình khí CO2 loại 1L/0.65kg; Van điện từ; Công tắc áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Switch 8 port | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Bộ chuyển đổi quang | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| I | Hệ thống báo cháy và cứu hỏa Nhà máy Thủy điện Sê San 3 - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 02 loop, >= 170 địa chỉ/loop | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop, >= 170 địa chỉ/loop | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo cháy địa chỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 còi |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp chống cháy, chống nhiễu, chịu >= 750 độ/3H 2x1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2.470 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp chống cháy, chịu >= 750 độ/3H 2x1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 10 | Cung cấp, ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 1 km cáp |
| 11 | Lắp đặt bộ chuyển cáp quang | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt switch 08 port | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2.020 | m |
| J | Hệ thống báo cháy và cứu hỏa nhà máy thủy điện sê san 3 - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG BẰNG KHÍ FM200 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn dừng xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 còi |
| 4 | Lắp đặt hộp module (gồm 3 module) điều khiển xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 5 | Lắp đặt bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 90kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bình |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cao áp (50A) kèm van 1 chiều | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ bình kích hoạt bao gồm: vỏ hộp, bình khí CO2 loại 1L/0,65Kg, van điện từ, công tắc áp lực | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt van giảm áp 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt van an toàn 20A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ loại 32A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo xả khí cầm vào | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo đang xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN32 dày 3,56 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN32 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN32 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn dừng xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 còi |
| 20 | Lắp đặt hộp module (gồm 3 module) điều khiển xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 21 | Lắp đặt bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 106kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bình |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống cao áp (50A) kèm van 1 chiều | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ bình kích hoạt bao gồm: vỏ hộp, bình khí CO2 loại 1L/0,65Kg, van điện từ, công tắc áp lực | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt van giảm áp 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt van an toàn 20A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ loại 32A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo xả khí cầm vào | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo đang xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN40 dày 3,68 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN32 dày 3,56 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN40 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN40 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bầu giảm thép nối bằng p/p hàn, DN40/32 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cút thép giảm nối bằng p/p hàn, DN40/32 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN32 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn dừng xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 còi |
| 40 | Lắp đặt hộp module (gồm 3 module) điều khiển xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 41 | Lắp đặt bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 130kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bình |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ống cao áp (50A) kèm van 1 chiều | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bộ bình kích hoạt bao gồm: vỏ hộp, bình khí CO2 loại 1L/0,65Kg, van điện từ, công tắc áp lực | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt van giảm áp 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt van an toàn 20A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ loại 32A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo xả khí cầm vào | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo đang xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN40 dày 3,68 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN32 dày 3,56 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN40 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN32 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt bầu giảm thép nối bằng p/p hàn, DN40/32 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN32 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn dừng xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 còi |
| 59 | Lắp đặt hộp module (gồm 4 module) điều khiển xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 60 | Lắp đặt bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 120kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bình |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ống cao áp (50A) kèm van 1 chiều | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bộ bình kích hoạt bao gồm: vỏ hộp, bình khí CO2 loại 1L/0,65Kg, van điện từ, công tắc áp lực | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt van giảm áp 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt van an toàn 20A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ loại 32A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo xả khí cầm vào | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo đang xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN40 dày 3,68 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN32 dày 3,56 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN40 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN32 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt bầu giảm thép nối bằng p/p hàn, DN40/32 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, DN32 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn dừng xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 còi |
| 78 | Lắp đặt hộp module (gồm 4 module) điều khiển xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 79 | Lắp đặt bình khí HFC-227ea 42bar loại 140L nạp 72kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bình |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt ống cao áp (40A) kèm van 1 chiều | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bộ bình kích hoạt bao gồm: vỏ hộp, bình khí CO2 loại 1L/0,65Kg, van điện từ, công tắc áp lực | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt van giảm áp 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt van an toàn 20A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ loại 32A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo xả khí cầm vào | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo đang xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN32 dày 3,56 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, DN32 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn dừng xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 còi |
| 93 | Lắp đặt hộp module (gồm 4 module) điều khiển xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 94 | Lắp đặt bình khí HFC-227ea 42bar loại 67,5L nạp 55kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bình |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt ống cao áp (40A) kèm van 1 chiều | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bộ bình kích hoạt bao gồm: vỏ hộp, bình khí CO2 loại 1L/0,65Kg, van điện từ, công tắc áp lực | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt van giảm áp 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt van an toàn 20A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ loại 25A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo xả khí cầm vào | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo đang xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN25 dày 3,34 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt cút thép DN25 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn dừng xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 còi |
| 108 | Lắp đặt hộp module (gồm 4 module) điều khiển xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 109 | Lắp đặt bình khí HFC-227ea 42bar loại 67,5L nạp 55kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bình |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt ống cao áp (40A) kèm van 1 chiều | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt bộ bình kích hoạt bao gồm: vỏ hộp, bình khí CO2 loại 1L/0,65Kg, van điện từ, công tắc áp lực | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt van giảm áp 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt van an toàn 20A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ loại 25A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo xả khí cầm vào | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo đang xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN25 dày 3,34 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt cút thép DN25 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn dừng xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt còi và đèn báo xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 còi |
| 123 | Lắp đặt hộp module (gồm 4 module) điều khiển xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 124 | Lắp đặt bình khí HFC-227ea 42bar loại 67,5L nạp 55kg khí HFC-227ea bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bình |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt ống cao áp (40A) kèm van 1 chiều | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt bộ bình kích hoạt bao gồm: vỏ hộp, bình khí CO2 loại 1L/0,65Kg, van điện từ, công tắc áp lực | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt van giảm áp 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt van an toàn 20A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều 6A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun xả khí 360 độ loại 25A | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo xả khí cầm vào | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo đang xả khí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đúc bằng p/p hàn, DN25 dày 3,34 mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt cút thép DN25 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 135 | Phụ kiện lắp đặt (Cùm, ty treo ống, keo AB...) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0689E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.137E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng cháy và chữa cháy cho công trình dân dụng hoặc công nghiệp; - Tương tự về quy mô, giá trị: Giá trị của hợp đồng tương tự (phần việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng cháy và chữa cháy cho công trình dân dụng hoặc công nghiệp) tối thiểu là 13.563.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 13.563.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi