Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn xây dựng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 14:25:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,456,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.685084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư; - Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng Cầu - Đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng Cầu - Đường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu (0,7 - 1,25) m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất (40 - 140) CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải (2,5 - 15) T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1 | |||
| 1 | Lỏng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, tc nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.656,84 | m2 |
| 2 | Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,78 | m2 |
| 3 | Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,78 | m2 |
| 4 | Bù vênh đá dăm TC 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,6 | m3 |
| 5 | Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,49 | m3 |
| 6 | Đào nền đuờng bằng máy đào 1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 8 | Đào nền đuờng bằng máy đào 1,25m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đuờng bằng máy đào 1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,94 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đuờng, K>=0.95 (TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,04 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đuờng, K>=0.95 (mua đất từ mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.945,95 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đuờng (đất mua ở mỏ), K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,32 | m3 |
| 13 | Cày xới lu lèn tăng cuờng nền đuờng , K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,09 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 8.9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,49 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C3 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 8.9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,83 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C4 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 8.9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 17 | San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,23 | m3 |
| 18 | Trồng cỏ gia cố mái taluy đuờng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,04 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,49 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,45 | m3 |
| 21 | San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,45 | m3 |
| 22 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,72 | m3 |
| 23 | San đất hoàn trả mặt bằng hố móng chân khay, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,04 | m3 |
| 24 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,88 | m3 |
| 25 | Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,03 | m3 |
| 26 | Vỏn khuụn thộp múng, hố ga, tuờng đầu, tuờng cỏnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,63 | m2 |
| 27 | Lút 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,38 | m2 |
| 28 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m3 |
| 29 | 2 lớp giấy dầu tẩm nhựa đờng 3 lớp chét khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,05 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,36 | m |
| 31 | Lớp lót đệm đá dăm, tầng lọc nuớc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | m3 |
| 32 | VảI địa kỹ thuật bọc ống nhựa thoát nuớc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 33 | Đào khuôn đuờng bằng máy đào 1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 34 | Tạo nhám nền mặt đuờng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 35 | Mặt đuờng BTXM M200 đá 1x2, độ sụt 2-4, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m3 |
| 36 | Lút 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 37 | Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 38 | Ván khuôn bê tông mặt đuờng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cột, biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 40 | Gia cụng lắp dựng cốt thộp ống cống, rónh bờ tụng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | kg |
| 41 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200, đá 1x2, sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m2 |
| 43 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 44 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 45 | Bê tông móng cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 46 | Vỏn khuụn thộp múng, hố ga, tường đầu, tường cỏnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 47 | LD cống D750, đoạn ống L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 48 | Quột nhựa chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 49 | LD cống D300, đoạn ống L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 50 | Bê tông tờng đầu, tờng cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thân mơng, tờng đầu, tờng cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m2 |
| 52 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép móng, hố ga, tờng đầu, tờng cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 54 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 55 | Bờ tụng tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thân mơng, tường đầu, tường cỏnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m2 |
| 57 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 58 | Vỏn khuụn thộp múng, hố ga, tường đầu, tường cỏnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 59 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 60 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 8.9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 63 | San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 64 | Gia cụng lắp dựng cốt thộp ống cống, rónh bờ tụng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,49 | kg |
| 65 | Bê tông ống cống hộp đúc sẵn M200, đá 1x2, sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 67 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 68 | Bê tông móng cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 69 | Vỏn khuụn thộp múng, hố ga, tường đầu, tường cỏnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m2 |
| 70 | Lắp đặt cống hộp đơn 0,5x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 71 | Quột nhựa chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 72 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm KT: 0,5x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mn |
| 73 | Bờ tụng tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 74 | Vỏn khuụn thõn mương, tường đầu, tường cỏnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m2 |
| 75 | Bờ tụng múng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 76 | Vỏn khuụn thộp múng, hố ga, tường đầu, tường cỏnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 77 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 78 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 8.9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 81 | San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 82 | Gia cụng lắp dựng cốt thộp ống cống, rónh bờ tụng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,19 | kg |
| 83 | Gia cụng lắp dựng cốt thộp ống cống, rónh bờ tụng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,03 | kg |
| 84 | Bê tông ống cống hộp đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 86 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 87 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 88 | Bê tông móng cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép móng, hố ga, tờng đầu, tờng cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 90 | Lắp đặt cống hộp đơn 1,0x1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ống |
| 91 | Quột nhựa chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 92 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm KT: 1,0x1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mn |
| 93 | Bờ tụng tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 94 | Vỏn khuụn thõn mương, tường đầu, tường cỏnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m2 |
| 95 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 96 | Vỏn khuụn thộp múng, hố ga, tường đầu, tường cỏnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m2 |
| 97 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 98 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,32 | m3 |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 8.9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m3 |
| 101 | San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m3 |
| B | Tuyến 2 | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2, độ sụt 2-4, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,74 | m3 |
| 2 | Lút 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,02 | m2 |
| 3 | Móng lớp dới đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,02 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,76 | m2 |
| 5 | Làm khe co không thép mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 6 | Làm khe gión khụng thộp mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,11 | m3 |
| 8 | Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,84 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, K>=0.95 (TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,74 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, K>=0.95 (mua đất từ mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường (đất mua ở mỏ), K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,32 | m3 |
| 15 | Cày xới lu lèn tăng cường nền đường , K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,87 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 6.2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C3 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 6.2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C4 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 6.2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,19 | m3 |
| 19 | San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,91 | m3 |
| 20 | Trồng cỏ gia cố mái taluy đờng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m2 |
| 21 | Tạo nhám nền mặt đường bờ tụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 22 | Mặt đường BTXM M200 đá 1x2, độ sụt 2-4, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đỳc sẵn TL>50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cấu kiện |
| 26 | Bờtụng thõn rónh M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thân mơng, tường đầu, tường cỏnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,35 | kg |
| 29 | Cốt thép tấm đan, gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,63 | kg |
| 30 | Vận chuyển đất C4 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 6.2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m3 |
| 31 | San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m3 |
| 32 | Bờ tụng giằng mương M250# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 33 | Vỏn khuụn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,41 | m2 |
| 34 | Cốt thộp giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,14 | kg |
| 35 | Đào rónh thoỏt nớc dọc bằng nhõn cụng, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 6.2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m3 |
| 37 | San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | m3 |
| 38 | Gia cụng lắp dựng cốt thộp ống cống, rónh bờ tụng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | kg |
| 39 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200, đá 1x2, sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m2 |
| 41 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 42 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 43 | Bê tông móng cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 44 | Vỏn khuụn thộp múng, hố ga, tường đầu, tường cỏnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 45 | LD cống D750, đoạn ống L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 46 | Quột nhựa chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m2 |
| 47 | LD cống D300, đoạn ống L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn |
| 48 | Bờ tụng tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 49 | Vỏn khuụn thõn mương, tường đầu, tường cỏnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 50 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 51 | Vỏn khuụn thộp múng, hố ga, tường đầu, tường cỏnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 52 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 53 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 6.2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 56 | San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| C | Tuyến 3 | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2, độ sụt 2-4, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,03 | m3 |
| 2 | Lút 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,18 | m2 |
| 3 | Móng lớp dới đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,18 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 5 | Làm khe co không thép mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 6 | Làm khe gión khụng thộp mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,18 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, K>=0.95 (TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,72 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, K>=0.95 (mua đất từ mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | m3 |
| 12 | Cày xới lu lèn tăng cường nền đường , K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,71 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 5.8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,18 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 5.8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 15 | San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,84 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ gia cố mái taluy đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.685084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư; - Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng Cầu - Đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng Cầu - Đường; | 5 | 3 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề: | 10 | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Dung tích gàu (0,7 - 1,25) m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất (40 - 140) CV | 2 |
| 3 | Máy lu | Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải (2,5 - 15) T | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi