Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784456-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn xây dựng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210784165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 14:25:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,456,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.685084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư; - Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng Cầu - Đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng Cầu - Đường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu (0,7 - 1,25) m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất (40 - 140) CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải (2,5 - 15) T
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1
1Lỏng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, tc nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.656,84m2
2Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V953,78m2
3Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V953,78m2
4Bù vênh đá dăm TC 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V410,6m3
5Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V901,49m3
6Đào nền đu­ờng bằng máy đào 1,25m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
8Đào nền đ­uờng bằng máy đào 1,25m3, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
9Đào khuôn đu­ờng bằng máy đào 1,25m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V136,94m3
10Đắp đất nền đ­uờng, K>=0.95 (TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,04m3
11Đắp đất nền đu­ờng, K>=0.95 (mua đất từ mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.945,95m3
12Đắp đất nền đ­uờng (đất mua ở mỏ), K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V77,32m3
13Cày xới lu lèn tăng c­uờng nền đu­ờng , K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V201,09m3
14Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 8.9kmMô tả kỹ thuật theo chương V901,49m3
15Vận chuyển đất C3 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 8.9kmMô tả kỹ thuật theo chương V28,83m3
16Vận chuyển đất C4 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 8.9kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
17San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V934,23m3
18Trồng cỏ gia cố mái taluy đ­uờngMô tả kỹ thuật theo chương V754,04m2
19Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V944,49m3
20Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V527,45m3
21San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V527,45m3
22Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V281,72m3
23San đất hoàn trả mặt bằng hố móng chân khay, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V417,04m3
24Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V239,88m3
25Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V213,03m3
26Vỏn khuụn thộp múng, hố ga, t­uờng đầu, tuờng cỏnhMô tả kỹ thuật theo chương V860,63m2
27Lút 1 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.052,38m2
28Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V25,56m3
292 lớp giấy dầu tẩm nhựa đ­ờng 3 lớp chét kheMô tả kỹ thuật theo chương V46,05m2
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,36m
31Lớp lót đệm đá dăm, tầng lọc nu­ớcMô tả kỹ thuật theo chương V13,21m3
32VảI địa kỹ thuật bọc ống nhựa thoát n­uớcMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
33Đào khuôn đu­ờng bằng máy đào 1,25m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
34Tạo nhám nền mặt đ­uờng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V74m2
35Mặt đu­ờng BTXM M200 đá 1x2, độ sụt 2-4, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,78m3
36Lút 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
37Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
38Ván khuôn bê tông mặt đu­ờngMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
39Lắp đặt cột, biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
40Gia cụng lắp dựng cốt thộp ống cống, rónh bờ tụng DMô tả kỹ thuật theo chương V14,94kg
41Bê tông ống cống đúc sẵn M200, đá 1x2, sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
42Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,97m2
43Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
44Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
45Bê tông móng cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
46Vỏn khuụn thộp múng, hố ga, tường đầu, tường cỏnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
47LD cống D750, đoạn ống L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
48Quột nhựa chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
49LD cống D300, đoạn ống L=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
50Bê tông t­ờng đầu, t­ờng cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
51Ván khuôn thân m­ơng, t­ờng đầu, t­ờng cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m2
52Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
53Ván khuôn thép móng, hố ga, t­ờng đầu, t­ờng cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
54Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
55Bờ tụng tư­ờng đầu, t­ường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
56Ván khuôn thân m­ơng, t­ường đầu, tư­ờng cỏnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m2
57Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
58Vỏn khuụn thộp múng, hố ga, t­ường đầu, tường cỏnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
59Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
60Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
61Đào móng bằng máy đào 1,6m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
62Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 8.9kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
63San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
64Gia cụng lắp dựng cốt thộp ống cống, rónh bờ tụng DMô tả kỹ thuật theo chương V42,49kg
65Bê tông ống cống hộp đúc sẵn M200, đá 1x2, sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
66Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
67Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
68Bê tông móng cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
69Vỏn khuụn thộp múng, hố ga, tư­ờng đầu, tường cỏnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m2
70Lắp đặt cống hộp đơn 0,5x0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
71Quột nhựa chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,04m2
72Nối cống hộp đơn bằng phư­ơng pháp xảm KT: 0,5x0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1mn
73Bờ tụng tư­ờng đầu, t­ường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
74Vỏn khuụn thõn m­ương, tư­ờng đầu, t­ường cỏnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,99m2
75Bờ tụng múng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
76Vỏn khuụn thộp múng, hố ga, t­ường đầu, tường cỏnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m2
77Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
78Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
79Đào móng bằng máy đào 1,6m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
80Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 8.9kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
81San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
82Gia cụng lắp dựng cốt thộp ống cống, rónh bờ tụng DMô tả kỹ thuật theo chương V41,19kg
83Gia cụng lắp dựng cốt thộp ống cống, rónh bờ tụng DMô tả kỹ thuật theo chương V503,03kg
84Bê tông ống cống hộp đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,53m3
85Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
86Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
87Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
88Bê tông móng cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
89Ván khuôn thép móng, hố ga, t­ờng đầu, t­ờng cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m2
90Lắp đặt cống hộp đơn 1,0x1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V4ống
91Quột nhựa chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
92Nối cống hộp đơn bằng phư­ơng pháp xảm KT: 1,0x1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V4mn
93Bờ tụng t­ường đầu, t­ường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
94Vỏn khuụn thõn m­ương, tư­ờng đầu, t­ường cỏnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,91m2
95Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,07m3
96Vỏn khuụn thộp múng, hố ga, t­ường đầu, tường cỏnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,91m2
97Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
98Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,32m3
99Đào móng bằng máy đào 1,6m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8m3
100Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 8.9kmMô tả kỹ thuật theo chương V26,8m3
101San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V26,8m3
B Tuyến 2
1Mặt đ­ường BTXM M300 đá 1x2, độ sụt 2-4, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V183,74m3
2Lút 1 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V999,02m2
3Móng lớp d­ới đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V999,02m2
4Ván khuôn bê tông mặt đư­ờngMô tả kỹ thuật theo chương V170,76m2
5Làm khe co không thép mặt đ­ường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V198m
6Làm khe gión khụng thộp mặt đư­ờng BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V24m
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V54,11m3
8Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V17,51m3
9Đào nền đ­ường bằng máy đào 1,25m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V31,08m3
11Đào khuôn đư­ờng bằng máy đào 1,25m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V119,84m3
12Đắp đất nền đ­ường, K>=0.95 (TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,74m3
13Đắp đất nền đ­ường, K>=0.95 (mua đất từ mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,36m3
14Đắp đất nền đ­ường (đất mua ở mỏ), K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V77,32m3
15Cày xới lu lèn tăng c­ường nền đ­ường , K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V607,87m3
16Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 6.2kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,51m3
17Vận chuyển đất C3 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 6.2kmMô tả kỹ thuật theo chương V26,2m3
18Vận chuyển đất C4 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 6.2kmMô tả kỹ thuật theo chương V85,19m3
19San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V128,91m3
20Trồng cỏ gia cố mái taluy đ­ờngMô tả kỹ thuật theo chương V3,98m2
21Tạo nhám nền mặt đ­ường bờ tụngMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
22Mặt đ­ường BTXM M200 đá 1x2, độ sụt 2-4, dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
23Ván khuôn bê tông mặt đ­ườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
24Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50KgMô tả kỹ thuật theo chương V259cấu kiện
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đỳc sẵn TL>50KgMô tả kỹ thuật theo chương V236cấu kiện
26Bờtụng thõn rónh M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78m3
27Ván khuôn thân m­ơng, t­ường đầu, t­ường cỏnhMô tả kỹ thuật theo chương V28,05m2
28Cốt thép tấm đan, gối cống dMô tả kỹ thuật theo chương V355,35kg
29Cốt thép tấm đan, gối cống dMô tả kỹ thuật theo chương V99,63kg
30Vận chuyển đất C4 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 6.2kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,73m3
31San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V5,73m3
32Bờ tụng giằng mư­ơng M250# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
33Vỏn khuụn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V92,41m2
34Cốt thộp giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V543,14kg
35Đào rónh thoỏt n­ớc dọc bằng nhõn cụng, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V9,05m3
36Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 6.2kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,05m3
37San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V9,05m3
38Gia cụng lắp dựng cốt thộp ống cống, rónh bờ tụng DMô tả kỹ thuật theo chương V24,9kg
39Bê tông ống cống đúc sẵn M200, đá 1x2, sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
40Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11,62m2
41Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
42Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
43Bê tông móng cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
44Vỏn khuụn thộp múng, hố ga, tư­ờng đầu, tường cỏnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
45LD cống D750, đoạn ống L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn
46Quột nhựa chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,61m2
47LD cống D300, đoạn ống L=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn
48Bờ tụng t­ường đầu, t­ường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
49Vỏn khuụn thõn m­ương, tư­ờng đầu, t­ường cỏnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,74m2
50Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
51Vỏn khuụn thộp múng, hố ga, t­ường đầu, tường cỏnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
52Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
53Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
54Đào móng bằng máy đào 1,6m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
55Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 6.2kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
56San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
C Tuyến 3
1Mặt đ­ường BTXM M300 đá 1x2, độ sụt 2-4, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,03m3
2Lút 1 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V200,18m2
3Móng lớp d­ới đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V200,18m2
4Ván khuôn bê tông mặt đư­ờngMô tả kỹ thuật theo chương V32,64m2
5Làm khe co không thép mặt đư­ờng BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V39m
6Làm khe gión khụng thộp mặt đ­ường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V30,18m3
8Đào nền đ­ường bằng máy đào 1,25m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,99m3
9Đào khuôn đ­ường bằng máy đào 1,25m3, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3m3
10Đắp đất nền đường, K>=0.95 (TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,72m3
11Đắp đất nền đ­ường, K>=0.95 (mua đất từ mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,76m3
12Cày xới lu lèn tăng c­ường nền đ­ường , K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V198,71m3
13Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 5.8kmMô tả kỹ thuật theo chương V30,18m3
14Vận chuyển đất C3 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 5.8kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,66m3
15San đất bói thải bằng mỏy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V40,84m3
16Trồng cỏ gia cố mái taluy đư­ờngMô tả kỹ thuật theo chương V3,98m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.685084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư; - Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng Cầu - Đường;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực;55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng Cầu - Đường;53
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề: 10 có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Dung tích gàu (0,7 - 1,25) m32
2 Máy ủi Công suất (40 - 140) CV2
3 Máy lu Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T2
4 Ô tô tự đổ Trọng tải (2,5 - 15) T4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->