Gói thầu: Mua hàng hóa, vật tư, vật liệu, dụng cụ củng cố hệ thống thoát nước khu vực nhà kho quan trang tại Đoàn 60 Cục Quân khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn 60/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua hàng hóa, vật tư, vật liệu, dụng cụ củng cố hệ thống thoát nước khu vực nhà kho quan trang tại Đoàn 60 Cục Quân khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784481 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 14:37:00 đến ngày 2021-08-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,561,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống cống bê tông cốt thép thoát nước D400 | 35 | m | Bê tông mác 200; thân cống nhẵn; cống dài 1m khớp nối 2 đầu khít. Áp dụng TCN 159:1986 hoặc tương đương. Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo, có chứng nhận bảo vệ môi trường | ||
| 2 | Gối đỡ cống thoát nước D400 | 36 | cái | Bê tông mác 200; thân đế cống nhẵn. Áp dụng T TCN 159:1986 hoặc tương đương. Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo, Có chứng nhận bảo vệ môi trường | ||
| 3 | Bu lông M18x20 | 756 | cái | Bu lông thép mạ áp dụng theo TCVN hoặc tương đương. Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo, Có chứng nhận bảo vệ môi trường | ||
| 4 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 7 | m3 | Cát sạch không lẫn tạp chất, đúng độ mịn. Áp dụng TCXDVN 1770:1986 hoặc tương đương. Có chứng nhận bảo vệ môi trường | ||
| 5 | Cát vàng | 19 | m3 | Cát sạch không lẫn tạp chất, đúng độ mịn. Áp dụng TCXDVN 1770:1986 hoặc tương đương. Có chứng nhận bảo vệ môi trường | ||
| 6 | Dây thép | 11 | kg | TCVN hoặc tương đương. Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo, Có chứng nhận bảo vệ môi trường | ||
| 7 | Đá 1x2 | 21 | m3 | Đá sạch không lẫn tạp chất. Áp dụng TCVN 1771:1987 hoặc tương đương. Có chứng nhận môi trường | ||
| 8 | Đá 4x6 | 8 | m3 | Đá sạch không lẫn tạp chất. Áp dụng TCVN 1771:1987 hoặc tương đương. Có chứng nhận môi trường | ||
| 9 | Đinh | 2 | kg | TCVN hoặc tương đương. Còn mới có các chứng chỉ kèm theo | ||
| 10 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | 7.260 | viên | TCVN 1451:1986 hoặc tương đương. Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo, Có chứng nhận bảo vệ môi trường | ||
| 11 | Gỗ làm khe co dãn | 0,245 | m3 | Gỗ thanh cắt tấm dày dài 2m, cao 10cm, dày 2cm | ||
| 12 | Gỗ ván ( cả nẹp) | 0,01 | m3 | Gỗ thanh cắt tấm dày dài 2m, cao 10cm, dày 2cm | ||
| 13 | Khí gas | 50 | kg | Đựng trong bình đảm bảo tiêu chuẩn an toàn,chất lượng | ||
| 14 | Nhựa đường | 61 | kg | Còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo, Có chứng nhận bảo vệ môi trường | ||
| 15 | Ô xy | 25 | chai | Đựng trong bình đảm bảo tiêu chuẩn an toàn,chất lượng | ||
| 16 | Que hàn | 252 | kg | TCVN 3223:2000 hoặc tương đương | ||
| 17 | Thép đệm | 328 | kg | TCVN 6522:1999 hoặc tương đương | ||
| 18 | Thép tròn | 675 | kg | TCVN hoặc tương đương | ||
| 19 | Xi măng PCB30 | 11.200 | kg | TCVN 2682:1999 hoặc tương đương. Đóng bao còn mới, nguyên nhãn mác nhà sản xuất và các chứng chỉ kèm theo, Có chứng nhận bảo vệ môi trường | ||
| 20 | Xe cải tiến | 1 | cái | Lốp bánh đặc | ||
| 21 | Xe rùa | 5 | cái | Lốp bánh hơi | ||
| 22 | Xà beng | 5 | cái | Thép đặc, đánh một đầu nhọn, một đầu dẹt | ||
| 23 | Cuốc chim | 5 | cái | Thép đặc, đánh một đầu nhọn, một đầu dẹt | ||
| 24 | Cuốc | 5 | cái | Cán bằng tre | ||
| 25 | Xẻng | 10 | cái | Cán bằng tre | ||
| 26 | Găng tay bảo hộ | 30 | đôi | Găng tay bằng sợi len | ||
| 27 | Dày bảo hộ | 30 | đôi | Dày vải, đế cao su | ||
| 28 | Ủng | 5 | đôi | Bằng cao su, cao 50cm | ||
| 29 | Bộ đồ xây | 20 | bộ | Gồm:dao xây, bay, bàn xoa | ||
| 30 | Thước nhôm xây trát | 10 | cái | Dài 2,5m | ||
| 31 | Dây xây | 1 | cuôn | Bằng cước hoặc sợi len | ||
| 32 | Khay đựng vữa | 15 | cái | Bằng tôn | ||
| 33 | Xô xách vữa | 20 | cái | Bằng nhựa | ||
| 34 | Dây ống nước | 100 | m | Ống nhựa mềm | ||
| 35 | Búa thép | 5 | cái | Búa thép cán gỗ | ||
| 36 | Dây ti ô đánh cốt | 10 | m | Dây bằng ống nhựa trắng | ||
| 37 | Chổi quét | 2 | cái | Chối bằng nan tre | ||
| 38 | Kìm cắt sắt | 1 | cái | Kìm cộng lực cắt thép |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi