Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784026-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210783988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 14:45:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,644,476,712 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO + MÁI CHE + SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2754 100m3
2 Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,6655 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,355 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,352 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,76 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,415 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9976 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,158 m3
9 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,802 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,84 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1888 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1076 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4444 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,47 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2277 tấn
16 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,3 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 346 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 46,2 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 51,9 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 42 m
21 Bả bằng matít vào tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 346 m2
22 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 102,3 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 448,3 m2
24 SXLD chông sắt đầu tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 86,5 m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,68 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,294 100m3
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,6 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết 1,68 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,0075 m3
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5555 100m2
31 SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2044 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,27 tấn
33 Sản xuất cột bằng thép hình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6216 tấn
34 Lắp dựng cột thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6216 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27,661 m2
36 Lắp bulong chân cột M18, L = 0.5m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80 cái
37 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4363 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4363 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 78,704 m2
40 Sản xuất xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,3823 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,3823 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 193,2 m2
43 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,318 100m2
44 Lắp máng xối tole Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 42 m
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,44 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,72 m3
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 89mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,65 100m
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm Mac 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 53,24 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 37,268 m3
50 Cắt khe 4X4của đường lăn, sân đỗ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,62 10m
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,474 100m2
B BẾP ĂN
1 Phá bỏ nhà bếp củ bằng phương tiện cơ giới Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5 ca
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,48 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0801 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,776 m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,568 m3
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,614 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,394 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4035 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,2541 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 37,134 m3
11 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,886 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 83,317 m3
13 Mua đất đắp nền móng công trình (giá mua về tại công trình) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 64,431 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,643 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,6272 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,216 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,9536 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3084 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6144 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,863 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,1132 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0376 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6613 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0944 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6229 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1901 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằngï, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9085 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3374 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2449 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0382 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,2858 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0044 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,142 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5271 tấn
35 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,9295 m3
36 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,178 m3
37 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,279 m3
38 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,856 m3
39 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,889 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 25,68 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 139,24 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 270,66 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 182,79 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 33,12 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28,89 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,76 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 111,732 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 130,56 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80,76 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 162,875 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,48 m2
52 Ốp đá chẻ chân tường xung quanh có trét mạch vữa mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22,2 m2
53 Bả bằng matít vào tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 139,24 m2
54 Bả bằng matít vào tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 107,785 m2
55 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 118 m2
56 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 271,182 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 253,12 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 378,967 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 31,44 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 68,84 m2
61 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 88,8 m
62 Đắp chỉ bản Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 133,1 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 130,16 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,94 m2
66 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 31,096 m2
67 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,76 m2
68 SXLD lam nhôm trang trí Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,72 m2
69 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6119 tấn
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8321 100m2
71 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,612 tấn
72 SX cửa sổ, cửa đi khung sắt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28,6 m2
73 SX cửa sổ cửa đi khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4 0.0
74 SX cửa sổ, khung sắt kính chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,36 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30,72 m2
76 SXLD ổ khóa solex Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 bộ
77 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 86,04 m2
78 SXLD kính 5ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 25,6 m2
79 Tủ ché bát khung Inox: 3.3x2.0x0.4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
80 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
81 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
83 Lắp đặt quạt trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
85 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
87 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 260 m
88 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 m
89 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24 m
90 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 m
91 MCB 2Pha 40A-220V Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
92 MCB 3Pha 50A-380V Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
93 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 hộp
94 SX tủ điện 350*250*150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 260 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80 m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,46 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,26 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,08 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,12 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,24 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,06 100m
103 SXLD van PVC D34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
104 SXLD van PVC D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
105 SXLD vòi nước vòi đồng D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
106 SXLD TÊ PVC D114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
107 SXLD TÊ PVC D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
108 SXLD TÊ PVC D60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
109 SXLD TÊ PVC D34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
110 SXLD TÊ PVC D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32 cái
111 Lắp đặt co ren ngoài D21 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24 cái
112 Lắp đặt co ren trong D27(bằng đồng) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24 cái
113 Lắp đặt khâu nôi ren trong D34 (bằng đồng) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 48 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 cái
119 Măng xông PVC D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
120 Măng xông PVC D34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
121 Măng xông PVC D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
122 Nút bít D114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
123 Nút bít D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
124 Con thỏ uPVC D60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24 cái
125 Lắp đặt gương soi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,06 100m
127 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 bộ
128 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
129 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
130 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,06 100m
131 Vòi xịt bàn cầu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
132 SXLD quả cầu rác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32 cái
133 Neo sắt dẹp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 115 bộ
134 Chậu rửa chén hai ngăn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 bộ
136 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
137 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2557 100m3
138 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 25,567 m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,924 m3
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,6 m3
141 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,024 100m2
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0555 tấn
143 Bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2 vữa mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5015 m3
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8628 m3
145 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0879 100m2
146 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1733 100m2
147 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
148 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,76 m3
149 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 56 m2
150 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,1366 m2
151 Lớp đá 1x2 dày 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1108 m3
152 Lớp đá 4x6 dày 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1108 m3
153 Lớp đá hộc dày 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1108 m3
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,03 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,01 100m
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
158 Lắp đặt tê nhựa D100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.466E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.93E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.152.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->