Gói thầu: Trang trí nội thất, cung cấp trang thiết bị nội thất và hệ thống điện kỹ thuật cho Phòng truyền thống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785417-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T
Tên gói thầu Trang trí nội thất, cung cấp trang thiết bị nội thất và hệ thống điện kỹ thuật cho Phòng truyền thống
Số hiệu KHLCNT 20210765610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của Trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 14:41:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,780,013,675 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.670020513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.340041E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.246.009.573 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.492.019.146 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: tối thiểu 1 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: tối thiểu 1 người- Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện, điện lạnh, hệ thống camera, âm thanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: tối thiểu 1 người- Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện lạnh/điện tửGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: tối thiểu 1 người- Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc xây dựngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,64m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,64m2
3Tháo dỡ cửa sổ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V4,06m3
B HOÀN THIỆN SÀN
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,64m2
2CCLĐ - Sàn lót thảm màu xám đậm hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V39m2
3CLĐ - Sàn lót thảm màu xám nhạt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V67,62m2
4CCLĐ - Nẹp T Inox 10x20x1.2mm ngăn cách giữa các vật liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7m
C XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m3
2Bê tông cột bố trụ bằng thủ công tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
5Trát tường trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,59m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,77m2
7Thi công Vách thạch cao một lớp 1 mặt, lớp tấm thạch cao dày 12mm cao tới trần hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m2
8Thi công Vách thạch cao cách âm một lớp 2 mặt, bên trong có lớp len đá 60kg/m3. Lớp tấm thạch cao dày 12mm cao tới trần hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,13m2
9Thi công Vách ốp trang trí cột. Vách MDF chống ẩm melamine 413mm, ron âm 3mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m2
10Bả maitt vào tường, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V99,76m2
11Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,99m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,77m2
13CCLĐ - Hệ vách TV. MDF chống ẩm Melamine 413mm, khung xương bên trong. Vách trang trí ốp kính cường lực sơn trắng sữa dày 10mm. Hốc để TV, MFC chống ẩm xám đậm 201mm. Vách kính trượt cường lực sơn trắng sữa dày 10mm. Khay bút Inox bóng 304.Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,75m2
14CCLĐ - Hệ vách Backdrop Logo. MDF chống ẩm Melamine 413mm, khung xương bên trong. Vách trang trí ốp kính cường lực sơn trắng sữa dày 10mm. Hốc để TV, MFC chống ẩm xám đậm 201mm & vách kính trượt cường lực sơn trắng sữa dày 10mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,46m2
15CCLĐ - Hệ vách kệ trang trí. Mặt ngoài hoàn thiện MDF chống ẩm melamine 413mm, bên trong khung xương (Vách đứng mặt 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,26m2
16CCLĐ - Hệ vách kệ trang trí. Mặt ngoài hoàn thiện MDF chống ẩm melamine 413mm, bên trong khung xương (Vách đứng mặt 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,26m2
17CCLĐ - Len chân tường SK1, MDF Melamine chống ẩm 412mm, cao H=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,54m
18Dán giấy trang trí cho Vách lối vào chính (cửa D1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
19CCLĐ - Len chân tường SK2, theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,54m
20CCLĐ - Rèm sáo cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6m2
21CCLĐ - Trần thạch cao khung chìm (C1), tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,41m2
22Bả matit vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V117,29m2
23Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,15m2
24Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (màu xám đậm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,63m2
25Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (màu xám theo màu gỗ MFC )Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,51m2
26CCLĐ - Thanh Z viền tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m
27CCLĐ - Thanh V gócMô tả kỹ thuật theo Chương V59,4m
28Khoét lỗ trần gắn đèn (39 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
29CCLĐ - Hộp đèn Mica. Kích thước 1800x200x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
30CCLĐ - Hộp màn thạch cao, có MDF 12mm gia cố, sơn (C1P-01) hoàn thiện. Kích thước: 4000x200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
31CCLĐ - Hộp màn thạch cao, có MDF 12mm gia cố, sơn (C1P-01) hoàn thiện. Kích thước: 2640x160x200mmHMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m2
32CCLĐ - Giật cấp trần để lắp hộp đèn với MDF 12mm để gia cố . Kích thước: 200x100mm .Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,51m2
33Lỗ thăm trần bằng gypboard 500x500mm, có gia cố xung quanh miệng nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D HẠNG MỤC CỬA VÀ PHỤ KIỆN CỬA
1CCLĐ - Cửa 4 cánh khung bao gỗ tự nhiên mặt ngoài dán Laminate LK 4525 A. Cánh MDF chống ẩm hoàn thiện melamine 413mm. Pano cánh lắp kính cường lực 10mm . Kích thước 2900x2400mmH (Bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m2
2CCLĐ - Cửa 1 cánh D2. Khung bao gỗ Sồi và khung cánh gỗ hoàn thiện PU theo màu Thiết kế, cánh bên trong lắp kính cường lực 10mm. Kích thước 900x2200mmH (Bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
3CCLĐ - Cửa sổ 8 cánh S1. Khung bao nhôm và khung cánh Xingfa màu trắng, cánh bên trong lắp kính cường lực 10mm. Kích thước 4000x1000mmHMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
4CCLĐ - Cửa sổ 4 cánh S2. Khung bao gỗ Sồi và khung cánh gỗ hoàn thiện PU theo màu Thiết kế, cánh bên trong lắp kính cường lực 10mm. Kích thước 2640x1380mmH (Bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,29m2
E TỦ ĐIỆN PHÒNG HỌP
1CCLĐ - Tủ điện vỏ kim loại 13 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2CCLĐ - MCB 32A-3P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3CCLĐ - MCB 20A-3P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4CCLĐ - MCB 10A-1P-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5CCLĐ - MCB 16A-1P-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6CCLĐ - Cáp 4C x 10mm2 Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7CCLĐ - Cáp 1C x 6mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
8CCLĐ - Nẹp luồn cáp PVC 40x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
F HỆ THỐNG Ổ CẮM ĐIỆN MẠNG
1CCLĐ - Ổ cắm đôi 3 chấu đa năng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
2CCLĐ - Ổ cắm mạng Cat5 size S.Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
3CCLĐ - Ổ cắm điện thoại size S.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4CCLĐ - Bộ ổ cắm HDMI & Cat5e.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5CCLĐ - Bộ ổ cắm VGA & mini Audio.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6CCLĐ - Cáp 1C x 2.5mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V414m
7CCLĐ - Cáp mạng cat5e, 4 đôi dây loại UTP - 24 AWG.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2thùng
8CCLĐ - Cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
9CCLĐ - Cáp tín hiệu HDMI 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10CCLĐ - Cáp tín hiệu VGA 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
11CCLĐ - Ống luồn cáp PVC D25.Mô tả kỹ thuật theo Chương V645m
12Cắt sàn đi dây cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m
G HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG
1CCLĐ - Đèn LED dây 8W/m /IP65/240VAC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7210m
2CCLĐ - Đèn LED dây 8W/m /IP20/24VDC.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,610m
3CCLĐ - Bộ nguồn cho đèn LED dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4CCLĐ - Đèn LED downlight âm trần 12w, 1080Lm, 3000K, 4000K, 6000K.Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5CCLĐ - Đèn Led down light 2x5W, 1050Lm, 3000K, 4000K, 6000K.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6CCLĐ - Đèn LED thanh ray 5W, 525Lm, 3000K, 4000K, 6000K.Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
7CCLĐ - Thanh ray 3 chấu loại 1m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8CCLĐ Đèn khẩn cấp gắn âm trần 3W, bóng Led, hoạt động 2 giờ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9CCLĐ Đèn thoát hiểm treo trần (gắn tường) bóng Led 02 mặt 6.5W, hoạt động 3 giờ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10CCLĐ - Công tắc ba 1 chiều size S.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11CCLĐ - Công tắc bốn 1 chiều size SMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12CCLĐ - Cáp 1C x 1.5mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
13CCLĐ - Cáp 1C x 2.5mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
14CCLĐ - Ống luồn cáp PVC D20.Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
15CCLĐ - Ống luồn cáp mềm PVC D20.Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
H HỆ THỐNG PCCC
1Tháo dỡ đầu báo khói hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt lại đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3CCLĐ - Cáp chống cháy 2Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
4CCLĐ - Ống luồn cáp PVC D20.Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
I HỆ THỐNG LẠNH
1Dàn nóng VRV IV S inverter (9.0Hp).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Dàn lạnh giấu trần nối ống gió 38.200 BTU/ 11.2kW.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Dàn lạnh giấu trần nối ống gió 47.800 BTU/ 14.0kW.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Bộ chia gasMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Remote điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6CCLĐ - Miệng gió cấp dạng khe 1200x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7CCLĐ - Miệng gió hồi dạng khe 1200x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8CCLĐ - Van VCD cho miệng gió cấp 1200x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9CCLĐ - Hộp gió 1200x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10CCLĐ - Hộp gió đầu cấp cho dàn lạnh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11CCLĐ - Hộp gió đầu hồi cho dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12CCLĐ - Cách nhiệt tấm dày 48mm ( 1 mặt keo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
13CCLĐ - Ống gió mềm DN300 bọc cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
14CCLĐ - Ống đồng D9.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
15CCLĐ - Ống đồng 15.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
16CCLĐ - Ống đồng 22.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
17CCLĐ - Bảo ôn ống đồng D9.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
18CCLĐ - Bảo ôn ống đồng D15.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
19CCLĐ - Bảo ôn ống đồng D22.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
20MCCB 32A 3P - 56 Series.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21CCLĐ - Cáp 1C x 1.5mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
22CCLĐ - Cáp 1C x 10mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
23CCLĐ - Nẹp luồn cáp PVC 40x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
24CCLĐ - Ống luồn cáp mềm PVC D20.Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
25CCLĐ - Ống thoát nước PVC D34, kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
26CCLĐ - Nạp gas lạnh R410AMô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
J HỆ THỐNG CAMERA
1Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2CCLĐ - Cáp mạng CAT6 FTP (CAT6A) - 23AWGMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
3CCLĐ - Ống luồn cáp mềm PVC D20.Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
4Vật tư phụ (đầu cốt, đầu kẹp các loại, băng dính điện, vít + nở nhựa, silicon, băng keo điện, co 90, lơi, tê,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
K HỆ THỐNG ÂM THANH
1Bộ điều khiển trung tâm cho phòng hội thảo, tích hợp amply 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Bộ chống húMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Micro chủ tọaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Micro đại biểuMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
5Cáp kết nối các micro hội thảo , dài 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Amply kèm bộ trộn 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Loa âm trần 30/20/10W, 6.5"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Tủ mạng 19" 12U-D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
L THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Ghế Họp PAULA (Chân quỳ)_The CityMô tả kỹ thuật theo Chương V60Cái
2CCLĐ - Tủ thấp LC1. Thân tủ MDF chống ẩm melamine 413mm, bên trong có kệ. Mặt trên tủ lắp hộp kính cường lực dày 5mm để trưng bày sản phẩm. Kích thước 1000x300x1050mmHMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
3CCLĐ - Tủ thấp LC1A. Thân tủ MDF chống ẩm melamine 413mm, bên trong có kệ. Mặt trên tủ lắp hộp kính cường lực dày 5mm để trưng bày sản phẩm. Kích thước 1170x300x1050mmHMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4CCLĐ - Tủ Trà LC2A. Thân tủ MDF chống ẩm melamine 413mm, bên trong có kệ. Cánh tủ khoét lỗ và tạo ron âm 5x5mm. Mặt trên tủ lắp đá Marble đen tia chớp. Kích thước 1000x500x750mmHMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5CCLĐ - Tủ Trà LC2B. Thân tủ MDF chống ẩm melamine 413mm, bên trong có kệ. Cánh tủ khoét lỗ và tạo ron âm 5x5mm. Mặt trên tủ lắp đá Marble đen tia chớp. Kích thước 1000x500x750mmHMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6CCLĐ - Tủ Thiết bị LC3. Thân tủ MDF chống ẩm melamine 413mm, mặt hậu tủ khoét lỗ dài thoát nhiệt. Kích thước 650x700x750mmHMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7CCLĐ - Bục tượng Bác B1. Mặt bàn MDF chống ẩm melamine 413mm, tạo hộp dày 140mm với khung xương bên trong. Thân và chân tủ MDF chống ẩm melamine 413mm. Kích thước 700x600x1100mmHMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8CCLĐ - HC1A Tủ trang trí. Tủ với MDF chống ẩm phủ Melamine 413mm. Kích thước 3400x300x2700mmHMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9CCLĐ - HC1B Tủ trang trí. Tủ với MDF chống ẩm phủ Melamine 413mm. Kích thước 3400x300x2700mmHMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10CCLĐ - Tủ HC2. Thân và tủ dưới MDF chống ẩm melamine 413mm, kệ kính cường lực dày 8mm. Kích thước 760x450x2700mmHMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
11CCLĐ - Tủ HC2A. Thân và tủ dưới MDF chống ẩm melamine 413mm, kệ kính cường lực dày 8mm. Tủ dưới để cây nước (không có ngăn kệ). Kích thước 760x450x2700mmHMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12CCLĐ - Bàn Họp MT. Mặt bàn MDF chống ẩm melamine 413mm, tạo hộp dày 80mm với khung xương bên trong. Tạo hộp điện có nắp bằng nhôm. Giữa mặt bàn dán Simili màu đen trang trí. Chân bàn MDF chống ẩm melamine 413mm, có len chân LK 3118 Metal (An Cường) cao 100mmH. Kích thước 7200x2400x750mmHMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13CCLĐ - Logo (TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HỒ CHÍ MINH), Inox bóng cắt laser dán trên đế mica trong 10mm. Kích thước 2330x370mmHMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14CCLĐ - Logo CUỐN SÁCH với Nhựa 10mm cắt laser sơn màu. Kích thước 1700x1400mmHMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.670020513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.340041E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.246.009.573 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.492.019.146 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ huy trưởng công trình 1 - Số lượng: tối thiểu 1 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.33
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 - Số lượng: tối thiểu 1 người- Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.22
3 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện, điện lạnh, hệ thống camera, âm thanh 1 - Số lượng: tối thiểu 1 người- Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện lạnh/điện tửGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.22
4 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất 1 - Số lượng: tối thiểu 1 người- Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc xây dựngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->