Gói thầu: Trang trí nội thất, cung cấp trang thiết bị nội thất và hệ thống điện kỹ thuật cho Phòng truyền thống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| Tên gói thầu | Trang trí nội thất, cung cấp trang thiết bị nội thất và hệ thống điện kỹ thuật cho Phòng truyền thống |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 14:41:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,780,013,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.670020513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.340041E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.246.009.573 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.492.019.146 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: tối thiểu 1 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: tối thiểu 1 người- Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện, điện lạnh, hệ thống camera, âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: tối thiểu 1 người- Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện lạnh/điện tửGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: tối thiểu 1 người- Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc xây dựngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sổ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m3 |
| B | HOÀN THIỆN SÀN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,64 | m2 |
| 2 | CCLĐ - Sàn lót thảm màu xám đậm hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 3 | CLĐ - Sàn lót thảm màu xám nhạt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,62 | m2 |
| 4 | CCLĐ - Nẹp T Inox 10x20x1.2mm ngăn cách giữa các vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m |
| C | XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m3 |
| 2 | Bê tông cột bố trụ bằng thủ công tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Trát tường trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,59 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,77 | m2 |
| 7 | Thi công Vách thạch cao một lớp 1 mặt, lớp tấm thạch cao dày 12mm cao tới trần hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 8 | Thi công Vách thạch cao cách âm một lớp 2 mặt, bên trong có lớp len đá 60kg/m3. Lớp tấm thạch cao dày 12mm cao tới trần hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,13 | m2 |
| 9 | Thi công Vách ốp trang trí cột. Vách MDF chống ẩm melamine 413mm, ron âm 3mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m2 |
| 10 | Bả maitt vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,76 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,99 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,77 | m2 |
| 13 | CCLĐ - Hệ vách TV. MDF chống ẩm Melamine 413mm, khung xương bên trong. Vách trang trí ốp kính cường lực sơn trắng sữa dày 10mm. Hốc để TV, MFC chống ẩm xám đậm 201mm. Vách kính trượt cường lực sơn trắng sữa dày 10mm. Khay bút Inox bóng 304. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,75 | m2 |
| 14 | CCLĐ - Hệ vách Backdrop Logo. MDF chống ẩm Melamine 413mm, khung xương bên trong. Vách trang trí ốp kính cường lực sơn trắng sữa dày 10mm. Hốc để TV, MFC chống ẩm xám đậm 201mm & vách kính trượt cường lực sơn trắng sữa dày 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,46 | m2 |
| 15 | CCLĐ - Hệ vách kệ trang trí. Mặt ngoài hoàn thiện MDF chống ẩm melamine 413mm, bên trong khung xương (Vách đứng mặt 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,26 | m2 |
| 16 | CCLĐ - Hệ vách kệ trang trí. Mặt ngoài hoàn thiện MDF chống ẩm melamine 413mm, bên trong khung xương (Vách đứng mặt 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,26 | m2 |
| 17 | CCLĐ - Len chân tường SK1, MDF Melamine chống ẩm 412mm, cao H=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,54 | m |
| 18 | Dán giấy trang trí cho Vách lối vào chính (cửa D1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 19 | CCLĐ - Len chân tường SK2, theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m |
| 20 | CCLĐ - Rèm sáo cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | m2 |
| 21 | CCLĐ - Trần thạch cao khung chìm (C1), tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,41 | m2 |
| 22 | Bả matit vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,29 | m2 |
| 23 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,15 | m2 |
| 24 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (màu xám đậm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m2 |
| 25 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (màu xám theo màu gỗ MFC ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,51 | m2 |
| 26 | CCLĐ - Thanh Z viền tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m |
| 27 | CCLĐ - Thanh V góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4 | m |
| 28 | Khoét lỗ trần gắn đèn (39 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 29 | CCLĐ - Hộp đèn Mica. Kích thước 1800x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | CCLĐ - Hộp màn thạch cao, có MDF 12mm gia cố, sơn (C1P-01) hoàn thiện. Kích thước: 4000x200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 31 | CCLĐ - Hộp màn thạch cao, có MDF 12mm gia cố, sơn (C1P-01) hoàn thiện. Kích thước: 2640x160x200mmH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m2 |
| 32 | CCLĐ - Giật cấp trần để lắp hộp đèn với MDF 12mm để gia cố . Kích thước: 200x100mm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,51 | m2 |
| 33 | Lỗ thăm trần bằng gypboard 500x500mm, có gia cố xung quanh miệng nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC CỬA VÀ PHỤ KIỆN CỬA | |||
| 1 | CCLĐ - Cửa 4 cánh khung bao gỗ tự nhiên mặt ngoài dán Laminate LK 4525 A. Cánh MDF chống ẩm hoàn thiện melamine 413mm. Pano cánh lắp kính cường lực 10mm . Kích thước 2900x2400mmH (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 2 | CCLĐ - Cửa 1 cánh D2. Khung bao gỗ Sồi và khung cánh gỗ hoàn thiện PU theo màu Thiết kế, cánh bên trong lắp kính cường lực 10mm. Kích thước 900x2200mmH (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 3 | CCLĐ - Cửa sổ 8 cánh S1. Khung bao nhôm và khung cánh Xingfa màu trắng, cánh bên trong lắp kính cường lực 10mm. Kích thước 4000x1000mmH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 4 | CCLĐ - Cửa sổ 4 cánh S2. Khung bao gỗ Sồi và khung cánh gỗ hoàn thiện PU theo màu Thiết kế, cánh bên trong lắp kính cường lực 10mm. Kích thước 2640x1380mmH (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m2 |
| E | TỦ ĐIỆN PHÒNG HỌP | |||
| 1 | CCLĐ - Tủ điện vỏ kim loại 13 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ - MCB 32A-3P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ - MCB 20A-3P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ - MCB 10A-1P-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ - MCB 16A-1P-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | CCLĐ - Cáp 4C x 10mm2 Cu/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | CCLĐ - Cáp 1C x 6mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | CCLĐ - Nẹp luồn cáp PVC 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| F | HỆ THỐNG Ổ CẮM ĐIỆN MẠNG | |||
| 1 | CCLĐ - Ổ cắm đôi 3 chấu đa năng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 2 | CCLĐ - Ổ cắm mạng Cat5 size S. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | CCLĐ - Ổ cắm điện thoại size S. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ - Bộ ổ cắm HDMI & Cat5e. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | CCLĐ - Bộ ổ cắm VGA & mini Audio. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ - Cáp 1C x 2.5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414 | m |
| 7 | CCLĐ - Cáp mạng cat5e, 4 đôi dây loại UTP - 24 AWG. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thùng |
| 8 | CCLĐ - Cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | CCLĐ - Cáp tín hiệu HDMI 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | CCLĐ - Cáp tín hiệu VGA 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | CCLĐ - Ống luồn cáp PVC D25. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 645 | m |
| 12 | Cắt sàn đi dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m |
| G | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | CCLĐ - Đèn LED dây 8W/m /IP65/240VAC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 10m |
| 2 | CCLĐ - Đèn LED dây 8W/m /IP20/24VDC. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10m |
| 3 | CCLĐ - Bộ nguồn cho đèn LED dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | CCLĐ - Đèn LED downlight âm trần 12w, 1080Lm, 3000K, 4000K, 6000K. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | CCLĐ - Đèn Led down light 2x5W, 1050Lm, 3000K, 4000K, 6000K. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | CCLĐ - Đèn LED thanh ray 5W, 525Lm, 3000K, 4000K, 6000K. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 7 | CCLĐ - Thanh ray 3 chấu loại 1m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | CCLĐ Đèn khẩn cấp gắn âm trần 3W, bóng Led, hoạt động 2 giờ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | CCLĐ Đèn thoát hiểm treo trần (gắn tường) bóng Led 02 mặt 6.5W, hoạt động 3 giờ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | CCLĐ - Công tắc ba 1 chiều size S. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ - Công tắc bốn 1 chiều size S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | CCLĐ - Cáp 1C x 1.5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 13 | CCLĐ - Cáp 1C x 2.5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 14 | CCLĐ - Ống luồn cáp PVC D20. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 15 | CCLĐ - Ống luồn cáp mềm PVC D20. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| H | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu báo khói hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lại đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | CCLĐ - Cáp chống cháy 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 4 | CCLĐ - Ống luồn cáp PVC D20. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| I | HỆ THỐNG LẠNH | |||
| 1 | Dàn nóng VRV IV S inverter (9.0Hp). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió 38.200 BTU/ 11.2kW. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió 47.800 BTU/ 14.0kW. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chia gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Remote điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | CCLĐ - Miệng gió cấp dạng khe 1200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | CCLĐ - Miệng gió hồi dạng khe 1200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | CCLĐ - Van VCD cho miệng gió cấp 1200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | CCLĐ - Hộp gió 1200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | CCLĐ - Hộp gió đầu cấp cho dàn lạnh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | CCLĐ - Hộp gió đầu hồi cho dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ - Cách nhiệt tấm dày 48mm ( 1 mặt keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 13 | CCLĐ - Ống gió mềm DN300 bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 14 | CCLĐ - Ống đồng D9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 15 | CCLĐ - Ống đồng 15.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | CCLĐ - Ống đồng 22.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | CCLĐ - Bảo ôn ống đồng D9.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 18 | CCLĐ - Bảo ôn ống đồng D15.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | CCLĐ - Bảo ôn ống đồng D22.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | MCCB 32A 3P - 56 Series. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | CCLĐ - Cáp 1C x 1.5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 22 | CCLĐ - Cáp 1C x 10mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 23 | CCLĐ - Nẹp luồn cáp PVC 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 24 | CCLĐ - Ống luồn cáp mềm PVC D20. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 25 | CCLĐ - Ống thoát nước PVC D34, kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | CCLĐ - Nạp gas lạnh R410A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| J | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | CCLĐ - Cáp mạng CAT6 FTP (CAT6A) - 23AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 3 | CCLĐ - Ống luồn cáp mềm PVC D20. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 4 | Vật tư phụ (đầu cốt, đầu kẹp các loại, băng dính điện, vít + nở nhựa, silicon, băng keo điện, co 90, lơi, tê,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| K | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm cho phòng hội thảo, tích hợp amply 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ chống hú | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Micro chủ tọa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Micro đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 5 | Cáp kết nối các micro hội thảo , dài 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Amply kèm bộ trộn 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Loa âm trần 30/20/10W, 6.5" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tủ mạng 19" 12U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Ghế Họp PAULA (Chân quỳ)_The City | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 2 | CCLĐ - Tủ thấp LC1. Thân tủ MDF chống ẩm melamine 413mm, bên trong có kệ. Mặt trên tủ lắp hộp kính cường lực dày 5mm để trưng bày sản phẩm. Kích thước 1000x300x1050mmH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | CCLĐ - Tủ thấp LC1A. Thân tủ MDF chống ẩm melamine 413mm, bên trong có kệ. Mặt trên tủ lắp hộp kính cường lực dày 5mm để trưng bày sản phẩm. Kích thước 1170x300x1050mmH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | CCLĐ - Tủ Trà LC2A. Thân tủ MDF chống ẩm melamine 413mm, bên trong có kệ. Cánh tủ khoét lỗ và tạo ron âm 5x5mm. Mặt trên tủ lắp đá Marble đen tia chớp. Kích thước 1000x500x750mmH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | CCLĐ - Tủ Trà LC2B. Thân tủ MDF chống ẩm melamine 413mm, bên trong có kệ. Cánh tủ khoét lỗ và tạo ron âm 5x5mm. Mặt trên tủ lắp đá Marble đen tia chớp. Kích thước 1000x500x750mmH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | CCLĐ - Tủ Thiết bị LC3. Thân tủ MDF chống ẩm melamine 413mm, mặt hậu tủ khoét lỗ dài thoát nhiệt. Kích thước 650x700x750mmH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | CCLĐ - Bục tượng Bác B1. Mặt bàn MDF chống ẩm melamine 413mm, tạo hộp dày 140mm với khung xương bên trong. Thân và chân tủ MDF chống ẩm melamine 413mm. Kích thước 700x600x1100mmH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | CCLĐ - HC1A Tủ trang trí. Tủ với MDF chống ẩm phủ Melamine 413mm. Kích thước 3400x300x2700mmH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | CCLĐ - HC1B Tủ trang trí. Tủ với MDF chống ẩm phủ Melamine 413mm. Kích thước 3400x300x2700mmH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | CCLĐ - Tủ HC2. Thân và tủ dưới MDF chống ẩm melamine 413mm, kệ kính cường lực dày 8mm. Kích thước 760x450x2700mmH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | CCLĐ - Tủ HC2A. Thân và tủ dưới MDF chống ẩm melamine 413mm, kệ kính cường lực dày 8mm. Tủ dưới để cây nước (không có ngăn kệ). Kích thước 760x450x2700mmH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | CCLĐ - Bàn Họp MT. Mặt bàn MDF chống ẩm melamine 413mm, tạo hộp dày 80mm với khung xương bên trong. Tạo hộp điện có nắp bằng nhôm. Giữa mặt bàn dán Simili màu đen trang trí. Chân bàn MDF chống ẩm melamine 413mm, có len chân LK 3118 Metal (An Cường) cao 100mmH. Kích thước 7200x2400x750mmH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ - Logo (TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HỒ CHÍ MINH), Inox bóng cắt laser dán trên đế mica trong 10mm. Kích thước 2330x370mmH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | CCLĐ - Logo CUỐN SÁCH với Nhựa 10mm cắt laser sơn màu. Kích thước 1700x1400mmH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.670020513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.340041E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.246.009.573 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.492.019.146 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ huy trưởng công trình | 1 | - Số lượng: tối thiểu 1 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động dành cho cấp quản lý còn thời hạn.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Số lượng: tối thiểu 1 người- Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện, điện lạnh, hệ thống camera, âm thanh | 1 | - Số lượng: tối thiểu 1 người- Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện lạnh/điện tửGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất | 1 | - Số lượng: tối thiểu 1 người- Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc xây dựngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi