Gói thầu: 01.XL: Đường giao thông từ Quốc lộ 15B đến khu dân cư mẫu thôn Hội Tiến, xã Thạch Hội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779477-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Đường giao thông từ Quốc lộ 15B đến khu dân cư mẫu thôn Hội Tiến, xã Thạch Hội
Số hiệu KHLCNT 20210779175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 18:17:00 đến ngày 2021-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,738,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i. Số lượng hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp III (mặt đường bê tông nhựa) trở lên là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND.hoặc ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp III (mặt đường bê tông nhựa) trở lên có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.6.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có thực hiện công trình tính chất tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;+ Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng cử nhân kinh tế trở lên+ Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích ≥1,25m3, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110 CV, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10T, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành ≥ 16T, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T, thiết bị đủ điều kiện hoạt động,
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải ≥ 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải ≥ 60 m3/h, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật37,577100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật37,577100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật15,6866100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật15,6866100m3
5Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũChỉ dẫn kỹ thuật28,6938100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật3,3382100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật63,4266100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chỉ dẫn kỹ thuật39,0788100m3
9Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Chỉ dẫn kỹ thuật86,0065100m3
10Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K98Chỉ dẫn kỹ thuật51,6778100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật137,6844100m3
12Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật35,35100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mChỉ dẫn kỹ thuật35,35100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChỉ dẫn kỹ thuật29,5034100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật14,9838100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật99,348100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hChỉ dẫn kỹ thuật16,5116100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChỉ dẫn kỹ thuật16,5116100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 38,4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChỉ dẫn kỹ thuật16,5116100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChỉ dẫn kỹ thuật99,348100m2
8Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (CA9,5), chiều dày 3,81cmChỉ dẫn kỹ thuật34,1593100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột, biển báo trònChỉ dẫn kỹ thuật4cái
2Lắp đặt cột, biển báo tam giácChỉ dẫn kỹ thuật22cái
3Lắp đặt cột, biển báo chữ nhật chỉ dẫnChỉ dẫn kỹ thuật6cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChỉ dẫn kỹ thuật822,1405m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmChỉ dẫn kỹ thuật34m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChỉ dẫn kỹ thuật46,8m2
7Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaChỉ dẫn kỹ thuật76viên
8Bêtông móng, đá 2x4, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật2,85m3
9Thi công cọc tiêu BTCTChỉ dẫn kỹ thuật30cái
10Đào hố móng, đất C2 bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật1,441m3
11Biển báo đảm bảo giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật1ht
12Công trực đảm bảo giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật60công
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật0,768m3
14Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật93,7629m3
D CỐNG HỘP 2x3x2m
1Đào hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL)Chỉ dẫn kỹ thuật26,9291m3
2Đào hố móng, đất C2 bằng máy (95% KL)Chỉ dẫn kỹ thuật5,1165100m3
3Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly bình quân 1kmChỉ dẫn kỹ thuật5,3858100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật2,7249100m3
5Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Chỉ dẫn kỹ thuật3,5103100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật3,5103100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật20,7822m3
8Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật102,9563m3
9Bê tông tường, M250, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật21,9329m3
10Bê tông mũ mố, M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật71,946m3
11Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật20,16m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật5,3636tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật6,8108tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,2323tấn
15Gia công lan can cốngChỉ dẫn kỹ thuật0,5046tấn
16Lắp đặt lan canChỉ dẫn kỹ thuật0,5046tấn
17Bu long L20Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
18Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật1,5517100m2
19Ván khuôn tường cốngChỉ dẫn kỹ thuật0,4685100m2
20Ván khuôn tấm bảnChỉ dẫn kỹ thuật3,3704100m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật84,2267m3
22Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mChỉ dẫn kỹ thuật0,8423100m3
E CỐNG HỘP 1x1m và 1,5x1,5m
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật7,80261m3
2Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật1,4825100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật1,5605100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật0,7614100m3
5Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Chỉ dẫn kỹ thuật0,9808100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật0,9808100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật13,0117m3
8Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật21,525m3
9Bê tông lót móng, M200, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật36,5744m3
10Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật28,4776m3
11Bê tông bản giảm tải, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật8,8m3
12Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật25,27m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật3,1046tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0703tấn
15Ván khuôn móng1,2279100m2
16Ván khuôn tườngChỉ dẫn kỹ thuật0,6734100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống, bản giảm tảiChỉ dẫn kỹ thuật3,5047100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật44cái
19Lắp đặt cống hộp, ống: 1000x1000mmChỉ dẫn kỹ thuật141 đoạn cống
20Lắp đặt cống hộp, ống: 1500x1500mmChỉ dẫn kỹ thuật141 đoạn cống
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật27,8069m3
22Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mChỉ dẫn kỹ thuật0,2781100m3
F BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật14100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chỉ dẫn kỹ thuật6,0352100m3
3Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Chỉ dẫn kỹ thuật7,7746100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật7,7746100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChỉ dẫn kỹ thuật0,8723100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật10,9824m3
7ống cống D1000mm, cấp BChỉ dẫn kỹ thuật17m
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật17cái
9Ô tô vận chuyển ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i. Số lượng hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp III (mặt đường bê tông nhựa) trở lên là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND.hoặc ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp III (mặt đường bê tông nhựa) trở lên có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.6.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có thực hiện công trình tính chất tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư)75
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) 1 + Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;+ Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. 1 + Có bằng cử nhân kinh tế trở lên+ Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≥1,25m3 Máy đào dung tích ≥1,25m3, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình1
2 Máy ủi ≥ 110 CV Máy ủi ≥ 110 CV, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô tự đổ ≥ 7T, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình5
4 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Ô tô tưới nước ≥ 5m3, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép ≥ 10T, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình2
6 Máy lu rung tự hành ≥ 16T Máy lu rung tự hành ≥ 16T, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình2
7 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T, thiết bị đủ điều kiện hoạt động,2
8 Máy rải ≥ 60 m3/h Máy rải ≥ 60 m3/h, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình1
9 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->