Gói thầu: Xây lắp phần còn lại của tuyến đường số 07 (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Xây lắp phần còn lại của tuyến đường số 07 (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 14:40:00 đến ngày 2021-08-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,531,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Mặt đường BTNN, cống thoát nước BTCT, vỉa hè gạch terazzo, hệ thống điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Đường, cầu đường, giao thông đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III (hoặc 2 công trình giao thông đường bộ cấp IV)- Trong 3 năm trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công đường, cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương V. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện hoặc chuyên ngành tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) hệ thống chiếu sáng công cộng. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, bản đồ, địa chính hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông có bằng tốt nghiệp nghề trắc địa.- Trong 3 năm gần đây đã đảm nhận vai trò tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương V. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng).- Trong 3 năm gần đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô (hoặc xe tải thùng gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước hoặc ô tô gắn bồn nước rời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 5 m3 (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 12T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bánh hơi tự hành (lu nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng người hoặc thiết bị nâng người khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 8m (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN SỐ 7 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Theo chương V | 176,648 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi | Theo chương V | 129,736 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 26,998 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V | 13,986 | 100m3 |
| 5 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) | Theo chương V | 9,324 | 100m3 |
| 6 | Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Theo chương V | 6,993 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V | 46,62 | 100m2 |
| 8 | Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cm | Theo chương V | 46,62 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4km | Theo chương V | 7,911 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa, tiếp cự ly 50km | Theo chương V | 7,911 | 100tấn |
| 11 | Đắp đất chân khay mái taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,493 | 100m3 |
| 12 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | Theo chương V | 14,03 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 64,187 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông mái, đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 107,252 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V | 4,49 | 100m2 |
| 16 | Rải tấm ny lon lót mái taluy | Theo chương V | 8,938 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp tấm cao su dày 0,5cm làm khe co | Theo chương V | 19,138 | m2 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC D=90mm dày 3,5mm, L=70cm | Theo chương V | 0,665 | 100m |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 21 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=3,00m | Theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ | Theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo chương V | 48,78 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 mác 150 | Theo chương V | 37,921 | m3 |
| 26 | Láng vữa xi măng M100, dày 2cm | Theo chương V | 629,865 | m2 |
| 27 | Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 M300 | Theo chương V | 118,525 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V | 1,512 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Theo chương V | 7,478 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 1.260 | cái |
| 31 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | Theo chương V | 32,261 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 38,712 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V | 5,162 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng, đá 4x6 vữa xi măng mác 75 | Theo chương V | 323,248 | m3 |
| 35 | Láng nền vỉa hè dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3.232,48 | m2 |
| 36 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm | Theo chương V | 3.232,48 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN SỐ 7 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi | Theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 mác 150 | Theo chương V | 8,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông hố ga, hố thu và mương thu, đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 44,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn dầm, đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 1,496 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 5,408 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, đường kính Ø | Theo chương V | 0,493 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Ø | Theo chương V | 0,527 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Ø | Theo chương V | 0,481 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm niền đan và hố ga | Theo chương V | 1,342 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V | 0,299 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo chương V | 5,086 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dầm bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 86 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 86 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x150 | Theo chương V | 86 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30 | Theo chương V | 86 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox | Theo chương V | 86 | cái |
| 19 | Khoan lỗ trên bản lề | Theo chương V | 172 | lỗ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(76x35)cm dày 1cm | Theo chương V | 43 | tấm |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm | Theo chương V | 43 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo chương V | 29,735 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi | Theo chương V | 1,756 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 23,799 | 100m3 |
| 25 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | Theo chương V | 42,8 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 4,41 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 M200 | Theo chương V | 32,409 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø | Theo chương V | 0,889 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | Theo chương V | 3,325 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V | 899 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-Vỉa hè, dài 2m | Theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-Vỉa hè, dài 4m | Theo chương V | 291 | đoạn ống |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 1m | Theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 4m | Theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=800mm-Vỉa hè, dài 3m | Theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=800mm-Vỉa hè, dài 4m | Theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 38 | Vữa xi măng mác 100 | Theo chương V | 1,051 | m3 |
| 39 | Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V | 59,313 | m2 |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo chương V | 1,395 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi | Theo chương V | 0,883 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 43 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | Theo chương V | 8,167 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 M150 | Theo chương V | 27,45 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông tường, đá 1x2 M200 | Theo chương V | 12,246 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V | 0,773 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo chương V | 0,583 | 100m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H30, dài 1m | Theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H30, dài 4m | Theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 50 | Vữa xi măng mác 100 | Theo chương V | 0,084 | m3 |
| 51 | Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V | 3,014 | m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN SỐ 7 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo chương V | 1,836 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,791 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 | Theo chương V | 0,129 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Theo chương V | 2,554 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng trụ đèn cao áp bằng thép hình côn tròn nhúng kẽm nóng cao 8m, dày 4mm | Theo chương V | 19 | cột |
| 7 | Lắp dựng cần đèn cao áp bằng thép nhúng kẽm nóng dày 2,5mm kiểu trang trí | Theo chương V | 19 | cần đèn |
| 8 | Sơn số trụ bằng sơn đen | Theo chương V | 0,19 | m2 |
| 9 | Lắp bộ đèn cao áp bóng sodium công suất kép 150/100W ánh sáng vàng, độ kín khối quang học IP66 | Theo chương V | 19 | bộ |
| 10 | Luồn dây CVV (2x2)mm2 lên đèn | Theo chương V | 2,185 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Ø16x 2400 cho trụ đèn | Theo chương V | 19 | bộ |
| 12 | Kéo rãi dây cáp đồng trần C22mm2 tiếp địa trụ đèn | Theo chương V | 7,494 | 100m |
| 13 | Kéo rãi dây cáp ngầm CXV(Cu/XLPE/PVC) 3x25mm2 | Theo chương V | 7,114 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Ø65/50mm, dày 1,7mm bảo hộ dây dẫn | Theo chương V | 680 | m |
| 15 | Măng sông nối ống nhựa gân xoắn Ø65/50mm, dày 1,7mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V | 38 | đầu cáp |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V | 38 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa trụ bằng phíp dày 3mm | Theo chương V | 19 | bộ |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2P-5A bảo vệ đèn | Theo chương V | 19 | cái |
| 20 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V | 10 | cuộn |
| 21 | Khung bulon Ø22x 1300 móng trụ | Theo chương V | 19 | bộ |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm bằng nhựa PE, hai lớp, màu vàng đậm, rộng 150mm, dày 0,2mm | Theo chương V | 643 | m |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=2,35m | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=3,00m | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (140x80)cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (50x30)cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo | Theo chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Cung cấp đèn chớp tròn xoay | Theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | Theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu và gậy | Theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo chương V | 15 | công |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo chương V | 0,416 | m3 |
| 15 | Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ | Theo chương V | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Mặt đường BTNN, cống thoát nước BTCT, vỉa hè gạch terazzo, hệ thống điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Đường, cầu đường, giao thông đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III (hoặc 2 công trình giao thông đường bộ cấp IV)- Trong 3 năm trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương V | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công đường, cống thoát nước | 1 | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương V. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện hoặc chuyên ngành tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) hệ thống chiếu sáng công cộng. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, bản đồ, địa chính hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông có bằng tốt nghiệp nghề trắc địa.- Trong 3 năm gần đây đã đảm nhận vai trò tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương V. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng).- Trong 3 năm gần đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô (hoặc xe tải thùng gắn cẩu) | Sức nâng ≥ 6T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô gắn bồn nước rời | Dung tích bồn ≥ 5 m3 (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 12T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy ủi (hoặc máy san) | Công suất ≥ 110CV (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy lu tĩnh bánh thép | Tải trọng ≥ 10T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 25T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy đầm bánh hơi tự hành (lu nhựa) | Tải trọng ≥ 16T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy rải | Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Thiết bị tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Xe nâng người hoặc thiết bị nâng người khác | Chiều cao nâng ≥ 8m (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi