Gói thầu: Xây lắp phần còn lại của tuyến đường số 07 (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729852-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Xây lắp phần còn lại của tuyến đường số 07 (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210729779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 14:40:00 đến ngày 2021-08-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,531,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Mặt đường BTNN, cống thoát nước BTCT, vỉa hè gạch terazzo, hệ thống điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Đường, cầu đường, giao thông đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III (hoặc 2 công trình giao thông đường bộ cấp IV)- Trong 3 năm trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công đường, cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương V.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện hoặc chuyên ngành tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) hệ thống chiếu sáng công cộng. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, bản đồ, địa chính hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông có bằng tốt nghiệp nghề trắc địa.- Trong 3 năm gần đây đã đảm nhận vai trò tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương V. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng).- Trong 3 năm gần đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô (hoặc xe tải thùng gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước hoặc ô tô gắn bồn nước rời
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 5 m3 (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 12T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bánh hơi tự hành (lu nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng người hoặc thiết bị nâng người khác
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 8m (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN SỐ 7
1Đào nền đường, đất cấp 3Theo chương V176,648100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi Theo chương V129,736100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V26,998100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V13,986100m3
5Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm)Theo chương V9,324100m3
6Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Theo chương V6,993100m3
7Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V46,62100m2
8Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cmTheo chương V46,62100m2
9Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4kmTheo chương V7,911100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa, tiếp cự ly 50kmTheo chương V7,911100tấn
11Đắp đất chân khay mái taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,493100m3
12Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặtTheo chương V14,03m3
13Đổ bê tông móng, đá 1x2 mác 200Theo chương V64,187m3
14Đổ bê tông mái, đá 1x2 mác 200Theo chương V107,252m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTheo chương V4,49100m2
16Rải tấm ny lon lót mái taluyTheo chương V8,938100m2
17Cung cấp tấm cao su dày 0,5cm làm khe coTheo chương V19,138m2
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo chương V0,054100m3
19Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC D=90mm dày 3,5mm, L=70cmTheo chương V0,665100m
20Đổ bê tông móng, đá 1x2 mác 200Theo chương V0,8m3
21Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo chương V10cái
22Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=3,00mTheo chương V10cái
23Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡTheo chương V10cái
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmTheo chương V48,78m2
25Đổ bê tông móng, đá 1x2 mác 150Theo chương V37,921m3
26Láng vữa xi măng M100, dày 2cmTheo chương V629,865m2
27Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 M300Theo chương V118,525m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTheo chương V1,512100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐSTheo chương V7,478100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V1.260cái
31Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặtTheo chương V32,261m3
32Đổ bê tông móng, đá 1x2 mác 200Theo chương V38,712m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTheo chương V5,162100m2
34Đổ bê tông móng, đá 4x6 vữa xi măng mác 75Theo chương V323,248m3
35Láng nền vỉa hè dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V3.232,48m2
36Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cmTheo chương V3.232,48m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN SỐ 7
1Đào móng công trình, đất cấp 3Theo chương V0,183100m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi Theo chương V0,183100m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2 mác 150Theo chương V8,6m3
4Đổ bê tông hố ga, hố thu và mương thu, đá 1x2 mác 200Theo chương V44,18m3
5Đổ bê tông đúc sẵn dầm, đá 1x2 mác 200Theo chương V1,496m3
6Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 mác 200Theo chương V5,408m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, đường kính ØTheo chương V0,493tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ØTheo chương V0,527tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ØTheo chương V0,481tấn
10Sản xuất, lắp đặt thép tấm niền đan và hố gaTheo chương V1,342tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTheo chương V0,299100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chương V5,086100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐSTheo chương V0,191100m2
14Lắp dựng dầm bê tông đúc sẵnTheo chương V86cái
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V86cái
16Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x150Theo chương V86cái
17Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30Theo chương V86cái
18Cung cấp, lắp đặt bản lề lá InoxTheo chương V86cái
19Khoan lỗ trên bản lềTheo chương V172lỗ
20Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(76x35)cm dày 1cmTheo chương V43tấm
21Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mmTheo chương V43cái
22Đào móng công trình, đất cấp 3Theo chương V29,735100m3
23Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi Theo chương V1,756100m3
24Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V23,799100m3
25Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặtTheo chương V42,8m3
26Đổ bê tông móng, đá 1x2 mác 200Theo chương V4,41m3
27Đổ bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 M200Theo chương V32,409m3
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ØTheo chương V0,889tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTheo chương V0,105100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐSTheo chương V3,325100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V899cái
32Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-Vỉa hè, dài 2mTheo chương V6đoạn ống
33Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-Vỉa hè, dài 4mTheo chương V291đoạn ống
34Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 1mTheo chương V1đoạn ống
35Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 4mTheo chương V5đoạn ống
36Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=800mm-Vỉa hè, dài 3mTheo chương V1đoạn ống
37Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=800mm-Vỉa hè, dài 4mTheo chương V1đoạn ống
38Vữa xi măng mác 100Theo chương V1,051m3
39Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V59,313m2
40Đào móng công trình, đất cấp 3Theo chương V1,395100m3
41Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi Theo chương V0,883100m3
42Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,465100m3
43Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặtTheo chương V8,167m3
44Đổ bê tông móng, đá 1x2 M150Theo chương V27,45m3
45Đổ bê tông tường, đá 1x2 M200Theo chương V12,246m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTheo chương V0,773100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo chương V0,583100m2
48Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H30, dài 1mTheo chương V2đoạn ống
49Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H30, dài 4mTheo chương V8đoạn ống
50Vữa xi măng mác 100Theo chương V0,084m3
51Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V3,014m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN SỐ 7
1Đào móng công trình, đất cấp 3Theo chương V1,836100m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,791100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150Theo chương V0,129m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2 mác 200Theo chương V2,554m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTheo chương V0,325100m2
6Lắp dựng trụ đèn cao áp bằng thép hình côn tròn nhúng kẽm nóng cao 8m, dày 4mmTheo chương V19cột
7Lắp dựng cần đèn cao áp bằng thép nhúng kẽm nóng dày 2,5mm kiểu trang tríTheo chương V19cần đèn
8Sơn số trụ bằng sơn đenTheo chương V0,19m2
9Lắp bộ đèn cao áp bóng sodium công suất kép 150/100W ánh sáng vàng, độ kín khối quang học IP66Theo chương V19bộ
10Luồn dây CVV (2x2)mm2 lên đènTheo chương V2,185100m
11Lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Ø16x 2400 cho trụ đènTheo chương V19bộ
12Kéo rãi dây cáp đồng trần C22mm2 tiếp địa trụ đènTheo chương V7,494100m
13Kéo rãi dây cáp ngầm CXV(Cu/XLPE/PVC) 3x25mm2Theo chương V7,114100m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Ø65/50mm, dày 1,7mm bảo hộ dây dẫnTheo chương V680m
15Măng sông nối ống nhựa gân xoắn Ø65/50mm, dày 1,7mmTheo chương V15cái
16Luồn cáp cửa cộtTheo chương V38đầu cáp
17Làm đầu cáp khôTheo chương V38đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa trụ bằng phíp dày 3mmTheo chương V19bộ
19Lắp đặt aptomat 1 pha 2P-5A bảo vệ đènTheo chương V19cái
20Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V10cuộn
21Khung bulon Ø22x 1300 móng trụTheo chương V19bộ
22Băng cảnh báo cáp ngầm bằng nhựa PE, hai lớp, màu vàng đậm, rộng 150mm, dày 0,2mmTheo chương V643m
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cmTheo chương V2cái
2Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo chương V6cái
3Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=2,35mTheo chương V3cái
4Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=3,00mTheo chương V4cái
5Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cmTheo chương V2cái
6Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cmTheo chương V4cái
7Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (140x80)cmTheo chương V2cái
8Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (50x30)cmTheo chương V2cái
9Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báoTheo chương V0,132tấn
10Cung cấp đèn chớp tròn xoayTheo chương V4cái
11Cung cấp cọc tiêu chớp nónTheo chương V40cái
12Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu và gậyTheo chương V2bộ
13Nhân công điều tiết giao thôngTheo chương V15công
14Đổ bê tông móng, đá 1x2 M200Theo chương V0,416m3
15Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡTheo chương V7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Mặt đường BTNN, cống thoát nước BTCT, vỉa hè gạch terazzo, hệ thống điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Đường, cầu đường, giao thông đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III (hoặc 2 công trình giao thông đường bộ cấp IV)- Trong 3 năm trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương V53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công đường, cống thoát nước 1 - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương V.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện hoặc chuyên ngành tương tự.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) hệ thống chiếu sáng công cộng. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
4 Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, bản đồ, địa chính hoặc kỹ sư chuyên ngành giao thông có bằng tốt nghiệp nghề trắc địa.- Trong 3 năm gần đây đã đảm nhận vai trò tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông32
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Trong 3 năm gần đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương V. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ thuật xây dựng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng).- Trong 3 năm gần đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu1
2 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu1
3 Cần trục ô tô (hoặc xe tải thùng gắn cẩu) Sức nâng ≥ 6T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
4 Ô tô tưới nước hoặc ô tô gắn bồn nước rời Dung tích bồn ≥ 5 m3 (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
6 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 12T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)2
7 Máy ủi (hoặc máy san) Công suất ≥ 110CV (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
8 Máy lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 10T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
9 Máy lu rung Lực rung ≥ 25T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
10 Máy đầm bánh hơi tự hành (lu nhựa) Tải trọng ≥ 16T (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
11 Máy rải Công suất 130-140 CV (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
12 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt1
13 Xe nâng người hoặc thiết bị nâng người khác Chiều cao nâng ≥ 8m (Có giấy kiểm định còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
14 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
15 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
16 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
17 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
18 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
19 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->