Gói thầu: Cải tạo, hoàn thiện nội thất phòng 604, 607 và 608 - Ban Kế hoạch – Tài chính – Viện Hàn lâm KHCNVN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785332-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Tên gói thầu Cải tạo, hoàn thiện nội thất phòng 604, 607 và 608 - Ban Kế hoạch – Tài chính – Viện Hàn lâm KHCNVN
Số hiệu KHLCNT 20210744996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 14:39:00 đến ngày 2021-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 574,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.62035E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72407E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Cải tạo, hoàn thiên nội thất phòng làm việc.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.283.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.206.849.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp:- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng kỹ sư cho gói thầu có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo:+ Kỹ sư xây dựng: ≥ 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hoàn thiện nội thất
1Hộc di độngChương V- Yêu cầu về xây lắp1Hộc
2Hệ bàn làm đôi di động , dễ dàng thay đổi kiểu dángChương V- Yêu cầu về xây lắp1hệ
3Ghế ngồi bàn làm việcChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
4Hệ tủ tài liệu kịch trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp17,0748m2
5Hệ tủ thấp đựng VPPChương V- Yêu cầu về xây lắp1,526md
6Hệ vách chắn 2/3 cửa sổ gỗ dày 35mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2,0864m2
7Gia cố sắt/Thanh tăng cứngChương V- Yêu cầu về xây lắp1Gói
8Hệ vách kính-gỗ ngăn bàn làm việcChương V- Yêu cầu về xây lắp1hệ
9Kính tủ tài liệuChương V- Yêu cầu về xây lắp4Hệ
10Bàn họp KT 4000*1100mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1Bộ
11Ghế bàn phòng họp Kt 400*450*780mmChương V- Yêu cầu về xây lắp21cái
12Phụ kiện đồ gỗChương V- Yêu cầu về xây lắp1gói
13Rèm lá lật ngang cao kịch trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp7,8m2
14Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt, vệ sinhChương V- Yêu cầu về xây lắp1Gói
15Hộc di độngChương V- Yêu cầu về xây lắp3Hộc
16Hệ bàn làm đôi di động , dễ dàng thay đổi kiểu dángChương V- Yêu cầu về xây lắp3hệ
17Hệ tủ tài liệu kịch trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp14,31m2
18Kính tủ tài liệuChương V- Yêu cầu về xây lắp5Hệ
19Hệ tủ thấpChương V- Yêu cầu về xây lắp3,9md
20Gia cố sắt/Thanh tăng cứngChương V- Yêu cầu về xây lắp1Gói
21Gương BỉChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
22Phụ kiện đồ gỗChương V- Yêu cầu về xây lắp1gói
23Hệ vách kính-gỗ ngăn bàn làm việcChương V- Yêu cầu về xây lắp3hệ
24Rèm lá lật ngang cao kịch trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp6m2
25Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt, vệ sinhChương V- Yêu cầu về xây lắp1Gói
26Hộc di độngChương V- Yêu cầu về xây lắp2Hộc
27Hệ bàn làm đôi di động , dễ dàng thay đổi kiểu dángChương V- Yêu cầu về xây lắp2hệ
28Ghế ngồi bàn làm việcChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
29Gia cố sắt/Thanh tăng cứngChương V- Yêu cầu về xây lắp1Gói
30Hệ vách kính-gỗ ngăn bàn làm việcChương V- Yêu cầu về xây lắp2Hệ
31Hệ tủ tài liệu kịch trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp25,704m2
32Kính tủ tài liệuChương V- Yêu cầu về xây lắp8Hệ
33Hệ tủ thấpChương V- Yêu cầu về xây lắp2,939md
34Phụ kiện đồ gỗChương V- Yêu cầu về xây lắp1gói
35Rèm lá lật ngang cao kịch trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp8,28m2
36Sofa văn phòngChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
37Bàn sofaChương V- Yêu cầu về xây lắp1Bộ
38Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt, vệ sinhChương V- Yêu cầu về xây lắp1Gói
39Rèm lá lật ngang cao kịch trần các phòng 601,602, 603Chương V- Yêu cầu về xây lắp24,65m2
40Bàn trà P.606 bổ sungChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
41Giá Inox đựng đồChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.62035E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72407E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Cải tạo, hoàn thiên nội thất phòng làm việc.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.283.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.206.849.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp:- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 1 - Số lượng kỹ sư cho gói thầu có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo:+ Kỹ sư xây dựng: ≥ 01 người53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan 0,5kW2
2 Máy cắt 5 kw2
3 Máy hàn 23kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->