Gói thầu: Nâng cấp cải tạo mặt bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749407-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Nâng cấp cải tạo mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20210743792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 14:36:00 đến ngày 2021-08-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,277,186,033 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.915779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.831558E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng [xây mới hoặc cải tạo/sửa chữa].- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng của hợp đồng tương tự và Bản sao công chứng của Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành cho hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/công nghiệp (Có bản sao công chứng kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao công chứng chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình có tính chất và quy mô theo yêu cầu).- Có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc/Quy hoạch.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 22,7774m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,3589m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 40,872m2
4Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 181lỗ
5Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 21lỗ
6Khoan sàn bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D90mm, chiều sâu khoan 51 lỗ khoan
7Đục tường, sàn để tạo rãnh đi ống ga ngầm tường29,25m
8Tháo dỡ trần168,2367m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại982,9969m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măng982,9969m2
11Tháo dỡ gạch ốp chân tường28,935m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ489,813m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần8,4848m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ1.252,3111m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ cũ72,12m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần203,9215m2
17Tháo dỡ gạch hoa bê tông27m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ công104,56m2
19Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích8,745m2
20Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn78,6m
21Tháo dỡ các kết cấu thép, cầu cáp1,3365tấn
22Tháo dỡ dây cáp các loại400m
23Tháo dỡ Quạt thông gió trên tường10cái
24Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng19bộ
25Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng82bộ
26Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng12bộ
27Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng11bộ
28Tháo dỡ tủ điện4hộp
29Bốc xếp gỗ các loại5,1924m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại5,1924m3
31Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ các loại đến địa điểm tập kết dưới sân5,1924m3
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại93,6162m3
33Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại93,6162m3
34Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến địa điểm tập kết dưới sân93,6162m3
35Bốc xếp sắt thép các loại1,3365tấn
36Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại1,3891tấn
37Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại1,3891tấn
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T93,6162m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 34km bằng ô tô - 5,0T93,6162m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2000,9823m3
41Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan7,619m2
42Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,042100kg
43Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,3357100kg
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 16,9696m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,5363m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75751,889m2
47Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M7536,453m2
48Trát xà dầm, vữa XM M753,4848m2
49Trát trần, vữa XM M755m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 751.061,7751m2
51Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Viglacera hoặc tương đương1.057,3231m2
52Lát đá granit qua cửa đi, vữa XM mác 754,452m2
53Thi công trần cell chia ô 100x100Austrong hoặc tương đương192,3391m2
54Thi công trần phẳng khung xương nổi, tấm sợi khoáng có gờ 600x600Tấm Daiken hoặc tương đương821,3581m2
55Làm vách bằng tấm thạch caoDaiichi hoặc tương đương160,8083m2
56Thi công vách bằng tấm thạch cao 1 mặtDaiichi hoặc tương đương8,004m2
57Gia công xà gồ thép0,0664tấn
58Lắp dựng xà gồ thép0,0664tấn
59Bả bằng bột bả vào tườngICI Dulux hoặc tương đương1.651,8646m2
60Bả bằng bột bả ICI Dulux hoặc tương đương vào cột, dầm, trầnICI Dulux hoặc tương đương57,055m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủICI Dulux hoặc tương đương2.192,5605m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủICI Dulux hoặc tương đương300,3018m2
63Sơn tường ban công ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủICI Dulux hoặc tương đương49,9968m2
64Lắp dựng cửa vào khuôn82,2366m2 cấu kiện
65Lắp dựng khuôn cửa đơn191,4m cấu kiện
66Cửa gỗ công nghiệp veneer82,2366m2
67Khung cửa gỗ 60x140 gỗ tự nhiên191,4m
68Nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên382,8m
69Nẹp chân tường cao 100 gỗ công nghiệp675,18m
70Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm321bộ
71Lắp crêmôn cửa đi301bộ
72Cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt kính 6.38mThái Việt hoặc tương đương31,52m2
73Cửa vách kính cường lực dày 12mmViệt Nhật hoặc tương đương13,75m2
74Thiết bị cửa tự động, bao gồm cả: Mô tơ, ray, nắp che và bộ điều khiển tự động 4 chức năng, cảm biến ....KODO T400 Hàn Quốc hoặc tương đương2Bộ
75Lan can kính cường lực dày 10mmViệt Nhật hoặc tương đương21,7404m2
76Phụ kiện Pad đôi inox 304 đỡ lan can kính84cái
77Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1,26m2
78Phá dỡ nền láng vữa xi măng1,26m2
79Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm8cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm2cái
81Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm4cái
82Lắp đặt vòi đồng2cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm0,008100m
84Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm14cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm0,12100m
86Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M751,26m2
87Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM M751,26m2
88Bốc xếp xi măng đóng bao các loại30,345tấn
89Bốc xếp gạch ốp, lát các loại10,6919100m2
90Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ99,9174m3
91Bốc xếp tấm thạch cao các loại12,2919100m2
92Bốc xếp gỗ các loại4,8972m3
93Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại30,345tấn
94Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại10,6919100m2
95Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ99,9174m3
96Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm thạch cao12,2919100m2
97Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại4,8972m3
98Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại30,345tấn
99Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại10,6919100m2
100Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ99,9174m3
101Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - tấm thạch cao12,2919100m2
102Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ các loại4,8972m3
B Hạng mục: Điện - Điện nhẹ
1Lắp đặt hộp automat vỏ kim loại, nắp nhựa chứa 24-32 ModuleSino hoặc tương đương1hộp
2Lắp đặt hộp automat vỏ kim loại, nắp nhựa chứa 16-24 Module của Sino hoặc tương đươngSino hoặc tương đương1hộp
3Lắp đặt hộp automat vỏ kim loại, nắp nhựa chứa 12-16 ModuleSino hoặc tương đương1hộp
4Lắp đặt hộp automat vỏ kim loại, nắp nhựa chứa 8-12 ModuleSino hoặc tương đương5hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-10A-6kASino hoặc tương đương17cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-20A-6kASino hoặc tương đương33cái
7Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, MCB-3P-20A-6kASino hoặc tương đương18cái
8Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, MCB-3P-25A-6kASino hoặc tương đương6cái
9Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, MCB-3P-32A-6kASino hoặc tương đương2cái
10Lắp đặt công tắc dơn9cái
11Lắp đặt công tắc đôi10cái
12Lắp đặt công tắc ba17cái
13Hạt công tắc 2 chiều5cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A201cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió ốp trầnQuạt có công suất 2,5m3/min tương đương quạt Sino28cái
16Lắp đặt đèn led tròn dowlight D90 - 9WRạng Đông hoặc tương đương52bộ
17Lắp đặt đèn tuýp led 3 bóng 10w máng âm cho trần thạch cao chóa phản quang 605x605Sino hoặc tương đương141bộ
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 18wSino hoặc tương đương4bộ
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm22.500m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm25.000m
21Lắp đặt cáp 1x10mm2200m
22Lắp đặt cáp 3x4+1x2.5mm2510m
23Lắp đặt cáp 3x10+1x6mm2250m
24Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm280m
25Lắp đặt ống nhựa đặt nổi, đường kính 20mm1.000m
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi, đường kính 25mm1.400m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm300m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm400m
29Lắp đặt máng cáp 250x5089,03m
30Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm cho quạt thông gió0,9100m
31Đầu chụp inox có lưới chống công trùng cho ống thông gió ra ngoài nhà trục D,E10cái
32Măng sông (nối ống) D20356cái
33Măng sông (nối ống) D25493cái
34Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngả ống D2080hộp
35Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngả ống D2890hộp
36Kẹp đỡ ống D201.430cái
37Kẹp đỡ ống D252.000cái
38Cáp treo có dầu 20x2x0.5250m
39Cáp thoại 1x2x0,52.500m
40Cáp mạng 4PAIS Cat6E3.550m
41Hộp cáp 20x26hộp
42Hộp cáp 150x21hộp
43Switch mạng 24 cổngTP-Link hoặc tương đương7cái
44Switch mạng 8 cổngTP-Link hoặc tương đương2cái
45Lắp đặt thiết bị mạng91 thiết bị
46Lắp đặt tủ cáp, hộp cáp71 tủ
47Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ71 phiến
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm2.700m
49Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 2510 m
50Lắp đặt cáp thoại, cáp mạng60510 m
51Lắp đặt ổ điện thoạiSino hoặc tương đương98cái
52Lắp đặt ổ cắm máy tính 1 nhânSino hoặc tương đương59cái
53Lắp đặt ổ cắm máy tính 2 nhânSino hoặc tương đương49cái
54Hàn, đấu nối cáp đồng981 đầu
55Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu phiến cáp thoại KRON1961 giắc cắm
56Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu giao tiếp RJ453141 giắc cắm
57Bấm đầu RJ 453141 đôi đầu dây
58Cài đặt Switch Từ 16 đến 48 cổng71 thiết bị
59Măng sông (nối ống) D20922cái
60Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngả ống D2094hộp
61Kẹp đỡ ống D20205cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.915779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.831558E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng [xây mới hoặc cải tạo/sửa chữa].- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng của hợp đồng tương tự và Bản sao công chứng của Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành cho hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/công nghiệp (Có bản sao công chứng kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao công chứng chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình có tính chất và quy mô theo yêu cầu).- Có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo.53
2 Kỹ sư điện 1 Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo)32
3 Kiến trúc sư 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc/Quy hoạch.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo)32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Có chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
2 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1,5kW2
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5kW2
4 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->