Gói thầu: Nâng cấp cải tạo mặt bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Nâng cấp cải tạo mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 14:36:00 đến ngày 2021-08-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,277,186,033 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.915779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.831558E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng [xây mới hoặc cải tạo/sửa chữa].- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng của hợp đồng tương tự và Bản sao công chứng của Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành cho hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/công nghiệp (Có bản sao công chứng kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao công chứng chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình có tính chất và quy mô theo yêu cầu).- Có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc/Quy hoạch.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 22,7774 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,3589 | m3 | |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 40,872 | m2 | |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 18 | 1lỗ | |
| 5 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 2 | 1lỗ | |
| 6 | Khoan sàn bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D90mm, chiều sâu khoan | 5 | 1 lỗ khoan | |
| 7 | Đục tường, sàn để tạo rãnh đi ống ga ngầm tường | 29,25 | m | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 168,2367 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 982,9969 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 982,9969 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 28,935 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 489,813 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 8,4848 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ | 1.252,3111 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ cũ | 72,12 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 203,9215 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ gạch hoa bê tông | 27 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 104,56 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | 8,745 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 78,6 | m | |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cầu cáp | 1,3365 | tấn | |
| 22 | Tháo dỡ dây cáp các loại | 400 | m | |
| 23 | Tháo dỡ Quạt thông gió trên tường | 10 | cái | |
| 24 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 19 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 82 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | 12 | bộ | |
| 27 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 11 | bộ | |
| 28 | Tháo dỡ tủ điện | 4 | hộp | |
| 29 | Bốc xếp gỗ các loại | 5,1924 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | 5,1924 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ các loại đến địa điểm tập kết dưới sân | 5,1924 | m3 | |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 93,6162 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 93,6162 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đến địa điểm tập kết dưới sân | 93,6162 | m3 | |
| 35 | Bốc xếp sắt thép các loại | 1,3365 | tấn | |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 1,3891 | tấn | |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại | 1,3891 | tấn | |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 93,6162 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 34km bằng ô tô - 5,0T | 93,6162 | m3 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,9823 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 7,619 | m2 | |
| 42 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,042 | 100kg | |
| 43 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,3357 | 100kg | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 16,9696 | m3 | |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,5363 | m3 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 751,889 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 36,453 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 3,4848 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | 5 | m2 | |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 1.061,7751 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Viglacera hoặc tương đương | 1.057,3231 | m2 |
| 52 | Lát đá granit qua cửa đi, vữa XM mác 75 | 4,452 | m2 | |
| 53 | Thi công trần cell chia ô 100x100 | Austrong hoặc tương đương | 192,3391 | m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng khung xương nổi, tấm sợi khoáng có gờ 600x600 | Tấm Daiken hoặc tương đương | 821,3581 | m2 |
| 55 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Daiichi hoặc tương đương | 160,8083 | m2 |
| 56 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Daiichi hoặc tương đương | 8,004 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | 0,0664 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0664 | tấn | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | ICI Dulux hoặc tương đương | 1.651,8646 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả ICI Dulux hoặc tương đương vào cột, dầm, trần | ICI Dulux hoặc tương đương | 57,055 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | ICI Dulux hoặc tương đương | 2.192,5605 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | ICI Dulux hoặc tương đương | 300,3018 | m2 |
| 63 | Sơn tường ban công ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | ICI Dulux hoặc tương đương | 49,9968 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 82,2366 | m2 cấu kiện | |
| 65 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 191,4 | m cấu kiện | |
| 66 | Cửa gỗ công nghiệp veneer | 82,2366 | m2 | |
| 67 | Khung cửa gỗ 60x140 gỗ tự nhiên | 191,4 | m | |
| 68 | Nẹp khuôn cửa gỗ tự nhiên | 382,8 | m | |
| 69 | Nẹp chân tường cao 100 gỗ công nghiệp | 675,18 | m | |
| 70 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 32 | 1bộ | |
| 71 | Lắp crêmôn cửa đi | 30 | 1bộ | |
| 72 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt kính 6.38m | Thái Việt hoặc tương đương | 31,52 | m2 |
| 73 | Cửa vách kính cường lực dày 12mm | Việt Nhật hoặc tương đương | 13,75 | m2 |
| 74 | Thiết bị cửa tự động, bao gồm cả: Mô tơ, ray, nắp che và bộ điều khiển tự động 4 chức năng, cảm biến .... | KODO T400 Hàn Quốc hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 75 | Lan can kính cường lực dày 10mm | Việt Nhật hoặc tương đương | 21,7404 | m2 |
| 76 | Phụ kiện Pad đôi inox 304 đỡ lan can kính | 84 | cái | |
| 77 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1,26 | m2 | |
| 78 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 1,26 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | 8 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt vòi đồng | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | 0,008 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | 14 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | 0,12 | 100m | |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 1,26 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75 | 1,26 | m2 | |
| 88 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 30,345 | tấn | |
| 89 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | 10,6919 | 100m2 | |
| 90 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 99,9174 | m3 | |
| 91 | Bốc xếp tấm thạch cao các loại | 12,2919 | 100m2 | |
| 92 | Bốc xếp gỗ các loại | 4,8972 | m3 | |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 30,345 | tấn | |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | 10,6919 | 100m2 | |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 99,9174 | m3 | |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm thạch cao | 12,2919 | 100m2 | |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | 4,8972 | m3 | |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 30,345 | tấn | |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | 10,6919 | 100m2 | |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 99,9174 | m3 | |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - tấm thạch cao | 12,2919 | 100m2 | |
| 102 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gỗ các loại | 4,8972 | m3 | |
| B | Hạng mục: Điện - Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp automat vỏ kim loại, nắp nhựa chứa 24-32 Module | Sino hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp automat vỏ kim loại, nắp nhựa chứa 16-24 Module của Sino hoặc tương đương | Sino hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp automat vỏ kim loại, nắp nhựa chứa 12-16 Module | Sino hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp automat vỏ kim loại, nắp nhựa chứa 8-12 Module | Sino hoặc tương đương | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-10A-6kA | Sino hoặc tương đương | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-20A-6kA | Sino hoặc tương đương | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, MCB-3P-20A-6kA | Sino hoặc tương đương | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, MCB-3P-25A-6kA | Sino hoặc tương đương | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, MCB-3P-32A-6kA | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc dơn | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba | 17 | cái | |
| 13 | Hạt công tắc 2 chiều | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A | 201 | cái | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió ốp trần | Quạt có công suất 2,5m3/min tương đương quạt Sino | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn led tròn dowlight D90 - 9W | Rạng Đông hoặc tương đương | 52 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp led 3 bóng 10w máng âm cho trần thạch cao chóa phản quang 605x605 | Sino hoặc tương đương | 141 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 18w | Sino hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 2.500 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 5.000 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp 1x10mm2 | 200 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp 3x4+1x2.5mm2 | 510 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp 3x10+1x6mm2 | 250 | m | |
| 24 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 | 80 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi, đường kính 20mm | 1.000 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi, đường kính 25mm | 1.400 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | 300 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 400 | m | |
| 29 | Lắp đặt máng cáp 250x50 | 89,03 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm cho quạt thông gió | 0,9 | 100m | |
| 31 | Đầu chụp inox có lưới chống công trùng cho ống thông gió ra ngoài nhà trục D,E | 10 | cái | |
| 32 | Măng sông (nối ống) D20 | 356 | cái | |
| 33 | Măng sông (nối ống) D25 | 493 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngả ống D20 | 80 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngả ống D28 | 90 | hộp | |
| 36 | Kẹp đỡ ống D20 | 1.430 | cái | |
| 37 | Kẹp đỡ ống D25 | 2.000 | cái | |
| 38 | Cáp treo có dầu 20x2x0.5 | 250 | m | |
| 39 | Cáp thoại 1x2x0,5 | 2.500 | m | |
| 40 | Cáp mạng 4PAIS Cat6E | 3.550 | m | |
| 41 | Hộp cáp 20x2 | 6 | hộp | |
| 42 | Hộp cáp 150x2 | 1 | hộp | |
| 43 | Switch mạng 24 cổng | TP-Link hoặc tương đương | 7 | cái |
| 44 | Switch mạng 8 cổng | TP-Link hoặc tương đương | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt thiết bị mạng | 9 | 1 thiết bị | |
| 46 | Lắp đặt tủ cáp, hộp cáp | 7 | 1 tủ | |
| 47 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | 7 | 1 phiến | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 2.700 | m | |
| 49 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | 25 | 10 m | |
| 50 | Lắp đặt cáp thoại, cáp mạng | 605 | 10 m | |
| 51 | Lắp đặt ổ điện thoại | Sino hoặc tương đương | 98 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm máy tính 1 nhân | Sino hoặc tương đương | 59 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm máy tính 2 nhân | Sino hoặc tương đương | 49 | cái |
| 54 | Hàn, đấu nối cáp đồng | 98 | 1 đầu | |
| 55 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu phiến cáp thoại KRON | 196 | 1 giắc cắm | |
| 56 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu giao tiếp RJ45 | 314 | 1 giắc cắm | |
| 57 | Bấm đầu RJ 45 | 314 | 1 đôi đầu dây | |
| 58 | Cài đặt Switch Từ 16 đến 48 cổng | 7 | 1 thiết bị | |
| 59 | Măng sông (nối ống) D20 | 922 | cái | |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngả ống D20 | 94 | hộp | |
| 61 | Kẹp đỡ ống D20 | 205 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.915779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.831558E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng [xây mới hoặc cải tạo/sửa chữa].- Nhà thầu phải cung cấp Bản sao công chứng của hợp đồng tương tự và Bản sao công chứng của Biên bản nghiệm thu công trình/giai đoạn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành cho hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/công nghiệp (Có bản sao công chứng kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao công chứng chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình có tính chất và quy mô theo yêu cầu).- Có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư điện | 1 | Có bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Kiến trúc sư | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kiến trúc/Quy hoạch.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Có chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.(có bản chụp hợp đồng lao động kèm theo; có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/chứng chỉ kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi