Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778601-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MINH NGHĨA
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210778394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 1.500.000.000 đồng, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 15:37:00 đến ngày 2021-08-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,648,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh dẫn
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V99,35m3
2Ni lông lótMục II Chương V993,5m2
3Bê tông kênh mương M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V417,73m3
4Ván khuôn móngMục II Chương V33,2974100m2
5Bê tông thanh giằng + tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V5,51m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng + tấm đanMục II Chương V1,016100m2
7Thép thanh giằng + tấm đan DMục II Chương V1,0909tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V452cái
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V61cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mmMục II Chương V21 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mmMục II Chương V21 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmMục II Chương V111 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmMục II Chương V10mối nối
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMục II Chương V1mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMục II Chương V1mối nối
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mục II Chương V41 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mục II Chương V41 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMục II Chương V111 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMục II Chương V111 cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V0,215910 tấn/1km
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMục II Chương V0,215910 tấn/1km
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMục II Chương V0,215910 tấn/1km
23Vét hữu cơMục II Chương V9,4101100m3
24Đào móng - Cấp đất II (TC 10%)Mục II Chương V19,4731m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (M90%)Mục II Chương V1,7526100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V18,299100m3
27Mua đất đắp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly 13kmMục II Chương V2.300,595m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km dường từ mỏ ra đường NS-SV, đường loại 6, L=1kmMục II Chương V230,059510m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường Nghi Sơn - Sao Vàng, đường loại 1, L=9kmMục II Chương V230,059510m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Đường tỉnh lộ, đường loại 4, L=1,7kmMục II Chương V230,059510m³/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km đường trục xã, đường loại 5, L=1,5kmMục II Chương V230,059510m³/1km
32Xúc đất lên xe bằng máy đào - Cấp đất IIIMục II Chương V23,006100m3
33Vận chuyển trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V2.300,595m3
34Xúc đất lên xe bằng máy đàoMục II Chương V9,6048100m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V960,48m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 500m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V960,48m3
37San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMục II Chương V9,6048100m3
B Vuốt nối + cống bản + cửa phai
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V0,7922100m3
2Ni lông lótMục II Chương V528,13m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V105,63m3
4Ván khuônMục II Chương V0,4228100m2
5Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Mục II Chương V0,8941100m3
6Đào bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V0,2044100m3
7Đắp nền máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V4,1789100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V3,31m3
9Ni lông lótMục II Chương V33,11m2
10Bê tông ống cống hình hộp M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V11,58m3
11Bê tông bản mặt M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V5,33m3
12Ván khuôn đáy + chân khayMục II Chương V0,1988100m2
13Ván khuôn gỗ thành + chẹmMục II Chương V1,0204100m2
14Ván khuôn gỗ bản mặtMục II Chương V0,38100m2
15Lắp dựng cốt thép bản đáy ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0644tấn
16Lắp dựng cốt thép bản đáy ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V1,0357tấn
17Vét hữu cơMục II Chương V111m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II Chương V12,21m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,288100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V2,2m3
21Ni lông lótMục II Chương V22m2
22Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,4m3
23Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,85m3
24Ván khuôn móngMục II Chương V0,0976100m2
25Ván khuôn gỗ thànhMục II Chương V0,6674100m2
26Bê tông ĐS M200, đá 1x2, PCB40 -thanh giằngMục II Chương V0,14m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằngMục II Chương V0,0265100m2
28Cốt thép BTĐS DMục II Chương V0,028tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn - thanh giằngMục II Chương V12cái
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V1,85m2
31Tấm phai dày 3cm, gỗ nhóm IIIMục II Chương V0,07m3
32Mua đất đắp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống cự ly 13kmMục II Chương V582,4165m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km dường từ mỏ ra đường NS-SV, đường loại 6, L=1kmMục II Chương V58,241710m³/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường Nghi Sơn - Sao Vàng, đường loại 1, L=9kmMục II Chương V58,241710m³/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Đường tỉnh lộ, đường loại 4, L=1,7kmMục II Chương V58,241710m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km đường trục xã, đường loại 5, L=1,5kmMục II Chương V58,241710m³/1km
37Xúc đất lên xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V5,8242100m3
38Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V582,4165m3
39Xúc đất lên xe bằng máy đàoMục II Chương V1,0367100m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V103,67m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 500m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V103,67m3
42San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMục II Chương V0,0104100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư thủy lợi.31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư thủy lợi.31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động bình thường1
2 Máy ủi Hoạt động bình thường1
3 Máy lu Hoạt động bình thường1
4 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường2
5 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường1
7 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường1
8 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động bình thường2
9 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường1
10 Máy hàn điện Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->