Gói thầu: Thi công lắp đặt sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 8)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 8) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 15:00:00 đến ngày 2021-08-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,025,723,261 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.236.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có thẻ an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có thẻ an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có thẻ an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải >=3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô cẩu >=3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu VT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 3 - 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công SCL ĐZ 35kV NR Pú Tửu, NR Thanh An lộ 377E21.2 Điện Biên | |||
| B | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Sơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | Kg |
| 2 | Xà đỡ thẳng XĐT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | Bộ |
| 3 | Xà néo XN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo cột Pi XNII-5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ vượt XĐV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Bộ |
| C | Vận chuyển, lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm lõi thép AC50/8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,138 | km |
| 2 | Sơn số cột điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 52 | Cột |
| 3 | Xà đỡ thẳng XĐT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Xà néo XN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo cột Pi XNII-5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt XĐV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 170 | quả |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn silicon | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 82 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt dao cách ly 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 11 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Vị trí |
| 12 | Kéo dây vượt đường ôtô | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Vị trí |
| D | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp nhôm lõi thép AC50/8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,138 | km |
| 2 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 82 | chuỗi |
| 3 | Tháo hạ sứ đứng VHĐ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 170 | Quả |
| 4 | Tháo hạ cầu dao cách ly 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ Xà néo góc XNG | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ xà néo cột Pi XNII | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ Xà đỡ vượt XĐV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo hạ Xà đỡ XĐT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | bộ |
| E | Thi công SCL ĐZ 35kV lộ 373E21.2 NR TBA Kéo Ngựu thành phố Điện Biên | |||
| F | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng XĐT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | Bộ |
| 2 | Xà néo XN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột Pi XNII-6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Xà dẫn hướng XDH.35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Xà rẽ 3 pha XR-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Cổ dề néo CDN-35 (Kèm CK chữ U và bu lông) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | Bộ |
| G | Vận chuyển, lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm lõi thép AC50/8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,352 | km |
| 2 | Lắp đặt dây néo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng XĐT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | bộ |
| 4 | Xà néo XN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Xà néo cột Pi XNII-6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xà dẫn hướng XDH.35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà rẽ 3 pha XR-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Cổ dề néo CDN-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 84 | quả |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn silicon | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 89 | chuỗi |
| 11 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 12 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Vị trí |
| 13 | Kéo dây vượt đường ôtô | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Vị trí |
| H | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp nhôm lõi thép AC50/8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,352 | km |
| 2 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 89 | chuỗi |
| 3 | Tháo hạ sứ đứng VHĐ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 84 | Quả |
| 4 | Tháo hạ cổ dề các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Tháo hạ dây néo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Tháo hạ Xà néo XN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà néo cột Pi XNII | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà dẫn hướng XDH.35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo hạ Xà đỡ XĐT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà rẽ nhánh XRN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | bộ |
| I | Thi công SCL đường dây 0,4kV sau TBA Bản Lói, UB Quài Tở, Nậm Nèn huyện Tuần Giáo | |||
| J | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 302 | mét |
| 2 | Khóa đai | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 402 | cái |
| 3 | Má ốp treo kẹp ra dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 52 | cái |
| 4 | Dây thép tẩm nhựa ɸ 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 383 | mét |
| 5 | Dây rút bó cáp 4x300mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 870 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | cuộn |
| K | Vận chuyển, lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ATM 3 pha 75A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Hộp chia dây đủ phụ kiện, ATM, 12 lộ ra | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ghíp lấy điện 2 bu lông, 25-95 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 314 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kẹp bổ trợ ra dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 117 | cái |
| 5 | Lắp cổ dề ( Má ốp treo cáp vặn xoắn, treo kẹp ra dây ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 201 | vt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50 mm2 dọc cột bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 58,5 | mét |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 2x50 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.539 | mét |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.802 | mét |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 649 | mét |
| 10 | Ép đầu cốt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Ép đầu cốt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| L | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,539 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,8594 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,649 | km |
| 4 | Tháo ghíp lấy điện 1, 2 bu lông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 314 | cái |
| 5 | Tháo kẹp ra dây, kẹp ngừng các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 117 | cái |
| 6 | Tháo cổ dề, má ốp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 201 | cái |
| 7 | Tháo ATM 3 pha, cường độ dòng điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo hộp chia dây trên cột bê tông kích thước 200x200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | cái |
| M | Thi công SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Sính Phình, Lao Xả Phình, Lẩu Cẩu Phình, Páo Tình Làng, Trung Thu, Pu Ca Dao, Phai Tông, Huổi Lực huyện Tủa Chùa | |||
| N | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Móng cột M-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | móng |
| 2 | Đai thép không gỉ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 785 | mét |
| 3 | Khóa đai | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 916 | cái |
| 4 | Má ốp treo kẹp ra dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 155 | cái |
| 5 | Dây thép tẩm nhựa ɸ 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 682 | mét |
| 6 | Dây rút bó cáp 4x300mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.550 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | cuộn |
| 8 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | cột |
| O | Vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm | |||
| 1 | Dựng Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | cột |
| 2 | Lắp đặt Hòm công tơ 1 cửa H1 +PK | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | hòm |
| 3 | Lắp đặt Hòm công tơ 2 cửa H2 +PK | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | hòm |
| 4 | Lắp đặt Hòm công tơ 4 cửa H4 +PK | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | hòm |
| 5 | Lắp đặt Hòm công tơ 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hòm |
| 6 | Lắp đặt Ghíp lấy điện 1 bu lông, 25-95 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 250 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ghíp lấy điện 2 bu lông, 25-95 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 412 | cái |
| 8 | Lắp đặt Kẹp bổ trợ ra dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 339 | cái |
| 9 | Lắp cổ dề ( Má ốp treo cáp vặn xoắn, treo kẹp ra dây ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 492 | vt |
| 10 | Lắp đặt, bó gọn cáp nguồn hòm c.tơ dọc cột bê tông(H4, H6, 3fa) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | hòm |
| 11 | Lắp đặt, bó gọn cáp nguồn hòm c.tơ dọc cột bê tông (H1, H2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | hòm |
| 12 | Lắp đặt, bó gọn dây khách hàng dọc cột bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 100 | k.hàng |
| 13 | Lắp đặt cáp nhôm bọc AV 50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.548 | mét |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 2x50 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.915 | mét |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9.444 | mét |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 123 | mét |
| 17 | Lắp đặt xà hạ thế XĐ-2 (4kg/bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà hạ thế XĐ-4 (7kg/bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà néo hạ thế XK-8 (14kg/bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 20 | Ép đầu cốt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | bộ |
| 21 | Thi công Móng cột M-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | móng |
| P | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột thủ công, chiều cao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41 | cột |
| 2 | Tháo cáp nhôm bọc AV 50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 43,678 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,119 | km |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,123 | km |
| 5 | Tháo xà néo hạ thế XK-8 (14kg/bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 98 | bộ |
| 6 | Tháo xà hạ thế XĐ-4 (7kg/bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 150 | bộ |
| 7 | Tháo xà hạ thế XĐ-2 (4kg/bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 56 | bộ |
| 8 | Tháo sứ hạ thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.396 | quả |
| 9 | Tháo ghíp lấy điện 1, 2 bu lông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 512 | cái |
| 10 | Tháo kẹp ra dây, kẹp ngừng các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 339 | cái |
| 11 | Tháo cổ dề, má ốp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 166 | cái |
| 12 | Tháo hòm c.tơ 4 cửa, hòm đã lắp các p.k và c.tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | hòm |
| 13 | Tháo hòm c.tơ 1, 2 cửa, 3 pha, hòm đã lắp các p.k và c.tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | hòm |
| 14 | Tháo dây dẫn dọc cột BT, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 400 | mét |
| 15 | Tháo dây dẫn dọc cột BT, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 45 | mét |
| 16 | Tháo dây dẫn dọc cột BT, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 110 | mét |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột có cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,6078 | m3 |
| Q | Thi công Sửa chữa lớn đường dây 22kV tại các nhánh rẽ lộ 471 E21.2 Điện lực Điện Biên | |||
| R | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MT-6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 3 | Sơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 39 | Kg |
| 4 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-14-9,2KN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cột |
| 5 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-16-11KN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cột |
| 6 | Tiếp địa RC-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa RC-6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng XĐT-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Xà néo XN-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| S | Vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm lõi thép AC50/8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,554 | km |
| 2 | Dựng cột thủ công 14m (Hệ số: 0,55*1,2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Dựng cột thủ công 16m (Hệ số: 0,55*1,2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Cột |
| 4 | Sơn số cột điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 157 | Cột |
| 5 | Xà đỡ thẳng XĐT-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Xà néo XN-22 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 486 | quả |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn silicon | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | chuỗi |
| 9 | Thi công Móng cột MT-4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Móng |
| 10 | Thi công Móng cột MT-6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Móng |
| 11 | Thi công Tiếp địa RC-3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Thi công Tiếp địa RC-6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Kéo dây vượt đường ôtô | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | Vị trí |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | Vị trí |
| T | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp nhôm lõi thép AC50/8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,554 | km |
| 2 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | chuỗi |
| 3 | Tháo hạ sứ đứng VHĐ-35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 486 | Quả |
| 4 | Tháo hạ Xà néo góc XNG | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo hạ Xà đỡ XĐT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Tháo hạ cột BTLT 14m (Hệ số: 0,45*1,2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Cột |
| 7 | Tháo hạ cột BTLT 16m (Hệ số: 0,45*1,2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Cột |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột có cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,2973 | m3 |
| U | Thi công Sửa chữa lớn thay thế cáp ngầm 22kV tại các nhánh rẽ lộ 471, 477, 475, 473 E21.2 Điện Biên | |||
| V | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø100/130 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 460 | mét |
| 2 | Đai thép + khóa đai | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32 | Bộ |
| 3 | Gông giữ cáp (bộ 4 gông) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Lưới sắt bảo vệ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 217 | mét |
| 5 | Biển báo cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 57 | cái |
| 6 | Biển nhận diện cáp ngầm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 7 | Băng báo hiệu cáp (R=30cm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 120 | mét |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.953 | viên |
| 9 | Gạch ốp vỉa hè | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 195,3 | m2 |
| 10 | Gạch chỉ đặc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.080 | viên |
| 11 | Cát đen | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 54,8 | m3 |
| 12 | Xi măng PCB 30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,62 | kg |
| W | Vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm, đấu nối Hotline | |||
| 1 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Thi công hotline) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | 1 cò |
| 2 | Xử lý dây trung hòa, giá đỡ đầu cáp, cần thao tác trên đường dây 3 pha (Thi công hotline) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | 1 vị trí |
| 3 | Xe hotline | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | ca |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,6 | 100m |
| 5 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,02 | km |
| 6 | Làm, lắp đặt đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điệp áp 22kV. Tiết diện cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | đầu (3 pha) |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 8 | Thay cổ dề, gông giữ cáp. Chiều cao lắp đặt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,53 | 100m |
| 10 | Lắp đặt lưới thép bảo vệ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 108,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,02 | m3 |
| 12 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 56,42 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 52,08 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 195,3 | m2 |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp vật tư, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại hạt mịn), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp vật tư, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại hạt trung), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt băng báo hiệu cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | m2 |
| 19 | Bốc xếp gạch xây các loại vào hào cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,03 | 1000v |
| 20 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 67,08 | m3 |
| 21 | Cung cấp vật tư, thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 30 cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 22kv, cáp 3 ruột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.236.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có thẻ an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có thẻ an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có thẻ an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải >=3,5 tấn | Chở vật tư | 1 |
| 2 | Xe ô tô cẩu >=3,5 tấn | Cẩu VT | 1 |
| 3 | Máy phát điện 3 - 5kVA | Phát điện | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi