Gói thầu: Gói thầu 01XL: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện sản nhi Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01XL: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước được UBND tỉnh giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 14:52:00 đến ngày 2021-08-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,359,538,459 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, là công trình sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình Y tế.Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.100.000.000VND (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥1.100.000.000VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)(Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải có hợp đồng thi công công trình tương tự như trên và quy mô tương ứng với tỉ lệ phần trăm đảm nhận trong thỏa thuận liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IVKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụngTính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình y tế;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nướcKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ0202 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T;. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG SINH 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 62,72 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,432 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,432 | 100m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 62,72 | m2 |
| B | PHÒNG TRỰC NỮ HỘ SINH, KHU HÀNH LANG VÀ PHÒNG BÁC SĨ TRỰC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 89,664 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại,2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 89,664 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà trục A | Theo chương V (E-HSMT) | 313,051 | m2 |
| 4 | Đóng lưới Mắc cáo gia cố trần khu hành lang(đoạn trần hành lang bị bong tróc lớp vữa, để nhô ra lớp thép sàn) | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa M75 (có bả xi măng sữa: NC*1,25, VL*1,1) | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 313,051 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m2 |
| C | LỢP TÔN CHỐNG THẤM KHU MÁI HÀNH LANG | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 1,13 | m3 |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80 dày 1,4 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,17 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 15,504 | m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn màu song vuông dày 0,45 mm chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,58 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,905 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,66 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 19,66 | m2 |
| D | KHOA NHI SƠ SINH (TẦNG 3 KHỐI CỤM KỸ THUẬT) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường bên trong phòng | Theo chương V (E-HSMT) | 163,47 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường bên ngoài | Theo chương V (E-HSMT) | 67,309 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 163,47 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 67,309 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | m2 |
| E | KHOA XÉT NGHIỆM (TẦNG 2 KHỐI CỤM KỸ THUÂT) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trong nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 49,08 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường ngoài nhá | Theo chương V (E-HSMT) | 68,034 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 49,08 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 68,034 | m2 |
| F | KHOA PHẤU THUẬT GÂY MÊ HỒI SỨC (TẦNG 2 PHÍA BẮC KHỐI CỤM KỸ THUÂT) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ bên trong nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 180,395 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn dầu, sơn 02 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 180,395 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo chương V (E-HSMT) | 28,8 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 28,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem tại vị trí phếu thu | Theo chương V (E-HSMT) | 1,44 | m2 |
| 8 | Trám ke xung quanh phễu bằng keo chống thấm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,36 | m |
| G | KHU CỤM KỸ THUẬT 3 TẦNG (SỬA CHỮA BÊN NGOÀI HÀNH LANG; LAN CAN; CẦU NỐI CÁC KHOA) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 8,664 | 100m2 |
| 2 | Đóng lưới thép mắc cáo để gia cố trần khu hành lang (đoạn trần hành lang bị bong tróc lớp vữa, để nhô ra lớp thép sàn) | Theo chương V (E-HSMT) | 42 | m2 |
| 3 | Trát trần vữa M75 (có bả xi măng sữa: NC*1,25, VL*1,1) | Theo chương V (E-HSMT) | 42 | m2 |
| 4 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 42 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cùm Inox D114 vào tường; | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 7 | Trám khe mặt tiếp xúc tại vị trí các ô kính tại các khoa xét nghiệm, nhi sơ sinh va hồi sức trần bằng keo chống thấm | Theo chương V (E-HSMT) | 131,4 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,223 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem tại vị trí chân lan can LC1 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,98 | m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2 M250 phần chân lan can LC1 bị hỏng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,899 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19, h | Theo chương V (E-HSMT) | 0,256 | m3 |
| 12 | Trát trụ đỡ lan can chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (thành lan can LC2 đoạn mới cắt bỏ trụ D42) | Theo chương V (E-HSMT) | 7,68 | m2 |
| 13 | Xây tường thông gió, gạch thông gió 40x40cm, vxm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,92 | m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19, h | Theo chương V (E-HSMT) | 0,152 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,04 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 16,64 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các, kết cấu thép (lan can LC1 bị rỉ sét tầng 1 và 2) | Theo chương V (E-HSMT) | 24,494 | m2 |
| 18 | Gia cố lan can LC1 để đảm bảo an toàn (hàn thêm thanh đứng dài 0,55m bằng sắt hộp mạ kẽm 12x12 dày 1,0mm để chia nhỏ ô trống) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,101 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 37,271 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo chương V (E-HSMT) | 16,9 | m2 |
| 21 | Lợp lại mái tôn sau khi thay ống nước xong (tận dụng lại tôn cũ) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,169 | 100m2 |
| 22 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, ống thép D34 cấp nước | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | mối |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,176 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê giảm miệng bát đk 42-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm khoá cho các tầng | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cùm ống Inox D42 ; khoảng cách cùm 2m/ cùm | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 27 | Tháo và thay mới ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m tại trục chính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,116 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 100mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cùm ống Inox D114; khoảng cách cùm 2m/ cùm | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| H | KHOA HẬU SẢN THƯỜNG VÀ MỔ ĐẺ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V (E-HSMT) | 1,461 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần (tại vị trí khu vệ sinh) | Theo chương V (E-HSMT) | 33,825 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo chương V (E-HSMT) | 46,56 | m2 |
| 4 | Tháo và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, (trục chính) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,216 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đk 42-27mm bằng phương pháp dán keo (đấu nối hệ thống cấp nước nhánh hiện hạng) | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đường kính 42mm (van khoá tầng) | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 8 | Tháo và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (thay mới hệ thống thoát nước trục chính) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,144 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 10 | Trám khe mặt tiếp xúc của ống thoát nước với sàn bê tông dưới trần bằng keo chống thấm | Theo chương V (E-HSMT) | 8,591 | m |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 1,095 | m3 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 6,264 | m2 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,916 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 5,916 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm nhựa tận dụng lại khung xương cũ | Theo chương V (E-HSMT) | 33,825 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh (quét 2 lớp) | Theo chương V (E-HSMT) | 46,56 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 46,56 | m2 |
| 18 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường bên trong khu vệ sinh sửa chữa | Theo chương V (E-HSMT) | 150,3 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 150,3 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem bị bong dọp | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 687,215 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ (sơn dầu) | Theo chương V (E-HSMT) | 276,78 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 410,435 | m2 |
| 26 | Trám khe mặt trong và ngoài xung quanh vách kính tại ô cầu thang bằng keo chống thấm | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | 1m |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,389 | 100m2 |
| I | KHOA NỘI NHI TỔNG HỢP | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,288 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) | 14,96 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vxm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,96 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bể |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả đáy bồn Inox đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren khoá tổng đường ống cấp nước đường kính 42mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 403,14 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 403,14 | m2 |
| 15 | Trám khe mặt trong và ngoài xung quanh vách kính tại ô cầu thang bằng keo chống thấm | Theo chương V (E-HSMT) | 60,8 | 1m |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,734 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Theo chương V (E-HSMT) | 22,2 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 33,72 | m2 |
| 21 | Đóng lưới mắc cáo gia cố trần bị bong tróc | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | m2 |
| 22 | Trát trần vữa M75 (có bả xi măng sữa: NC*1,25, VL*1,1) | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trần sảnh trục 10->12 | Theo chương V (E-HSMT) | 25,28 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 35,28 | m2 |
| J | KHOA SẢN BÊNH LÝ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.183,53 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ (Sơn dầu) | Theo chương V (E-HSMT) | 655,27 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 528,26 | m2 |
| K | KHOA DƯỢC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 167,84 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 167,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Theo chương V (E-HSMT) | 55,8 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) | 55,8 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo chương V (E-HSMT) | 55,8 | m2 |
| L | CẢI TẠO KHU VỆ SINH SAU HỘI TRƯỜNG (CAO ĐỘ +3,600) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo chương V (E-HSMT) | 12,605 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 0,086 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 9,16 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8 | m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,033 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 0,007 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường gạch 100x100 cao 1m | Theo chương V (E-HSMT) | 26,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (Lava bo) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 12 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,425 | m3 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,275 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30X60cm cao 1,5 m | Theo chương V (E-HSMT) | 44,1 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 12,51 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,51 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van khoá+ bộ xả | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt lavo bo (tận dụng lại lavabo cũ; thay mới vòi+ bộ xả) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,138 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Tungkuang hệ 700; kính mờ 5 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 7,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm Tungkuang hệ 700; kính mờ 5 ly | Theo chương V (E-HSMT) | 2,16 | m2 |
| 25 | Lắp ổ khoá solex | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 68,575 | m2 |
| M | KHOA DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, mặt đan | Theo chương V (E-HSMT) | 6,18 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,18 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 142,985 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường nhoài nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 140,425 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 142,985 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 140,425 | m2 |
| 7 | Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương nổi | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m2 |
| N | KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 6.915 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Theo chương V (E-HSMT) | 83,27 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V (E-HSMT) | 2,214 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm, vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 29,606 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo, vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 29,606 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Theo chương V (E-HSMT) | 83,27 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vxm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 83,27 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng, gạch thẻ (4,5x9x19 quy đổi thành gạch 5x9x19)cm, chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 1,992 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vxm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 51,66 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 51,66 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 21,489 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,337 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,386 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,704 | m3 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,162 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 196,656 | m2 |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6,369 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,87 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 53,175 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 53,175 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V (E-HSMT) | 4,083 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V (E-HSMT) | 1,776 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem khu vệ sinh để mở rộng phòng họp | Theo chương V (E-HSMT) | 53,275 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường phần tường khu vê sinh hiện trạng | Theo chương V (E-HSMT) | 4,38 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 5,68 | m2 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm, vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 7,545 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo, vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 7,545 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,741 | m3 |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa kép tận dung lại cửa cũ | Theo chương V (E-HSMT) | 12,6 | m |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn tận dung lại cửa cũ | Theo chương V (E-HSMT) | 4,33 | m2 |
| 31 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,08 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm vữa M75 (có bả xi măng sữa: NC*1,25, VL*1,1) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,44 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 20,52 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 137,315 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 157,835 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 54,79 | m2 |
| 37 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 158,42 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 158,42 | m2 |
| 40 | Tháo đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | bộ |
| 41 | Tháo đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 71 | bộ |
| 42 | Tháo đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 71 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp bàng điện BĐ3 + măt 6 kích thước | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt cầu chì 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chương V (E-HSMT) | 57 | m |
| 52 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm (máng nhựa chiều rộng 15mm) | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 53 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm (máng nhựa chiều rộng 27mm) | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 54 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | mối |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,56 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, là công trình sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình Y tế.Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.100.000.000VND (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥1.100.000.000VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)(Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải có hợp đồng thi công công trình tương tự như trên và quy mô tương ứng với tỉ lệ phần trăm đảm nhận trong thỏa thuận liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IVKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụngTính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình y tế;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nướcKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ0202 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Trọng tải ≥ 10T;. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt | . | 2 |
| 4 | Máy uốn sắt | . | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | . | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | . | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông | . | 3 |
| 8 | Máy nén khí | . | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi