Gói thầu: Gói thầu 01XL: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784866-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện sản nhi Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu 01XL: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210733412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước được UBND tỉnh giao năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 14:52:00 đến ngày 2021-08-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,359,538,459 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, là công trình sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình Y tế.Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.100.000.000VND (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥1.100.000.000VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)(Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải có hợp đồng thi công công trình tương tự như trên và quy mô tương ứng với tỉ lệ phần trăm đảm nhận trong thỏa thuận liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IVKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụngTính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình y tế;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nướcKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ0202
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T;. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG SINH 1
1Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V (E-HSMT)62,72m2
2Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V (E-HSMT)0,432100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V (E-HSMT)0,432100m2
4Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmTheo chương V (E-HSMT)62,72m2
B PHÒNG TRỰC NỮ HỘ SINH, KHU HÀNH LANG VÀ PHÒNG BÁC SĨ TRỰC
1Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V (E-HSMT)89,664m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại,2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)89,664m2
3Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ ngoài nhà trục ATheo chương V (E-HSMT)313,051m2
4Đóng lưới Mắc cáo gia cố trần khu hành lang(đoạn trần hành lang bị bong tróc lớp vữa, để nhô ra lớp thép sàn)Theo chương V (E-HSMT)50m2
5Trát trần vữa M75 (có bả xi măng sữa: NC*1,25, VL*1,1)Theo chương V (E-HSMT)50m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT)313,051m2
7Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)50m2
C LỢP TÔN CHỐNG THẤM KHU MÁI HÀNH LANG
1Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)1,13m3
2Lắp dựng xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80 dày 1,4 mmTheo chương V (E-HSMT)0,17tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT)15,504m2
4Lợp mái bằng tôn màu song vuông dày 0,45 mm chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT)0,58100m2
5Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)0,905m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)19,66m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT)19,66m2
D KHOA NHI SƠ SINH (TẦNG 3 KHỐI CỤM KỸ THUẬT)
1Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường bên trong phòngTheo chương V (E-HSMT)163,47m2
2Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường bên ngoàiTheo chương V (E-HSMT)67,309m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)163,47m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT)67,309m2
5Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemTheo chương V (E-HSMT)14m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)14m2
E KHOA XÉT NGHIỆM (TẦNG 2 KHỐI CỤM KỸ THUÂT)
1Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trong nhàTheo chương V (E-HSMT)49,08m2
2Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường ngoài nháTheo chương V (E-HSMT)68,034m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)49,08m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT)68,034m2
F KHOA PHẤU THUẬT GÂY MÊ HỒI SỨC (TẦNG 2 PHÍA BẮC KHỐI CỤM KỸ THUÂT)
1Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụ bên trong nhàTheo chương V (E-HSMT)180,395m2
2Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn dầu, sơn 02 nướcTheo chương V (E-HSMT)180,395m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V (E-HSMT)48m2
4Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemTheo chương V (E-HSMT)28,8m2
5Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmTheo chương V (E-HSMT)48m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)28,8m2
7Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem tại vị trí phếu thuTheo chương V (E-HSMT)1,44m2
8Trám ke xung quanh phễu bằng keo chống thấmTheo chương V (E-HSMT)0,36m
G KHU CỤM KỸ THUẬT 3 TẦNG (SỬA CHỮA BÊN NGOÀI HÀNH LANG; LAN CAN; CẦU NỐI CÁC KHOA)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V (E-HSMT)8,664100m2
2Đóng lưới thép mắc cáo để gia cố trần khu hành lang (đoạn trần hành lang bị bong tróc lớp vữa, để nhô ra lớp thép sàn)Theo chương V (E-HSMT)42m2
3Trát trần vữa M75 (có bả xi măng sữa: NC*1,25, VL*1,1)Theo chương V (E-HSMT)42m2
4Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT)42m2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)1,16100m
6Lắp đặt cùm Inox D114 vào tường;Theo chương V (E-HSMT)30cái
7Trám khe mặt tiếp xúc tại vị trí các ô kính tại các khoa xét nghiệm, nhi sơ sinh va hồi sức trần bằng keo chống thấmTheo chương V (E-HSMT)131,4m
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay có cốt thépTheo chương V (E-HSMT)0,223m3
9Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem tại vị trí chân lan can LC1Theo chương V (E-HSMT)17,98m2
10Bê tông nền đá 1x2 M250 phần chân lan can LC1 bị hỏngTheo chương V (E-HSMT)0,899m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19, hTheo chương V (E-HSMT)0,256m3
12Trát trụ đỡ lan can chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (thành lan can LC2 đoạn mới cắt bỏ trụ D42)Theo chương V (E-HSMT)7,68m2
13Xây tường thông gió, gạch thông gió 40x40cm, vxm M75Theo chương V (E-HSMT)5,92m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19, hTheo chương V (E-HSMT)0,152m3
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)3,04m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT)16,64m2
17Cạo rỉ các, kết cấu thép (lan can LC1 bị rỉ sét tầng 1 và 2)Theo chương V (E-HSMT)24,494m2
18Gia cố lan can LC1 để đảm bảo an toàn (hàn thêm thanh đứng dài 0,55m bằng sắt hộp mạ kẽm 12x12 dày 1,0mm để chia nhỏ ô trống)Theo chương V (E-HSMT)0,101tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)37,271m2
20Tháo dỡ mái tôn cao Theo chương V (E-HSMT)16,9m2
21Lợp lại mái tôn sau khi thay ống nước xong (tận dụng lại tôn cũ)Theo chương V (E-HSMT)0,169100m2
22Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, ống thép D34 cấp nướcTheo chương V (E-HSMT)3mối
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,176100m
24Lắp đặt tê giảm miệng bát đk 42-27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)3cái
25Lắp đặt van ren đường kính 27mm khoá cho các tầngTheo chương V (E-HSMT)3cái
26Lắp đặt cùm ống Inox D42 ; khoảng cách cùm 2m/ cùmTheo chương V (E-HSMT)7cái
27Tháo và thay mới ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m tại trục chínhTheo chương V (E-HSMT)0,116100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 100mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)3cái
29Lắp đặt cùm ống Inox D114; khoảng cách cùm 2m/ cùmTheo chương V (E-HSMT)7cái
H KHOA HẬU SẢN THƯỜNG VÀ MỔ ĐẺ
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V (E-HSMT)1,461m3
2Tháo dỡ trần (tại vị trí khu vệ sinh)Theo chương V (E-HSMT)33,825m2
3Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemTheo chương V (E-HSMT)46,56m2
4Tháo và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, (trục chính)Theo chương V (E-HSMT)0,216100m
5Lắp đặt cút, tê nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)6cái
6Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đk 42-27mm bằng phương pháp dán keo (đấu nối hệ thống cấp nước nhánh hiện hạng)Theo chương V (E-HSMT)6cái
7Lắp đặt van ren đường kính 42mm (van khoá tầng)Theo chương V (E-HSMT)6cái
8Tháo và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m (thay mới hệ thống thoát nước trục chính)Theo chương V (E-HSMT)0,144100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)12cái
10Trám khe mặt tiếp xúc của ống thoát nước với sàn bê tông dưới trần bằng keo chống thấmTheo chương V (E-HSMT)8,591m
11Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)1,095m3
12Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmTheo chương V (E-HSMT)6,264m2
13Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)5,916m2
14Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2nước phủTheo chương V (E-HSMT)5,916m2
15Làm trần bằng tấm nhựa tận dụng lại khung xương cũTheo chương V (E-HSMT)33,825m2
16Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh (quét 2 lớp)Theo chương V (E-HSMT)46,56m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)46,56m2
18Lắp đặt phễu thu D100Theo chương V (E-HSMT)24cái
19Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường bên trong khu vệ sinh sửa chữaTheo chương V (E-HSMT)150,3m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)150,3m2
21Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem bị bong dọpTheo chương V (E-HSMT)50m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)50m2
23Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V (E-HSMT)687,215m2
24Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ (sơn dầu)Theo chương V (E-HSMT)276,78m2
25Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)410,435m2
26Trám khe mặt trong và ngoài xung quanh vách kính tại ô cầu thang bằng keo chống thấmTheo chương V (E-HSMT)361m
27Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V (E-HSMT)0,389100m2
I KHOA NỘI NHI TỔNG HỢP
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V (E-HSMT)21cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay có cốt thépTheo chương V (E-HSMT)0,288m3
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương V (E-HSMT)14,96m2
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vxm M75Theo chương V (E-HSMT)14,96m2
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo chương V (E-HSMT)2bể
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,05100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,08100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)5cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)5cái
10Lắp đặt van xả đáy bồn Inox đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
11Lắp đặt van ren khoá tổng đường ống cấp nước đường kính 42mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
12Lắp đặt van phaoTheo chương V (E-HSMT)1cái
13Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V (E-HSMT)403,14m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)403,14m2
15Trám khe mặt trong và ngoài xung quanh vách kính tại ô cầu thang bằng keo chống thấmTheo chương V (E-HSMT)60,81m
16Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V (E-HSMT)0,734100m2
17Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemTheo chương V (E-HSMT)60m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)60m2
19Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măngTheo chương V (E-HSMT)22,2m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)33,72m2
21Đóng lưới mắc cáo gia cố trần bị bong trócTheo chương V (E-HSMT)10m2
22Trát trần vữa M75 (có bả xi măng sữa: NC*1,25, VL*1,1)Theo chương V (E-HSMT)10m2
23Cạo bỏ lớp sơn trần sảnh trục 10->12Theo chương V (E-HSMT)25,28m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT)35,28m2
J KHOA SẢN BÊNH LÝ
1Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V (E-HSMT)1.183,53m2
2Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ (Sơn dầu)Theo chương V (E-HSMT)655,27m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)528,26m2
K KHOA DƯỢC
1Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V (E-HSMT)167,84m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)167,84m2
3Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măngTheo chương V (E-HSMT)55,8m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo chương V (E-HSMT)55,8m2
5Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100Theo chương V (E-HSMT)55,8m2
L CẢI TẠO KHU VỆ SINH SAU HỘI TRƯỜNG (CAO ĐỘ +3,600)
1Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemTheo chương V (E-HSMT)12,605m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V (E-HSMT)2bộ
3Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo chương V (E-HSMT)0,086m3
4Tháo dỡ cửaTheo chương V (E-HSMT)9,16m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V (E-HSMT)2,8m2
6Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V (E-HSMT)0,033m3
7SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,003tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT)0,007100m2
9Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V (E-HSMT)2cái
10Tháo dỡ gạch ốp tường gạch 100x100 cao 1mTheo chương V (E-HSMT)26,8m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (Lava bo)Theo chương V (E-HSMT)2bộ
12Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)0,425m3
13Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)6,275m2
14Ốp tường, trụ, cột gạch 30X60cm cao 1,5 mTheo chương V (E-HSMT)44,1m2
15Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinhTheo chương V (E-HSMT)12,51m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)12,51m2
17Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịtTheo chương V (E-HSMT)3bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nam+ van khoá+ bộ xảTheo chương V (E-HSMT)2bộ
19Lắp đặt phễu thu D100Theo chương V (E-HSMT)4cái
20Lắp đặt lavo bo (tận dụng lại lavabo cũ; thay mới vòi+ bộ xả)Theo chương V (E-HSMT)2bộ
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,138100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)24cái
23Lắp dựng cửa đi khung nhôm Tungkuang hệ 700; kính mờ 5 lyTheo chương V (E-HSMT)7,4m2
24Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm Tungkuang hệ 700; kính mờ 5 lyTheo chương V (E-HSMT)2,16m2
25Lắp ổ khoá solexTheo chương V (E-HSMT)2bộ
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)68,575m2
M KHOA DINH DƯỠNG
1Phá dỡ nền gạch, mặt đanTheo chương V (E-HSMT)6,18m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)6,18m2
3Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V (E-HSMT)142,985m2
4Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường nhoài nhàTheo chương V (E-HSMT)140,425m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)142,985m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT)140,425m2
7Làm trần bằng tấm nhựa có khung xương nổiTheo chương V (E-HSMT)60m2
N KHU HÀNH CHÍNH
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V (E-HSMT)6.915cấu kiện
2Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măngTheo chương V (E-HSMT)83,27m2
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V (E-HSMT)2,214m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm, vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V (E-HSMT)29,606m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo, vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V (E-HSMT)29,606m3
6Quét dung dịch Sika chống thấm máiTheo chương V (E-HSMT)83,27m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vxm M75Theo chương V (E-HSMT)83,27m2
8Xây tường thẳng, gạch thẻ (4,5x9x19 quy đổi thành gạch 5x9x19)cm, chiều dày Theo chương V (E-HSMT)1,992m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vxm M75Theo chương V (E-HSMT)51,66m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT)51,66m2
11Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)21,489m3
12SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V (E-HSMT)0,337tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,386100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)3,704m3
15Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80 dày 1,4 mmTheo chương V (E-HSMT)2,162tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT)196,656m2
17Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45 mmTheo chương V (E-HSMT)6,369100m2
18Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)0,87m3
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)53,175m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT)53,175m2
21Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V (E-HSMT)4,083m3
22Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương V (E-HSMT)1,776m3
23Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem khu vệ sinh để mở rộng phòng họpTheo chương V (E-HSMT)53,275m2
24Tháo dỡ gạch ốp tường phần tường khu vê sinh hiện trạngTheo chương V (E-HSMT)4,38m2
25Tháo dỡ cửaTheo chương V (E-HSMT)5,68m2
26Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm, vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V (E-HSMT)7,545m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo, vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V (E-HSMT)7,545m3
28Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)0,741m3
29Lắp dựng khuôn cửa kép tận dung lại cửa cũTheo chương V (E-HSMT)12,6m
30Lắp dựng cửa vào khuôn tận dung lại cửa cũTheo chương V (E-HSMT)4,33m2
31Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)18,08m2
32Trát xà dầm vữa M75 (có bả xi măng sữa: NC*1,25, VL*1,1)Theo chương V (E-HSMT)2,44m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT)20,52m2
34Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V (E-HSMT)137,315m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)157,835m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)54,79m2
37Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)10m2
38Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V (E-HSMT)158,42m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)158,42m2
40Tháo đèn ống 0,6m - 1 bóngTheo chương V (E-HSMT)18bộ
41Tháo đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngTheo chương V (E-HSMT)71bộ
42Tháo đèn sát trần có chụpTheo chương V (E-HSMT)34bộ
43Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóngTheo chương V (E-HSMT)71bộ
44Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngTheo chương V (E-HSMT)18bộ
45Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V (E-HSMT)34bộ
46Lắp đặt hộp bàng điện BĐ3 + măt 6 kích thước Theo chương V (E-HSMT)1hộp
47Lắp đặt cầu chì 1P-10ATheo chương V (E-HSMT)1cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT)2cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT)2cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi Theo chương V (E-HSMT)20m
51Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V (E-HSMT)57m
52Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm (máng nhựa chiều rộng 15mm)Theo chương V (E-HSMT)30m
53Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm (máng nhựa chiều rộng 27mm)Theo chương V (E-HSMT)20m
54Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=114mmTheo chương V (E-HSMT)32mối
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,56100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT)32cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cao 02 tầng trở lên, là công trình sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình Y tế.Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.100.000.000VND (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥1.100.000.000VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)(Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải có hợp đồng thi công công trình tương tự như trên và quy mô tương ứng với tỉ lệ phần trăm đảm nhận trong thỏa thuận liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IVKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụngTính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình y tế;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nướcKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng22
5 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ020222
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Trọng tải ≥ 10T;. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy cắt sắt .2
4 Máy uốn sắt .2
5 Máy cắt gạch, đá .3
6 Máy trộn bê tông .3
7 Máy đầm bê tông .3
8 Máy nén khí .1
9 Máy khoan bê tông .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->